1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích vô hướng của hai véc tơ

26 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích vô hướng của hai vectơNội dung bài học: 1 Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ 2 Các tính chất của tích vô hướng 3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng 4 ứng dụng Tiết 19-20... Tích

Trang 1

Tích vô hướng của hai vectơ

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Khi nµo gãc gi÷a hai vect¬

b»ng 00 ? B»ng 1800 ? B»ng 900 ?

Trang 6

Tích vô hướng của hai vectơ

Nội dung bài học:

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ 2) Các tính chất của tích vô hướng

3) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

4) ứng dụng

Tiết 19-20

Trang 7

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 8

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Cho a và b khác 0 Khi nào

Trang 9

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Tính a a ?

Tích a a = a 2, kí hiệu a 2 , được gọi

là bình phương vô hướng của vectơ a

Trang 10

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 11

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 12

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

G A

Trang 13

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 14

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

BG = AG=(2/3)AM=

a

33

.

M

Trang 15

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 16

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

G A

.

GA BC

M

Trang 17

Tích vô hướng của hai vectơ

Cho a và b khác vectơ 0 Khi nào a.b là số âm?

Là số dương? Bằng 0 ?1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 18

Tích vô hướng của hai vectơ

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng

Trang 19

Tích vô hướng của hai vectơ

2) Các tính chất của tích vô hướng ( SGK_42 )

Với ba vectơ a, b, c bất kì và mọi số k ta có:

a b = b a ( Tính chất giao hoán )

a ( b c ) = a b a c ( Tính chất phân phối ) ± ± (ka ) b = k ( a b )

a 2 ≥0 , a 2 = 0  a = 0

Trang 20

Tích vô hướng của hai vectơ

2) Các tính chất của tích vô hướng ( SGK_42 )

( a + b) 2 = a 2 + b 2 + 2 a b ( a – b ) 2 = a 2 + b 2 – 2 a b ( a + b )( a – b ) = a 2 – b 2

Nhận xét:

Trang 21

Tích vô hướng của hai vectơ

Công của lực F làm vật di chuyển từ A

đến B là: A = F AB

Hình 2.10

Trang 23

Tích vô hướng của hai vectơ

Củng cố:

+) Tính góc giữa hai vectơ

+) Tính tích vô hướng của hai vectơ

+) Các tính chất của tích vô hướng

+) BTVN: Bài 1, bài 2 và bài 3 SGK_45+) Bài tập: Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông tại A

là BA BC = AB2

Trang 24

Tiết học đã kết thúc Xin chân thành cám ơn

các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh !

Trang 26

26

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w