1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide tóan 10 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp) _Ngọc Hưng

15 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide tóan 10 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp) _Ngọc Hưng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bà...

Trang 1

UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN

CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

Giáo viên: Phạm Ngọc Hưng Chương trình toán lớp 10

Email: hungvn1985@gmail.com Trường THPT thị xã Mường Lay Tỉnh Điện Biên

Mường Lay ngày 31 tháng 12 năm 2014

Trang 2

Dựa vào kiến thức đã được học trong tiết trước, các em trả lời các câu hỏi sau:

a    b

.

a b   

2

a 

| | | | os( , ) ab ca b  

a b   

2

| | a

Áp dụng: Cho hệ trục tọa độ Tính ( , , ) O i j   2

2

.

i j

i j



j

x

y

1

1

0

Trang 3

Áp dụng

2

2

.

i

j

i j



1

1

0

Trong mặt phẳng tọa độ cho 2 véc tơ a a a b b b  ( ; ), ( ; )1 2  1 2

Phân tích véc tơ theo các

véc tơ

,

a b  

,i j

 

Ta có a a i a j   1  2 

b b i b j     

Tính a b  

 1 2   1 2 

a b a i + a j b i + b j

a b i + a b i.j+ a b i.j + a b j

1 1 2 2

a b a b

Trang 4

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trong mặt phẳng Oxy cho 2 véc tơ a a a b b b  ( ; ), ( ; )1 2  1 2

Ta có

.

a b a b     a b

Ví dụ 1:Cho 3 véc tơ a  (1; 2), (3;1), (2; 1) bc   Tính

, .

a b a c    

Giải

1.3 2.1 5

a b     

1.2 2.( 1) 0

a c      

Trang 5

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

3 Biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

1 2 1 2

( ; ), ( ; )

a a a b b b  

1 1 2 2

.

a b a b     a b

* Nhận xét

1 1 2 2

) a b a b a b 0

       ( a   0,   b  0) 

) AB AC AB AC 0

Ví dụ 2: Cho ∆ ABC biết A(1;0), B(2;3), C(-2;1) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Giải

Ta có

(2 1;3 0) (1;3)

( 2 1;1 0) ( 3;1)

AC      

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Trang 6

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

3 Biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

1 2 1 2

( ; ), ( ; )

a a a b b b  

1 1 2 2

.

a b a b     a b

4 Ứng dụng

Cho tính

Giải

1 2

( , )

a a aa a  

2 2

1 1 2 2 1 2 .

a a a a     a aaa

2

a 

2

| | a 

2 2

1 2

| | a a a

   

a) Độ dài véc tơ Cho khi đó a a a  ( , )1 2

| | a   aa

Ví dụ 3: Tính độ dài các véc tơ trong ví dụ 1

Giải

2 2

| | a   1  2  5

2 2

| | b   3  1  10

| | c   2   ( 1)  5

Trang 7

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

3 Biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

1 2 1 2

( ; ), ( ; )

a a a b b b  

1 1 2 2

.

a b a b     a b

4 Ứng dụng

a) Độ dài véc tơ

2 2

1 2

| | a   aa

Nhắc lại công thức tinh tích vô hướng của hai

véc tơ a b   ,

.

a b    | | | | os( , ) ab ca b  

os( , )

| | | |

a b

c a b

a b

 

 

2 2 2 2

1 2 . 1 2

a b a b

a a b b

b) Góc giữa hai véc tơ Cho hai véc tơ khi đó a a a b b b  ( ; ), ( ; )1 2  1 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

os( , )

.

a b a b

c a b

 

Ví dụ: Tính góc giữa hai véc tớ

trong ví dụ 1

,

a b  

Giải

Ta có

os( , )

2

0

( , ) 45 a b

   

Trang 8

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

3 Biểu thức tọa độ của

tích vô hướng

1 2 1 2

( ; ), ( ; )

a a a b b b  

1 1 2 2

.

a b a b     a b

4 Ứng dụng

a) Độ dài véc tơ

2 2

1 2

| | a   aa

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

os( , )

a b a b

c a b

a a b b

 

b) Góc giữa hai véc tơ

Cho tính tọa độ của véc tơ A x y ( ;A A), ( ; B x yB B)

AB

Tính độ dài  AB

|  AB |  ( xBxA)  ( yByA)

AB 

c) Khoảng cách giữa hai điểm Cho hai điểm A x y ( ;A A), ( , B x yB B )

( B A) ( B A)

ABxxyy

Ví dụ: Cho A(2;3), B(5;-1) Tính AB

Giải

Ta có

(5 2) ( 1 3) 25 5

Trang 9

Cho hai véc tơ Khi đó

Đúng- Click để tiếp tục Sai - Click để tiếp tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely

You did not answer this question

completely

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục Chấp nhậnChấp nhận Làm lạiLàm lại

( 2;1); ( 2; 2)

a   b    a b   

A) 2

B) -2

C) 0

D) 1

Trang 10

Cho véc tơ Khi đó độ dài véc tơ bằng

Đúng- Click để tiếp tục Sai - Click để tiếp tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely

You did not answer this question

completely

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục Chấp nhậnChấp nhận Làm lạiLàm lại

(4; 3)

A) 3

B) 5

C) 2

D) 0

Trang 11

Cho hai véc tơ Khi đó góc giữa hai véc tơ bằng:

Đúng- Click để tiếp tục Sai - Click để tiếp tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely

You did not answer this question

completely

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục Chấp nhậnChấp nhận Làm lạiLàm lại

(2;1); (3; 1)

uv  

A) 30

B) 135

C) 60

D) 45

Trang 12

Cho hai điểm A(-2;1), B(3;1) Độ dài đoạn AB bằng

A) 25

B) 0

C) 3

D) 5

Đúng- Click để tiếp tục Sai - Click để tiếp tục

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely

You did not answer this question

completely

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục

Bạn phải trả lời câu hỏi này để có

thể tiếp tục Chấp nhậnChấp nhận Làm lạiLàm lại

Trang 13

Number of Quiz

Question Feedback/Review Information Will Appear

Here

Question Feedback/Review Information Will Appear

Here

Review Quiz Continue

Trang 14

Tiết 17: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (tiếp)

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng a a a b b b  ( ; ), ( ; )1 2  1 2

Độ dài véc tơ:

Góc giữa hai véc tơ

ABxxyy

.

a b a b     a b

| | a   aa

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

os( , )

.

a b a b

c a b

 

Khoảng cách giữa hai điểm

CỦNG CỐ

Trang 15

Bài tập tự luyện

Bài 1: Trong mp tọa độ Oxy có A(7;-3), B(8;4), C(1;5) Hãy tính

a AB AC                                                         b BA BC                             c AB CA

Bài 2: Trong mp tọa độ Oxy cho A(1,3), B(-1,2), C(2,5) Chứng minh rằng ABC cân

Bài 3: Trong mp tọa độ Oxy có A(1;-1), B(3;-4), C(7;3)

a) Tính

b) Cho biết là tam giác gì?

ABC

Ngày đăng: 09/07/2015, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm