Kó naêng: Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc.. Thái độ: Reø[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 10
1
Ngày soạn: 10/11/2007 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật lí của tích vô hướng
Kĩ năng:
Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?
Đ a b. a b cos , a b
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng
10' H1 Tính , , i2 2 ?
j
i j
H2 Biểu diễn các vectơ , a
b theo i j , ?
VD: Cho A(2; 4), B(1; 2),
C(6; 2) Chứng minh
?
AB AC
H3 Tính toạ độ của AB AC, ?
Đ1 = = 12
i 2
j
= 0
i j
Đ2 aa i1a j2,
bb ib j
Đ3
= (–1; –2), = (4; –2)
AB
AC
AB AC = 0
ABAC
III Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho = (a a 1 , a 2 ), = (b 1 , b 2 )
b
= a 1 b 1 + a 2 b 2
a b
ab a 1 b 1 + a 2 b 2 = 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu các ứng dụng của tích vô hướng
20' H1 Tính ?2
a
VD: Cho = (4; –5) Tính a
a
Đ1 = a2 1 + a2
a
=
4 ( 5) 41
IV Ứng dụng 1) Độ dài của vectơ
Cho a = (a 1 , a 2 )
a a a
2) Góc giữa hai vectơ
Cho = (a a 1 , a 2 ), = (b 1 , b 2 )
b
( a b,0)
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 Trần Sĩ Tùng
2
H2 Từ định nghĩa tích vô
hướng, hãy suy ra công thức
tính cos a b, ?
VD: Cho OM = (–2; –1),
ON
= (3; –1) Tính MONA ?
H3 Nhắc lại công thức tính
toạ độ của AB ?
VD: Cho M(–2; 2), N(1; 1)
Tính MN ?
Đ2 cos
,
a b
a b
a b
cosMONA = cosOM ON,
OM ON
OM ON
6 1
5 10
= 1350
2 2
Đ3 AB = (xB – xA; yB – yA)
MN = (1 2) 2 (1 2)2
10
cos ,
a b
a b
a b
= 1 1 2 2
a b a b
3) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B )
AB = (xB x )A 2 (yB y )A 2
Hoạt động 3: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ
7'
H1 Nêu điều kiện để ABCD
là hình bình hành ?
H2 Tính AB, AD ?
H3 Nêu công thức tính góc A
Đ1 ABDC 2
4
D D
x y
Đ2 AB = 1222 5
AD = 3252 34
Đ3 cosA = cosAB AD,
= .
AB AD
AB AD
= 3 10 13
5 34 170
Ví dụ: Cho A(1; 1), B(2; 3),
C(–1; –2)
a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b) Tính chu vi hbh ABCD c) Tính góc A
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Các ứng dụng của tích vô
hướng
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 4, 5, 6, 7 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com