trung thĂc là ngĂĂi Ăáng - HS nêu giĂng đĂc cĂa bài.. Chôm lo lĂng ĂĂn trĂĂc.[r]
Trang 1TuĂn 5
Ngày soĂn.25/9/2010
Ngày giĂng.ThĂ hai 27/9/2010
TiĂt 1 HOĂT ĐĂNG TĂP THĂ.
Chào cĂ
******************************
TiĂt 2: TOÁN:
LUYĂN TĂP MĂC TIÊU:
-BiĂt sĂ ngày cĂa tĂng tháng trong nĂm,cĂa nĂm nhuĂn và nĂm không nhuĂn.
ngày,giĂ,phút,giây.
-Xác ĂĂnh ĂĂĂc mĂt nĂm cho trĂĂc thuĂc thĂ kĂ nào.
Trang 2-Bài tĂp 1,2,3.
CHUĂN BĂ:
-LĂch nĂm 2009
CÁC HOĂT ĂĂNG DĂY HĂC:
1.KiĂm tra bài cĂ :
-3 HS lên bĂng làm bài
tĂp.
-GV KiĂm tra vĂ bài tĂp
cĂa HS.
-GV nhĂn xét sĂa sai
2.DĂy hĂc bài mĂi.
a)-GV giĂi thiĂu bài.Ghi
tĂa bài.
b)HĂĂng dĂn HS làm bài
tĂp.
*Bài 1:
-Yêu cĂu HS nêu yêu cĂu
cĂa bài tĂp và tĂ làm.
-3 HS lên bĂng thĂc hiĂn.
-LĂng nghe.
-NhiĂu HS nhĂc lĂi.
-01 HS nêu yêu cĂu và thĂc hiĂn vào vĂ 01 HS làm trên bĂng lĂp.
-Nêu miĂng.
Trang 3-1 HS lên bĂng giĂi.
Yêu cĂu HS nhĂn xét bài
cĂa bĂn.
-GV yêu cĂu HS nêu lĂi
nhĂng tháng nào có 30
ngày ? NhĂng tháng
nào có 31 ngày ? tháng
2 có bao nhiêu ngày ?
*GV giĂi thiĂu : NhĂng nĂm
tháng 2 có 28 ngày gĂi
là nĂm thĂĂng MĂt nĂm
thĂĂng có 365 ngày
NhĂng nĂm tháng 2 có
29 ngày gĂi là nĂm
nhuĂn MĂt nĂm nhuĂn có
366 ngày CĂ 4 nĂm thì
có mĂt nĂm nhuĂn Ví dĂ
nĂm 2000 là nĂm nhuĂn
thì ĂĂn nĂm 2004 là nĂm
-NhĂng tháng có 31 ngày là : tháng1,3,5,7, 8,10,12 NhĂng tháng có
30 ngày là : tháng 4,6,9,11 Tháng 2 có 28 hoĂc 29 ngày.
-LĂng nghe.
-01 HS ĂĂc bài.
-Nêu miĂng.
-HS ĂĂc bài.
-Vua Quang Trung ĂĂi phá quân Thanh nĂm
1789 nĂm Ăó thuĂc thĂ kĂ
Trang 4nhuĂn, nĂm 2008 là nĂm
nhuĂn.
-Bài 2.
-HS tĂ dĂi các ĂĂn vĂ và
yêu cĂu HS nêu cách
thĂc hiĂn.
*Bài 3: Yêu cĂu 01 HS ĂĂc
bài mĂu và thĂc hiĂn :
-GV yêu cĂu HS nêu cách
tính sĂ nĂm tĂ khi
Quang Trung ĂĂi phá
quân Thanh ĂĂn nay.
-GV nhĂn xét – sĂa sai.
*Bài 4:(HSG)
-Yêu cĂu 1 Hs ĂĂc ĂĂ.
HĂi:
-Bài tĂp yêu cĂu chúng
ta ĂiĂu gì ?
-MuĂn biĂt bĂn nào chĂy
XVIII.
-HS thĂc hiĂn :
2005 – 1789 = 216 (nĂm) -NguyĂn Trãi sinh nĂm :
1980 – 600 = 1380 NĂm Ăó thuĂc thĂ kĂ XI -HĂi ai chĂy nhanh hĂn ? -ĂĂi thĂi gian chĂy cĂa 2 bĂn ra ĂĂn vĂ giây rĂi so sánh.
+BĂn Nam chĂy hĂt Ă phút
= 15 giây.
+BĂn Bình chĂy hĂt 1/5 phút = 12 giây.
12 giây < 15 giây, vĂy bĂn Bình chĂy nhanh hĂn bĂn Nam.
-Nêu miĂng.
-LĂng nghe vĂ nhà thĂc
Trang 5nhanh hĂn, chúng ta
phĂi làm gì ?
-Yêu cĂu HS thĂc hiĂn.
-GV nhĂn xét.
3.CĂng cĂ:
-Hỏi bài vừa học
4.DĂn dò:
-Hoàn thành bài tĂp nĂu
chĂa làm xong.
hiĂn.
*********************
TiĂt 2: TĂP ĂĂC
NHĂNG HĂT THÓC GIĂNG MĂC TIÊU:
BiĂt ĂĂc vĂi giĂng kĂ chĂm rãi,phân biĂt lĂi các nhân vĂt vĂi lĂi ngĂĂi kĂ chuyĂn
-HiĂu nĂi dung:Ca ngĂi chú bé Chôm,trung thĂc dĂng cĂm,dám nói lên sĂ thĂt,(TrĂ lĂi ĂĂĂc các câu hĂi trong SGK)
CHUĂN BĂ:
PhiĂu lĂn có ghi câu luyĂn ĂĂc.
Trang 6CÁC HOĂT ĂĂNG DĂY HĂC:
1KiĂm tra bài cĂ
-GĂi 3 HS lên bĂng ĂĂc
thuĂc lòng bài “Tre ViĂt
Nam”và trĂ lĂi câu hĂi :
+Bài thĂ ca ngĂi nhĂng
phĂm chĂt gì? CĂa ai ?
+Em thích hình Ănh
nào trong bài ? Vì sao
?
-GV nhĂn xét cho ĂiĂm.
2.DĂy hĂc bài mĂi.
tiĂp,ghi ĂĂ.
*HĂĂng dĂn luyĂn ĂĂc và
tìm hiĂu bài.
a)LuyĂn ĂĂc.
Yêu cĂu HS mĂ sgk trang
-3 HS lên ĂĂc bài.
HS theo dõi, nhĂn xét.
-LĂng nghe.
-HS quan sát tranh.
-HS tĂ trĂ lĂi.
-LĂng nghe và theo dõi -NhiĂu HS nhĂc lĂi.
-ThĂc hiĂn theo yêu cĂu cĂa GV.
-04 HS ĂĂc mĂt lĂĂt.
+ĂoĂn 1 : Ngày xĂa …ĂĂn bĂ rĂng phĂt.
Trang 746 và yêu cĂu HS ĂĂc nĂi
tiĂp theo 4 ĂoĂn ( 3 lĂĂt).
*lĂn 1.GĂi 4 H đĂc 4 đoĂn.
LuyĂn đĂc tiĂng ,tĂ, câu
khó.
-GV chú ý sĂa lĂi phát
âm cĂa HS.
+Chú ý câu : Vua ra
lĂnh phát cho ngĂĂi dân
mĂi ngĂĂi mĂt thúng
thóc vĂ gieo trĂng ! và
giao hĂn : ai thu ĂĂĂc
nhiĂu thóc nhĂt ! sĂ ĂĂĂc
truyĂn ngôi, ai không
có thóc nĂp ! sĂ bĂ trĂng
phĂt.
*LĂn 2.GĂi 4H đĂc 4 đoĂn
-GiĂi nghĂa tĂ khó.
*LĂn 3 3 H đĂc lĂi
+ĂoĂn 2 : Có chú bé … ĂĂn nĂy mĂm ĂĂĂc.
+ĂoĂn 3 : MĂi ngĂĂi … ĂĂn cĂa ta.
+ĂoĂn 4 : phĂn còn lĂi.
-LuyĂn đĂc cho HSKT.
-LĂng nghe và cĂm thĂ.
-H luyĂn đĂc theo cĂp -1 HS đĂc bài.
-HS trĂ lĂi cá nhân.
+Vua phát cho mĂi ngĂĂi dân mĂt thúng thóc Ăã luĂc kĂ mang vĂ gieo trĂng và hĂn : ai thu ĂĂĂc nhiĂu thóc nhĂt sĂ ĂĂĂc truyĂn ngôi, ai không có thóc sĂ bĂ trĂng phĂt.
Trang 8*LuyĂn đĂc theo cĂp.
*H đĂc cĂ bài.
+GV ĂĂc mĂu lĂn 1.
b)Tìm hiĂu bài và hĂĂng
dĂn ĂĂc diĂn cĂm.
-GV cho HS ĂĂc ĂoĂn 1.
+Nhà vua làm cách
nào ĂĂ tìm ĂĂĂc ngĂĂi
trung thĂc ?
+Theo em hĂt thóc giĂng
Ăó có nĂy mĂm ĂĂĂc
không ? Vì sao ?
không thĂ nĂy mĂm ĂĂĂc
VĂy mà vua lĂi giao hĂn,
nĂu không có thóc sĂ bĂ
trĂng phĂt Theo em vua
có mĂu kĂ gì ?
-ĂoĂn 1 ý nói gì ?
không thĂ nĂy mĂm ĂĂĂc
vì nó Ăã bĂ luĂc kĂ rĂi.
+Vua muĂn tìm xem ai
là ngĂĂi trung thĂc, ai là ngĂĂi chĂ mong làm ĂĂp lòng vua, tham lam quyĂn chĂc.
-Nhà vua tìm ngĂĂi trung thĂc ĂĂ truyĂn ngôi -1 HS ĂĂc.
+Chôm gieo trĂng, em dĂc công chĂm sóc mà thóc vĂn không nĂy mĂm.
+MĂi ngĂĂi nô nĂc chĂ thóc vĂ kinh thành nĂp Chôm không có thóc em
lo lĂng, thành thĂt quĂ tâu : Tâu bĂ hĂ ! Con
Trang 9-GĂi 01 HS ĂĂc ĂoĂn 2.
+Theo lĂnh vua chú bé
Chôm Ăã làm gì ? KĂt
quĂ ra sao ?
+ĂĂn kì nĂp thóc cho
vua ChuyĂn gì Ăã xĂy
ra?
+Hành ĂĂng cĂa cĂu bé
chôm có gì khác mĂi
ngĂĂi ?
-HS ĂĂc ĂoĂn 3.
+Thái ĂĂ cĂa mĂi ngĂĂi nhĂ
thĂ nào khi nghe Chôm
nói ?
-Câu chuyĂn kĂt thúc
nhĂ thĂ nào chúng ta
tìm hiĂu ĂoĂn kĂt
-HS ĂĂc ĂoĂn 4.
không làm sao cho thóc nĂy mĂm ĂĂĂc
+MĂi ngĂĂi không dám trái lĂnh vua, sĂ bĂ trĂng trĂ Còn Chôm dĂng cĂm dám nói sĂ thĂt dù em có thĂ bĂ trĂng trĂ.
-1 HS ĂĂc.
+MĂi ngĂĂi sĂng sĂ, ngĂc nhiên vì lĂi thú tĂi cĂa Chôm MĂi ngĂĂi lo lĂng
có lĂ Chôm bĂ trĂng phĂt -1 HS ĂĂc.
+Vua nói cho mĂi ngĂĂi biĂt rĂng : thóc giĂng Ăã luĂc thì làm sao mĂc ĂĂĂc MĂi ngĂĂi có thóc nĂp thì không phĂi hĂt giĂng cĂa vua ban.
Trang 10+Nhà vua Ăã nói thĂ nào
?
+Vua khen cĂu bé Chôm
nhĂng gì ?
+CĂu bé Chôm Ăã hĂĂng
nhĂng gì do tính thĂt
thà, dĂng cĂm cĂa mình
?
+Theo em, vì sao ngĂĂi
trung thĂc là ngĂĂi Ăáng
quý ?
-ĂoĂn 2,3,4 nói lên ĂiĂu
gì ?
-GV nêu lĂi ý chính cĂa
các ĂoĂn.
-GV chĂt ý và ghi bĂng.
-GĂi 02 HS nhĂc lĂi và ghi
bĂng.
+Vua khen Chôm trung thĂc, dĂng cĂm.
+CĂu ĂĂĂc vua truyĂn ngôi báo và trĂ thành ông vua hiĂn minh.
+HS nĂi tiĂp nhau tĂ trĂ lĂi.
+CĂu bé Chôm là ngĂĂi trung thĂc dám nói lên
sĂ thĂt.
- HS nêu giĂng đĂc cĂa bài Chôm lo lĂng ĂĂn trĂĂc vua, quĂ tâu :
-Tâu bĂ hĂ ! con không làm sao cho thóc nĂy mĂm ĂĂĂc
Mọi người đều sững sờ trước lời thú tội của Chôm Nhưng nhà vua đã đỡ chú bé đứng dậy Ngài hỏi còn ai để chết thóc giống không Không ai trả lời, lúc ấy nhà vua mới ôn tồn nói:
-TrĂĂc khi phát thóc
Trang 11c) ĂĂc diĂn cĂm.
-GĂi H đĂc nĂi tiĂp nêu
giĂng đĂc cĂa bài.
-GĂi 1 H đĂc lĂi bài,
TĂ chĂc cho HS ĂĂc diĂn
cĂm cá nhân mĂt ĂoĂn
trong bài.
GĂi HS lĂp nhĂn xét –
tuyên dĂĂng.
-GiĂi thiĂu ĂoĂn vĂn cĂn
ĂĂc diĂn cĂm-GV ĂĂc mĂu.
-GĂi 3 HS ĂĂc phân theo
vai.
-GV nhĂn xét tuyên
dĂĂng.
3.CĂng cĂ:
-tìm nĂi dung bài
-NĂi dung chính cĂa bài.
4.DĂn dò:
Về nhà xem lại bài và xem trước bài mới
giĂng, ta Ăã cho luĂc kĂ rĂi LĂ nào thóc Ăy lĂi còn mĂc ĂĂĂc ? NhĂng xe thóc ĂĂy Ăp kia / Ăâu phĂi thu ĂĂĂc tĂ thóc giĂng cĂa ta
! -3 HS ĂĂc theo vai.
*Câu chuyĂn ca ngĂi cĂu
bé Chôm trung thĂc, dĂng cĂm nói lên sĂ thĂt
và cĂu ĂĂĂc hĂĂng hĂnh phúc.
-LĂng nghe và vĂ nhà thĂc hiĂn.
Trang 12TiĂt 4.CHÍNH TĂ: (Nghe- viĂt) NHĂNG HĂT THÓC GIĂNG MĂC TIÊU:
-Nghe viĂt Ăúng và trình bày bài chính tĂ sĂch sĂ và trình bày ĂoĂn vĂn có lĂi nhân vĂt.
-Làm Ăúng bài tĂp 2
-HSKT làm bài tĂp miĂng.
CHUĂN BĂ:
VĂ bài tĂp TV 4-T1
CÁC HOĂT ĂĂNG DĂY HĂC:
1 KiĂm tra bài cĂ
bĂng con.
+bâng khuâng, bận bịu, nhân dân , vâng
lời
-HS lĂng nghe và viĂt vào bĂng con.
-HSKT chĂ viĂt các
Trang 13_GV nhĂn xét sĂa sai.
2.Bài mĂi
tiĂp,ghi ĂĂ.
*HĂĂng dĂn nghe – viĂt
chính tĂ.
a)Trao ĂĂi vĂ nĂi dung
ĂoĂn vĂn.
-Goi 01 HS ĂĂc ĂoĂn vĂn
HĂi : Nhà vua chĂn ngĂĂi
nhĂ thĂ nào ĂĂ nĂi ngôi ?
+Vì sao ngĂĂi trung
thĂc là ngĂĂi Ăáng quý ?
b)HĂĂng dĂn viĂt tĂ khó.
Yêu cĂu HS thĂo luĂn
nhóm Ăôi ĂĂ tìm ra các
tĂ khó dĂ lĂn khi viĂt
chính tĂ.
( luĂc kĂ, thóc giĂng,
tĂ.vâng lĂi, sĂch sĂ.
-HS lĂng nghe.
-NhiĂu HS nhĂc lĂi.
-01 HS ĂĂc.
+Nhà vua chĂn ngĂĂi trung thĂc ĂĂ nĂi ngôi.
-ThĂo luĂn nhóm Ăôi ĂĂi diĂn nhóm trĂ lĂi.
-HS ĂĂc; mĂi HS ĂĂc 02 tĂ.
-HS viĂt vào bĂng con.
Trang 14dõng dĂc, truyĂn ngôi, )
Yêu cĂu HS ĂĂc, viĂt các
tù vĂa tìm ĂĂĂc.
-GV phân tích và cho
HS viĂt.
-GV nhĂn xét sĂa sai.
*ViĂt chính tĂ.
GV ĂĂc cho HS viĂt vĂi tĂc
ĂĂ vĂa phĂi ( khoĂng 90
chĂ / 15 phút ).
*GV đĂc lĂi toàn bài cho
HS soát bài.
* Gv chĂm mĂt sĂ bài.
-ChĂa bài.
NhĂn xét bài viĂt cĂa HS.
*HĂĂng dĂn làm bài tĂp
chính tĂ.
-GĂi 1 HS ĂĂc yêu cĂu bài
2.a.
-Yêu cầu HS làm bài dưới dạng trò chơi
-HS nghe GV ĂĂc và viĂt bài vào vĂ.
-Chú ý HSKT viĂt tĂc đĂ
chĂm hơn.
-H khác còn lĂi tĂ soát bài tìm ra lĂi sai,
-01 HS ĂĂc yêu cĂu cĂa bài tĂp.
-HS cĂ ra mĂi ĂĂi 5 bĂn
và thĂc hiĂn.
Trang 15tiếp sức.
+GV nêu luật chơi và cách chơi
Nhận xét bài làm của HS tuyên dương
nhóm thắng cuộc
ChĂt lĂi lĂi giĂi Ăúng.
*Bài 3:
a)GĂi 1 HS ĂĂc yêu cĂu.
-Yêu cĂu HS hoĂt ĂĂng
nhóm
NhĂn xét vĂ lĂi giĂi Ăúng
3.CĂng cĂ-DĂn dò:
chính tĂ vĂ nhà viĂt lĂi.
-ChuĂn bĂ bài sau.
-LĂng nghe ĂĂ sĂa sai.
-01 HS ĂĂc yêu cĂu cĂa bài tĂp.
HS thĂc hiĂn.
+Con nòng nĂc.
+Chim én.
-Quan sát và lĂng nghe.
-LĂng nghe vĂ nhà thĂc hiĂn.
********************************
Ngày soĂn: 26/9/2010 Ngày
giĂng: ThĂ ba,28/9/2010
Trang 16THể DụC TRÒ CHƠI :BỊT MẮT BẮT DÊ
IMỤC TIÊU
-BiĂt cách chơi và tham gia đưĂc các trò
chơi.
-HSKT biĂt cách chơi .
II.CHUẨN BỊ
-Địa diểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: Khăn sạch để bịt mắt khi chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Phần mở đầu: -Tập hợp lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học :
2.Phần cơ bản:
a)ĂĂi hình ĂĂi ngĂ :
-ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại
+GV điều khiển lớp tập (2 lần)
+GV nhận xét – sửa sai
+GV nhận xét – sửa sai
*Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố
b)Trò chơi vận động :
+Trò chơi bịt mắt bắt dê
Hướng dẫn cách chơi và phổ biến luật
chơi
-GV cho HS chơi chính thức có phân
thắng thua
3.Phần kết thúc:
- vừa đi vừa làm động tác thả lỏng rồi
-HS tập hợp theo tổ, lắng nghe GV phổ biến
GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * T1 T2 T3 T4
* * * *
* * * *
* * * *
-HSKT quan sát bạn làm.
-Lắng nghe về nhà thực hiện
-HS tham gia chơi
-H thực hiện
Trang 17-GV cùng HS hệ thống lại bài :
4.Nhận xét, đánh giá – Dặn dò:
Về nhà tập luyện lại động tác cho thành
thạo
*******************************
TiĂt 2: TOÁN :
TÌM SĂ TRUNG BÌNH CĂNG MĂC TIÊU:
- BĂĂc ĂĂu hiĂu biĂt vĂ sĂ trung bình cĂng cĂa
nhiĂu sĂ.
-BiĂt tìm sĂ trung bình cĂng cĂa 2,3,4,sĂ
-Bài tĂp 1(a,b,c)2
CHUĂN BĂ:
-BĂng phĂ.
CÁC HOĂT ĂĂNG DĂY HĂC:
1KiĂm tra bài cĂ
-GV gĂi 3 HS lên bĂng,
yêu cĂu HS làm các bài
03 HS lên bĂng làm bài, HS dĂĂi lĂp theo dõi
Trang 18tĂp cĂa tiĂt trĂĂc.
-GV chĂa bài, nhĂn xét
và cho ĂiĂm HS.
2.Bài mĂi :
*GiĂi thiĂu bài :TrĂc
tiĂp,ghi ĂĂ.
*GiĂi thiĂu sĂ trung
bình cĂng và cách
tìm.
*Bài toán 1:
-GV gĂi HS nêu yêu cĂu
cĂa bài toán.
-Có tĂt cĂ bao nhiêu
lít dĂu ?
-NĂu rót ĂĂu sĂ dĂu Ăy
vào 2 can thì mĂi can
có bao nhiêu lít dĂu ?
-GV yêu cĂu HS trình
bày lĂi giĂi bài toán.
và nhĂn xét bài làm cĂa bĂn.
-HS nghe GV giĂi thiĂu.
-NhiĂu HS nhĂc.
-1 HS nêu.
-Có tĂt cĂ 6 + 4 = 10 lít dĂu.
10 : 2 = 5 lít dĂu.
Trang 19*NĂu rót ĂĂu sĂ lít dĂu
Ăó vào 2 can thì mĂi
can có 5 lít Ta nói
trung bình mĂi can có
5 lít SĂ 5 ĂĂĂc gĂi là sĂ
trung bình cĂng cĂa 2
sĂ 4 và 6.
-GV hĂi : Can thĂ nhĂt
có 6 lít dĂu, can thĂ
hai có 4 lít dĂu VĂy
trung bình mĂi can có
mĂy lít dĂu ?
-SĂ trung bình cĂng cĂa
6 và 4 là mĂy ?
-DĂa vào cách giĂi trên
bĂn nào cho biĂt cách
tìm sĂ trung bình
cĂng cĂa 6 và 4 ?
+BĂĂc thĂ nhĂt trong
-Trung bình mĂi can có
5 lít dĂu.
-Là 5.
-Tính tĂng sĂ dĂu trong
cĂ 2 can.
-ThĂc hiĂn chia tĂng sĂ dĂu cho 2 can.
-Có 2 sĂ hĂng.
Trang 20bài toán trên ta tính
gì?
+ĂĂ tính sĂ lít dĂu rót
ĂĂu vào mĂi can, chúng
ta làm gì ?
+NhĂ vĂy, ĂĂ tìm sĂ dĂu
trung bình mĂi can
chúng ta Ăã lĂy tĂng sĂ
dĂu chia cho sĂ can.
+TĂng 6 và 4 có mĂy sĂ
hĂng ?
+ĂĂ tìm sĂ trung bình
cĂng cĂa hai sĂ 6 và 4
chúng ta tính tĂng
cĂa hai sĂ rĂi lĂy tĂng
chia cho 2 2 chính là
sĂ các sĂ hĂng cĂa tĂng
4+6
Bài toán 2.
-1 HS ĂĂc -SĂ HS cĂa ba lĂp lĂn lĂĂt
là 25, 27, 32.
-Trung bình mĂi lĂp có bao nhiêu HS.
-NĂu chia ĂĂu sĂ HS cho
cĂ ba lĂp thì mĂi lĂp có bao nhiêu HS.
-HS hoĂt ĂĂng nhóm.
-Là 28.
-Ta tính tĂng cĂa 3 sĂ trên rĂi lĂy tĂng vĂa tìm ĂĂĂc chia cho 3.