để có thể viết dễ dàng đẳng thức MN MQ MP Haõy giaûi thích taïi sau ta + Hoïc sinh suy nghó xem coù: a b a b coù theå vaän duïng tính chaát nào đã học để có thể giải thích bấ[r]
Trang 1TIẾT : 3 – 4 Ngày soạn : ……….
TUẦN : 3 –4 Ngày dạy : ……….
§2 TỔNG CỦA HAI VECTƠ I.MỤC TIÊU:
1.1- Về kiến thức:
Hiểu cách xác định tổng của 2 vectơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành và các tính chất của vectơ-không; Biết được ab a b
1.2- Về kĩ năng:
Vận dụng được qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 vectơ cho trước Biết vận dụng qui tắc 3 điểm vào chứng minh đẳng thức vectơ
1.3- Về tư duy :
Biết các tính chất của phép cộng vectơ hoàn gtoàn giống như tính chất phép cộng các số; vai trò của vectơ-không tương tự như vai trò số không
1.4- Vềâ thái độ:
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II.CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Tranh vẽ như hình 8, 9 sách giáo khoa
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
TIẾT 3
Kiểm Tra: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AD, BC Hảy kể tên:
- Các vectơ cùng phương với AB ; Các vec tơ ngược hướng vớiAB ; các vectơ bằng MO
Bài học: Vectơ tuy không là con số nhưng ta cũng có thể cộng 2 vectơ với nhau
Xác định tổng 2 vectơ như thế nào ?
Trang 2* Hoạt động 1: Định nghĩa tổng của 2 vectơ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
+ Giáo viên treo tranh như
hình 8, hình 9
- Hình 8 mô tả vật tịnh
tiến theo vectơ AA
- Hình 9 mô tả vật tịnh
tiến từ vị trí (I) sang vị trí
(II) theo AB Sau đó lại
tịnh tiến sang vị trí (III)
theo vectơ BC
Vật có thể tịnh tiến chỉ
một lần để từ vị trí (I) đến
vị trí (II) hay không ? Nếu
có thì tịnh tiến theo vectơ
nào ?
+ Như vậy tịnh tiến theo
bằng tịnh tiến theo
AC
rồi tịnh tiến theo
Hay nói cách khác:
Vec tơ AC là tổng của 2
vectơ AB và BC Từ đó
đi đến định nghĩa như SGK
+ Học sinh quan sát tranh, lắng nghe tìm câu trả lời
+ Học sinh lắng nghe tiếp thu kiến thức mới
+ Học sinh lập lại cách tìm tổng của 2 vectơ và a b
I.Định nghĩa tổng của 2 vectơ:
Cho 2 vectơ và a b Lấy một điểm A nào đó rồi xác định các điểm B và
C sao cho AB a;
Khi đó vectơ b
được gọi là tổng của 2 vectơ và a b
Kí hiệu: ACab Phép lấy tổng của 2 vectơ được gọi là phép cộng vectơ
* Hoạt động 2: Củng cố tìm tổng của 2 vectơ thông qua H 1 , H 2 SGK
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
+ Giáo viên cho các nhóm
hoạt động
+Phân công nhiệm vụ các
nhóm
+ Giáo viên nhận xét đánh
giá, chỉnh sửa cho hoàn
thiện
+ Học sinh vẽ hình rồi xác định vectơ tổng
+ Các nhóm trình bài lời giải của mình trên bảng + Học sinh theo dõi bài làm của bạn đễ góp ý, so sánh bài của bạn với bài của mình
Trang 3* Hoạt động 3: Các tính chất của phép cộng vectơ
H3: Chúng ta biết phép cộng 2 số có tính chất giao hoán Đối với phép cộng 2
vectơ tính chất đó có đúùng không? Ta hãy kiểm chứng bằng hình vẽ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
+ Giáo viên yêu cầu học
sinh kiểm chứng trên hình
bình hành
+Giáo viên yêu cầu học
sinh xem hình 11 SGK
Gọi tên cụ thể học sinh
trả lời lần lượt câu a, câu
b, để từ đó rút ra kết luận
+ Giáo viên nhận xét đánh
giá kết quả của học sinh
Từ hoạt động trên học
sinh hãy rút ra các tính
chất của phép cộng vectơ?
Ghi bằng biểu thức
+ Giáo viên giới thiệu
cách ghi tổng của 3 vectơ:
c
b
a
+ Các nhóm hoạt động và cho biết kết quả
+ Đại diện nhóm trình bày bài giải của mình
+ Học sinh độc lập suy nghĩ và tìm ra đáp số của bài toán
+ Học sinh lắng nghe những lời nhận xét đánh giá của giáo viên
+ Ghi nhận 3 tính chất và xem các tính chất này hoàn toàn giống tính chất phép cộng các số
II Tính chất của phép cộng vectơ:
1) Tính chất giao hoán:
ab ba 2) Tính chất kết hợp: (ab)c a(bc) 3) Tính chất của vectơ-không:
ao a
* Hoạt động 4: Các qui tắc cần nhớ
Các qui tắc này được rút ra từ định nghĩa tổng của 2 vectơ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Cho 3 điểm M, N, P
MNNP ?
- Giáo viên cho học sinh
quan sát kỹ điểm cuối của
vectơ đầu là điểm đầu của
vectơ sau
Từ đó có thể suy ra phép
cộng nhiều vectơ
+ Giáo viên đưa ra qui tắc
hình bình hành như SGK
Em hãy giải thích tại sau
ta có qui tắc hình bình
hành
+ Dùng qui tắc tổng 2 vectơ học sinh dễ dàng trả lời MP
+ Học sinh suy nghĩ giải thích vì sao ?
III Các quy tắc cần nhớ
1) Quy tắc 3 điểm
Với 3 điểm M,N,P ta có
MN NP MP
2) Quy tắc hình bình hành
Nếu OABC là hình bình hành thì ta có
OAOC OB
Trang 4 Nếu MNPQ là hình bình
hành thì ta có đẳng thức
vectơ gì ?
Hãy giải thích tại sau ta
có: a b a b
Giáo viên cần giải thích
rõ: Với 3 điểm M, N, P:
MP MN + NP, khi nào
xãy ra dấu “=”
+ Học sinh tìm ra đặc điểm của qui tắc hình bình hành để có thể viết dễ dàng đẳng thức MNMQ MP
+ Học sinh suy nghĩ xem có thể vận dụng tính chất nào đã học để có thể giải thích bất đẳng thức trên
TIẾT 4
* Hoạt động 5: Aùp dụng quy tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành chứng minh đẵng thức vectơ
Thông qua bài tập 1,2, 3 SGK
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Giáo viên cho học sinh
nhắc lại phương pháp
chứng minh đẵng thức ?
Nếu lấy vế trái biến
đổi thì vế phải cần xuất
hiện các vectơ nào? Để
có chúng ta làm sao?
Phân công đại diện
một nhóm trình bày lời
giải
- Giáo viên sửa chửa
những sai lầm của học
sinh nếu có
- Học sinh có cách giải
khác hãy trình bày
+ HS đọc kỹ bài toán 1, phân tích rõ đề bài yêu cầu gì? Cho biết những gì?
+ Học sinh trình bày lời giải lên bảng
Học sinh cho biết nhận xét nhận xét của mình
Ghi nhận lời giải đúng
+ Học sinh giải bằng cách khác
+ Nhận xét và đánh giá lời giải của bạn
Bài toán 1:
Chứng minh rằng với 4 điểm: A,B,C,D ta có
BC AD
BD
AC
Giải:
BD DC
AD BD
AC (Tính chất 3 điểm) AD(BDDC) (Tính chất giao hoán) ADBC
Bài toán 2:(SGK trang 12)
Lấy điểm D sao cho ABDC là hình bình hành
Ta có: AB ACAD
Hay AB AC AD AD
Vì ABC đều nên ABDC
Trang 5- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc kỹ bài toán 2,
vẽ hình, tìm cách giải
- Cần gợi ý tính độ dài
đường cao trong đều
Nếu M là trung điểm
của AB thì vectơ nào
bằng nhau?
Theo tính chất trọng
tâm tam giác thì GC = ?
GM
M là trung điểm của
GC’ và M cũng là trung
điểm của AB (gt) vậy tứ
giác AGBC‘ là hình gì ?
vậy GAGB ?
Em hãy giải thích vì
sao
CG
GC
Từ bài toán 2, bài toán
3 giáo viên yêu cầu học
sinh rút ra tính chất về
trung điểm của đoạn
thẳng và tính chất về
trọng tâm tam giác
Giáo viên liên hệ thực
tế trên hình 16 SGK vật
chịu tác dụng của lực
2
F
F
+ Học sinh vẽ tam giác đều ABC
+ Học sinh viết công thức tính độ dài đường cao trong tam giác đều ?
+ Cần áp dụng tính chất hình bình hành trong tính toán
+ Học sinh đọc kỹ bài toán , vẽ hình
+ Học sinh phát biểu tính chất và ghi biểu thức
Là hình thoi nên
AH2
2
3
2a a
Vậy ABAC a 3
Bài toán 3:(SGK Tr 13)
Giải:
a)Vì M là trung điểm AB nên:AM MB
Tacó:
0 MN AM MA MB
MA b)Lấy C ‘ sao cho M lài’trung điểm GC ‘ Khi đó
CG
GC GB
GA Nên
0 CC GC CG GC GB
GA
Ghi nhớ:
Nếu G là trung điểm của
AB thì MAMB 0 Nếu G là trọng tâm
thì ABC
0 GC GB
GA
* Hoạt động 7: Luyện tập các bài tập SGK
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
+ Giáo viên chỉnh sửa
lời giải của học sinh
+ Học sinh trình bày bài giải bằng nhiều cách, học sinh nhận xét
Bài 6: Chứng minh rằng nếu
thì CD
AB AC BD
Giải: Ta có
Trang 6+ Giáo viên
hình gì ?
DC
AB
điều gì ?
BC
AB
+ Giáo viên nhắc
phương pháp chứng minh
đẵng thức vectơ
Biến đổi vế này thành
vế kia
Biến đổi đẳng thức
cần chứng minh thành
đẳng thức đúng
Giáo viên yêu cầu học
sinh trình bày kĩ lời giải
vào bài tập, rồi khảo sát
xem đạt yêu cầu bao
nhiêu để đánh giá mức
độ tiếp thu bài của học
sinh
Giáo viên cho học
sinh tránh ngộ nhận:
“Độ dài của tổng 2 vectơ
bằng tổng độ dài 2 vectơ
đó “
+ Học sinh trả lời hình gì?
Vì sao?
+ HS cần biết rõ phương pháp chứng minh
+ HS trình bày lời giải bằng nhiều cách
+ Học sinh độc lập suy nghĩ và làm bài
+ Học sinh vẽ hình, nhìn hình vẽ điền vào
BD
CB CB AC CD
AB
BD
AC
Bài 7
Tứ giác ABCD là hình gì nếu
và DC
AB AB BC
Giải:
ABCD là hình thoi, vì hình bình hành có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau
Bài 8
Cho 4 điểm bất kỳ M,N,P,Q Chứng minh các đẵng thức sau:
a)PQNPMN MQ b)NPMN QPMQ c)MNPQ MQPN
Giải:
a)
MQ PQ
NP MN
VT b)NPMN QPMQ (-)MN NP MQQP
(ĐÚNG) MP
MP
c) Nội dung hoàn toàn giống bài toán 1
Bài 9
a) Sai b) Đúng
Bài 10
Cho hình bình hành ABCD tâm O Điền vào chổ trống để được đẳng thức đúng
Giải:
a)ABAD .AC
b)ABCDABBA AAO
Trang 7c)ABOA OAAB.OB d)OAOCO (Vì O là trung điểm của AC)
e)
O OC OB OC OA
OD OC OB OA
Bài 11
Cho hình bình hành ABCD tâm O Các khẳng định sau đây đúng, sai ?
b) Đúng a) Sai d) Đúng c) Sai
V.CỦNG CỐ:
- Nêu qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành
- Cho hình vuông ABCD cạnh a tâm O
Tìm AC
Chứng minh: OAOBOCOD O
VI DẶN DÒ:
- Học bài và làm bài tập 12, 13 SGK
- Xem bài “Hiệu của 2 vectơ”