1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Hình học 10 tiết 33: Câu hỏi và bài tập (1)

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỷ năng: - Viết phương trình tổng quát và tham số của đường thẳng 3.Thái độ: -Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác,chăm chỉ trong học tập B-Phương pháp: -Vấn đáp -Thực hành gi[r]

Trang 1

Ngăy

CĐU HỎI VĂ BĂI TẬP(1)

A-Mục tiíu:

-

vă tham 1

-

3.Thâi (=

-Giâo

B-Phương phâp:

<E hănh F toân

C-Chuẩn bị

1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK

D-Tiến trình lín lớp:

OOV tra băi W SXTU

HS1 : Níu câch

HS2: Níu câch xĩt

III-Băi mới:

trí

Hoạt động1

GV: Níu câch

HS: y = k(x - x0) + y0

GV:

GV: Níu câch

(V A Z (V B, e (` E hănh F

băi toân

Băi tập viết phương trình đường thẳng

Băi 1(2/SGK)

2$ sau:

a) qua  (V M (-5;-8) vă có ] 1 góc

k = -3

y = -3(x + 5) -8  3x + y + 23 = 0 b) qua hai (V A (2; 1) vă B (-4; 5)



 ( 6 ; 4 )

) 1

; 2 (

AB u vtcp

A Qua

lă:

t y

t x

4 1

6 2

Pttq :0 :2x + 3y - 7 = 0

Tiết

33

Lop10.com

Trang 2

úHS:

các

GV:

HS: có

Hoạt động2

HS: Xét

hai

GV:

HS: 2 thành pttq, e (` tìm

Bài 2(3/SGK) a)



) 3

; 3 (

) 1

; 3 (

BC u vtcp

B Qua

Ptts :0 BC:

t y

t x

3 1

3 3

Pttq :0 BC: x - y -4 = 0

CA: 2x + 5y - 22 = 0 b) Ta có AH BC   AH : x + y + c = 0

A AH   1 + 4 + c = 0  c = -5

x + y - 5 = 0

Xét vị trí tương đối giữa các đường

thẳng

Bài 3(5/SGK) Xét 9<<I :0 các Z$

1 , d2 sau (m

a)

0 2

0 1 10 4

y x

y x



 2 1 2 3

y x

9A d1 d2

0 7 2

0 10 6 12

y x

y x

9A d1 song song d2

-

trình tham

- Nêu các cách xét

- Ôn

- Ôn

-

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w