1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Tuần 8 - Lớp 5

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tác động của dân số và tăng nhanh; gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu học hành, chăm sóc y tế của người dân về ăn uống, mặc, ở, học hành, chăm sóc y tế.. Kĩ năng:[r]

Trang 1

Tuần 8 Thứ hai ngày 11 thỏng 10 năm 2010.

Tập đọc

Tiết 15: Kỡ diệu rừng xanh

I Mục tiờu :

1 Kiến thức: Cảm nhận được vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng, tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng

2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xỳc ngưỡng mộ trước vẻ

đẹp của rừng

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức bảo vệ rừng

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: Tranh SGK

III Hoạt động dạy - học:

1 ễn định tổ chức: Hỏt + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài thuộc lòng:Tiếng đàn Ba- la-lai-ca trờn sụng Đà

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài.

- Em đó đi rừng bao giờ chưa? Em

cảm nhận được điều gỡ khi lờn rừng

?

3.2 Luyện đọc

- Túm tắt nội dung bài và hướng

dẫn cách đọc toàn bài và chia đoạn:

Sửa lỗi phỏt õm cho HS

Đọc mẫu toàn bài

3.3 Tỡm hiểu bài.

Tỏc giả đó miờu tả những sự vật nào

của rừng ?

Những cõy nấm rừng đó khiến tỏc

Quan sát tranh

-Rừng cú rất nhiều cõy to Rừng cú rất

nhiều động vật

1HS đọc toàn bài

- Đoạn 1: Từ đầu đến…lỳp xỳp dưới chõn

Đoạn 2:Nắng trưa… nhỡn theo Đoạn 3: Cũn lại

Đọc nối tiếp từng đoạn

1 HS đọc chỳ giải

- Đọc trong nhúm Đại diện nhúm đọc trước lớp

1 HS đọc toàn bài

Đọc thầm đoạn 1, trả lời:

- Những sự vật của rừng được tỏc giả miờu tả là : nấm rừng, cõy rừng, trong rừng, cỏc con thỳ, màu sắc của rừng,

õm thanh của rừng -Tỏc giả đó liờn tưởng đõy như một

Trang 2

giả có những liên tưởng thú vị gì?

Những liên tưởng về cây nấm của

tác giả làm cho rừng đẹp hơn lên

như thế nào ?

Chốt ý

Những muông thú trong rừng

được miêu tả như thế nào ?

Sự có mặt của những loại muông

thú mang lại vẻ đẹp gì cho cánh

rừng?

chốt lại

Vì sao rừng khộp, được gọi là

“giang sơn vàng rợi” ?

Giảng “vàng rợi” -Là màu vàng rực

rỡ đều khắp và rất đẹp mắt

Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc

bài văn trên ?

chốt ý

Nội dung chính của bài nói lên gì ?

3.4 Luyện đọc lại

Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3

của bài

Nhận xét cho điểm

thành phố nấm, mỗi chiếc nấm như một lâu dài kiến trúc tân kì, tác giả có cảm giác như mình là một người khổng lồ đi lạc vào kinh đô của vương quốc những người tí hon với những đền đài, miếu mạo, cung điện lúp xúp dưới chân

-Những liên tưởng của tác giả làm cho cảnh vật trong rừng thêm đẹp, sinh động, lãng mạn, thần bí như trong truyện cổ tích

* Ý1: Sự lãng mạn, thần bí của cảnh

vật

Đọc thầm đoạn 2, tr¶ lêi:

- Con vượn bạc má ôm con gọn ghẽ

chuyền nhanh như tia chớp Những con chồn sóc với chùm lông đuôi to đẹp vút qua không kịp đưa mắt nhìn theo.Những con mang vàng đang ăn

cỏ non, những chiếc chân vàng giẫm lên trên thảm lá vàng

-Sự có mặt của những loại muông thú, chúng thoắt ẩn, thoắt hiện làm cho cánh rừng trở nên sống động, đầy những điều bất ngờ

*Ý 2: Vẻ đẹp sống động, kì thú của

rừng

Đọc thầm đoạn 3, tr¶ lêi:

-Vì có rất nhiều màu vàng: lá vàng,

con mang vàng, nắng vàng

-Bài văn cho ta thấy cảnh rừng rất đẹp

và muốn đi thăm quan rừng

* Ý 3:Màu sắc của cảnh vật.

*Nội dung: Cảm nhận được vẻ

đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với

vẻ đẹp của rừng

3 HS đọc nối tiếp toàn bài

Đọc cá nhân

- Thi đọc - lớp theo dõi và bình chọn

Trang 3

4 Củng cố:

- HS nhắc lại nội dung của bài

- GV nhận xột giờ học.Khen HS đọc bài, cú tiến bộ

5 Dặn dũ:

- Về đọc lại bài., xem bào học sau: Trước cổng trời.

**********************************

Mĩ thuật

Đ/c Khiểm soạn giảng

*************************************

Toỏn

I Mục tiờu :

1 Kiến thức: Biết viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn hoặc

bỏ chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần thập phõn của số thập phõn thỡ giỏ trị của

số thập phõn khụng thay đổi

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng viết đúng số thập phõn bằng nhau.

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch toỏn học

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: bảng phụ Phiếu học tập

- HS: Nhỏp

III.Hoạt động dạy - học:

1 ễn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng: 2,45 = 2 ; 67,3 = 67

100

45

10 3

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Đặc điểm của số thập

phõnkhi viết thờm chữ số 0 vào

bờn phải phần thập phõn hay khi

xúa chữ số 0 ở bờn phải phần

thập phõn.

Nờu vớ dụ hướng dẫn HS cỏch làm

Ghi trên bảng phụ

Nờu

9 dm = 90 cm

9 dm = 0,9 m

9 dm = 0,09 cm = 0,9 m = 0,90 m Nờu nhận xột

Trang 4

Hướng dẫn HS nêu các ví dụ minh

họa

Gọi HS nêu nhận xét

Ghi trªn b¶ng phô

3.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng

bên phải phần thập phân để có các

STP viết dưới dạng gắn gọn hơn

Nhận xét đánh giá

Bài 2 (40)

Nhận xét sửa sai

Bài 3 (40) (Dành cho HS khá)

Lan và Mĩ viết đúng vì:

Thu bài chấm điểm, nhận xét đánh

giá

Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9

*Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của 1 số thập phân thì được một

số thập phân bằng nó.

Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

12 = 12,0 = 12,00 = 12, 000

*Nếu 1 số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phân thập phân thì khi bỏ chữ số 0

đó đi, ta được 1 số thập phân bằng nó.

Ví dụ: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,75 12,000 = 12,00 = 12,0 = 12

Đọc yêu cầu bài tập

2 HS lên bảng làm bài

a 7,800 = 7,8 b 2001,300 = 2001,3 64,9000 = 64,9 35,020 = 35,02

3,0400 = 3,04 100,0100 = 100,01 Nêu yêu cầu bài

Làm vào vở

a 5,612 ; 17,200 ; 480,590

b 24,500 ; 80,010 ; 24,678

Nêu yêu cầu bài Làm vào vở 0,100 =

10

1 100

10 1000

100  

0,100 =

10

1

100 10 

Còn bạn Hùng viết sai vì:

0,01

 100 1

Hïng l¹i viÕt: 0,100 =

100 1

4 Củng cố:

- HS nhắc lại cách viết số thập phân bằng nhau

- GV nhận xétt giờ học.Khen HS học tiến bộ

5 Dặn dò:

- Về ôn lại bài., làm vào vở bài tập

************************************

Trang 5

Tập làm văn

Tiết 15: Luyện tập tả cảnh

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Lập được dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ ba

phần: mở bài, thân bài, kết bài.Dựa vào dàn ý ( thân bài ) viết được một đoạn

văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương

2 Kĩ năng: Vận dụng chuyển mét phần trong dàn ý đã lập thành một đoạn

văn hoàn chỉnh

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu cảnh vật thiên nhiên

II Đồ dùng dạy - học:

- HS: Dàn ý bài văn tả cảnh đẹp ở địa phương

III Hoạt động dạy - học:

1 Ôn định tổ chức: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS đọc dàn ý bài văn giờ trước

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài1 (81)Lập dàn ý miêu tả một cảnh

đẹp ở địa phương

- Cùng HS xây dựng dàn ý chung cho

bài văn

- Phần mở bài, em cần nêu những gì ?

- Nêu nội dung chính của phần thân bài

?

- Phần kết bài cần nêu những gì?

Bài 2 (81): Dựa theo dàn ý hãy viết một

đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở đia

phương

- Cùng HS nhận xét, bæ sung khen

ngợi những HS làm bài tốt

- Đọc yêu cầu bài

Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp định tả, địa điểm của cảnh đẹp đó, giới thiệu được thời gian, địa điểm mà mình quan sát

-Thân bài:Tả những đặc điểm nổi bật của cảnh đẹp, những chi tiết làm cho cảnh đẹp trở nên gần gũi, hấp dẫn người đọc

-Các chi tiết miêu tả được sắp xếp theo trình

tự từ xa đến gần, từ cao xuống thấp

Kết bài:Nêu cảm xúc của mình với cảnh đẹp quê hương

- Đọc hai gợi ý SGK và viết đoạn văn vào

vở

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình.

4 Củng cố:

- Bài học hôm nay có nội dung gì?

Trang 6

- GV nhận xét giờ học Khen HS có bài viết tiến bộ.

5 Dặn dò:

- HS về nhà quan sát con đường quen thuộc từ nhà tới trường và ghi kết quả quan sát được

****************************************************************

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010.

Toán

Tiết 37: So sánh hai số thập phân.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:Biết so sánh hai số thập phân.Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh và sắp xếp các số thập phân.

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy - học:

- HS: vở nháp

III.Hoạt động dạy - học:

1 Ôn định tổ chức: Hát + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

-Viết ví dụ về số thập phân bằng nhau

3 Bài mới :

Hoạt động của GV

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Ví dụ

- Hướng dẫn HS so sánh 2 số

thập phân

- Kết luận

- Nêu ví dụ và hướng dẫn so sánh

phần nguyên và phần thập phân

Hoạt động của HS

- Nêu

-VD1:So sánh 2 số thập phân 8,1 m và 7,9 m

8,1 m = 81 dm 7,9 m = 79 dm

Ta có: 81 dm > 79 dm Vậy: 8,1 > 7,9 ( phần nguyên có 8 > 7

*Trong 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nêu miÖng

-VD2: So sánh 35,7 m và 35,698 m -Phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35) 35,7 m là

10

7 m = 7 dm = 700 mm 35,698 m là m = 698 mm

1000 698

Mà: 700 mm > 698 mm (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6 )

Trang 7

- Kết luận

- Nờu vớ dụ

3.3 Thực hành

Bài1:So sỏnh hai số thập phõn

- Cựng HS nhận xột, sửa sai.

- Củng cố cho HS kĩ năng so sánh

hai số thập phõn

- Tổ chức cho HS thi viết nhanh.

Bài 2:Viết cỏc số sau theo thứ tự

từ bộ đến lớn:

- Cùng HS nhận xét, bình chọn,

đánh giá

Bài 3: Viết cỏc số sau theo thứ tự

từ lớn đến bộ: (Dành cho HS

khỏ)

Gọi HS nờu đỏp ỏn

- Gv nhận xột

Nờn : m > m

10

7

1000 698

Do đú: 35,7m > 35,698 m Vậy: 35,7 > 35,698 (phần nguyờn bằng nhau, hàng phần mười cú 7 > 6)

- Nờu quy tắc SGK T 42

* Trong hai số thập phõn cú phần nguyờn bằng nhau, số thập phõn nào cú hàng phần mười lớn hơn thỡ số đú lớn hơn.

* Muốn so sỏnh hai số thập phõn…thỡ hai

số đú bằng nhau

VD : 2001 > 1999,7 (vỡ 2001 > 1999) 78,469 < 78,5 ( vỡ phần nguyờn bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)

630,72 > 630,70 ( vỡ phần nguyờn bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm cú 2 > 0)

- Nờu miệng.

a 48,97 < 51,02

b 96,4 > 96,38

c 0,7 > 0,65

- 3 HS lên bảng thi viết.

6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

Đáp án : 0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187

4 Củng cố: - HS nhắc lại cỏch so sánh hai số thập phân:(Muốn so sỏnh

hai số thập phõn…thỡ hai số đú bằng nhau)

- GV nhận xột giờ học.Tuyên dương HS có ý thức học bài

5 Dặn dũ:

- Về làm bài vào vở bài tập.

**********************************

Trang 8

Thể dục

Đ/c Vang soạn giảng ********************************************

Chớnh tả (nghe viết)

Tiết 8: Kỡ diệu rừng xanh

I Mục tiờu :

1 Kiến thức: Nghe viết đỳng, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi

Tỡm được cỏc tiếng chứa yờ, ya trong đoạn văn, tỡm được tiếng cú vần uyờn thớch

hợp để điền vào chỗ trống

2 Kĩ năng: Trỡnh bày sạch đẹp Viết đỳng mẫu và đạt tốc độ quy định.

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS ý thức rốn chữ viết và qua bài chính tả ý thức bảo

vệ rừng

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Vở nhỏp

III Hoạt động dạy - học:

1 ễn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lờn viết bảng: truyền thống, quốc gia, chứng tớch, kiờn quyết.

3 Bài mới :

3.1 GV giới thiệu bài.

3.2 Hướng dẫn nghe viết

- Đọc mẫu bài chớnh tả

- Nhận xột, chỉnh sửa.

- Đọc từng cõu và lưu ý cỏch viết

cho HS

- thu 1 số bài chấm nhận xột.

3.3 Bài tập.

Bài 2:Tỡm tiếng cú chứa yờ hoặc

ya

Cựng HS chữa bài.

Bài 3: Tỡm tiếng cú chứa vần

uyờn

- Đọc thầm lại bài.

- Tự nờu từ khú viết và viết vào bảng

con

-Rọi xuống, chuyển động, mải miết

- Nghe - viết vào vở và tự soỏt lỗi - sửa

lỗi

- 1 HS đọc yờu cầu của bài

- Làm bài cá nhân.Sau đó nối tiếp đọc

bài làm của mình

Lời giải:

Khuya, truyền thuyết, xuyờn, yờn

- 1 HS nờu yờu cầu của bài

- 2 HS lên điền trên bảng phụ.

Trang 9

- Ghi trên bảng phụ.

- Cựng HS nhận xột, chỉnh sửa.

Bài 4: Tìm tiếng trong ngoặc đơn

thích hợp với mỗi chỗ trống để gọi

tên các loài chim trong những

tranh :

- Nhận xột chỉnh sửa.

Thuyền Khuyờn

- Quan sỏt tranh SGK và nờu miệng.

Tranh 1: yểng Tranh 2: yến Tranh 3: Đỗ quyờn

4 Củng cố:

- HS tìm một số tiếng cú chứa yờ, ya ( chuyến, tuya, nguyên, tuyết, …)

- GV nhận xột giờ học, khen HS cú bài viết đẹp

5 Dặn dũ:

- Về viết lại ,bài làm bài vào vở bài tập

******************************************

Luyện từ và cõu

Tiết 15: Mở rộng vốn từ: Thiờn nhiờn.

I Mục tiờu :

1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật hiện tượng thiờn nhiờn

trong một số thành ngữ, tục ngữ, tỡm được một số từ ngữ tả khụng gian, tả sụng nước và đặt cõu với 1 từ ngữ tỡm được

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa từ thiờn nhiờn một số từ ngữ miờu tả thiờn nhiờn

Đặt cõu với từ ngữ tỡm được

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS biết yờu quờ hương, đất nước

II Đồ dựng dạy - học:

- GV: Phiếu học tập (BT3)

III.Hoạt động dạy - học:

1 ễn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nờu ghi nhớ bài: Từ đồng nghĩa

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hướng dẫn bài tập - 1 HS đọc yờu cầu bài tập.

Trang 10

Bài 1 ( 78): Dũng nào giải thớch

đỳng nghĩa của từ thiờn nhiờn ?

- Nhận xột

Bài 2 ( 78): Tỡm trong các thành

ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự

vật, hiện tượng thiên nhiên :

- Nhận xột, bổ sung.

Bài 3 ( 78): Từ miờu tả sóng

nước.Đặt câu với một trong các từ

ngữ vừa tìm được

- Cựng HS nhận xột, bổ sung.

Bài 4 (78): Tỡm từ miờu tả sụng

nước rồi đặt cõu

Cựng HS nhận xột, bổ sung

- Làm việc cỏ nhõn viết ra nhỏp

- phỏt biểu ý kiến

b Tất cả những gỡ khụng do con người tạo ra

- 1 HS đọc yờu cầu của bài

Lớp làm vào vở

a, Thỏc, ghềnh b,Giú, bóo c,Nước, đỏ

d, Khoai đất, mạ đất

- 1 HS đọc yờu cầu của bài

Thảo luận theo nhúm 3 vào phiếu học tập

- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả thảo

luận

a Biển rộng mờnh mụng

b Con đường xa tớt tắp

c Bầu trời cao vời vợi

d Cỏi hang này sõu hun hỳt

- Tự làm bài vào vở.

- Nờu cõu của mỡnh vừa đặt a.Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm

b.Những làn súng lăn tăn trờn mặt nước c.Những đợt súng hung dữ xụ vào bờ

4 Củng cố

- HS đặt một câu có sử dụng từ :bảo vệ nguồn nước ( VD: Để bảo vệ nguồn

nước của dòng sông chúng ta không được vứt rác thải xuống.)

- GV nhận xột giờ học

5 Dặn dũ:

- Về ụn lại bài, làm bài vào vở bài tập

*********************************

Đạo đức

Tiết 8: Nhớ ơn tổ tiờn (tiết 2)

I Mục tiờu :

1 Kiến thức: Biết được con người ai cũng cú tổ tiờn và mỗi người đờu

phải nhớ ơn tổ tiờn Nờu được những việc cần làm phự hợp với khả năng để thể hiện lũng biết ơn tổ tiờn Biết làm những việc cụ thể để tỏ lũng biết ơn tổ tiờn

2 Kĩ năng: Vận dụng làm tốt cỏc bài tập và phần thực hành.

3 Thỏi độ: Biết ơn tổ tiờn tự hào về cỏc truyền thống tốt đẹp của gia đỡnh

II Đồ dựng dạy - học:

Trang 11

- GVvà HS: Sưu tầm cỏc bài bỏo núi về giỗ tổ Hựng Vương cõu ca dao tục ngữ núi về lũng biết ơn tổ tiờn

III.Hoạt động dạy - học:

1 ễn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu ghi nhớ của bài Cú chớ thỡ nờn

3 Bài mới :

3.1 GV giới thiệu bài.

3.2.Tỡm hiểu ngày giỗ tổ Hựng

Vương.

-Em nghĩ gỡ khi xem, đọc và nghe

cỏc thụng tin trờn ?

- Việc nhõn dõn ta tổ chức Giỗ Tổ

Hựng Vương vào ngày mồng mười

thỏng ba hàng năm thể hiện điều gỡ

?

- Kết luận

3.3 Giới thiệu về truyền thống tốt

đẹp về gia đỡnh dũng họ

- Em cú tự hào về cỏc truyền thống

đú khụng ?

-Em cần làm gỡ để xứng đỏng với

cỏc truyền thống tốt đẹp đú ?

- Kết luận

- Nhận xột, bổ sung

- Quan sỏt tranh nờu nội dung từng tranh

và trả lời cỏc cõu hỏi:

- Ai cũng có tổ tiên, gia đình, dòng họ Mỗi người đều phải biết ơn tổ tiên và biết thể hiện điều đó bằng những việc làm cụ thể

- Thể lòng tôn kính và biết ơn tổ tiên…

-Nhõn dõn ta tổ chức giỗ Tổ Hựng Vương 10- 3 hàng năm để tỏ lũng biết ơn cỏc vua Hựng đó cú cụng dựng nước

- Một số em giới thiệu truyền thống tốt

đẹp của gia đỡnh dũng họ mỡnh và cú ý thức giữ gỡn phỏt huy những truyền thống đú

- Chăm chỉ học tập, ngoan ngoãn nghe lời thầy cô, ông bà, cha mẹ Cố gắng phấn đấu trở thành con ngoan trò giỏi…

*KL: Mỗi gia đỡnh, dũng họ đều cú

những truyền thống tốt đẹp riờng của mỡnh Chỳng ta cần cú ý thức giữ gỡn và

phỏt huy cỏc truyền thống đú

- Đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện, đọc

thơ về chủ đề Biết ơn tỏ tiờn

- 1 số HS trỡnh bày

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w