1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hinh- 2 cot

95 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc - Đường thẳng song song
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 6,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu thế nào là ờng trung trực của đoạn thẳng đ-Kỹ năng : - Học sinh biết: vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc , vẽ đờng trungtrực của một đoạ

Trang 1

Ngày soạn

Ngày dạy: Ch ơng I : Đờng thẳng vuông góc- đờng thẳng song song

Tiết1: hai góc đối đỉnh I Mục tiêu : Kiến thức: - Học sinh giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu đợc tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Kỹ năng : - Học sinh biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình II Chuẩn bị: SGK, thớc thẳng , compa, đo độ, bảng phụ, phấn mầu III Hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình hình học 7 Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt GV đa hình vẽ hai góc đối đỉnh và hai góc không đối đỉnh

2 3

y’ x’

Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh , về cạnh của O1 và O3 ,của M1 và M2 và của A và B GV : O1 và O3 có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia ta nói O1 và O3 là hai góc đối đỉnh ? Thế nào là hai góc đối đỉnh ? GV treo bảng phụ ghi định nghĩa và yêu cầu học sinh nhắc lại GV : cho hs làm ?2 ? Vậy hai đờng thẳng đối nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh ? ? Giải thích tại sao mà M1 và M2 lại không phải là cặp góc đối đỉnh ? GV : cho xOy , em hãy vẽ góc đối đỉnh với góc xOy ? b c

a M d

A B

Định nghĩa : Hai góc đối đỉnh là hai góc

mà mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia

- Hai đờng thẳng cắt nhau sẽ tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4

O

Trang 2

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh

? Quan sát hai góc đối đỉnh O1 và O3, O2 và

? Lập luận tơng tự hãy giải thích O2 = O4

? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì ?

O1+O2 = 1800( kề bù ) (1)

O3+O4 = 1800( kề bù ) (2)  O1+O2 = O3+O2

GV đa bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, bài

tập 2 yêu cầu học sinh làm tại lớp

- Chuẩn bị bài sau

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

41O

Trang 3

Kỹ năng : - Học sinh nhận biết đợc các góc đối dỉnh trong một hình

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc ,

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II Chuẩn bị:

SGK, thớc thẳng , compa, đo độ, bảng phụ, phấn mầu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là hai góc đỗi đỉnh ?

Vẽ hình , đặt tên và chỉ ra cặp góc đối đỉnh?

HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh Vẽ hình , bằng suy luận hãy giải thích vìsao hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV cho học sinh đọc đề bài bài 6

?Để vẽ hai đờng thẳng cắt nhau và tạo thành

góc 470 ta vẽ nh thế nào ?

Vẽ xOy = 470

Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox

Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy

ta đợc đờng thẳng xx’ cắt yy’ tại O, có một

góc bằng 470

? Dựa vào hình vẽ và nội dung bài toán hãy

tóm tắt nội dung bài toán dới dạng cho và

tìm ?

? Biết O 1 thì có thể tìm đợc O 3 không ? vì

sao ?

Tính O 2 và O 4 nh thế nào ?

GV cho hs hoạt động nhóm bài tập 7

Sau 3 phút y/c treo bảng nhóm rồi nhận xét

đánh giá thi đua

470

Trang 4

? Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

? Tính chất của hai góc đối đỉnh ?Làm bàI tập 7 sgk

Hoạt động 4 : H ớng dẫn về nhà

Làm bàI tập 4,5,6 sbt

đọc bài sau: hai đờng thẳng vuông góc

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

214

Trang 5

Tiết3: Hai Đờng Thẳng vuông góc

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu :

Kiến thức: - Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

Công nhận tính chất : có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và ab Hiểu thế nào là ờng trung trực của đoạn thẳng

đ-Kỹ năng : - Học sinh biết: vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với

một đờng thẳng cho trớc , vẽ đờng trungtrực của một đoạn thẳng

Bớc đầu rèn t duy suy luận

II Chuẩn bị:

SGK, thớc thẳng , êke, compa, đo độ, bảng phụ, phấn mầu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

Vẽ xAy = 900 , x’Ay đối đỉnh với xAy

Hoạt động 2: thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạtGV: Cho hs cả lớp làm ?1

? Quan sát các nếp gấp và góc tạo bởi các nếp gấp

đó?

GV: Vẽ H4 sgk Yêu cầu hs làm ?2

? Hãy tốm tắt ?2 dới dạng cho và tìm ?

? Giải thích xOy’ = x’Oy = x’Oy’ bằng cách nào ?

GV: xx’ và yy’ là hai đờng thẳng vuông góc Vậy

thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?

Cho: xx’  yy’ =  O ; xOy =900

Tìm : xOy’ , x’Oy, x’Oy’=?

Giải xOy + xOy’= 1800  xOy’= 1800-xOy = 1800 - 900 = 900

xOy’= x’Oy = 900( t/c hai góc đối

đỉnh )

Định nghĩa : Hai đờng thẳngxx’ vàyy’ cắt nhau và trong các góc tạothành có một góc vuông đợc gọi làhai đờng thẳng vuông góc

Trang 6

Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

? Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc ta làm thế

nào ?

? Vẽ phác hoạ hai đờng thẳng a và a’ vuông góc

với nhau và viết ký hiệu

Cho học sinh hoạt động nhóm ?4

? Điểm O và đờng thẳng a có thể xảy ra những vị

Điểm O nằm ngoài đờng thẳng a

* Có một và chỉ một đờng thẳng a’ điqua O và vuông góc với đờng thẳng acho trớc

Hoạt động 4: Đờng trung trực của đoạn thẳng

GV : Cho đoạn thẳng AB Vẽ điểm I là trung điểm

của AB, qua I vẽ đờng thẳng d vuông góc với AB

Đờng thẳng d gọi là đờng trung trực của đoạn

thẳng AB

? Vậy đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì?

? Muốn vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng ta

làm thế nào ?

.

Đờng thẳng vuông góc với một đoạnthẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là

đờng trung trực của đoạn thẳng ấy

Xy là đờng trung trực của đoạn thẳng

AB : 

IB IA

AB xy

Hai điểm A và B đối xứng với nhauqua đờng thẳng xy

Ngày dạy:

d

tại I

Trang 7

Tiết4: Hai Đờng Thẳng vuông góc

I Mục tiêu :

Kiến thức: - Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

Hiểu thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng

Kỹ năng : - Học sinh biết: vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với

một đờng thẳng cho trớc , vẽ đờng trungtrực của một đoạn thẳng

Bớc đầu rèn t duy suy luận

II Chuẩn bị:

SGK, thớc thẳng , compa, đo độ, bảng phụ, phấn mầu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hs1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

Cho đờng thẳng xx’ và điểm O thuộc xx’, hãy vẽ đơngd thẳng yy’ qua O vàvuông góc với xx’?

Hs2: Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?

Cho đoạn thẳng AB= 4cm Hãy vẽ trung trực của đoạn thẳng ấy ?

? Nếp gấp Ot nh thế nào so với đờngthẳng xy?

Có mấy góc vuông đợc tạo thành?

Gv treo bảng phụ có vẽ hình bài tập

- Gọi ba học sinh lần lợt lên bảng kiểm tra xem

hai đờng thẳng a và a’ có vuông góc với nhau

xy tại O

Có 4 góc vuông là : xOz; xOt; zOy; zOtBài tập 17 (sgk)

xd

2

Trang 8

Gv : Cho hs làm nhanh bài tập 19

Gv: Cho hs đọc nội dung bài tập

? hãy cho biết vị trí của ba điểm A, B , C có thể

- Dùng thớc vẽ đoạn thẳng AB =2cm

- Vẽ tiếp đoạn BC = 3cm

- Vẽ trung trực d1 của AB

- Vẽ trung trực d2 của BC

Th2: Ba điểm A, B, C không thẳnghàng

Hoạt động 3: củng cố cố cố

GV: Đ/N hai đờng thẳng vuông góc ? Tính chất

Hoạt động 4: dặn dò

Làm bài 10,11,12,13,14,15/SBT-đọc trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 9

cắt Hai đờng thẳng

I Mục tiêu :

Kiến thức: -HS hiểu đợc hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hiểu đợc tính chất sau : Cho hai

đờng thẳng và một cát tuyến nếu có một cặp góc so le trong thì:

-Hai góc so le trong còn lại bằng nhau -Hai góc trong cùng phía bù nhau

Kỹ năng : Nhận biết đợc cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

II Chuẩn bị: Thớc thẳng, thớc đo góc,ê ke bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hai đờng thẳng cắt nhau tại một điểm tạo ra bao nhiêu góc?

-Vẽ góc xAy có số đo 300, vẽ góc đối đỉnh với góc đó Hỏi góc nầy có số đo bao nhiêu độ?

Hoạt động 2: ) Góc so le trong và góc đồng vị

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV vẽ hình nh sách GK,tại mỗi điểm A hay B ta

có 4 góc kí hiệu nh hình vẽ, ta nghiên cứu mối

quan hệ giữa một góc tại đỉnh nầy và một góc tại

đỉnh kia

Nêu vị trí hai góc A1 và B3 với hai đờng thẳng a và

b?

-ở vị trí nào so với đờng thẳng c?

GV ta nói hai góc A1 và B3 là hai góc so le trong

Trong hình vẽ còn hai góc nào cũng gọi là so le

trong nữa?

-Nêu vị trí hai góc A1và B1?

GV ta nói hai góc đó là hai góc đồng vị

Trong hình vẽ có những góc nào cũng gọi là hai

1 234

4 3

2

A

B1

1 234

4 3

2

Trang 10

Xem lại các tính chất đã học,làm các bài tập 16,17,18.sách bài tập

HSG làm bài tập 20, xem trớc bài hai đờng thẳng song song

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 11

I Mục tiêu :

- Kiến thức :-Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song Cộng nhận dấu hiệu hai

đ-ờng thẳng song song

-Biết vẽ một đờng thẳng qua một điểm nằm ngoài đ.thẳng và ssong với một đờg thẳngcho trớc

Kĩ năng:- Thành thạo trong việc sử dụng thớc và ê ke để vẽ hai đờng thẳng song song

II) Chuẩn bị

Thớc thẳng ê ke, thớc đo độ

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất về cặp góc tạo bởi một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Cho hình vẽ dới đây hãy điền những

số đo các góc còn lại

Nhắc lại hai đờng thẳng song là hai

đờng thẳng nh thế nào?

Hai đờng thẳng phân biệt có những vị trí tơng đối nh thế nào?

HS nhắc lại hai đờng thẳng song song và hai đờng thẳng phân biệt

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Cho HS làm ?1

Vậy qua kiểm tra bài cũ em thấy hai góc nh

thế nào thì hai đờng thẳng song song?

Trong bài cũ hãy cho biết hai góc A2 và B4

thế nào?

Dựa vào kiến thức nầy hãy phát biểu dấu

hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Em có nhận xét gì về tổng hai góc A1 và B2

Qua kiến thức nầy em hãy phát biểu dấu

hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Nếu một đờng thẳng cắt một cát tuyếntạo ra hai góc trong cùng phía có tổng số đobằng 1800 thì hai đơng thẳng đó song song

Hoạt động 3:Vẽ hai đờng thẳng song song

B

A

154 0

1 234

4 3

2

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 4:Luyện tập tại lớp:

Cho HS giải bài 24 và 25

Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà

Xem các phần trong bài , soạn bài 26,27,28,30, tiết sau ôn tập

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết7: luyện tập

I Mục tiêu :

-Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Biết vẽ thành thạo một đờng thẳng qua một điểm và song song với một đờng thẳngcho trớc

-Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng ê keđể vẽ hai đờng thẳng songsong

Trang 13

II.Chuẩn bị của GV và HS:

Thớc thẳng ê ke và bảng phụ

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Các cặp đờng thẳng nào trong mỗi hình vẽ sau đây là song song hay không song song vìsao?(Hình vẽ trong bảng phụ)

Hoạt động 2: Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Bài 26:GV gọi HS giải bài 26

Bài 28:Cho HS đọc đề bài 28

Các nhóm hoạt động yêu cầu nên nêu cách vẽ

GV hớng dẫn : Dựa vào định lý về dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng song song để vẽ

Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ góc xOy và điểm

O’

Và em khác lên vẽ tiếp O’x’ song song với O

x, và O’y’ somg song với Oy

x góc 600

-Trên c lấy B bất kỳ (B khác A)-Dùng êke vẽ góc ’BA bằng 600

với vị trí so le trong với góc xBA-Vẽ tia đối By của By’ ta đợc đờng thẳngyy’ song song với x’x

Trang 14

Bài 29:Cho HS đọc đề bài

Về nhà làm bài 30/sgk , bài 24,25,26 trang 78 SBT

Bài 29 bằng suy luận khẳng định hai góc xOy và x’O’y’ cùng nhọn có O’x // O x và O’y’// Oy

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 8: Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song

Trang 15

-Kỹ năng: Cho biết hai đờng thẳng song song và một cát tuyến.Cho biết số đo mộtgóc, biết cách tính số đo góc còn lại

II.Chuẩn bị của GV và HS:

Thớc thẳng ê ke và bảng phụ

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Tìm hiểu tiên đề ơclít:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Đa đề bài lên bảng phụ và yêu cầu

học sinh nháp bài toán.:

- Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a

Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a

GV: Thông báo nội dung tiên đề ơclít.

- Cho học sinh nhắc lại nội dung tiên đề và vẽ

hình 21 vào vở

? Một bạn đọc mục “Có thể em cha biết”

trang 93 SGK

Qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song song với đờng thẳng đó.

Hoạt động 2: Tính chất của hai đờng thẳng song song

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Cho học sinh làm? SGK 93.

Gọi lần lợt học sinh làm từng câu

? Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

? Hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng phía

có quan hệ nh thế nào với nhau

GV: Đa tính chất b hai đờng thẳng song song

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

4 32

Trang 16

? Hãy đọc đề bài bài toán và tóm tắt nội dung

bài toán dới dạng cho, tìm?

Bˆ 2=143 0

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Bài tập 31, 35 (Trang 94 SGK), 27, 28, 29 (78, 79 SBT)

- Học lý thuyết theo nội dung vở ghi và SGK

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 9: luyện tập

I.Mục tiêu :

 Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo một góc, học sinh biếttính các góc còn lại

 Vận dụng tiên đề ơclít và tính chất hai đờng thẳng song song để giải bài tập

 Bớc đầu biết cách suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, máy chiếu

Trang 17

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm.

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu nội dung tiên đề ơclít

GV treo bảng phụ: Điền vào chỗ trống (…)

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với………b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có hai đờng thẳng song song với a thì……….c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là………

Hoạt động 2: Luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV cho học sinh làm nhanh bài tập 35 (Trang

94 SGK)

Bài tập 36 (Trang 94 SGK).

GV đa nội dung đề bài lên máy chiếu

GV gọi HS 1 lên điền câu a, b

Gọi HS 2 lên điền câu c, d

? Trình bày rõ nội dung câu d

Bài tập 37(Trang 95SGK).

GV: Treo nội dung đề bài lên bảng.

HS hoạt động nhóm và trình bày bài vào bảng

a) Aˆ1= Bˆ3(Vì cặp góc so le trong)

b) Aˆ2= Bˆ2(Vì cặp góc đồng vị)

c) Aˆ4+ Bˆ3= 180 0(Vì cặp góc trong cùngphía)

B ˆ = E ˆ D C (So le trong)

C B

A ˆ = D ˆ E C (So le trong)

B C

A34 2

B2

d

d’

Trang 18

b) Hai góc đồng vị bằng nhau.

c) Hai góc trong cùng phia bù nhau

a) Aˆ4=Bˆ2 hoặc b) Aˆ1= Bˆ1 hoặc c) Aˆ4+

3 ˆ

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Làm bài tập 39 (Trang 95 SGK), 30 (Trang 79 SBT)

- Làm bài tập: Cho hai đờng thẳng a và b, biết đờng thẳng ca, cb Hỏi đờng thẳng a cósong song với đờng thẳng b không? Vì sao?

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 10: từ vuông góc đến song song

I Mục tiêu :

-Học sinh nắm đợc quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cung song songvới đờng thẳng thứ 3

-Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, Eke, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, Eke, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Trang 19

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông gócvới d

HS 2: Phát biểu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song

Dùng Eke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’c (Tiếp theo hình của học sinh 1)

Qua hình bên em có nhận xét gì về quan hệ giữa d và d’?

Hoạt động 2:Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Cho học sinh quan sát hình 27 (Trang

96) và làm nội dung ? 1.

GV: Cho cả lớp vẽ hình vào vở và gọi 1 học

sinh lên bảng vẽ hình.

? Qua nội dung? 1 em có nhận xét gì?

? Hãy tóm tắt nội dung của tính chất trên dới

dạng ký hiệu toán học?

? Hãy nêu lại cách suy luận tính chất trên

GV: Đa nội dung bài toán sau lên bảng.

- Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng c 

a Theo em quan hệ giữa b và c thế nào? Vì

sao?

- Liệu c có cắt b hay không? Vì sao?

? Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao

nhiêu? Vì sao?

? Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?

Đó chính là nội dung tính chất 2.

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại 2 tính

Nếu hai đờng thẳng phân biệt, cùng vuônggóc với đờng thẳng thứ 3 thì chúng songsong với nhau

a//b

a

b

cA

B1

3

cb

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm làm ? 2.

Yêu cầu trong bài làm của nhóm có: H28a,

H28b, trả lời các câu hỏi

? Qua nội dung câu hỏi 2 em rút ra điều gì?

Đó chính là nội dung tính chất 3

? Ký hiệu 3 đờng thẳng song song nh thế

nào?

Bài tập 41 trang 97.

GV vẽ hình 30 và nội dung bài tập vào bảng

phụ.

Gọi học sinh lên bảng điền

a) d’ và d” song song với nhau

b) ad’ vì ad và d//d”

a d” vì ad và d//d”

d’//d” vì cùng vuông góc với a.

Tính chất: Hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau.

Ký hiệu: d//d’//d”.

Hoạt động 4: Củng cố:

GV: Đa bài toán sau lên máy chiếu.

a) Dùng Eke vẽ hai đờng thẳng a và

b cùng vuông góc với đờng thẳng c

b) Tại sao a//b?

- Bài tập 42, 43, 44 (Trang 98 SGK), 33, 34 (Trang 80 SBT)

- Học thuộc lòng 3 tính chất của bài, diễn đạt bằng hình vẽ và ký hiệu

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 11: từ vuông góc đến song song

I Mục tiêu:

 Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với ờng thẳng thứ 3

đ- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

 Bớc đầu hình thành khả năng suy luận toán học ở học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc kẻ, Eke, máy chiếu, giấy trong

HS: Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học:

d’a

d

d’’

d’

dd’’

a

bc

DC

Trang 21

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

HS 1: Phát biểu các tính chất thể hiện mối quan hệ giữa tính vuông góc với tính songsong, mối quan hệ giữa 3 đờng thẳng song song

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Bài tập 42, 43, 44 (Trang 98 SGK):

GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập.

Các học sinh kiểm tra câu a, b

Câu c phát biểu bằng lời cho giáo viên và cả

lớp nghe

? Nhận xét về hai tính chất ở bài tập 42, 43?

? Bài tập 44 còn có cách phát biểu nào khác?

Bài tập 45 (Trang 98 SGK):

GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ hình, tóm tắt

nội dung bài toán bằng ký hiệu.

GV: Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu

hỏi của bài toán và gọi một học sinh lên

bảng trình bày cách giải bài toán.

Qua M nằm ngoài d vừa có d’//d, vừa cód”//d thì trái tiên đề ơclít

Để không trái tiên đề ơclít thì d’ và d”không thể cắt nhau d’//d”

Bài tập 46

Cho: aAB tại A, b AB tại B.

a

bc

a

bc

abcd’

đd’’

Trang 22

? Phát biểu bằng lời nội dung bài toán?

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm.

Yêu cầu bài làm của nhóm có hình vẽ, ký

hiệu trên hình Bài có suy luận

DC cắt a tại D, cắt b tại C sao cho góc A ˆ D C =120 0 Tìm B ˆ C D =? a//b

a) a//b vì a và b cùng song song với đờngthẳng AB

b) Vì a//b, có D ˆ C BA ˆ D C ở vị trítrong cùng phía

D ˆ C B+A ˆ D C=180 0 D ˆ C B=180 0

-C D

B ˆ =130 0 Tìm Bˆ =? Dˆ =?

Tiết 12: Định lý.

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý (Giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa định lý về dạng: “Nếu… …thì ”

- Làm quen với mệnh đề logic pq

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

120 0

?

a

bA

CD

B

Trang 23

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh họa

HS 2: Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song, vẽ hình minh họa

Hoạt động 2: Định lý:

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

? Ta biết tính chất: ”Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau” bằng con đờng nào?

Tính chất nh vậy gọi là định lý Vậy thế nào

là một định lý?

? GV cho học sinh làm nội dung? 1.

? Hãy nêu thêm ví dụ về các định lý mà ta đã

GV: Khi định lý đợc viết dới dạng Nếu “Hai góc đối đỉnh thì …

thì … ” Thì phần tử Nếu đến thì là giả thiết, Thì phần tử Nếu đến thì là giả thiết,

từ Thì đến hết là kết luận.

? Hãy phát biểu tính chất hai góc đối đỉnh dới

dạng Nếu….Thì

? Lên bảng viết giả thiết, kết luận của định lý

hai góc đối đỉnh bằng ký hiệu

GV: Cho học sinh làm nội dung ? 2.

Định lý là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng (Không bằng đo đạc, gấp hình, trực giác).

Cho biết Oˆ1và Oˆ2là hai góc đối đỉnh.Phải suy ra Oˆ1= Oˆ2

* Mỗi định lý gồm hai phần:

- Giả thiết: Là những điều cho biết trớc

- Kết luận: Là những điều cần suy ra

Viết tắt: Giả thiết GT.

Ví dụ: Chứng minh định lý Góc tạo bởi hai

tia phân giác của hai góc kề bù là một góc

vuông

? Em nào có thể lên bảng vẽ hình, ghi giả

thiết, kết luận của định lý?

GV: Hãy vẽ hình, đặt ký hiệu trớc khi ghi

m

Trang 24

giả thiết, kết luận.

? Tia phân giác của một góc là gì?

? Vẽ tia phân giác của một góc nh thế nào?

?Om là phân giác của x ˆ O z ta có điều gì?

? m ˆ O n là tổng của các góc nào?

Tại sao m ˆ O z+z ˆ O n=m ˆ O n?

? Muốn chứng minh định lý ta phải làm gì?

GT x ˆ O zz ˆ O ykề bù

Om là tia phân giác của x ˆ O z

On là tia phân giác ủa z ˆ O y

KL m ˆ O n=90 0

Chứng minh:

Om là phân giác của x ˆ O z ta có:

m O

x ˆ =m ˆ O z=

2

1

z O

x ˆ (1)

On là phân giác của z ˆ O y ta có:

n O

z ˆ =n ˆ O y=

2

1

y O

z ˆ (2)

Từ (1) và (2) ta có:

z O

m ˆ +z ˆ O n=

2

1

y O

x ˆ Hay m ˆ O n=

2

1 0

180 =90 0

Hoạt động 3: Củng cốHoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

? Định lý là gì? Gồm những phần nào?

? Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

Làm bài tập 50 (Trang 101 SGK):

GV gọi học sinh đứng tại chỗ đọc câu a.

? Lên bảng vẽ hình, đọc giả thiết, kết luận

a) Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì hai đ- ờng thẳng đó vuông góc với nhau.

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Học sinh học thuộc lý thuyết theo nội dung vở ghi và SGK

- Làm bài tập 51, 52, 53 (SGK), 41, 42 (SBT trang 81)

- chuẩn bị bài sau

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 13: Định lí

I Mục tiêu :

- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu… …thì ”

- Biết minh họa một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu

- Bớc đầu biết chứng minh định lý

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, Eke, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, Eke, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra:

HS 1: Thế nào là định lý? Định lý gồm những phần nào?

Trang 25

Giả thiết là gì? Kết luận là gì?

HS 2: Thế nào là chứng minh định lý?

Hãy minh họa định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,kết luận bằng ký hiệu và chứng minh định lý đó

Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Đa lên bảng phụ bài tập:

Hãy minh họa trên hình vẽ và ghi giả thiết,

kết luận của các định lý sau:

1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới

mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài đoạn

thẳng đó.

2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo

thành một góc vuông.

3 Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa số

đo góc đó.

4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau

thì hai đờng thẳng đó song song.

? Hãy phát biểu các định lý trên dới dạng

“Nếu…thì”

Bài tập 51 (101 SGK):

GV gọi học sinh đọc nội dung bài tập 51.

? Định lý nói về một đờng thẳng vuông góc

với một trong hai đờng thẳng song song phát

GT M là trung điểm của AB

2

1AB

m

O

xty

A1 1

B

ca

b

Trang 26

GV: Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh vµ

ghi gi¶ thiÕt, kÕt luËn

? Gäi giao ®iÓm Oy vµ O’x’ lµ E

y E

Tiêt 14: Ôn tập chương I

A.Mục tiêu

 Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

 Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song

 Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không?

 Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song

Trang 27

II.Ôn t p ập

I.Ôn lí thuyết

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

a) Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu

tính chất, vẽ hình?

b) Thế nào là 2 đường thẳng vuông

góc, đường trung trực của đoạn

GV yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

minh họa bằng hình vẽ bên

Trong các câu sau, câu nào đúng , câu

nào sai:

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt

nhau

d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông

góc

e) Đường trung trực của đoạn thẳng là

đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó

f)đường trung trực của đoạn thẳng thì

vuông góc đoạn thẳng đó

g) Đường trung trực của đoạn thẳng là

đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó

Trang 28

Bài 56(sgk)

Vẽ trung trực của AB=28mm?

1 HS nêu cách vẽ:

+Vẽ AB=28mm+xác định trung điểm I của AB

+Vẽ đường thẳng d đi qua I và vuông góc AB

D là đường trung trực AB

IV.Hướng dẫn về nhà

Bài tập : 57,58,59(sgk-104)

 Bài tập : 47,48(sbt)

 Học thuộc 10 câu hỏi ôn tập chương

IV Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y

………

………

Ngµy so¹n : Ngµy d¹y:

Tiêt 15: Ôn tập chương I(tiêp theo)

A.Mục tiêu

 Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc , song song

 Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

 Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc , song song để tính toán , chứng minh

B.Chuẩn bị : SGK, thước thẳng, thước đo góc.

C.Tiến trình dạy học

I Kiểm tra bài cũ

Phát biểu , ghi GT,KL các định lí về quan hệ vuông góc-song song?

a

38 0

1 1

Trang 29

Gợi ý : Đặt tên các đỉnh là A,B

thẳng song song , vuông góc,

quan hệ vuông góc – song song

14070150

xAB ABC BCy

3 4 4

Trang 30

 Ôn tập lại toàn bộ chương I

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Tiết sau kiểm tra chương I

IV Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y

………

………

Ngµy so¹n : 21/10/2010 Ngµy d¹y:24 /10/2010

Tiêt 16: Kiểm tra chương I

Trang 31

Giáo viên: Đề kiểm tra

Học sinh: ôn tập các kiến thức đã học trong chương I

III./ Tiến trình dạy học :

1)Ma trận thiết kế bài kiểm tra :

1

1

1

1

5

4

Từ vuông góc đến

song song

1 0

5

1

1

2

1.5Định lí

1 1.5

1 1,5

2 3

Tổng cộng

5 2

5

3 3.5

1 0

5

2 2.5

1 1

12 10

b) xy đi qua trung điểm của CD

c) xy vuông góc với CD tại C hoặc D

d) xy vuông góc với CD và đi qua trung điểm của CD

Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc đối đỉnh bù nhau c ) Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc trong cùng phía bằng nhau d) Hai góc đồng vị bù nhau

Trang 32

Câu 4: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà trong các góc tạo thành có hai góc đồng vị bằng nhau thì :

a) Hai đường thẳng đó vuông góc với nhau c) Hai đường thẳng đó cắt nhau

b) Hai đường thẳng đó song song với nhau d) Hai đường thẳng đó trùng nhau.Câu 5 : Cho hình vẽ bên, biết  0  0

Câu 6 : Đường thẳng xy cắt đường thẳng zt tại O và xOt 90 0, khẳng định nào sai ?

a) xOy 90 0 b) zOy 90 0 c) xOz  90 0 d) yOt 90 0

Trang 33

a) Viết GT, KL đỳng được 0,5điểm

b) Vỡ aAB tại a và bAB tại B (gt) nờn a// b (1đ)

b) Vỡ a// b (cõu a) nờn ACD CDB   180 0 ( hai gúc trong cựng phớa ) (0,5đ)

Chơng II: Tam giác

Tiết 17: Tổng 3 góc của một tam giác.

I Mục tiêu:

 Học sinh nắm đợc định lý về tổng 3 góc của một tam giác

 Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo góc của một tam giác

 Có ý thức vận dụng kiến thức đợc học vào các bài toán

 Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, giấy trong, đèn chiếu, miếng bìa hình tam giác,kéo cắt giấy

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bìa hình tam giác, kéo cắt giấy

Trang 34

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Thực hành đo tổng ba góc của một tam giác:

HĐ1:

? Hãy vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo

góc đo 3 góc của một tam giác

 Học sinh thực hành.

Nhận xét: Tổng 3 góc của một tam giác

bằng 180 0

Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác:

? Em nào có thể chứng minh đợc định lý này

bằng lập luận?

? Lên bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận?

? Qua A kẻ đờng thẳng xy//BC

? Hãy chỉ ra các góc bằng nhau?

? Tổng 3 góc của một tam giác bằng tổng 3

góc nào trên hình? Và bằng bao nhiêu?

? Hãy đọc lời chứng minh định lý?

GT Tam giác ABC

Pˆ +Qˆ +Rˆ =180 0.Hay y + 90 0+41 =180 0

EA

Trang 35

O ˆ K I =180 0-140 0=40 0.Xét tam giác OIK có: x+O ˆ I K +

I K

Chơng II: Tam giác

Tiết 18: Tổng 3 góc của một tam giác.

I Mục tiêu:

 Học sinh nắm đợc định lý về tổng 3 góc của một tam giác

 Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo góc của một tam giác

 Có ý thức vận dụng kiến thức đợc học vào các bài toán

 Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bút dạ, giấy trong, đèn chiếu, miếng bìa hình tam giác,kéo cắt giấy

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bìa hình tam giác, kéo cắt giấy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

O

FE

x

130 0

140 0

Trang 36

HS 1: Phát biểu định lý tổng 3 góc của một tam giác?

áp dụng tìm số đo góc x trong hình a

HS 2: Tìm số đo góc x, y trong hình b, c?

Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông.

? Định nghĩa tam giác vuông nh thế nào?

? Hãy vẽ tam giác vuông ABC có Aˆ =90 0

GV: Gọi một học sinh lên bảng trình bày.

GV giới thiệu:

Tam giác ABC có Aˆ =90 0 ta nói tam giác

ABC vuông tại A, có: AB AC: cạnh góc

vuông, BC cạnh huyền

? Hãy vẽ tam giác DEF (=90 0), chỉ rõ

cạnh góc vuông? Cạnh huyền?

 Một học sinh lên bảng trình bày bài

GV: Yêu cầu học sinh làm nội dung ? 3.

Góc Acx là góc ngoài đỉnh C của Δ ABC

? Góc Acx có vị trí nh thế nào đối với góc C

của tam giác ABC

Trang 37

? Vậy góc ngoài của tam giác là góc nh thế

Giải thích tại sao A ˆ C x >Aˆ , A ˆ C x>Bˆ ?

? Góc ngoài của tam giác có số đo nh thế nào

so với góc trong không kề với nó?

? A ˆ B y lớn hơn những góc nào của tam giác

A ˆ , A ˆ B y, C ˆ A t là các góc ngoài củatam giác ABC

Aˆ , Bˆ , Cˆ là các góc trong của tam giácABC

HS: Theo định lý tổng 3 góc của tam giác

Định lý: Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

HS: A ˆ C x= Aˆ +Bˆ và Bˆ >0  A ˆ C x> Aˆ

A ˆ C x= Aˆ +Aˆ >0  A ˆ C x>Bˆ HS: Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗigóc trong không kề với nó

- Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra khắc sâu kiến thức về:

 Tổng 3 góc của tam giác bằng 180 0

 Trong tam giác vuông hai góc nhọn có tổng số đo bằng 90 0

 Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

- Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc, kỹ năng suy luận

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài tập

HS: Thớc thẳng, compa

III Tiến trình dạy học:

Trang 38

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu định lý về tổng 3 góc của một tam

giác?

Chữa bài tập 2 (108 SGK): (Có vẽ hình và

ghi giả thiết, kết luận).

GT: Cho tam giác ABC, =80 0, =30 0,

DBC, B ˆ A D =D ˆ A C

KL A ˆ D C=? A ˆ D B=?

Xét tam giác ABC: Aˆ +Bˆ +Cˆ =180 0.Hay Aˆ +80 0+30 0=180 0. Aˆ =70 0.Mà: B ˆ A D=D ˆ A C (Giả thiết)

B ˆ A D=D ˆ A C =35 0.Xét tam giác ADB: +B ˆ A D +A ˆ D B=

0

180

 80 0+35 0+A ˆ D B=180 0 =>A ˆ D B=65 0.Mà: A ˆ D B+A ˆ D C=180 0(Kề bù)

C D

 40 0+ ˆ 1=90 0  ˆ 1=50 0

Mà ˆ1= ˆ2 (Đối đỉnh)  ˆ2=50 0.Tam giác vuông IKB ( =90 0)

 ˆ 2+ x=90 0 x= 90 0-50 0=40 0

HS 2:

Tam giác vuông MNP (Mˆ =90 0)

 60 0+Pˆ =90 0  Pˆ =30 0.Tam giác vuông MIP (=90 0)

Pˆ +x=90 0 hay 30 0+x=90 0  x=60 0

HS 3:

Tam giác vuông AHE (Hˆ =90 0)

 55 0+=90 0  =35 0.Tam giác vuông BKE ( =90 0)

M

NP

1 x

600I

Trang 39

GT Cho tam giác ABC có Bˆ =Cˆ =40 0.

Ax là phân giác góc ngoài tại A

KL Ax//BC

Theo định lý góc ngoài của tam giác ta có:

B A

= 40 0

Bˆ =40 0 (Giả thiết)  Bˆ =Aˆ2

 Ax//BC (Vì Bˆ và Aˆ2 ở vị trí so letrong)

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

A

2 1

A

B

1 2

x

y

Trang 40

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- HS 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- HS 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

3 Tiến trình bài giảng:

1.

HĐ 1 : Định nghĩa

- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2 tam

giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam

giác bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố

bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với

đỉnh A là A'

? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với A

nhau của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của 2

- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theocùng thứ tự

* Định nghĩa (SGK)

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b

AC = MP; BN

Ngày đăng: 26/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 21 vào vở. - Bài giảng Hinh- 2 cot
Hình 21 vào vở (Trang 15)
Bảng trình bày cách giải bài toán. - Bài giảng Hinh- 2 cot
Bảng tr ình bày cách giải bài toán (Trang 21)
Bảng trình bày. - Bài giảng Hinh- 2 cot
Bảng tr ình bày (Trang 44)
Bảng làm. - Bài giảng Hinh- 2 cot
Bảng l àm (Trang 68)
Hình vẽ bên cho biết điều gì ? - Bài giảng Hinh- 2 cot
Hình v ẽ bên cho biết điều gì ? (Trang 70)
Hình 145:   OMI  =    ONI ( cạnh huyền –góc nhọn) - Bài giảng Hinh- 2 cot
Hình 145  OMI =  ONI ( cạnh huyền –góc nhọn) (Trang 80)
Bảng trình bầy - Bài giảng Hinh- 2 cot
Bảng tr ình bầy (Trang 89)
w