Giới thiệu: Bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên” b.Phaùt trieån: Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật với nhau và giữa sinh vật với yếu tố vô sinh.. Mục ti[r]
Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG TUN 33
Hai
1
2
3
4
5
Toán Tập đọc Chính tả Lịch sử SHĐT
Ơn
Ba
1
2
3
4
5
Kĩ thuật Toán
Đạo đức Khoa học Thể dục
Ơn
Trao (-i ch.t / th+c vt Quan
Tư
1
2
3
4
5
Toán Kể chuyện Địa lí LTVC Thể dục
Ơn
M/ #; <=>? quan, Yêu ( )
Năm
1
2
3
4
5
Tập đọc TLV Toán Khoa học
Mĩ thuật
Miêu tB con vt (KT vi
Ơn
Sáu
1
2
3
4
5
Toán LTVC TLV Âm nhạc GDNGLL+SH
Ơn Thêm
Trang 2Th3 hai ngày 26 tháng 4 $" 2010
Tốn TIẾT 161 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I – M ục tiêu :
- Tìm
- Làm BT1, BT2, BT4a
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học ch ủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Ôn tập bốn phép tính về phân
sô”
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tự thực hiện
Bài tập 2:
Yêu cầu HS sử dụng mối quan hệ giữa thành
phần và kết quả phép tính để tìm x
HS sửa bài
HS nhận xét
Bài tập 1:
HS làm bài Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả
3
2 7
4 7 3
4 2
x x
21 8
21
8 3
2 21
8 2
3 42
24 7 4
21
8 7
4 21
8 4
7 84
56 3 2
7
4 3
2 3 7
2 4
x
x
21 8
Bài tập 2:
HS làm bài
HS sửa
Trang 3Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 4:
Yêu cầu HS tự giải bài toán với số đo là
phân số
3 Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính về
phân số (tt)
- Làm bài trong SGK
a) x x=
7
2
3 2
x= : 7
2 3 2
x=
7 3
b) :x=
5
2 3 1
x= : 5
2 3 1
x=
5 6
Câu c làm t +
Bài tập 4:
HS làm bài
HS sửa bài GiB
Chu vi hình vuơng là:
x4= (m) 5
2 5 8
^2 tích hình vuơng là:
x = (m2) 5
2 5
2 25 4
5 8
^2 tích: m2
25 4
*****************************************
T (,) VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( PHẦN 2 )
I Mục tiêu:
nhân (nhà vua, bé)
Trang 4- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống cL1 u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (TrB C (D CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – h ọc chủ yếu:
1 Bài cũ : Vương quốc vắng nụ cười
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
- Phần đầu của câu truyện kết thúc ở chỗ nào ?
- GV nh xét, ghi (6")
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Các em sẽ học phần tiếp theo của truyện
Vương quốc vắng nụ cười để biết : Người
nắm được bí mật của tiếng cười là ai ? Bằng
cách nào , vương quốc u buồn đã thoát khỏi u
cơ tàn lụi ?
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc
cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- Đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
cười ở đâu ?
- Vì sao những chuyện ấy buồn cười ?
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm phần chú giải từ mới
- HS đọc thầm, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
+ Ở nhà vua, quên lau miệng , bên mép vẫn dính một hạt cơm
+ Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắn dở
+ Ở chính mình – bị quan thị vệ đuổi , cuống quá nên đứt giải rút
- Vì những chuyện ấy ngờ và trái ngược với hoàn cảnh xung quanh : trong buổi thiết triều nghiêm trang , nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm , quan coi vườn ngự uyển đang giấu một quả táo đang cắn dở trong túi áo , chính cậu bé thì đứng lom khom vì bị đứt giải rút
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Vậy bí mật của tiếng cười là gì ?
- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào ?
Nêu ND của bài ?
d Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm đoạn Tiếng cười thật
…nguy cơ tàn lụi Giọng đọc vui , bất ngờ ,
hào hứng , đọc đúng ngữ điệu , nhấn giọng ,
ngắt giọng đúng
- Nhìn thẳng vào sự thật , phát hiện những chuyện mâu thuẫn , bất ngờ , trái ngược với cặp mắt vui vẻ
- Tiếng cười làm mọi gương mặt đều rạng rỡ , tươi tỉnh , hoa nở , chim hót , những tia nắng mặt trời nhảy múa , sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
- HS nêu
- HS luyện đọc diễn cảm , đọc phân vai
- Nhóm thi đọc diễn cảm bài văn
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị : Con chim chiền chiện
**************************************
CHÍNH TẢ TIẾT 33 : NGẮM TRĂNG, KHÔNG ĐỀ
I – M ục tiêu:
khác nhau
2 Làm đúng bài tập CT 2b.
II – Đ ồ dùng dạy học:
- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng ghi BT2 a/2b, BT3a/3b
III – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2 Bài mới: Ngắm trăng, Không đề.
a Giới thiệu bài
Giáo viên ghi tựa bài
b Hướng dẫn HS nghe viết.
- Hướng dẫn chính tả:
HS đọc bài Ngắm trăng và Không đề HS theo dõi trong SGK
Trang 6Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: hững hờ, tung
bay, xách bương
- Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài 2 bài thơ
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
- Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
c HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b
Giáo viên giao việc : Thảo luận nhóm
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: HS thi viết khoảng 20 từ giải đúng
Bài 3b: liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu …
hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu…
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
HS đọc thầm
HS viết bảng con
HS nghe
HS viết chính tả
HS dò bài
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập
Cả lớp đọc thầm
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài làm
HS ghi lời giải đúng vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung học tập
- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có ) Nhận xét tiết học, làm VBT 2a và 3a,
chuẩn bị tiết 34
************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Kĩ thuật Tiết 34: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN
A M ục tiêu:
-
B Đ ồ dùng dạy học :
Giáo viên :
Bộä lắp ghép mô hình kĩ thuật
Học sinh :
SGK , bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
Trang 7C Ho ạt động dạy học chủ yếu :
I Bài cũ:
Yêu cầu nêu mô hình mình chọn va nói đặc điểm của mô hình đó
II Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Giới thiệu bài:
Bài “ Lắp ghép mô hình tự chọn”
2.Phát triển:
* Hoạt động 1: Chọn và kiểm tra các chi tiết
- HS chọn và kiểm tra các chio tiết đúng và đủ
- Yêu cầu HS xếp các chi tiết đã chọn theo từng loại ra ngoài nắp hộp
* Hoạt động 2: HS thực hành lắp mô hình đã chọn
- Yêu cầu HS tự lắp theo hình mẫu hoặc tự sáng tạo
- Chọn và xếp chi tiết đã chọn ra ngoài
-Thực hành lắp ghép
III.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét và tuyên dương những sản phẩm sáng tạo , đẹp
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
***************************************
Tốn TIẾT 162 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I – M ục tiêu :
- aB (D bài tốn cĩ C $ các phân )
- Làm BT1(a, c)
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Ôn tập bốn phép tính về phân số
(tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
2 Bài tập 1:
Bài mới: Bài tập 1:
HS sửa bài
HS nhận xét
Trang 8Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS chH U tính
Bài tập 2:
GV để HS tự tính theo 2 cách, không áp đặt
Bài tập 3:
HS tự giải bài toán
3 Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính về phân
số (tt)
Làm bài trong SGK
Bài tập 1:
HS làm bài Từng cặp HS sửa
a) ( +
115 )x
11
6
11
11 7
3 77 33
c) ( - ): = : = x = 7
6 7
4 5
2 7
2 5
2 7
2 2
5 14 10
Bài tập 2:
HS làm bài
HS sửa
Bài tập 3:
HS làm bài
HS sửa bài GiB
` B (8 may U áo là:
20: 5 x 4= 16 (m)
` B cịn C? là:
20- 16 = 4 (m)
` túi (8 may (D là:
4: = 6 (cái túi)
3 2
I = 6 cái túi
************************************
KHOA HỌC BÀI 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I M ục tiêu:
II- Đ ồ dùng dạy học:
- Hình 130,131 SGK
- Giấy A 0,bút vẽ cho nhóm
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
Trang 9- Thế nào là quá trình “Trao đổi chất ở động vật”?
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
Bài “Quan hệ thức ăn trong tự nhiên”
b Phát triển:
Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật
đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên
M
và
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 130 SGK:
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình
+ Ý nghĩa của chiều mũi tên trong sơ đồ
- Thức ăn cuỉa cây ngô là gì? Từ đó cây ngô tao ra
những chất gì nuôi cây?
Kết luận:
Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ ánh sáng mặt
trời và lấy các chất vô sinh như nước, khí các- bô-
níc để tạo thành chất dinh dưỡng nuôi chính thực
vật và sinh vật khác
Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ
thức ăn giữa các sinh vật
M
này là
Cách tiến hành:
- Thức ăn của châu chấu là gì?
- Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
- Thức ăn của ếch là gì?
- Giữa ếch và châu chấu có quan hệ gì ?
- Chia nhóm, phát giấy bút vẽ cho các nhóm
Kết luận:
Sơ đồ(bằng chữ) sinh vật này là thức ăn của sinh
- Để thể hiện mối quan hệ về thức ăn, người ta sử dụng các mũi tên:
+Mũi tên xuất phát từ khí các- bô- níc và chỉ vào lá cây ngô tức là khí các- bô- níc được cây ngô hấp thu qua lá +Mũi tên xuất phát từ nứơc, các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết các chất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ
- Lá ngô
- Cây ngô là thức ăn của châu chấu
- Châu chấu
- Châu chấu là thức ăn của ếch
- Tiến hành vẽ sơ đồ thức ăn, sinh vật này là thức ăn cho sinh vật kia bằng chữ
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 10vật kia
3 Củng cố:
Trình bày các sơ đồ của các nhóm và giải thích
4 Dặn dò:
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
*********************************
Th3 ngày 28 tháng 4 $" 2010 Tốn
TIẾT 163 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I – M ục tiêu :
-
- Làm BT1, BT3 a, BT4a
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Ôn tập bốn phép tính về phân số (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Thực hành Bài tập 1:
Yêu cầu HS điền kết quả vào ô trống
Bài tập 3:
Yêu cầu HS tự làm bài
HS sửa bài
HS nhận xét
Bài tập 1:
HS làm bài Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả
5
4 7
2 35
28 35
10 35 38
5
4 7
2 35
28 35
10 35 18
5
4 7
2 7 5
2 4
x
x
35 8
5
4 7
2 5
4 2
7 10
28 5 14
Bài tập 3:
HS làm bài
HS sửa
Bài tập 4:
Trang 11Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 4: HS tự suy nghĩ rồi giải bài này
Gợi ý:
Tính số phần bể nước sau 2 giờ vòi nước đó chảy
3 Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về đại lượng
Làm bài trong SGK
HS làm bài
HS sửa GiB
Sau 2 + = V6
5
2 5
2 5 4
I = V6)
5 4
************************************
KỂ CHUYỆN Tiết 33: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I.M ục tiêu:
câu
II Đồ dùng dạy học:
- Một số báo, truyện, sách viết về những người trong hoàn cảnh khó khăn vẫn lạc quan, yêu đời, có khiếu hài hước (sưu tầm): truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện danh nhân, truyện thiếu nhi, truyên cười…
- Giấy khổ tó viết dàn ý KC
- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
III – Ho ạt động dạy học chủ yếu:
A – Bài cũ
B – Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Hoạt động 1:Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề
bài
-Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới các từ
quan trọng
-Yêu cầu 2 HS nối tiếp đọc các gợi ý
-Đọc và gạch: Hãy kể một câu
chuyện đã được nghe hoặc được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời.
-Đọc gợi ý
Trang 12-Nhắc HS:
+Qua gợi ý cho thấy: người lac quan yêu đời
không nhất thiết phải là người gặp hoàn cảnh
khó khăn hoặc không may Đó có thể là một
người biết sống khoẻ, sống vui-ham thích thể
thao, văn nghệ, ưa hoạt động, ưa hài hước… Vì
thế các em có thể kể về các nghệ sĩ hài…
+ Ngoài các nhân vật gợi ý sẵn trong SGK, cần
khuyến khích hs chọn kể thêm về các nhân vật
ở ngoài…
-Yêu cầu hs nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện
mình kể
*Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Nên kết hợp kể theo lối mở rộng nói thêm về
tính cách nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện để
các bạn cùng trao đổi Có thể kể 1-2 đoạn thể
hiện chi tiết lạc quan yêu đời cảu nhân vật
mình kể
- Cho HS kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Cho HS thi kể trước lớp
- Cho HS bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý
nghĩa câu chuyện
-Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn trả lời
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính xác
- Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem trước nội dung tiết sau
**********************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 65 : MỞ RỘNG VỐN TỪ LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I – M ục tiêu:
nhĩm
thêm
(BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
Trang 13III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu.
- 2 HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
- GV nhận xét, ghi (6")
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: MRVT: Lạc Quan
b Hướng dẫn:
Bài tập 1:
- Phát biểu học tập
- HS thảo luận nhóm để tìm nghĩa của từ lạc quan
- GV nhận xét – chốt ý
Bài tập 2:
- HS thảo luận nhóm đôi để xếp các từ có tiếng lạc quan
thành 2 nhóm
- GV nhận xét
Bài tập 3:
- Tương tự như bài tập 2
- HS thảo luận nhóm đôi để xếp các từ có tiếng lạc quan
thành 2 nhóm
- GV nhận xét
Bài tập 4:
- HS thảo luận nhóm tìm ý nghĩa của 2 câu thành ngữ
- GV nhận xét- chốt ý
- Sông có khúc, người có lúc
Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc quanh, con
người có lúc sướng, lúc khổ
Lời khuyên: Gặp khó khăn không nên buồn, nản chí
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Nghĩa đen: Con kiến rất bé, mỗi lần tha chỉ 1 ít mồi,
nhưng cứ tha mãi thì cũng đầy tổ
Lời khuyên: Kiên trì nhẫn nại ắt thành công
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Các nhóm đánh dấu + vào ô trống
- Các nhóm trình bày
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
- Xếp vào nháp Trình bày trước lớp
- 1 HS làm vào bảng phụ
+ Lạc quan, lạc thú
+ Lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
a) quan quân
b) Lạc quan
c) Quan trọng
d) Quan hệ, quan tâm
Bài 4:
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu ý kiến
3) Củng cố – dặn dò:
Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
Trang 14
Th ứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
T (,
CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I Mục tiêu:
- Hiểu ý nghĩa : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay li2 trong cảnh thiên nhiên thanh bình, cho tr.7 + ấm no, hạnh phúc và tràn (U7 tình yêu trong cuộc sống (trB C
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , đoạn trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ : Vương quốc vắng nụ cười ( Phần 2 )
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài
- GV nh xét, ghi (6")
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Bài thơ con chim chiền chiện miêu tả hình
ảnh một chú chim chiền chiện tự do bay lượn
, ca hát giữa bầu trời cao rộng Bài thơ gợi
cho người đọc những cảm giác như thế nào ?
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc
cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- Đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
- Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung
cảnh thiên nhiên như thế nào ?
- Tìm những từ ngữ và chi tiết vẽ lên hình
ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn giữa
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm phần chú giải từ mới
- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
- Con chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa , giữa một không gian rất cao , rất rộng
- Con chim chiền chiện bay lượn rất tự
do :
...- Để thể mối quan hệ thức ăn, người ta sử dụng mũi tên:
+Mũi tên xuất phát từ khí các- b? ?- níc vào ngơ tức khí các- b? ?- níc ngô hấp thu qua +Mũi tên xuất phát từ nứơc, chất khoáng... rễ
- Lá ngô
- Cây ngô thức ăn châu chấu
- Châu chấu
- Châu chấu thức ăn ếch
- Tiến hành vẽ sơ đồ thức ăn, sinh vật thức ăn cho sinh vật chữ
- Đại diện... ngày 28 tháng $ 34; 2010 Tốn
TIẾT 163 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I – M ục tiêu :
-
- Làm BT1, BT3 a, BT4a
II Chuẩn bị: