Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét tranh - Ngoài đoạn băng về các con gà, cô còn rất nhiều tranh về những con gà, chúng mình cùng xem có những tranh gì nhé. * Cô cho trẻ xem tranh 1 : Đ[r]
Trang 1đổi với phụ huynh
- Kiểm tra đồ dùng, tư
- Lấy những vật sắc nhọntrẻ mang theo không đảmbảo an toàn cho trẻ
- Rèn tính tự lập và thóiquen gọn gàng, ngăn nắp
- Tạo hứng thú cho trẻ
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm đặc trưng của một con vật trong gia đình
- Nắm được sĩ số trẻ
- Biết được đặc điểm thờitiết, ăn mặc phù hợp vớithời tiết
- Trẻ biết tập các động tácthể dục đúng nhịp theohướng dẫn của cô, hứng thútập các động tác thể dục
- Túi hộp để đồ
- Tủ đồ dùng cánhân của trẻ
an toàn
- Bản nhạc bàihát
Trang 2- Cô đón trẻ nhẹ nhàng, ân cần niềm nở
với trẻ Cô trao đổi ngắn với phụ huynh
tình hình của trẻ
- Cô nhắc trẻ mang đồ dùng cất vào tủ cá
nhân, xếp dép ngay ngắn lên giá
- Cô đưa trẻ vào lớp, hướng trẻ vào các
loại đồ chơi mà trẻ yêu thích
- Trẻ cất đồ chơi
* Trò chuyện sáng
- Trò chuyện cùng trẻ về một số con vật
thân quen trong nhà
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các
con vật
2 Điểm danh:
- Cô gọi tên trẻ theo sổ điểm danh
- Cô hỏi trẻ về thời tiết trong ngày Cho trẻ
gắn kí hiệu thời tiết phù hợp
- ĐT tay: Đánh xoay tròn 2 cánh tay
- ĐT chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục
- ĐT bụng: Nghiêng người sang 2 bên
- ĐT bật: Bật tách, khép chân
- Bật tách khép chân
+ Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng
- Cô cho trẻ vào lớp
- Trẻ vào lớp
- Trẻ cất đồ dùngvào tủ cá nhân
- Trẻ chơi theo ýthích của trẻ
- Trẻ trả lời các câuhỏi của cô
- Trẻ dạ cô
- Gắn kí hiệu thờitiết
- Trẻ nhắc lạitheo cô và bạn
- Trẻ dạ cô
- Trẻ đứng vàohàng cùng cácbạn
- Trẻ vào lớp
Trang 3A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
vườn thú, xây trang
trại chăn nuôi
ý của cô
- Biết đóng vai chơi theochủ đề chơi
- Trẻ biết liên kết nhómchơi thể hiện được vaichơi tuần tự, chi tiết
- Trẻ biết phối hợp với nhau để xây dựng công trình VAC Xây dựng nông trại sản xuấtdưới sự giúp đỡ của cô
- Trẻ biết sử dụng các vậtliệu khác nhau để xâydựng
- Biết sử dụng đồ dùng, đồchơi để thực hiện nhiệm
vụ chơi
- Trẻ biết cách giở sáchtranh và giữ gìn khi xemsách
- Trẻ biết tạo ra các sảnphẩm theo chủ đề theo yêucầu của cô nhờ sự giúp đỡcủa cô
- Trẻ biết biểu diễn các bàihát về chủ đề
Đồ chơi thao tác vai
- Gạch, gỗ, thảm cỏ, cây, hoa
- Bộ lắp ghép
- Bút màu, sáp màu, giấy
- Đồ dùng âm nhạc
Trang 4“Con vật nuôi trong gia đình”
- Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề chơi
2 Giới thiệu góc chơi
- Cô giới thiệu nội dung các góc chơi của
ngày hôm nay
3 Thỏa thuận chơi
- Cho trẻ tự thoả thuận và chọn góc chơi
4 Phân vai chơi
- Cho trẻ tự phân công công việc của
từng bạn
- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi
5 Quan sát trẻ chơi và chơi cùng trẻ
- Cô đến từng góc chơi gợi ý hướng dẫn
trẻ chơi, giúp trẻ nhập vai chơi
- Nhập vai chơi cùng trẻ
- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi (nếu
có)
- Cô bao quát các nhóm chơi, góc chơi
- Cô giải quyết các tình huống xảy ra(nếu
có)
6 Nhận xét góc chơi
- Cô nhận xét thái độ chơi của từng góc
chơi, vai chơi
- Trẻ lắng nghe cô
- Trẻ về góc chơimình thích
- Trẻ phân vai chơi
- Trẻ về gócchơi cùng cô
- Trẻ ngồi chơi cùng bạn
- Trẻ nghe
Trang 5TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Chuẩn bị
bi t cách m c trang ph cế ặ ụcho phù h p.ợ
- Đ a ị
đi m ểquan sát
ch iơ
- Tr bi t ch i các trò ch iẻ ế ơ ơcùng cô
- Phát tri n th giác và thínhể ịgiác cho trẻ
- V n đ ng nh nhàngậ ộ ẹnhanh nh n qua các tròẹ
- Rèn s khéo léo c a đôiự ủbàn tay
Vòng,
ph n, lá ấcây, đ ồ
ch iơ
Trang 6Tr trò chuy nẻ ệcùng cô
Tr quan sát vàẻ
nh c theo b nắ ạcâu tr l iả ờ
Tr quan sát ẻ
2.Trò ch i v n đ ng ơ ậ ộ
- TC: Mèo đu i chu t: Cô cho c l p ổ ộ ả ớ
đ ng thành vòng tròn tay gi cao c m ứ ơ ầ
vào nhau t o thành hang M i 1 b n vai ạ ờ ạ
Mèo, 1 b n vai Chu t Khi có hi u l nh, ạ ộ ệ ệ
c l p đ c đ ng dao, chu t ch y và mèoả ớ ọ ồ ộ ạ
- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú
ý bao quát trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho
Trang 7TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Bàn ghế, bát, thìa,đĩa đựng cơm rơi,khăn lau tay
- Cơm, canh, thức ăn
vụ cho trẻ trước khi đi ngủ
- Giúp trẻ có thời gian nghỉngơi sau các hoạt động, tạocảm giác thoải mái cho trẻ
- Trẻ ngủ ngon, sâu giấc, ngủ
để giày dép cho trẻ
- Giá để gối, chiếu
- Tủ đựng chăn mànchiếu
Trang 8HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ HĐ của trẻ
khuyết tật
- Hướng dẫn trẻ cách rửa tay, rửa mặt
- Cho trẻ đi rửa tay, rửa mặt rồi vào bàn
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười
đùa trong khi ăn, động viên trẻ ăn hết
suất, cô quan tâm đến những trẻ ăn chậm,
trẻ biếng ăn
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào
rổ, xếp ghế vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống
- Trẻ ăn cơm và giữtrật tự trong khi ăn
- Trẻ xếp bát thìavào rổ, xếp ghếđúng nơi qui định
- Trẻ rửa tay, rửamặt ngồi vào bànăn
- Trẻ ăn cơm
- Trẻ cất bát
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá,
cho trẻ vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ
không nói chuyện cười đùa
- Cô mở nhạc nhẹ cho trẻ dễ ngủ
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức
để bao quát trẻ trong khi ngủ để phát hiện
kịp thời và xử lí các tình huống xảy ra
trong khi trẻ ngủ
- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh
ngủ
- Cô dọn phòng ngủ
- Nhắc trẻ tự cất gối vào nơi qui định, cho
trẻ đi vệ sinh Cô chải đầu buộc tóc cho
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ ngủ
Trang 9TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Quà chiều
- Sách vở học của trẻ, sáp màu
- Giáo dục cho trẻ có thóiquen lễ giáo: Trẻ biết chào hỏitrước khi về
- Khăn mặt, lược,dây buộc tóc
- Đồ dùng cá nhâncủa trẻ
Trang 10HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ HĐ của trẻ
khuyết tật
- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận
động nhẹ nhàng theo bài hát: Đu quay
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ
ăn cho trẻ và cho trẻ ăn
* Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã
học buổi sáng
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các
trò chơi mới, bài thơ, bài hát, truyện kể
- Cô cho trẻ tự chọn đồ chơ theo nhu cầu và
khả năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng
trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ
dùng đồ chơi gọn gàng
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát
trong chủ đề theo tổ, nhóm, cá nhân
- Lần lượt cho trẻ tự nhận xét mình và nhận
xét bạn với sự giúp đỡ của cô
- Cô nhận xét chung và cho trẻ lên cắm cờ
Khuyến khích động viên trẻ cho buổi học
- Trẻ nhún theobạn
- Trẻ lên cắm cờ
- Cô cho trẻ đi lau mặt, chải đầu, chỉnh sửa
trang phục cho trẻ gọn gàng sạch sẽ
- Kiểm tra đồ dùng cá nhân của trẻ
- Hướng dẫn trẻ tự lấy đồ dùng cá nhân
- Trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi với
phụ huynh về tình hình trẻ trong ngày
- Nhắc trẻ chào bố mẹ, chào cô và các bạn
và lấy đồ dùng cá nhân trước khi về
- Trẻ rửa mặt sạchsẽ
- Chuẩn bị đồ dùng
cá nhân
- Chào bố mẹ, côgiáo và các bạntrước khi về
- Tự lấy đồ dùng cánhân
- Trẻ rửa mặt sạchsẽ
- Trẻ lấy đồ
Trang 11- Trẻ biết đi nối bàn chân tiến lùi đúng kỹ thuật động tác
- Biết tập bài tập phát triển chung cùng cô Trẻ biết chơi trò đội nào bật giỏiđúng luật, đúng cách
* Trẻ KT:
- Trẻ biết đi tiến và lùi
- Trẻ biết tham gia hoạt động cùng bạn
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đi cho tr ẻ
- Luy n kh năng khéo léoệ ả , chính xác cho tr , ph i h p tay chân đ đi.ẻ ố ợ ểRèn kĩ năng làm theo hi u l nhệ ệ c a cô.ủ
3 Giáo d c ụ - thái đ : ộ
- Giáo d c tr có ý th c t p th , tích c c, ch đ ng trong gi h cụ ẻ ứ ậ ể ự ủ ộ ờ ọ
- Yêu thích và thường xuyên luy n t p th d c th thao đ rèn luy n thệ ậ ể ụ ể ể ệ ể
l c và s c kho Bi t yêu quý và b o v các con v t s ng trong r ng.ự ứ ẻ ế ả ệ ậ ố ừ
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sức khỏe và trang phục của trẻ
- Cho trẻ hát bài “ Gà trống, mèo con và cún
con”, trò truyện cùng trẻ về các con vật sống
Trang 12nhau tập một bài thể dục nhé.
2 Hướng dẫn.
* Hoạt động 1: Khởi động:
- Cô cho trẻ hát bài “Tập thể dục buổi sáng” và
thực hiện các kiểu đi khác nhau: Đi thường, đi
bằng mũi bàn chân, đi bằng gót bàn chân, đi
khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm
- Cho trẻ về 2 hàng dọc, chuyển 4 hàng ngang
+ Động tác phát triển cơ lưng, bụng: Nghiêng
người sang 2 bên
+ Động tác phát triển cơ chân: Bật đưa chân
sang ngang
- Cô cho trẻ chuyển đội hình thành hai hàng
đứng đối diện nhau
* Vận động cơ bản: Đi nối bàn chân tiến lùi
- Cô giới thiệu bài tập
+ Cô làm mẫu lần 1: Toàn bộ động tác
+ Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác:
TTCB: Đứng tự nhiên, 2 tay chống hông để
giữ thăng bằng
TH:Khi nghe một tiếng sắc xô đứng chân
trước, chân sau mũi bàn chân sau sát gót bàn
chân trước, khi đi tiến hoặc lùi đều bước từng
bước, 2 bàn chân luôn luôn đặt thẳng nhau
theo hàng dọc, mũi bàn chân sau sát gót bàn
chân trước.Đi tiến thì chân trước bước rồi thu
chân sau lên
+ Lần 3: Cô tập toàn bộ động tác
- Cho 1-2 trẻ lên tập và nhận xét
- Cho trẻ lần lượt thực hiện:
- Cô chia trẻ thành 2 đội thi tập
- Cô bao quát và hướng dẫn, sửa sai kịp thời
- Trẻ thực hiệntheo yêu cầu củacô
- Trẻ chuyển độihình
- Tập 2 lần x 8nhịp
- Tập 2 lần x 8nhịp
- Tập 3 lần x 8nhịp
- Trẻ đứng quaymặt vào nhau
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát
- Trẻ quan sát vàlắng nghe
- Trẻ quan sát
- 2 trẻ lên tập
- Trẻ thực hiệnlần lượt
- Trẻ thi đua
- Trẻ đitheo b nạ
- Tr đ ngẻ ứtheo b nạ
- Trẻ t pậtheo cô và
b nạ
- Tr ẻ nhìn
- Tr ẻ quansát
- Quan sát
- Trẻ thựchiện
Trang 13cho trẻ.
* TCVĐ: Đội nào bật giỏi”
- Giới thiệu tên trò chơi phổ biến luật chơi,
cách chơi:
+ Luật chơi: Đội nào mang được nhiều các con
vật về là đội đó chiến thắng
+ Cách chơi: Mỗi lần lên chơi các con phải bật
45 - 50cm không làm rơi các con vật
- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần ( quan sát, động viên
khuyến khích trẻ chơi)
- Nhận xét sau mỗi lần chơi
* Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Hát làm động tác: “chim bay” nhẹ nhàng
quanh sân 2 phút
* Củng cố:
- Hỏi trẻ học bài vận động gì?
3 Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học, tuyên dương, động viên
khen ngợi trẻ Cô cho trẻ cất gọn đồ dùng và ra
chơi
- Trẻ lắng nghe
cô giới thiệu và phổ biến
- Trẻ chú ý
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng
- Đi nối bàn chân tiến lùi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ ra chơi
- Tr ch iẻ ơ
v i b nớ ạ
- Tr điẻ
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.) .
Trang 14
- Trẻ biết so sánh điểm giống và khác nhau của gia cầm.
* Tr KT: Tr bi t phát âm: ẻ ẻ ế Con gà, con vịt
- Hình thành ở trẻ tình yêu thương con vật
- Biết làm một số việc đơn giản để chăm sóc các vật nuôi trong gia đình
1 Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ hát bài “Một con vịt”
- Các con vừa hát bài hát nói về con gì?
- Vịt là con vật được nuôi ở đâu?
- Trong gia đình còn nuôi các con vật nào nữa?
- Các con vật đó có những gì giống và khác
nhau?
- Bây giờ cô và các con cùng tìm hiểu về các
con vật nuôi trong gia đình nhé!
-Trẻ nghe
-Trẻ nghe
Trang 15a Trò chuyện về một số vật nuôi trong gia
- Các con xem cô có tranh gì đây?
+ Gà mái kêu thế nào?
+ Gà mái đẻ ra gì?
+ Người ta nuôi gà mái để làm gì?
+ Để cho gà mau lớn khi nuôi chúng ta nên
+ Các con xem vịt có những bộ phận nào?
+ Con thấy mỏ vịt thế nào?
+ Vịt đi bằng mấy chân?
+ Vì sao vịt bơi được dưới nước?
+ Vịt đẻ ra gì? Vịt thích ăn gì?
+ Ngoài gà, vịt ra còn những con vật nào có 2
chân nuôi trong gia đình nữa?
+ Gà, vịt, bồ câu, ngỗng…có điểm gì giống
- Khác: + Gà không bơi được, mỏ nhọn
+ Vịt bơi được, mỏ dẹp dài
* Hoạt động 3: Luyện tập
+ Trò chơi “Đội nào nhanh nhất”
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi
- Con gà trống ạ
- Đầu, mỏ, mình, đuôi
- Đẻ trứng, thích
ăn thóc
- Trẻ kể
- Có 2 chân, đẻ trứng
- Trẻ so sánh
- Lắng nghe cô giới thiệu
- Trẻ lắngnghe
- Trẻ lắngnghe
Trang 16+ Cách chơi: Chia trẻ làm 2 đội, một đội tìm lô
tô các cov vật nhóm gia cầm, một đội tìm
nhóm gia súc Lần lượt các thành viên mỗi đội
sẽ phải bật qua chướng ngại vật tìm lô tô con
vật theo yêu cầu của mỗi nhóm sau đó dán lên
bảng của đội mình
+ Luật chơi: phải tìm và dán lô to con vật đúng
theo yêu cầu, nếu sai sẽ không đựoc tính
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
* Củng cố
- Cho trẻ nhắc lại tên hoạt động
3 Kết thúc;
- Nhận xét, tuyên dương
- Chơi hứng thú
- Trẻ trả lời
- Tham gia chơi trò chơi
- Trẻ nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)
Trang 17
- Có ý th c tham gia vào các ho t đ ng chung c a l p.ứ ạ ộ ủ ớ
- Tr h ng thú khi tham gia gi h c.ẻ ứ ờ ọ
- Tr nhúnẻ
nh yả
- Tr ngheẻ
và nói theo
Trang 18* Làm quen v i ch ớ ữ i.
- Cô cho tr xem ẻ hình nh: Con ả V tị
- Cô cho tr đ c t “Con ẻ ọ ừ V tị ”
- Cho tr lên ghép các th ch r i thành t ẻ ẻ ữ ờ ừ
gi ng trong tranh.ố
- Cô gi i thi u ch ớ ệ ữ i trong t ừ “ Con v tị ” và
đ a ch ư ữ “i” to h n trên màn hình cho tr ơ ẻ
- Cô gi i thi u ch ớ ệ ữ i in hoa và ch ữ i vi t ế
thường sau đó cho tr phát âmẻ
- Cô cho tr xem ẻ hình nh: Con ả chó
- Cô cho tr đ c t “Con ẻ ọ ừ chó”
- Tr ngheẻ
- Tr phátẻâm:
- Tr phátẻâm
- Tr đocẻtheo
- Tr ngheẻ
- Tr đ cẻ ọ
Trang 19- Cô gi i thi u ch “ớ ệ ữ C” in hoa và ch ữ c vi t ế
thường sau đó cho tr phát âmẻ
- Cô nói tên ch , tr gi ch theo yêu c u ữ ẻ ơ ữ ầ
- L n 2: Cô nói đ c đi m, tr gi ch và phátầ ặ ể ẻ ơ ữ
- Tr gi ch ẻ ơ ữ
và phát âm
- Tr l ng ẻ ắnghe
- Tr đ cẻ ọ
- Tr nh cẻ ắtheo
- Tr ch i ẻ ơcùng cô và
b nạ
- Tr ch iẻ ơ
Trang 20Thứ 5 ngày 31 tháng 12 năm 2020
Tên hoạt động : Toán
Đếm đến 8, nhận biết các nhóm đồ vật có 8 đối tượng, nhận biết số 8
- 8 con mèo, 8 con cá
- Đồ dùng của cô giống của trẻ
- Xung quanh lớp để 3 nhóm đồ dùng có số lượng là: 5,6,7
III Tổ chức hoạt động
trẻ
HĐ của trẻ khuyết tật
- Con có ạ
- Tr nhúnẻ
nh y theoả
nh cạ
Trang 21- Cho tr l y 7 chú cá t ng cho mèo.ẻ ấ ặ
- S mèo và s cá có b ng nhau không? ố ố ằ
- S lồ ượng nào nhi u h n, nhi u h n là m y, ề ơ ề ơ ấ
s nào ít h n, ít h n là m y?ố ơ ơ ấ
- Mu n s cá b ng s mèo thì chúng ta ph i ố ố ằ ố ả
làm nh th nào?ư ế
- Thêm 1 con cá n a, các con đ m xem s cá ữ ế ố
và s mèo có b ng nhau không? B ng nhau vàố ằ ằ
- xung quanh l p có r t nhi u nhóm đ Ở ớ ấ ề ồ
dùng đ ch i, cô cùng các con đi tham quan ồ ơ
Trang 22- Cô t ch c cho tr ch iổ ứ ẻ ơ
- Cô cho tr ch i đ ng viên khích l trẻ ơ ộ ệ ẻ
* Trò ch i 2 : “ N i s v i s l ơ ố ố ớ ố ượ ng t ươ ng ng” ứ
+ Cô gi i thi u trò ch i và hớ ệ ơ ướng d n tr cáchẫ ẻ
ch iơ
- Cô có tranh vẽ 8 cái con chó, 8 con gà ,8 con
v t Yêu c u tr đ m s lị ầ ẻ ế ố ượng và n i v i s ố ớ ố
tương ng ứ
- Cô quan sát, nh c nh trắ ở ẻ
* Trò ch i 3: “ V đúng nhà” ơ ề
+ Cho tr quan sát 3 ngôi nhà 6, 7, 8 ch m ẻ ấ
tròn
- Phát chìa khóa cho tr có g n 6, 7, 8 ch m ẻ ắ ấ
tròn trên m i chìa khóa Yêu c u tr đi và hát ỗ ầ ẻ
khi có hi u l nh c a cô tr ph i v đúng ngôi ệ ệ ủ ẻ ả ề
nhà có s tố ương ng.ứ
+ Cho tr ch i 2-3 l n sau m i l n ch i cho ẻ ơ ầ ỗ ầ ơ
tr ki m tra k t qu và nh n xét tr ẻ ể ế ả ậ ẻ
3 K t thúc: ế
- Nh n xét, tuyên dậ ương chuy n tr sang ho tể ẻ ạ
đ ng khácộ
- Tr ch i trò ẻ ơ
ch i : N i v i ơ ố ớ
s tố ương ngứ
- Tr quan sát ẻ
và nh n chìa ậ khóa
- Tr ch i hào ẻ ơ
h ngứ
- Tr chú ý ẻ
b nạ
- Tr ch iẻ ơ
- Tr ch i ẻ ơ cùng b nạ
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)