Phương pháp 3 uuur uuur Sử dụng định lý hình chiếu : cho hai véc tơ AB và CD , ta có : uuur uuur uuur uuuuur AB.. Phương pháp 4 Sử dụng biểu thức tọa độ.[r]
Trang 1Vấn đề 1: tính tích vô hướng của hai véc tơ
Phương pháp 1
Sử dụng định nghĩa : đưa hai véc tơ và về cùng gốc để xác định góc ( , ) rồi tính ar br ar br ar
= cos( , )
br ar br ar br
Phương pháp 2
Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các hằng đẳng thức véc tơ và thường phối hợp với phương pháp 1
Phương pháp 3
Sử dụng định lý hình chiếu : cho hai véc tơ ABuuur vàCDuuur, ta có :
ABuuur.CDuuur=ABuuur.C Duuuuur' '=AB CD.
Trong đó C’,D’ là hình chiếu của C và D trên đường thẳng chứa véc tơABuuur
Phương pháp 4
Sử dụng biểu thức tọa độ.
Ví dụ 1: Cho tam giác cân ABC tại A,Â= 120 , AB=AC=a,
I là tâm đường tròn nội tiếp
a) tính ABuuur.CAuur ; ABuuur.IHuur
b) tính ABuuur.BCuuur+BCuuur.CAuur+CAuur ABuuur
a) ABuuur.CAuur=a2cos(ABuuur,CAuur)=a2cos60= a1 2
2 BC=2BH=2ABsin60= 3a I
B H C
áp dụng công thức: IH= 2sin120 =
2(2 3)
ABC
r
+
o V
2 3
4 (2 3)
a
VậyABuuur.IHuur=a 3 cos
4(2 3)
a
8(2 3)
a
= +
b) ABuuur+BCuuur+CAuur=0r (ABuuur+BCuuur+CAuur)2=0
AB2+BC2+CA2+2(ABuuur.BCuuur+BCuuur.CAuur +CAuur ABuuur)=0
ABuuur.BCuuur+BCuuur.CAuur +CAuur.ABuuur= 5 2
2
a
-Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có BC=a, AB=c, CA=b
a) tính ABuuur.ACuuur theo a, b, c
b) suy ra ABuuur.BCuuur+BCuuur.CAuur +CAuur ABuuur
c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, tính độ dài AG và cos(AGuuur ,BCuuur)
Trang 2A D
I
B C
Giải:
a) Ta có BC2=BCuuur2=( ACuuur - ABuuur)2=AC2+AB2-2 ACuuur ABuuur
Do đó ACuuur ABuuur=1 2 2 2 = (b2+c2-a2) (1)
2 AC + AB - BC 1
2
Ghi nhớ công thức (1)
b) Từ (1) : CAuur.ABuuur= (a1 2-b2-c2)
2
Tương tự: ABuuur.BCuuur= (b1 2-c2-a2)
2
Và BCuuur.CAuur= (c1 2-a2-b2)
2
ABuuur.BCuuur+ABuuur.BCuuur+BCuuur.CAuur= (a1 2-b2-c2)+ (b2-c2-a2)+ (c2-a2-b2)=- (a2+b2+c2)
2
1 2
1 2
1 2
Chú ý : có thể làm theo cách như ví dụ 1 (Câu b)
c) AGuuur = (1 + )
3 ABuuur ACuuur
AG2=AGuuur 2= (1 + )2= (AB2+AC2+2 )= (c2+b2+ b2+c2-a2)
9 ABuuur ACuuur 1
9
= (2b1 2+2c2-a2) AG=
9
1 3
2b + 2c - a
Cos(AGuuur ,BCuuur)= . (1)
.
AG BC
AG BC
uuur uuur uuur uuur
= ( + ).( - )= (b2-c2) (2)
AGuuur BCuuur 1
3 ABuuur ACuuur ACuuur ABuuur 1
3
Thay (2) vào (1) : Cos(AGuuur ,BCuuur)=
-Ví dụ 3 : Cho hình thang vuôngABCD, đường cao AB=2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD= a
a) Tính các tích vô hướng ABuuur.CDuuur, BDuuur.BCuuur và ACuuur BDuuur
b) Gọi I là trung điểm của CD, tính AIuur.BDuuur Suy ra góc của AI và BD
Giải :
a) BAuuur là hình chiếu của CDuuur lên đường
thẳng chứa BAuuur
Ta có ABuuur.CDuuur=ABuuur.BAuuur=-ABuuur2=-4a2
BDuuur.BCuuur=BHuuur.BCuuur=a.3a=3a2
ACuuur BDuuur=(ABuuur+BCuuur).BDuuur=ABuuur.BAuuur+BCuuur.BDuuur
=-4a2+3a2=-a2
Trang 3A D
C’
A’
B C
A D
C’
A’
B C
b) AIuur.BDuuur= (1 + ).( - )
2 ADuuur ACuuur ADuuur ABuuur
= (1 2- + - )
2 ADuuur ADuuur ABuuur ACuuur ADuuur ACuuur ABuuur
Mà Vậy = (a2+3a2-4a2)=0 AI BD
2
2
2
2
; 0
ùù
ớù
ùù
ùợ
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur AIuur BDuuur 1
2
Bài tập :
1.Cho tam giác vuông cân ABC, AB=AC=a
Tính ABuuur.ACuuur ; ACuuur CBuuur
2.Cho tam giác ABC có AB=4, BC=7, ca=9.
a) Tính BCuuur2 rồi suy ra ABuuur.ACuuur và tính cosÂ
b) Tính CAuur.CBuuur
c) Gọi I là trung điểm của AC Tính CIuur CBuuur
3.Cho tam giác ABC có BC=4 , CA=3, AB=2.
a) Tính ABuuur.ACuuur suy ra cosÂ
b) G là trọng tâm tam giác ABC Tính AGuuur BCuuur
c) Tính GAGA GB GCuuur uuur + uuur uuur +GC GAuuur uuur.
d) AD là phân giác trong của góc BAC (DBC)
Tính ADuuur theo ABuuur vàACuuur suy ra : AD
3
p
a) Tính BC, AM (M là trung điểm của BC)
b) Tính IJ trong đó I, J xác định bởi :
5 Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB, cạnh đáy AD=a, BC=2a
Hãy tính AB trong các trường hợp sau :
a) ACuuur ABuuur=a2
b) ACuuur BDuuur=-a
c) IC IDuur uur. =a2 (I là trung điểm của AB)
6 Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và B
với AD=2a , AB=BC =a
a) Tính ACuuur BDuuur
b) Suy ra hình chiếu A Cuuuuur' ' của ACuuur lên BDuuur
7 Cho tam giác vuông ABC vuông tại A ; Mlà trung điểm của BC Biêt rằng :
AMuuuur.BCuuur= Tính AB, AC.2
2
a
Trang 48 Cho các véc tơ a br,r biết rằng 2a br- r = 3 Tính a br.r ?
9.Cho tam giác ABC với BN vàCP là các trung tuyến
Biết BNuuur.CPuuur=x ; BNuuur.CAuur =y ; CPuuur.ABuuur=z (x, y, z R)
Hãy tính 3 cạnh AB, BC, CA theo x, y, z
10 Cho tam giác đều ABC, độ dài cạnh là 3a
Lấy M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao cho BM=a, CN=2a, AP=x (0<x<3a)
a) Tính AMuuuur theo ABuuur và ACuuur
b) Tính x để AM PN
Đáp số và giải :
1 đs: ABuuur.ACuuur =0; ACuuur CBuuur=-a2
2 đs: a) 49; 24; cosÂ= b) 57 c) 2
3
57 2
2IAuur+ IBuur = 0;JBuur = 2JCuuur
3 đs : a) 3; cosÂ= b) = c) =
2
4
- AGuuur BCuuur 5
3
6 AB BC CA 6
2
2 133 3
d) Hình chiếu A Cuuuuur' ' củaACuuur lên BDuuurngược hướng với BDuuur và có ' '
2
a
A Cuuuuur =
5 đs :
a) AB=a; b) AB=a 3; c) AB=2a
d) Đặt AB=x>0 Ta có BD= x2 +a2
=( + )( + )=- 2+ =-x2+2a2
ACuuur BDuuur ABuuur BCuuur BAuuur ADuuur ABuuur BCuuur ADuuur
Mặt khác theo định lý hình chiếu : ACuuur BDuuur=A Cuuuuur' '.BDuuur=A Cuuuuur' ' BDuuur
cos180=-2
x +a
Dẫn đến phương trình : 2a2-x2=- Giải phương trình ta được x=
2
Vậy AB=a 3
Trang 57 đs: AB=a, AC=a 2
8.đs : a br.r= 1
2
9 Hướng dẫn giải : phân tích BNuuur=BAuuur+ANuuur= -ABuuur+1 (1)
2 ACuuur
CPuuur=CAuur+APuuur =CAuur+1 (2)
2 ABuuur
Thay (1),(2) vào BNuuur.CPuuur=x(-ABuuur+1 ).( + )=x5 -2 2-2 2=4x
2ACuuur CAuur 1
2ABuuur ABuuur ACuuur ABuuur ACuuur
Đặt ABuuur.ACuuur =t; AB=c; AC=b Ta được : 5t-2c2-2b2=4x
Tương tự : BNuuur.CAuur=y -b2+2t=2y
CPuuur.ABuuur=z-c2+2t=2z
2
2
5 2 2 4
2 2
2 2
ỡù - - =
ùù
ùù - + =
ớù
ùù - + =
ùùợ
2 2
(4 4 4 ) / 3 (8 8 2 ) / 3 (2 8 8 ) / 3
ỡù = - -ùù
ùù = - -ớù
ùù = - -ùùợ
(8 8 2 ) / 3 (2 8 8 ) / 3 (2 8 2 ) / 3
ỡù = - -ùù
ùù = - -ớù
ùù = - -ùùợ
10.Giải :
a) BM=a; BC=3a Suy ra :
uuur uuuur r uuur uuuur uuur uuuur r
uuur uuur uuuur uuuur uuur uuur
b) AM PN AMuuuur.PNuuur =0 (2 + ).( )=0
3ABuuur 1
3ACuuur ANuuur- APuuur
3ABuuur 1
3ACuuur 1
3ACuuur
3
x
a AB
uuur
(2- ) +9ax 2-18ax=0x=
a
1
2
4 5
a
Chứng minh hai véc tơ vuông góc
Thiết lập điều kiện vuông góc
Trang 6A
H
B M C
Phương pháp :
sử dụng 3 quy tắc như ở vấn đề 1
Về độ dài , chú ý rằng : AB2=ABuuur2=((OA OBuuur- uuur) 2 với O là một điểm tùy ý
Để chứng minh hai véc tơ và vuông góc ta chứng minh =0aur br aur br
Để thiết lập điều kiện vuông góc giữa chúng ta sử dụng mệnh đề :
=0 aur br aur br
Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC , G là trọng tâm , Chứng minh rằng :
a) MAuuur.BCuuur +MBuuur.CAuur +MCuuuur.ABuuur=0
b) MA2+MB2+MC2=3MG2+GA2+GB2+GC2, với M là một điểm tùy ý
Suy ra vị trí của M để MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Giải :
a) MAuuur.BCuuur=MAuuur.(MCuuuur-MBuuur)=MAuuur.MCuuuur-MAuuur.MBuuur
Tương tự: MBuuur.CAuur=MBuuur.MAuuur-MBuuur.MCuuuur
MCuuuur.ABuuur=MCuuuur.MBuuur-MCuuuur.MAuuur
Cộng từng vế ta có kết quả câu a)
b) Phân tích AM2= MAuuur2=(MGuuuur+GAuuur)2=MG2+GA2+2MGuuuur.GAuuur
Tương tự MB2=MG2+GB2+2MGuuuur.GBuuur
MC2=MG2+GC2+2MGuuuur.GCuuur
Cộng từng vế 3 đẳng thức ta được: MA2+MB2+MC2= 3MG2+GA2+GB2+GC2
Từ đó MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi M trùng B
Ví dụ 2 : Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC và H là trực tâm của tam giác Chứng minh rằng :
a) MHuuuur.MAuuur= BC1 2 b) MA2+MH2=AH2+ BC2
4
1 2
Giải :
a) Ta có : 4MHuuuur.MAuuur= -4MHuuuur.AMuuuur=
-2MHuuuur.(ABuuur+ACuuur )=2MHuuuur.BAuuur+2MHuuuur.CAuur=
=2(MCuuuur+CHuuur).BAuuur+2(MBuuur+BHuuur)CAuur
Trang 7
A B
O
D C
=2MCuuuur.BAuuur+2MBuuur.CAuur =2MCuuuur.(BAuuur-CAuur )=BCuuur.BCuuur
=BCuuur2= BC2
b) AH2=(MHuuuur-MAuuur)2=MH2+MA2-2MHuuuur.MAuuur=MH2+MA2- 1BC2
2
MA2+MH2=AH2+ 1BC2
2
Ví dụ 3 : Cho hình chữ nhật ABCD M là một điểm tùy ý Chứng minh :
a) MAuuur+MCuuuur=MBuuur+MDuuur
b) MAuuur.MCuuuur=MBuuur.MDuuur
c) MA2+MC2=MB2+MD2
Giải :
a ) Gọi O là giao điểm của AC và DB
Ta có : MAuuur+MCuuuur=2MOuuur
MBuuur+MDuuur =2MOuuur
Vậy MAuuur+MCuuuur=MBuuur+MDuuur
b) MAuuur.MCuuuur=(OAuuur-OMuuur).(OCuuur-OMuuur )=(MOuuur+OAuuur).(MOuuur-OAuuur)=MO2-OA2
MBuuur.MDuuur=(OBuuur-OMuuur).(ODuuur-OMuuur)=(MOuuur+OBuuur).(MOuuur-OBuuur)=MO2-OA2
c) Theo câu a) : MAuuur+MCuuuur=MBuuur+MDuuur(MAuuur+MCuuuur)2=(MBuuur+MDuuur )2
MA2+MC2+2MAuuur.MCuuuur=MB2+MD2+2MBuuur.MDuuur
MA2+MC2=MB2+MD2 (theo câu b)
Bài tập :
1 Cho tứ giác ABCD có E, F là trung điểm các đường chéo.
a) Chứng minh : 2ACuuur BDuuur=AB2-BC2+CD2-DA2
b) Suy ra điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là :
AB2+CD2=BC2+DA2
c) Chứng minh : AB2+BC2+CD2+DA2=AC2+BD2+4EF2
2 Cho bốn điểm A, B, C và M tùy ý Chứng minh hệ thức :
a) MAuuur.BCuuur+MBuuur.CAuur+MCuuuur.ABuuur=0
b) áp dụng: chứng minh rằng trong tam giác ba đường cao đồng quy
Trang 83 Cho tam giác ABC cân tại A, O là tâm đường tròn ngoại tiếp
Gọi D là trung điểm của AB và E là trọng tâm tam giác ACD
Chứng minh rằng OE vuông góc với CD
4 Cho đường tròn (O, R) Chứng minh điều kiện cần và đủ
để AM là tiếp tuyến với đường tròn tại M là:
OAuuur.OMuuur=R2
5 Cho hai điểm N, M nằm trên đờng tròn tâm O,
đường kính AB=2R Gọi I là giao điểm
của hai đường thẳng AM và BN
a) chứng minh : AMuuuur.AIuur=ABuuur AIuur; BNuuur.BIuur= BAuuur.BIuur
b) Tính AMuuuur.AIuur+ BNuuur.BIuur theo R
6 Cho tam giác ABC , trung tuyến AM, đường cao AH
Chứng minh các đẳng thức sau :
a) ABuuur ACuuur =AM2- 2 = (AB2+AC2-BC2)
4
2
b) AB2+AC2= 2AM2+1 BC2
2
c) AB2-AC2=2ABuuur.MHuuuur
d) SABC=1
2
2 2 ( ) 2
AB AC - AB ACuuur uuur
7 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AD=h, cạnh đáy AB=a , CD=b
Tìm hệ thức giữa a, b, h sao cho:
a)AC vuông góc với BD
b) BD vuông góc với trung tuyến AM của tam giác ABC
8 Cho tam giác ABC và hai trung tuyến BM, CN Đặt BC=a, CA=b,AB=c
Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, c khi BMvuông góc với CN
9 Cho hình thang vuông ABCD , đường cao AB =h ; cạnh đáy AD = a , BC =b
Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, h sao cho :
a) CI vuông góc với DI (I là trung điểm của AB )
b) BD vuông góc với CI
c) AC vuông góc với DI
d) Trung tuyến BM của tam giác ABC vuông góc với trung tuyến CN của tam giác BCD
O
A M
M
N I
B O A
Trang 9A a B
h M
D C
A
E D
O
B C
10 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi :
ABuuur.ADuuur+BAuuur.BCuuur+CBuuur.CDuuur+DCuuur DAuuur = 0
Lời giải và đáp số :
3 Giải :
Ta chứng minh OEuuur CDuuur=0
Thật vậy : OEuuur.CDuuur=(AEuuur-AOuuur).(ADuuur-ACuuur )=
Mà AEuuur= (1 + ) (vì E là trọng tâm của tam giác
3 ACuuur ADuuur
ADC)
OEuuur CDuuur 1
3 ACuuur ADuuur AOuuur ADuuur ACuuur
= (AD1 2-AC2)- + (1)
3 AOuuur ADuuur AOuuur ACuuur
Thay AOuuur.ACuuur =AFuuur ACuuur (định lý hình chiếu, với F là trung
điểm của AC)
=1AC2
2
Và AOuuur.ADuuur=AD2 (định lý hình chiếu)
Vào (1) , ta được OEuuur.CDuuur= (AC1 2- 4AD2)= 0
6
4 Giải :
Xét điểm M tùy ý(O, R)
OAuuur OMuuur OAuuur OMuuur OMuuur MAuuur OMuuur =0
OM2+MAuuur.OMuuur=0
OMuuur.AMuuuur=OM2OMuuur AMuuuur=R2
5 Giải :
a) AMuuuur là hình chiếu của ABuuur trên đường thẳng AI
Vậy ABuuur.AIuur=AMuuuur.AIuur (định lý hình chiếu)
BNuuur là hình chiếu của BAuuur lên đường thẳng BI Vậy : BAuuur.BIuur =BNuuur.BIuur
b) AMuuuur.AIuur+ BNuuur.BIuur=ABuuur.AIuur+ BAuuur.BIuur=ABuuur.(AIuur-BIuur )=ABuuur2=4R2
7 Giải :
a) Ta chứng minh : ACuuur BDuuur=0
ACuuur BDuuur ACuuur ADuuur ABuuur ACuuur ADuuur ACuuur ABuuur
Mà ACuuur ADuuur=ADuuur.ADuuur=h2
Trang 10A
N M
B N
A B
D C
Và ACuuur ABuuur=DCuuur ABuuur=b.a (định lý hình chiếu)
Do đó (1) trở thành : ACuuur BDuuur=h2-ab
Vậy AC BD h2-ab=0
b) BD AM BDuuur.AMuuuur=0
1 ( + ) = 0
2 BDuuur ABuuur ACuuur
BDuuur.ABuuur+BDuuur.ACuuur = 0 (2)
Mà BDuuur.ABuuur=BAuuur.ABuuur=-AB2=-a2
Và BDuuur.ACuuur =h2-ab (kết quả trên)
Do đó (2) trở thành : -a2+h2-ab=0
Vậy BD AM h2 =a(a+b)
8 Giải :
BM CN BMuuur CNuuur=0 (1 + ) ( + ) =0
2 BAuuur BCuuur 1
2 CAuur CBuuur
BAuuur.CAuur +BAuuur.CBuuur+BCuuur.CAuur +BCuuur.CBuuur= 0
ABuuur.ACuuur -BAuuur.BCuuur-CBuuur.CAuur-CBuuur2= 0
(AB1 2+AC2-BC2) - (AB2+BC2-AC2) –
2
1 2
-1(BC2+AC2-AB2) – BC2= 0
2
AC2+AB2-5BC2 = 0 b2+c2= 5a2
9 đs :
a) ab- h1 2 = 0
4 b) ab-1h2 = 0
2
c) 1h2-ab = 0
2
d) h2-2b2+ab = 0
10 Giải :
ABuuur.ADuuur+BAuuur.BCuuur+CBuuur.CDuuur+DCuuur DAuuur = 0
(ABuuur.ADuuur+BAuuur.BCuuur) +(CBuuur.CDuuur+DCuuur.DAuuur) = 0
ABuuur.(ADuuur-BCuuur) -DCuuur (ADuuur-BCuuur) = 0
(ADuuur-BCuuur).(ABuuur-DCuuur ) = 0 AD BCABCD là hình bình hành
ộ = ờ ờ
ờ = ờở
uuur uuur uuur uuur
Vấn đề 3 : tập hợp điểm thỏa mãn một đẳng thức
A a D
I N M
B b C
Trang 11về tích vô hướng hoặc độ dài.
Phương pháp :
Có thể sử dụng một trong các cách sau :
Đưa đẳng thức cho trước về dạng MAuuur.MBuuur=k( A, B :cố định; k : giá ttrị không
đổi.)
Đưa đẳng thức cho trước về dạng AMuuuurvr = 0 , trong đó A là điểm cố định và vr
là véctơ cố định
Đưa đẳng thức cho trước về dạng AM2 = k , trong đó A là điểm cố định và k
là một số dương không đổi
Ví dụ 1 : cho tam giác ABC, tìm tập hợp những điểm M thỏa :
a) MAuuur.MBuuur =k (k là giá trị cho trước) Biện luận
b) MA2 + MAuuur MBuuur = 0
c) 2MB2+MBuuur.MCuuuur = a2 (với a : độ dài cạnh BC)
Giải :
a) Gọi I là trung điểm của cạnh AB Thế thì :
MAuuur.MBuuur =k (MIuuur+ ).(IAuur MIuuur- ) =kIAuur
IM2-IA2=k IM2= 2+k
4
AB
Biện luận :
Nếu 2+k > 0 k >- :
4
4
AB
thì tập hợp những điểm M là một đường tròn tâm I, bán kính 2
4
Nếu k = - 2 : tập hợp M là điểm I
4
AB
Nếu 2+k < 0 thì tập hợp M là
4
AB
Đặc biệt : nếu k = 0 thì tập hợp M là đường tròn đường kính AB
b) MA2 +MAuuur.MBuuur =0 MAuuur.(MAuuur+MBuuur ) = 0 MAuuur.MIuuur = 0
tập hợp M là đường tròn đường tròn đường kính AI
c) 2MB2+MBuuur.MCuuuur =a 2 MBuuur.(2MBuuur+MCuuuur) = a2 (1)
Xét điểm cố định K thỏa mãn : 2KBuuur+KCuuur = ,0r
thế thì 2MBuuur+MCuuuur =2(2MBuuur-MKuuuur) +(MCuuuur-MKuuuur) =0r
(2MBuuur+MCuuuur) = 3MKuuuur
do đó : (1) MBuuur.MKuuuur = 2
3
a
M
A I B