1.Kieåm tra baøi cuõ: - Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong - Vaøi em nhaéc laïi baûng coäng vaø phaïm vi 8 trừ trong phạm vi 8 2.Bài mới : a.Giới thiệu bài : Luyện tập b.Hướng dẫn HS l[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008
Tiết 2, 3 : Học vần
I.MỤC TIÊU :
- HS đọc và viết được: eng, iêng, tiếng xẻng, trống, chiêng
- Đọc được từ ứng dụng : cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Phát triển lời nói tự nhiên : Ao, hồ, giếng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS viết bảng con: trung thu
cu gừng
- Gọi 2 HS đọc bài 54
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
học 2 vần cũng kết thúc bằng âm ng
-GV ghi : eng, iêng lên bảng
b.Dạy vần :
* Vần eng
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần eng
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần eng
- Em hãy so sánh ung với ong
eng e
ong o
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
Hoạt động của học sinh
- HS 2 dãy bàn viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
- HS nhắc lại: eng, iêng
- eng được tạo bởi e và ng
- Lớp ghép e + ngờ – eng
- Giống: ng
- Khác: e và o
- HS phát âm eng ng
Trang 2
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần eng
- Vần eng đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa, đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm x ghép vào vần
eng và dấu hỏi để tạo thành tiếng xẻng
- GV nhận xét, ghi bảng: xẻng
- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần eng
trong tiếng xẻng?
-Tiếng xẻng được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì?
+GV rút ra từ khoá: lưỡi xẻng, ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng : cái kẻng, xà beng,
củ riềng, bay liệng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng
mới có vần ung, ưng
- GV giải thích từ :
+ Cái kẻng: là một dụng cụ, khi gõ phát ra
tiếng kêu báo hiệu
+ Xà beng: là vật dụng dùng để đào lỗ hay
để bẩy các vật nặng
+ Củ riềng là loại củ dùng để làm gia vị
hay để làm thuốc
+Bay liệng: là bay lượn va øchao nghiêng
trên không
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- e – ngờ – eng
- HS ghép xẻng
- Âm x đứng trước eng đứng sau dấu hỏi tên e
- xờ – eng – xeng hỏi xẻng ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần lầøn lượt )
+Tranh vẽ lưỡi xẻng
- e –ngờ – eng
- xờ – eng – xeng- hỏi xẻng Lưỡi xẻng
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý, nhẩm đọc từ, nêu tiếng có vần eng, iêng ( kẻng beng, riềng, liệng )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- HS viết vào bảng con
Trang 3
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần iêng:
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần iêng
- So sánh 2 hai vần eng và iêng
eng e
iêng iê
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng
+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng để nhận xét
+ Tranh minh hoạ điều gì?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiền ba chân
- Khi đọc bài này, chúng ta phải lưu ý điều
gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh
đọc lại, GV nhận xét
* Luyện nói theo chủ đề : ao, hồ, giếng
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi Viết trên không å để định hình cách viết +Viết trên bảng con
+ HS nhận xét bài viết
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng
- HS cá nhân, tổ, lớp lần lượt đọc
+ Vẽ ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy được điểm 10 còn ba bạn kia bị điểm kém
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp Dù ai nói ngả noí nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập the
å- HS đọc chủ đề luyện nói :
ao, hồ, giếng ng
Trang 4
- GV treo tranh
- Cho HS quan sát tranh
+Tranh vẽ những gì?
+ Hãy nhìn tranh chỉ xem đâu là ao, đâu là
giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Nơi em ở có ao , hồ, giếng không?
+ Ao hồ, giếng có đặc điểm gì giống và
khác nhau?
+ Nhà em thường lấy nước ăn từ đâu? Ao,
hồ, giếng, nước mưa?
+ Bảo vệ nguồn nước chúng ta phải làm
gì?
* Luyện viết : eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
4. Củõng cố-Dặn dò :
- GV chỉ bảng, học sinh đọc
- Tổ chức trò chơi
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 55
- HS quan sát tranh và tự nói +Tranh vẽ cảnh ao có người cho cá ăn , cảnh giếng có người đang múc nước
+ HS nhìn tranh và chỉ
+nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy giặt giũû
+ Để lấy nước ăn, uống
+ Có + tự nói theo suy nghĩ +lấy nước ăn uống từ giếng
+Chúng ta cần phải bảo vệ môi trường
- HS viết vào vở
- HS thi nhau tìm tiếng mới có vần vừa học
Tiết 4 : Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
Trang 5
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 8 hình tam giác, 8 hình tròn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong
phạm vi 8
2.Bài mới.
a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8
b.Hình thành bảng trừ trong phạm
vi 8.
* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để
nêu vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:
8 bớt 1 bằng mấy?
- GV ghi bảng: 8 – 1 = 7
- GV nêu: 8 bớt 7 bằng mấy?
- Ghi : 8 – 7 = 1
* Bước 3:
- Ghi và nêu: 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1
Là phép tính trừ
c.Học phép trừ:
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 8 – 4 = 4
- Thực hiện tiến hành theo 3 bước đẻ
HS tự rút ra kết luận và điền kết quả
vào chỗ chấm
* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- GV có thể nêu các câu hỏi để HS trả
lời: Tám trừ mấy bằng bảy?
Tám trừ bảy bằng mấy?
Hoạt động của học sinh
- HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8
- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- 8 bớt 1 bằng 7
- Hs đọc : 8 – 1 = 7
- 8 bớt 7 bằng 1
- Đọc: 8 – 7 = 1
- Đọc 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1
- HS thi nhau nêu kết quả và diền vào chỗ chấm
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
Trang 6
Sáu bằng tám trừ mấy?
Hai bằng tám trừ mấy?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện:
* Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- Hướng dẫn HS tự nhẩm và nêu kết
qua,nêu mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ û
* Bài 3: Tính
- GV cho HS nêu cách làm bài:
-8-0 bằng mấy?Vì sao?
8+0 bằng mấy?Vì sao?
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
- HS cùng chữa bài
-Tính và viết kết quả theo hàng ngang
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
- Muốn tính 8-1-3= thì ta tính 8 trừ với 1 được bao nhiêu trừ tiếp với
3, rồi ghi kết quả sau dấu bằng +Hs làm bài và chữa bài
8 – 4 = 4 8 – 8 = 0
8 – 1 – 3 = 4 8 – 0 = 8
8 – 2 – 2 = 4 8 + 0 = 8
a Có 8 quả mận, bạn đã lấy 4 quả Hỏi còn mấy quả mận?
- Thực hiện phép trừ
b
c
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 7 -HSlắng nghe>
Trang 8
Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
Tiết 1:Toán
Luyện tập
I.MỤC TIÊU :
- Giúp hs củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 8
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 7
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi 8
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm
bài, chữa bài:
- Cho Hs nhẩm rồi nêu kết quả
- Lưu ý cho Hs khi làm bài
* Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- Hs tự nêu cách làm bài
* Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách
thực hiện
Hoạt động của học sinh
- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8
-Viết các số thẳng cột với nhau -4 HS thực hiện phép tính
- Điền số vào ô trống
-Lần lượt thực hiện phép tính từ trái sang phải
- Nối với số thích hợp -Để nối ta thực hiện phép tính
5 + 2 = 7 vì 7 < 8, 9 nên nối số 8, 9 vào ô trống có phép tính tương
Trang 9
* Bài4: Nối với số thích hợp
- Cho HS nêu yêu cầu, cách làm bài và
thực hiện bài toán
* Bài 5 :
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi
7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
ứng
7 > 5+2
8 < 8- 0
9 > 8+0
a có 8 bút chì màu, đã lấy xuống
3 cái Hỏi còn mấy cái trong lọ?
- Thực hiện phép trừ
Tiết2, 3 : Học vần
I.MỤC TIÊU:
- Hs nhận biết được cấu tạo của vần: uông, ương, trong tiếng chuông, đường
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uông, ương, để đọc viết đúng các vần uông, ương , các từ quả chuông, con đường
- Đọc được từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản Mường cùng vui vào hội
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 10
(Tiết1) Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: cái kẻng,
Bay liệng
- Gọi 2 HS đọc bài 55
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
học 2 vần cũng kết thúc bằng âm ng
-GV ghi : uông , ương lên bảng
b.Dạy vần :
* Vần uông
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần uông
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần uông
- Em hãy so sánh uông với iêng
uông uô
iêng iê
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần uông
- Vần uông đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm ch ghép vào vần
uông để được tiếng chuông
- GV nhận xét, ghi bảng: chuông
- Em có nhận xét gì về vị trí âm ch vần
uông trong tiếng chuông?
-Tiếng chuông được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì?
+ GV rút ra từ khoá: quả chuông, ghi
bảng
Hoạt động của học sinh
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : uông, ương
- uông được tạo bởi âm đôi uô đứng trước và ng đứng sau
- Lớp ghép uô + ngờ – uông
- Giống: ng
- Khác: uô và iê
- HS phát âm uông
- uô –ngờ – uông
- HS ghép chuông
- Âm ch đứng trước uông đứng sau
- chờ – uông – chuông ( cá nhân, nhóm, lớp đánh vần lầøn lượt )
+Tranh vẽ quả chuông
ng
Trang 11
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu, điều chỉnh phát âm
* Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng : rau muống, luống cày
nhà trường, nương rẫy
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng
mới có vần ung, ưng
- GV giải thích từ :
+ rau muống: là loại rau ăn thường trồng ở
ao, ruộng
+ luống cày: là khi cày đất lật lên thành
luống thẳng hàng
+nhà trường : là trường học
+nương rẫy là đất trồng trọt của đồng bào
miền núi
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ương :
- Gv cho Hs nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần iêng
- So sánh 2 hai vần uông và ương
ương : ươ
uông : uô
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- uô –ngờ – uông
chờ – uông – chuông Qủa chuông
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý, nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần uông, ương (muốn, luống, trường, nương )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
ng
Trang 12
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng để nhận xét
+ Tranh vẽgì?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Nắng đã lên Lúa trên nương chín
vàng Trai gái bản Mường cùng vui vào
hội
- Khi đọc bài này, chúng ta phải lưu ý điều
gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh
đọc lại , GV nhận xét
* Luyện nói theo chủ đề : Đồng ruộng
- Gv treo tranh
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ những gì?
+ GV cho HS nhắc lại tranh vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa ngô, khoai , sắn?
+ Tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì
trên đồng ruộng?
+ Ngoài ra các bác nông dân còn làm
những viêïc gì khác?
+ Nếu không có các bác nông dân chăm
chỉ làm việc chúng ta có thóc gạo để ăn
không?
+ Chúng ta cần có thái độ như thế nào đối
với các bác nông dân ?
* Luyện viết : uông, quả chuông,
ương, con đường
- Các nhân, nhóm, lớp đọc từ ứng dụng
+ Tranh vẽ trai gái làng bản kéo nhau đi hội
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản Mường cùng vui vào hội
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc chủ đề luyện nói : Đồng ruộng
+ Tranh vẽ cảnh cày cấy trên đồng ruộng
- cảnh cày cấy trên đồng ruộng
- Các bác nông dân
+ Đang cày bừa, đang cấy lúa
+ gieo mạ, be bờ, tát nước, làm cỏ…
+ Không
+ Cần phải biết ơn và quí trọng những sản phẩm các bác nông dân đã làm ra
- HS viết vào vở
Trang 13
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
4.Củng cố -Dặn dò:
- GV chỉ bảng, học sinh đọc
- Tổ chức trò chơi
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Tuyên dương những em học tốt, nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 55
- HS thi nhau tìm tiếng mới có vần vừa học
Tiết4 : Đạo đức
(Tiết 1)
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hiểu :
- Đi học đều và đúng giờ giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn
- Đi học đều và đúng giờ, các em không được nghỉ học tự do, tuỳ tiện, cần xuất phát đúng giờ, trên đường không la ca
- HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
- Học sinh thực hiện việc đi học đều, đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BT đạo đức
- Một số quả bóng
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
- Khi chào cờ bạn cần đứng như thế
nào?
- Đọc bài : Nghiêm trang khi chào cờ
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
Hoạt động của học sinh
- Đứng nghiêm thẳng, tay bỏ thẳng mắt nhìn cờ -
- HS trả lời: Nghiêm trang chào lá quốc kỳ.Tình yêu đất nước em ghi vào lòng