Số các véctơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng: B.. a Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN HÌNH HỌC 10
Đề số 1 - Thời gian 45 phút
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
là:
A.GA 2GI
B GB GC 2GI
C.IG 13 IA
D.GB GC GA
A.AB AC AD
B AB AD AC
C.AB BC CA
D.AB CD
giác bằng:
C.IA IB
D.AIBI
A BA DA
B. BC AB
C.DC CB
D.OA OC
giác là:
A AB
+ CA = CB B. AB BC CA
C.CA BA BC
D.AB AC BC
Câu 13: Cho tứ giác ABCD Số các véctơ khác 0
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
Câu 14: Cho tam giác ABC đều Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
B CA CB
Câu 15: Cho A(0;1) và B(-1;3).Tìm tọa độ của AB ?
C 1;2
D 1;0
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Cho tứ giác ABCD Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB, CD Chứng minh rằng:
a AB CD AD BC b AD BC EF
Câu 2 (1 điểm) Cho ba vec tơ a 2;3 ; b1; 1 ; c 4; 3 2
Câu 3 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành
Trang 2b) Tìm trọng tâm G của ABC.
c) Tìm tọa độ giao điểm của AB với trục hoành
HẾT
Trang 3Hướng dẫn giải:
Đáp án mã đề:
01 B; 02 B; 03 A; 04 B; 05 B; 06 B; 07 D; 08 A; 09 D; 10 A; 11 A; 12 A;
Tự luận:
1 a) VT AD DB CB BD AD CB AD BC VP
1đ
b) VT AE EF FD BE EF FC 2EF VP
1đ
2
Giả sử a hb kc
Ta có hb kc h 4 ;k h 3k
Vì
2
7
h
a hb kc
k
Vậy
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
3
4;1 ; D; D 4
AB CD x y
ABDC là hình bình hành khi và chỉ khi
4 5
D D
x
AB CD
y
Vậy D(-4 ;5)
0,5đ 0,5đ
G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có
2
7
G
G
x
y
0,5đ+0,5đ
Gọi H là giao điểm của AB với trục hoành Khi đó H có tọa độ dạng H(x ;0)
4;1 ; 3; 1
AB AH x
Vì H là giao điểm của AB với trục hoành nên A,B,H thẳng hàng, suy ra
7
x
x
0,5đ 0,5đ
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN HÌNH HỌC 10
Đề số 2 - Thời gian 45 phút
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
cùng phương B Hai vectơ AB CD;
cùng phương
cùng hướng D Hai vectơ AB DC;
ngược hướng
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Vectơ AD
bằng vectơ nào sau đây?
A CB
D DC
Câu 3: Chọn khẳng định đúng :
C Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
D Hai vectơ cùng ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng
Câu 4: Biểu thức nào sau đây SAI?
A BA CA BC .
B EN MN ME .
C QP RP RQ .
D HK OH OK .
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng:
DA DC DB
Khẳng định nào sau đây đúng?
B a ( 2; 1).
C a ( 1; 2).
D a ( 1; 2).
=( 1; 2) và br
= (3; 4); cho cr
= 4ar
- br
thì tọa độ của cr
là:
A cr
=( -1; 4) B cr
=( 4; 1) C cr
=( -1; -4)
Câu 8: Cho
r
(1; 2)
a = Tìm vectơ cùng hướng với
r
r
r
r
r
=( -4; -8)
có tọa độ là :
A G0; 5 B G(0; 2) C (2;0)G D (0; 2)G
A 3;3
B 3;3
C 0;3
D 3; 3
Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
2a b 6;1
B a b 5; 4
C a b 3;10
D 3a 3;9
Câu 13: Cho hai điểm M(8; -1) và N(3; 2) Gọi E là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N Tìm tọa độ điểm E?
?
B PR
C MR
D MP
A P2; 4
B P2;0
C P0;4
D P0;2
II Tự luận (5 điểm)
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm toạ độ điểm E sao cho A là trung điểm của BE
Trang 5c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Bài 2 (1 điểm) Cho tứ giác ABCD Lấy điểm I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD M là trung điểm của IJ.
Chứng minh rằng 0
MA MB MC MD
Bài 3 ( 1 điểm) Cho tam giác ABC Lấy điểm I trên đường thẳng BC sao cho CI 2BI
Dựng điểm I và phân tích vectơ AI
theo các vectơ AB
và AC