CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: Dạng 1: Xác định một vectơ, sự cùng phương và hướng của hai vectơ Phương pháp giải: Để xác định vectơ ta cần biết độ lớn và hướng của vectơ, hoặc biết điểm đầ[r]
Trang 1Đỗ Trung Kiên Trường THPT Trần Quang Khải
CHƯƠNG I: VECTƠ
CÁC ĐỊNH NGHĨA
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
1 Để xác định một vectơ cần biết 1 trong 2 điều kiện sau:
- Điểm đầu và điểm cuối của vectơ
- Độ dài và hướng
2 Hai vectơ và cùng phương khi giá của chúng // hoặc nhau a b
Hai vectơ và cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng a b
3 Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
4 = khi a b a b và , cùng hướng a b
5 Với mỗi diểm A ta gọi AA là vectơ không Vectơ không được kí hiệu là và quy ước 0 0 0, vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ.
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Xác định một vectơ, sự cùng phương và hướng của hai vectơ
Phương pháp giải:
Để xác định vectơ ta cần biết độ lớn và hướng của vectơ, hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của vectơ
đó Ví dụ 2 điểm phân biệt A, B ta có 2 vectơ khác nhau là ABvà BA
Vectơ là vectơ-không khi và chỉ khi a a 0hoặc aAA với A là điểm bất kì
Bài tập:
Câu 1: Cho ABC Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác đó
Câu 2: Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ 4 điểm đã cho.
Câu 3: Cho ngũ giác ABCDE.
a Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh và đường chéo của ngũ giác
b Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các dỉnh của ngũ giác
Dạng 2: Khảo sát sự bằng nhau của 2 vectơ.
phương pháp giải: Để chứng minh 2 vectơ bằng nhau có 3 cách:
à cùng huong
a b
a b
a v b
ABCD là hbh AB DC và BCAD
Nếu = , = thì = a b b c a c
Bài tập:
Câu 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Tìm các vectơ bằng nhau và
chứng minh
Câu 2: Cho điểm M và Dựng điểm N sao cho:a
a MN a
b MN cùng phương với và có độ dài bằng a a
Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm O Liệt kê tất cả các vectơ bằng nhau (khác ) nhận đỉnh và tâm của 0 hình vuông làm điểm đầu và điểm cuối
Trang 2Câu 4: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC Chứng minh rằng nếu
và , thì ABCD là hình bình hành
AB
Câu 5: Cho tứ giác ABCD, chứng minh rằng nếu ABDC thìADBC
TỔNG HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
1 Định nghĩa tổng của 2 vectơ và quy tắc tìm tổng:
a Cho 2 vecto tùy ý và Lấy điểm A tùy ý, dựng a b ABa , BC b Khi đó + = a b AC
b Với 3 điểm A, B, C tùy ý ta luôn có: ABBC AC (Quy tắc 3 điểm)
c Tứ giác ABCD là hbh, ta có ABAD AC (Quy tắc hbh)
2 Vectơ đối:
a Vectơ là vectơ đối của nếu a b a và , ngược hướng nhau Kí hiệu = - a b b a
b Nếu là vectơ đối của thì là vectơ đối của hay –(– )= a b b a a a
c Mỗi vectơ đều có vectơ đối Vectơ đối của AB là BA Vectơ đối của là 0 0
3 Định nghĩa hiệu và quy tác tìm hiệu:
a a - = +(- ) b a b
b Với 3 điểm A, B, O bất kì ta có: OBOA AB (Quy tắc trừ)
4 Tính chất phép cộng các vectơ: Với , , là 3 vect ơ bất kì ta có: a b c
a a + = + (tính chất giao hoán) b b a
b ( + ) + = + ( + ) (tính chất kết hợp) a b c a b c
c a + = + = (tính chất vectơ-không)0 0 a a
d a + (- ) = - + = a a a 0
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều vectơ
phương pháp giải:
Dùng định nghĩa tổng của 2 vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh và các tính chất của tổng các vectơ
Bài tập:
Câu 1: Cho hbh ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
a Tìm tổng của 2 vectơ NC và MC; AM và CD; AD và NC
b Chứng minh AMAN AB AD
Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEFF tâm O Chứng minh OA OB OC OD OE OF 0
Câu 3: Cho năm điểm A, B, C, D, E Hãy tính tổng AB BC CD DE
Dạng 2: Tìm vectơ đối và hiệu của 2 vectơ
phương pháp giải:
Theo định nghĩa, tìm hiệu - , ta làm hai bước sau:a b
- Tìm vectơ đối của b
- Tính tổng a( b )
Vận dụng quy tắc OA OB BA với ba điểm O, A, B bất kì
Bài tập:
Trang 3Đỗ Trung Kiên Trường THPT Trần Quang Khải
Câu 1: Cho tam giac ABC Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC
a Tìm hiệu AM AN MN NC MN PN BP CP, , ,
b Phân tích AM theo 2 vectơ MN và MP
Câu 2: Cho 4 điểmA, B, C, D Chứng minh AB CD AC BD
Câu 3: Cho 2 điểm phân biệt A và B Tìm điểm M thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:
a MA MB BA b MA MB AB c MA MB 0
Câu 4: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoaạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IB
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức vectơ
phương pháp giải:
Dùng định nghĩa
Dùng qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành
Tính chất trung điểm: IA IB0; MA MB 2MI M
Tính chất trọng tâm :GA GB GC0; MA MB MC 3MG
Vectơ cùng phương
Bài tập:
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Cmr AB2AC AD3AC
Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của 2 đường chéo AC và BD
Cmr AB CD2MI
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
a Với M tùy ý, Hãy chứng minh MA MC MB MD
b Chứng minh rằng: AB AD AB AD
Bài 4: ABC có G là trọng tâm, các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh GM GN GP0
Bài 5: Gọi I, J lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB và CD
Chứng minh rằng: 2IJ AC BD AD BC
Bài 6: CMR nếu G và G' lần lượt là trọng tâm của ABC và A'B'C' thì 3GG' AA'BB' CC'
Bài 7: Cho ABC I là điểm trên cạnh AC sao cho CI AC, J là điểm mà
4
1
BJ AC AB
a Chứng minh rằng 3
4
BI AC AB
b Chứng minh B, I, J thẳng hàng
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
1 Định nghĩa tọa độ của một vectơ, độ dài đại số của một vectơ trên một trục
a ( ; )a a1 2 a a i a j 1. 2.
M có tọa độ là (x; y) OM( ; )x y với O là gốc tọa độ;
x = OM1, y = OM2 , trong đó M1 và M2 lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống Ox và Oy
A x y( ;A A) và B x y( ;B B)ABx B x y A; By A
2 Tọa độ của a b a b a , , k
Trang 4Cho a ( ; ), a a1 2 b( ; ), k Rb b1 2
Ta có a b (a1b a1; 2b2)
a b (a1b a1; 2b2)
ka ka ka1; 2
Hai vectơ và ( a b a 0) cùng phương khi và chỉ khi có số k thỏa mãn
2 2
1 1
ka b
ka b
3 I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
2
2
B A I
B A
y y y
x x
x I
G là trọng tâm của tam giác ABC thì: 3
3
G
G
x x x x
y y y y
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng1: Xác định tọa độ của véctơ và của một điểm trên mp tọa độ Oxy
phương pháp giải:
Căn cứ vào định nghĩa tọa độ của vectơ và tọa độ của một điểm trêm mp tọa độ Oxy
* Để tìm tọa độ của véctơ ta làm như sau:a
Vẽ OM a
Gọi M1, M2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox, Oy Khi đó a(a1,a2) Trong đó
2 2
1
1 OM ;a OM
* Để tìm tọa độ của điểm A ta tìm tọa độ của vectơ OA Như vậy A(x;y) Trong đó x=OA1;yOA2
A1, A2 là chân đường vuông góc hạ từ A xuống Ox và Oy
* Nếu biết tọa độ hai điểm A (xA,yA), B(xB, yB) thị ta tính được tọa độ của AB: AB(x B x A;y B y A)
* Nếu M và N có tọa độ lần lượt là a, b thì MN ba
Bài tập:
Bài 1: Cho các điểm A, B, C trên trục Ox như hình vẽ
a)Tìm tọa độ các điểm A, B, C
b)Tính AB,BC,CA,ABCB,BABC,AB.BA
Bài 2: Trên trục (O, ) cho hai điểm M và N có tọa độ lần lượt là -5; 3 tìm tọa độ điểm P trên trục sao cho i
2
1
PN
PM
Bài 3: Cho hình vuông ABCD trong đó và i AD cùng hướng; và j AB cùng hướng Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, giao điểm I của hai đường chéo, trung điểm N của BC và trung điểm N của BC và trung điểm N của CD
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD=3 góc BAD=600, chọn hệ trục (A; i j, ) sao cho và i AD cùng hướng Tìm tọa độ các vectơ AB BC CD AC, , ,
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có A(-1;3); B(2;4), C(0;1) Tìm tọa độ đỉnh D.
Trang 5Đỗ Trung Kiên Trường THPT Trần Quang Khải
Bài 6: Cho ABC, các điểm M(1;0); N(2;2) và P(-1;3) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC; CA; AB
Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Bài 7: Cho ABC, các điểm M(1;1); N(2;3) và P(0;4) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC; CA; AB Tìm
tọa độ các đỉnh của tam giác
Bài 8: Cho ABC, các điểm A(-5;6); B(-4;-1) và C(4;3) Tìm tọa độ trung điểm I của AC Tìm tọa độ điểm
D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 9: Cho 3 điểm A(2;5); B(1;1); C(3;3).
a Tìm tọa độ điểm D sao cho AD3AB2 AC
b Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành Tìm tọa độ tâm hình bình hành đó
Bài 10: Cho tam giác ABC có A(-1;1), B(5;-3), C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên Ox Tìm tọa độ C.
Dạng 2: Tìm tọa độ của các vectơ u v u v ku ; ;
phương pháp giải: Tính theo công thức tọa độ u v u v ku ; ;
Bài tập:
Bài 1: Cho a (2;1); b(3; 4); c(7; 2)
a)Tìm tọa độ của vectơ u 2a3b c
b)Tìm tọa độ vectơ x a b c
c)Tìm hai số j; k sao cho ck al b
Bài 2: Cho a(1;2);b(3;1);c(4;2)
a)Tìm tọa độ các vectơ u 2a4b c ; 1 1 ; và xem vectơ nào
v a b c
u a b c
trong các vectơ cùng phương với véctơ và cùng phương với i j
b)Tìm các số m, n sao cho a mb nc
Bài 3: Tìm x để các cặp vectơ sau cùng phương
a) a(2;3)va b(4;x)
b) u (0;5)va b(x;7)
c) m(x;3)va n(2;2x)
Dạng 3: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
phương pháp giải: Sử dụng điều kiện cần và đủ sau:
*Hai vectơ a, b0) cùng phương khi và chỉ khi có số k để ak b
*Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k để ABk AC
Bài tập:
Bài 1: Cho 3 điểm A(-1;1); B(1;3) và C(-2;0) Chứng minh rằng 3 điểm A; B; C thẳng hàng.
Bài 2: Cho 3 điểm M( ); N(2;1) và P(1;3) Chứng minh rằng 3 điểm M; N; P thẳng hàng
3
7
; 3 4
Bài 3: Cho 3 điểm A(0; 1); B(-1; -2) và C(1; 5) Hỏi 3 điểm A, B, C có thẳng hàng không.
Bài 4: Cho 3 điểm A(-4; 1); B(2; 4) và C(2; -2) Hỏi 3 điểm A, B, C có thẳng hàng không.
Bài 5: Cho 3 điểm A(3; 4); B(2; 5) và C(1; 5) Tìm x để (-7; x) thuộc đường thẳng AB.
Bài 6: Cho 3 điểm A(-3; 4); B(1; 1) và C(9; -5)
a Chứng minh rằng 3 điểm A; B; C thẳng hàng
b Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c Tìm tọa độ điểm E trên trục Ox sao cho A; B; E thẳng hàng