-Theo dõi các nhóm làm việc Bước 2: Kiểm tra kết quả -GV treo tranh phóng to -Các nhóm trình bày + Hoạt động của từng bạn trong tranh GV Trường Tiểu học số 2 Phú Bài GiaoAnTieuHoc.com.[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai, ngày 27 / 8 / 2012
Học vần
Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG
A.Mục tiêu:
-HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi;Dấu nặng và thanh nặng
-Học sinh biết đọc được : bẻ, bẹ
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra : 5’
-Cho HS viết tiếng be, bé
*GV nhận xét bài cũ
II Bài mới: 15’
1/Giới thiệu bài:
2/Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu: (ghi bảng)
- Dấu ?
-GV viết lại dấu ?, dấu sắc là nét móc
-Đưa ra các vật có dấu ?
- Dấu .
-Viết hoặc tô lại dấu nặng
-Dấu nặng là một dấu chấm
-Đưa hình có dấu nặng
-Dấu nặng giống gì ?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Phát âm mẫu: ?
hỏi:
-Khi thêm dấu ? vào tiếng be ta được
tiếng mới gì ?
-3 HS -3 HS đọc lại các tiếng đó
-HS nêu lại -Nhận xét giống móc câu
-HS nhận diện -Phát âm: sắc -Giống ngôi sao trên nền trời -Phát âm cá nhân
-Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ
Trang 2c.HDHS viết:10’
-Viết mẫu lên bảng con:
Tiết 2 3.Luyện tập: 15’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:
Quan sát tranh các em thấy gì ?
Các bức tranh này có gì giống nhau
Các tranh này có gì khác nhau ?
Em thích tranh nào ? Vì sao ?
Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có hoạt
động nào nữa ?
Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?
Em đọc lại tên của bài này ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
-Trò chơi: “Tìm tiếng vừa học”
-Chỉ bảng HS đọc lại
-Nhận xét tiết học, dặn dò
-Viết bảng con: bẻ, bẹ -Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo nhóm
-Viết bảng chữ bẻ, bẹ -HS viết vở: bẻ, bẹ -HS nói tên theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi
Đại diện các nhóm trình bày
Có tiếng bẻ Hoạt động rất khác nhau
*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Nhận xét cách chơi
-HS luyện đọc cá nhân
Trang 3Toán
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết về hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã học thành hình mới
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
- Sách Toán 1
- Bộ đò dùng Toán 1: que tính, các hình tam giác, hình vuông, hình tròn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.HDHS sử dụng sách Toán 1: 5’
-Đưa các hình:
-Nhận xét
2.Giới thiệu bài: 3’
-Giới thiệu ngắn gọn (ghi đề bài)
3.Thực hành: 22’
-Yêu cầu HS làm bài tập
+ Lưu ý:
Hình vuông tô cùng một màu
Hình tròn tô cùng một màu
Hình tam giác tô cùng một màu
-HDHS cách ghép hình: ghép 1 hình
vuông, 2 hình hình tam giác để được hình
mới
-Theo dõi HS ghép hình
-Giúp đỡ sửa chữa
-Nhận xét, dặn dò
-Yêu cầu HS dùng các que tính để xếp
hình: hình vuông, hình tam giác
4.Trò chơi: 5’ Nêu tên đồ vật
-Cách chơi
-Luật chơi
-Chia nhóm
5.Củng cố-Nhận xét, dặn dò
-4 HS Xem và nêu nhận xét -Nghe, nhớ
-Nêu đề bài
-Nêu yêu cầu bài tập Bài 1: Tô màu vào các hình
Bài 2: Thực hành ghép hình -HS các nhóm lên bảng ghép
Thực hành xếp hình
-HS dùng que tình để xếp hình
-Nắm cách chơi -Nắm luật chơi -Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Nhóm nào nêu được nhiều tên sẽ thắng
HS lắng nghe
Trang 4
Toán CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu:
-Nhận biết các nhóm số lượng 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Biết thứ tự các số 1,2,3
-HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Sách Toán 1
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các nhóm đồ vật cùng loại: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông,
HS chuẩn bị:
- SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
- Bảng con, bút chì, thước kẽ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: 5’
-Ghép hình theo mẫu
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới: 15’
a.Giới thiệu từng số 1, 2, 3
- Giới thiệu số 1:
Bước 1: HD quan sát
-Yêu cầu HS nhắc lại
Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm
Bước 3: HD viết số 1
-Giới thiệu số 2:
Bước 1: HD quan sát
-Yêu cầu HS nhắc lại
Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm
-4 HS ghép hình vuông, hình tam giác
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 1 bạn gái
+ Có 1 chấm tròn + Có 1 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 1
- Viết số 1 vào bảng con, đọc
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 2 bạn gái
+ Có 2 chấm tròn + Có 2 con tính ở bàn tính -Các vật sự vật đều có số lượng là 2
Trang 5Bước 3: HD viết số 2
-Giới thiệu số 3:
Bước 1: HD quan sát
-Yêu cầu HS nhắc lại
Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm
Bước 3: HD viết số 3
HDHS tập đếm số:
Ghi bảng: 1, 2, 3
-Nhận xét:
b.Thực hành; 10’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Đếm số theo thứ tự
-HDHS cách chơi:
+ Đếm theo thứ tự từ bé dến lớn và đếm
ngược lại
Nhận xét, dặn dò: 5’
- Viết số 2 vào bảng con, đọc
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 3 bạn gái
+ Có 3 chấm tròn + Có 3 con tính ở bàn tính
-Các vật sự vật đều có số lượng là 3
- Viết số 3 vào bảng con, đọc
-HS đọc một, hai, ba, viết bảng con -HS đếm xuôi và đếm ngược: 1, 2, 3 -Nêu cá nhân
+ Thực hành viết số: Viết dòng số 1 + Viết số thích hợp
+ Viết số
-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD
-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
-Chuẩn bị bài học sau
Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
Trang 6I/ Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng,bị răng cưa, hình dán có thể chưa thẳng
* HS khéo tay biết xé dán hình CN, TG đường xé ít răng cưa , hình dán tương đối thẳng., có thể xé them hình CN, TG theo kích thước khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
-GV kiểm tra và nêu nhận xét
2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp
4.HD làm mẫu: 10’’
-Thao tác xé hình chữ nhật, hình tam
giác
5.Thực hành: 15’
-Xé hình chữ nhật, hình tam giác
-Dán hình
6 Nhận xét, dặn dò: 5’
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn -Nghe, hiểu
-HS quan sát nhận xét -HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác theo HD của GV
*HS khéo tay xé thêm HCN , TG theo kích thước khác
Thứ ba, ngày 28 / 8 / 2012
Học vần:
Trang 7BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I/ Mục tiêu:
-HS nhận biết được các dấu huyền,thanh huyền; dấu ngã , thanh ngã
-HS biết đọc được : bè, bẽ
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Tập trung, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II/ Đồ dùng:
Giáo viên chuẩn bị:
-Bảng phụ GV
-Que chỉ bảng, Các vật tựa dấu huyền, ngã
-Tranh minh hoạ các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
Học sinh chuẩn bị:
-Bảng con HS
-Phấn
-Khăn lau bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ
-Yêu cầu viết các tiếng đó
II.Dạy bài mới: 20’
1.Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài
2.Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu huyền:
-GV viết dấu huyền
-Hỏi:
+ Dấu huyền giống những vật gì ?
b.Nhận diện dấu ngã:
-GV viết dấu ngã
-Dẫu ngã giống cái gì ?
-GV đưa các vật có hình dấu ngã để HS
nhận diện
c.Ghép chữ và phát âm:
Dấu huyền:
-Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
-4 HS -2 HS -Nhận xét
-Nêu tên đề bài
-Theo dõi luyện viết trên mặt bàn bằng ngón tay trỏ
-Trả lời theo ý hiểu: Giống cái thước đặt xuôi
-Viết theo trên mặt bàn bằng ngón tay trỏ
-Dấu ngã là là nét móc có đuôi đi lên Giống đòn gánh
-Ta được tiếng mới: bè -Ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e -HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,
Trang 8-Yêu cầu ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
-Phát âm mẫu: bè
-GV chữa lỗi phát âm cho HS
-Yêu cầu thảo luận:
Dấu ngã:
-Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được
tiếng mới gì ?
-Yêu cầu ghép tiếng bẽ
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
-Phát âm mẫu: bẽ
d Hướng dẫn viết dẫn thanh và tiếng
trên bảng con: 5’
Dấu huyền:-GV viết mẫu lên bảng: Dấu
huyền, tiếng bè
-Nhận xét
Dấu ngã: -GV viết mẫu lên bảng: Dấu
ngã, tiếng bẽ
TIẾT 2 3.Luyện tập: 15’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: “Nói về bè”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:
-Tranh vẽ gì ?
Em đọc lại tên chủ đề
4 Củng cố, dặn dò: 5’
-Tìm tiếng vừa học
-Chỉ bảng:
-Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau
cá nhân
+ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm,
-Ta được tiếng mới: bẽ
-Ghép tiếng bẽ -Dấu huyền đặt trên đầu chữ e -HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,
cá nhân
-HS viết bảng con dầu huyền -HS viết bảng con tiếng: bè
-HS viết bảng con dầu ngã -HS viết bảng con tiếng: bẽ
HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, bàn, cá nhân: bè, bẽ
-Viết bảng con chữ bè, bẽ -HS viết vở: bè, bẽ
-HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh và trả lời:
-Tranh vẽ bè
Dùng bè thuận tiện hơn cho việc chở hàng
-HS đọc tên: bè -HS thi nhau tìm
Trang 9
-Thứ tư, ngày 27 / 8 / 2012
Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
A.Mục tiêu:
-HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: sắc, hỏi, nặng, huyền,ngã
- Đọc đươc tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
-Tập trung học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Bảng ôn: b, e, be, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ bài học
Tranh phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra: 5’
-Yêu cầu viết dấu thanh và đọc tiếng
-Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã, hè,
bè, kẽ, vẽ,
*GV nhận xét bài cũ
II.Bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài:
2/Ôn tập:
a.Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
-GV gắn lên bảng
b Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
thành tiếng:
-GV viết lên bảng
c.Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu
thanh:
-Chỉ bảng ôn
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con:
-Yêu cầu tô vào vở tập viết
-Nhận xét, chấm vở
Tiết 2 3.Luyện tập: 20’
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-2 HS -3 HS chỉ dấu thanh
-HS thảo luận và đọc cá nhân
-HS thảo luận và đọc cá nhân
-HS luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -HS tô chữ
Trang 10-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:10’
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: “Các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:
Hỏi:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em đã trông thấy những con vật, đồ vật,
các loại hoa quả này chưa ?
- Em thích tranh nào ? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
- Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp vào
dưới các bức tranh ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
-Trò chơi: Viết dấu thanh thích hợp vào
các tiếng cho sẵn
-Dặn dò bài sau:
-Nhận xét tiết học
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo nhóm, cá nhân -HS viết vở
-HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh nêu:
+ Thảo luận nhóm đôi + Đại diện trình bày
-Tiến hành chơi
-Tìm các chữ có dấu thanh vừa đọc cho
cả lớp cùng nghe
-Chuẩn bị bài sau
Đạo đức EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (T 2)
Trang 11I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Trẻ em đến 6 tuổi được đi học
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo
để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
* Biết tự giới thiệu tên mình một cách mạnh dạn
-Thích đi học
GD Kĩ năng sống:
KN tự GT về bản thân; KN thể hiện sự tự tin trước đông người; KN lắng nghe tích cực; KN trình bày suy nghĩ , ý tưởng về ngày đầu tiên đi học ; về trườn hợp thầy giáo,
cô giáo, bạn bè
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Chúng em là HS lớp 1” Nhạc và lời Phạm Tuyên
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
Hoạt động 1: Khởi động: 10’
-GV tổ chức:
-GV yêu cầu HS tự giới thiệu tên
-Hỏi:
+ Có bạn nào cùng tên với mình ?
+ Em hãy kể tên các bạn đó ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: 10’ Kể chuyện theo tranh
Mục đích: HS có quyền tự hào biết
mình là HS lớp 1 Nhớ lại được nhiệm
vụ của người HS
Cách tiến hành:
-Treo tranh minh hoạ
-GV kể theo tranh giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, thong thả
+ Tranh 1; 2;3;4;5:
Nhận xét
Hoạt động 3: 5’ Kể tuần đầu đi học
-Yêu cầu từng HS cặp kể cho nhau
nghe về tuần đầu tiên đến trường
Hoạt động 4: 5’ Xử lí tình huống
-GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
-HS hát bài “Chúng em là HS lớp 1”
+ Tên bạn là gì ? + Tên tôi là gì ?
-Nghe hiểu
-Quan sát nhận xét -Nghe kể, hiểu nội dung -Làm việc theo cặp
-Đại diện trong nhóm một số bạn kể lại theo tranh
-Nhận xét, bổ sung
-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xét
Trang 12Hoạt động 5: 5’Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
-Chuẩn bị tiết sau
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Trang 13Giúp HS:
- Nhận biết về số lượng 1, 2, 3
- Bước đầu biết đọc, viết , đếm các số 1,2,3
- Yêu thích học toán
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
HS chuẩn bị:
- SGK Toán 1
- Bảng con
- Bộ học Toán 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc, viết số: 1, 2, 3
+ GV đưa ra các vật để HS so sánh
+ Nhận xét
2.Bài mới:25’
a.Giới thiệu bài:
b.Thực hành:
-HDHS làm bài tập
-HDHS nêu yêu cầu từng bài tập
-Nhận xét, chấm bài:
3.Củng cố, dặn dò: 5’
a.Trò chơi: Nhận biết số lượng
-HDHS cách chơi:
+ Đưa các nhóm đối tượng khác nhau
để HS nhận biết số lượng
-Luật chơi:
b.Nhận xét tiết học:
-Dặn học bài sau
-4 HS -5 HS so sánh về nhiều hơn, ít hơn
-Nêu đề bài
-HS có thể trao đổi nhóm -Làm bài tập SGK
Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết số và đọc số theo thứ tự và đọc ngược lại
-Tiến hành chơi, nhốm nào nhận biết số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng
-Chuẩn bị bài học sau
Thứ năm, ngày 30 / 8 / 2012
Học vần: Bài 7: ê v
A.Mục tiêu:
Trang 14-HS đọc được ê, v, bê, ve: từ và câu ứng dụng
Viết được ê, v, bê, ve
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế, bé
* Nhận biết được một số từ ngữ thong dụng qua tranh minh họa ở SGK v viết được số dòng quy định trong vở tập
viết Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ
-Đọc từ ứng dụng: be bé
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 20’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ê
-GV viết lại chữ ê
Hỏi: Chữ ê gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ê (miệng mở hẹp hơn e
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng bê và đọc bê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: v
-GV viết lại chữ v
Hỏi: Chữ v gồm mấy nét ?
-Hãy so sánh chữ ê và chữ v ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu v
+ Đánh vần:
-4 HS -2 HS
-Đọc tên bài học: ê, v
-HS trả lời: nét thắt và trên chữ ê có dấu mũ (giống hình cái nón)
-HS đọc cá nhân: ê -HS đánh vần: bờ - ê - bê
-Chữ v gồm 2 nét: Nét móc xuôi và nét thắt được nối liền nhau
+ Giống nhau: nét thắt + Khác nhau: Chữ v có nét móc xuôi
-Đọc cá nhân: v