MT : Giúp HS phân biệt được những yếu tố mà con người cũng như các sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con người mới cần.. - Phaùt cho moãi nhoùm moä[r]
Trang 1TUẦN 1 Soạn ngày / / 2008
Giảng ngày thứ ba / / 2008
Toán (tiết 1)
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS ôn tập về cách đọc , viết các số đến 100 000 ; phân tích cấu tạo số
- Đọc , viết , phân tích số thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Không có
3 Bài mới : (27’) Oân tập các số đến 100 000
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Oân lại cách đọc , viết
số và các hàng
MT : Giúp HS ôn lại cách đọc , viết
số và tên các hàng của số
PP : Trực quan , động não , đàm
thoại
- Viết số : 83 251
- Tiến hành tương tự với số : 83 001 ,
80 201 , 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng
liền kề
- Tiếp tục cho HS nêu : các số tròn
chục , tròn trăm , tròn nghìn , tròn
chục nghìn
Hoạt động lớp
- Đọc số , nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm được các bài tập
Hoạt động lớp
Trang 2về số
PP : Động não , đàm thoại , thực
hành
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Bài 4 :
a) Nêu nhận xét , tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này ; cho biết số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào , sau đó nữa là số nào … Tiếp theo cả lớp tự làm phần còn lại
b) Tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp Nêu quy luật viết và tìm
ra kết quả
- Tự phân tích mẫu Sau đó tự làm bài
- Tự phân tích cách làm và tự nói Hướng dẫn làm mẫu ý 1 , HS tự làm các ý còn lại
- Tự làm bài rồi chữa bài
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại cách đọc , viết , phân tích số
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 1 sách BT
Tiết 3-Chính tả: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU :
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu , xóa bỏ áp bức , bất công
- Nghe – viết đúng chính tả , trình bày đúng một đoạn trong bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ” Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n ) hoặc vần ( an/ang ) dễ lẫn
- Có ý thức viết đúng , viết đẹp Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT 2 a,b
- Vở BT Tiếng Việt 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’ 1 Khởi động : Hát 2 Bài cũ Nhắc lại một số điểm cần
lưu ý về yêu cầu của giờ học Chính tả
, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học …
Theo giỏi
Trang 310’
nhằm củng cố nền nếp học tập cho
HS
3 Bài mới : Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe –
viết
MT : Giúp HS nghe để viết được bài
chính tả
- Đọc đoạn văn cần viết 1 lượt
- Nhắc HS : ghi tên bài vào giữa dòng
, khi chấm xuống dòng nhớ viết hoa
và lùi vào 1 ô li , chú ý ngồi viết đúng
tư thế
- Đọc cho HS viết
- Đọc lại toàn bài 1 lượt
- Chấm , chữa 7 – 10 bài
- Nhận xét chung
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
MT : Giúp HS làm được các bài tập
CT
- Bài 2 : ( lựa chọn 2a hoặc 2b )
- Dán 3 tờ phiếu khổ to , mời 3 em lên
bảng trình bày kết quả bài làm của
mình trước lớp
- Bài 3 : ( lựa chọn 3a hoặc 3b )
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Đọc thầm lại đoạn văn cần viết , chú ý tên riêng cần viết hoa , những từ ngữ dễ viết sai …
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Từng cặp đổi vở , soát lỗi cho nhau
- Đối chiếu SGK tự sửa những chữ viết sai bên lề trang vở
Hoạt động lớp
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tự làm bài vào vở BT
- Cả lớp nêu nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Lời giải:
*2a: lẫn - nở nang - béo lẳn - chắc
nịch , lông mày - loà xoà, làm cho
*2b: Mấy chú ngan con dàn hàng
ngang lạch bạch đi kiếm mồi.
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay
ngang trời
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thi giải câu đố nhanh và viết đúng vào bảng con
- Một số em đọc lại câu đố và lời giải
Trang 4- Nhận xét chung
4 Củng cố Dặn dò :
- Nhận xét tiết học , nhắc những em
viết sai chính tả cần ghi nhớ để không
viết sai những từ đã ôn luyện
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Lời giải: Cái la bàn, hoa ban
- Học thuộc lòng cả hai câu đố ở bài
3 để đố người khác
Tiết Luyện từ và câu (1) CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU :
- Nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng , từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
- Yêu thích vẻ đẹp của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
- Vở BT Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
15’
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Không có
3 Bài mới : Cấu tạo của tiếng
a) Giới thiệu bài :
Nói về tác dụng của tiết Luyện từ và câu mà HS được làm quen từ lớp
2 – tiết học giúp mở rộng vốn từ , biết
cách dùng từ , biết nói thành câu gãy
gọn
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Nhận xét
MT : Giúp HS tìm hiểu về cấu tạo của
“tiếng”
Đưa ra ví dụ:
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu SGK :
+ Đếm số tiếng trong câu tục ngữ : tất cả đếm thầm – một vài em làm
Trang 5giàn
- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân
tích : Tiếng do những bộ phận nào tạo
thành ? ( Do âm đầu , vần , thanh tạo
thành )
- Đặt câu hỏi :
+ Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu” ?
+ Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng “bầu” ?
- Kết luận : Trong mỗi tiếng , bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có mặt Bộ
phận âm đầu không bắt buộc phải có
mặt Thanh ngang không được đánh
dấu khi viết , còn các thanh khác đều
được đánh dấu ở phía trên hoặc phía
dưới âm chính của vần
Hoạt động 2 : Ghi nhớ
MT : Giúp HS rút ra ghi nhớ
- Chỉ bảng phụ đã viết sẵn sơ đồ cấu
mẫu dòng đầu (6 tiếng) – cả lớp đếm thành tiếng dòng còn lại (8 tiếng)
+ Đánh vần tiếng “bầu” Ghi lại cách đánh vần đó : cả lớp đánh vần thầm – 1 em làm mẫu – cả lớp đánh vần thành tiếng và ghi kết quả đánh vần vào bảng con – giơ bảng báo cáo kết quả – GV ghi lại kết quả làm việc của HS lên bảng + Phân tích cấu tạo tiếng “bầu” :
HS trao đổi nhóm đôi – vài em trình bày kết luận – GV giúp HS gọi tên
“âm đầu” , “vần” , “thanh” + Phân tích cấu tạo các tiếng còn lại Rút ra nhận xét : giao cho mỗi nhóm phân tích 1 tiếng – yêu cầu kẻ vào vở bảng phân tích – HS thực hiện độc lập – đại diện nhóm lên bảng chữa bài – HS rút ra nhận xét
+ Tất cả trừ tiếng “ơi” + Tiếng “ơi”
Hoạt động lớp
- Đọc thầm phần Ghi nhớ
Trang 65’
tạo của tiếng và giải thích : Mỗi tiếng
thường gồm 3 bộ phận : âm đầu – vần
– thanh Tiếng nào cũng phải có vần
và thanh Có tiếng không có âm đầu
Hoạt động 3 : Luyện tập
MT : Giúp HS làm được các bài tập về
cấu tạo của “tiếng”
- Bài 1 :
- Bài 2 :
4 Củng cố Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- 3 – 4 em lần lượt đọc phần Ghi nhớ SGK
Hoạt động lớp , cá nhân
- Đọc thầm yêu cầu của bài
- Làm vào vở BT
- Mỗi bàn cử một em lên bảng chữa bài
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ giải câu đố( chữ
“sao” ) - Làm vào vở BT
- Đọc lại ghi nhớ SGK
- Dặn HS học thuộc Ghi nhớ và câu đố
Khoa học (tiết 1)
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I MỤC TIÊU :
- Nắm được những yếu tố con người cần để duy trì sự sống của mình
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe bằng cách đảm bảo đủ các yếu tố cần thiết cho đời sống của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trang 4 , 5 SGK
- Phiếu học tập theo nhóm
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh khác ”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Không có
3 Bài mới : (27’) Con người cần gì để sống
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
Trang 7Hoạt động 1 : Động não
MT : Giúp HS liệt kê tất cả những
gì các em cần có cho cuộc sống
của mình
PP : Động não , giảng giải , đàm
thoại
- Đặt vấn đề và nêu yêu cầu : Kể
ra những thứ các em cần dùng
hàng ngày để duy trì sự sống của
mình
- Ghi tất cả các ý HS nêu ở bảng
- Tóm tắt các ý kiến và rút ra nhận
xét chung
- Kết luận : Những điều kiện cần
để con người sống và phát triển là
:
+ Vật chất : thức ăn , nước uống ,
quần áo , nhà cửa , đồ dùng …
+ Tinh thần : tình cảm gia đình ,
bạn bè , làng xóm …
Hoạt động lớp
- Mỗi em nêu 1 ý ngắn gọn
Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu
học tập và SGK
MT : Giúp HS phân biệt được
những yếu tố mà con người cũng
như các sinh vật khác cần để duy
trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con người mới cần
PP : Trực quan , động não , đàm
thoại
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu
học tập và hướng dẫn HS làm
Hoạt động nhóm
- Nội dung phiếu gồm : ( đánh dấu
X )
Những yếu tố Con người Động vật Thực vật
Không khí
Trang 8- Kết luận :
+ Con người và động , thực vật đều
cần thức ăn , nước uống , không
khí , ánh sáng … để duy trì sự sống
của mình
+ Riêng con người còn cần nhà ở ,
quần áo , phương tiện giao thông ,
tinh thần , văn hóa , xã hội …
Nước
Aùnh sáng
Nhiệt độ
Thức ăn
Nhà ở
Tình cảm gia đình
Phương tiện giao thông
Trang 9Tình cảm bạn bè
Quần áo
Trường học
Sách báo
Đồ chơi
( HS kể thêm )
- Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trước lớp
- Các nhóm khác bổ sung
- Mở SGK thảo luận 2 câu hỏi : + Như mọi sinh vật khác , con người cần gì để duy trì sự sống của
Trang 10mình ? + Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống của con người còn cần những gì ?
Hoạt động 3 : Trò chơi “ Cuộc
hành trình đến hành tinh khác ”
MT : Giúp HS củng cố những kiến
thức đã học về những điều kiện
cần để duy trì sự sống của con
người
PP : Đàm thoại , thực hành
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ ,
phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi
gồm 20 phiếu bao gồm những thứ
“cần có” và những thứ “muốn có”
Hoạt động nhóm
- Mỗi nhóm bàn bạc , chọn ra 10 phiếu để mang đến “hành tinh khác”
- Tiếp theo , mỗi nhóm chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
- Từng nhóm so sánh kết quả của mình với các nhóm khác và giải thích tại sao lại lựa chọn như vậy
4 Củng cố : (3’)
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sức khỏe qua việc đảm bảo các yếu tố cần cho cuộc sống của mình
5 Dặn dò : (1’)
- Xem trước bài “ Trao đổi chất ở người ”
Trang 11
Soạn ngày / / 2008
Giảng ngày thứ t / / 2008
Toán (tiết 2)
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS ôn tập về : Tính nhẩm ; tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số ; nhân , chia số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán , rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
- Làm thành thạo các bài tập
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Oân tập các số đến 100 000
- Sửa các BT về nhà
3 Bài mới : (27’) Oân tập các số đến 100 000 (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Luyện tính nhẩm
MT : Giúp HS ôn lại cách tính
nhẩm
PP : Động não , đàm thoại , thực
hành
- Cho HS tính nhẩm các phép tính
đơn giản như sau :
+ Đọc phép tính thứ nhất
+ Đọc phép tính thứ hai
+ Tiếp tục đọc khoảng 4 – 5 phép
tính nhẩm
- Nhận xét chung
Hoạt động lớp
+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp
+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp
+ Cả lớp thống nhất kết quả từng phép tính Mỗi em tự đánh giá bao nhiêu bài đúng , sai
Trang 12Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm tốt các phép
tính nhẩm
PP : Động não , đàm thoại , thực
hành
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Bài 4 :
- Bài 5 : Cho HS đọc và hướng dẫn
cách làm
Hoạt động lớp
- Tính nhẩm và viết kết quả vào vở
- Tự làm từng bài Lên bảng chữa bài Cả lớp thống nhất kết quả
- 1 em nêu cách so sánh hai số :
5870 và 5890
- Cả lớp tự làm các bài còn lại
- Tự làm bài rồi chữa bài a) Tính rồi viết các câu trả lời b) Tính rồi viết các câu trả lời c) Thực hiện phép trừ rồi viết câu trả lời
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 2 sách BT
Tiết 1Kể chuyện: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I MỤC TIÊU :
- Hiểu truyện , biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa truyện : Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái , khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa , HS kể lại được câu chuyện đã nghe ; phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt một cách tự nhiên Có khả năng tập trung nghe GV kể chuyện , nhớ chuyện Nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn Kể tiếp được lời bạn
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết lắng nghe khi bạn phát biểu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa truyện SGK
- Tranh , ảnh về hồ Ba Bể
- Vở BT Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’ 1 Khởi động : Hát
Trang 1310’
20’
2 Bài cũ : Không có
3 Bài mới : Sự tích hồ Ba Bể
a) Giới thiệu bài : Ghi đề bài ở
bảng b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu truyện
MT : Giúp HS có hiểu biết ban đầu
về truyện
- GV nói : Trong tiết Kể chuyện mở
đầu chủ đề “ Thương người như thể
thương thân ” , các em sẽ nghe cô kể
câu chuyện giải thích sự tích của hồ
Ba Bể – một hồ nước rất to , đẹp
thuộc tỉnh Bắc Kạn
- Giới thiệu tranh , ảnh hồ Ba Bể
- Nói tiếp : Trước khi nghe thầy kể
chuyện , các em hãy quan sát tranh
minh họa , đọc thầm yêu cầu của bài
kể chuyện hôm nay trong SGK
Hoạt động 2 : GV kể chuyện
MT : Giúp HS nắm nội dung truyện
- Kể lần 1 , kết hợp giải nghĩa từ khó
- Kể lần 2 , vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh họa ở bảng
Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS kể
chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện MT : Giúp HS kể lại được
truyện , nêu được ý nghĩa truyện
- Nhắc HS :
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện , không
cần lặp lại nguyên văn từng lời cô
+ Kể xong , trao đổi với bạn về nội
dung , ý nghĩa truyện
- Chốt lại : Câu chuyện ca ngợi
Hoạt động lớp
Hoạt động lớp
- Lắng nghe
- Lắng nghe và quan sát
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Đọc lần lượt yêu cầu từng BT
- Kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp : + Vài nhóm thi kể từng đoạn truyện theo tranh
+ Vài em thi kể toàn bộ truyện
- Trao đổi : Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn nói với ta điều gì ?
Trang 14những con người giàu lòng nhân ái ;
khẳng định người giàu lòng nhân ái
sẽ được đền đáp xứng đáng
4 Củng cố Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét , bình chọn bạn kể chuyện hay nhất , bạn hiểu truyện nhất
- Cho HS nêu bài học rút được qua truyện
-HS về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
- Xem trước nội dung tiết “ Nàng tiên Oác ”
Tiết 2Tập đọc: MẸ ỐM
I MỤC TIÊU :
- Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài : Đọc đúng các từ và câu Biết đọc diễn cảm bài thơ – đọc đúng nhịp điệu , giọng nhẹ nhàng , tình cảm Học thuộc bài thơ
- Có lòng hiếu thảo với cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa nội dung bài đọc SGK ; một cơi trầu
- Băng giấy viết sẵn câu , khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
10’
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu
3 Bài mới : Mẹ ốm
a) Giới thiệu bài :
Hôm nay , các em sẽ học bài thơ “ Mẹ ốm ” của nhà thơ Trần
Đăng Khoa Đây là một bài thơ thể
hiện tình cảm của làng xóm đối với
một người bị ốm ; nhưng đậm đà , sâu
nặng hơn vẫn là tình cảm của người
con với mẹ
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Kiểm tra 2 em nối tiếp nhau đọc bài
“ Dế Mèn bênh vực kể yếu ” , trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- Tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ Đọc 2 – 3 lượt