1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1 - Tuần 2 (tiết 10)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Theo dõi các nhóm làm việc  Bước 2: Kiểm tra kết quả -GV treo tranh phóng to -Các nhóm trình bày + Hoạt động của từng bạn trong tranh GV Trường Tiểu học số 2 Phú Bài GiaoAnTieuHoc.com.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai, ngày 27 / 8 / 2012

Học vần

Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

A.Mục tiêu:

-HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi;Dấu nặng và thanh nặng

-Học sinh biết đọc được : bẻ, bẹ

Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra : 5’

-Cho HS viết tiếng be, bé

*GV nhận xét bài cũ

II Bài mới: 15’

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu: (ghi bảng)

- Dấu ?

-GV viết lại dấu ?, dấu sắc là nét móc

-Đưa ra các vật có dấu ?

- Dấu .

-Viết hoặc tô lại dấu nặng

-Dấu nặng là một dấu chấm

-Đưa hình có dấu nặng

-Dấu nặng giống gì ?

b.Ghép chữ và phát âm:

-Phát âm mẫu: ?

hỏi:

-Khi thêm dấu ? vào tiếng be ta được

tiếng mới gì ?

-3 HS -3 HS đọc lại các tiếng đó

-HS nêu lại -Nhận xét giống móc câu

-HS nhận diện -Phát âm: sắc -Giống ngôi sao trên nền trời -Phát âm cá nhân

-Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ

Trang 2

c.HDHS viết:10’

-Viết mẫu lên bảng con:

Tiết 2 3.Luyện tập: 15’

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:

Quan sát tranh các em thấy gì ?

Các bức tranh này có gì giống nhau

Các tranh này có gì khác nhau ?

Em thích tranh nào ? Vì sao ?

Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có hoạt

động nào nữa ?

Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?

Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?

Em đọc lại tên của bài này ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

-Trò chơi: “Tìm tiếng vừa học”

-Chỉ bảng HS đọc lại

-Nhận xét tiết học, dặn dò

-Viết bảng con: bẻ, bẹ -Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo nhóm

-Viết bảng chữ bẻ, bẹ -HS viết vở: bẻ, bẹ -HS nói tên theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm đôi

Đại diện các nhóm trình bày

Có tiếng bẻ Hoạt động rất khác nhau

*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái

- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Nhận xét cách chơi

-HS luyện đọc cá nhân

Trang 3

Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết về hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Ghép các hình đã học thành hình mới

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

- Sách Toán 1

- Bộ đò dùng Toán 1: que tính, các hình tam giác, hình vuông, hình tròn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.HDHS sử dụng sách Toán 1: 5’

-Đưa các hình:

-Nhận xét

2.Giới thiệu bài: 3’

-Giới thiệu ngắn gọn (ghi đề bài)

3.Thực hành: 22’

-Yêu cầu HS làm bài tập

+ Lưu ý:

Hình vuông tô cùng một màu

Hình tròn tô cùng một màu

Hình tam giác tô cùng một màu

-HDHS cách ghép hình: ghép 1 hình

vuông, 2 hình hình tam giác để được hình

mới

-Theo dõi HS ghép hình

-Giúp đỡ sửa chữa

-Nhận xét, dặn dò

-Yêu cầu HS dùng các que tính để xếp

hình: hình vuông, hình tam giác

4.Trò chơi: 5’ Nêu tên đồ vật

-Cách chơi

-Luật chơi

-Chia nhóm

5.Củng cố-Nhận xét, dặn dò

-4 HS Xem và nêu nhận xét -Nghe, nhớ

-Nêu đề bài

-Nêu yêu cầu bài tập Bài 1: Tô màu vào các hình

Bài 2: Thực hành ghép hình -HS các nhóm lên bảng ghép

Thực hành xếp hình

-HS dùng que tình để xếp hình

-Nắm cách chơi -Nắm luật chơi -Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Nhóm nào nêu được nhiều tên sẽ thắng

HS lắng nghe

Trang 4

Toán CÁC SỐ 1, 2, 3

I/ Mục tiêu:

-Nhận biết các nhóm số lượng 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

Biết thứ tự các số 1,2,3

-HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Sách Toán 1

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các nhóm đồ vật cùng loại: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông,

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu

- Bảng con, bút chì, thước kẽ

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra: 5’

-Ghép hình theo mẫu

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới: 15’

a.Giới thiệu từng số 1, 2, 3

- Giới thiệu số 1:

Bước 1: HD quan sát

-Yêu cầu HS nhắc lại

Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm

Bước 3: HD viết số 1

-Giới thiệu số 2:

Bước 1: HD quan sát

-Yêu cầu HS nhắc lại

Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm

-4 HS ghép hình vuông, hình tam giác

-Quan sát, nhận xét:

+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 1 bạn gái

+ Có 1 chấm tròn + Có 1 con tính ở bàn tính

-Các vật sự vật đều có số lượng là 1

- Viết số 1 vào bảng con, đọc

-Quan sát, nhận xét:

+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 2 bạn gái

+ Có 2 chấm tròn + Có 2 con tính ở bàn tính -Các vật sự vật đều có số lượng là 2

Trang 5

Bước 3: HD viết số 2

-Giới thiệu số 3:

Bước 1: HD quan sát

-Yêu cầu HS nhắc lại

Bước 2: HDHS nhận ra đặc điểm

Bước 3: HD viết số 3

 HDHS tập đếm số:

Ghi bảng: 1, 2, 3

-Nhận xét:

b.Thực hành; 10’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Đếm số theo thứ tự

-HDHS cách chơi:

+ Đếm theo thứ tự từ bé dến lớn và đếm

ngược lại

Nhận xét, dặn dò: 5’

- Viết số 2 vào bảng con, đọc

-Quan sát, nhận xét:

+ Bức ảnh có 1 con chim + Có 3 bạn gái

+ Có 3 chấm tròn + Có 3 con tính ở bàn tính

-Các vật sự vật đều có số lượng là 3

- Viết số 3 vào bảng con, đọc

-HS đọc một, hai, ba, viết bảng con -HS đếm xuôi và đếm ngược: 1, 2, 3 -Nêu cá nhân

+ Thực hành viết số: Viết dòng số 1 + Viết số thích hợp

+ Viết số

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD

-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc

-Chuẩn bị bài học sau

Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC

Trang 6

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng,bị răng cưa, hình dán có thể chưa thẳng

* HS khéo tay biết xé dán hình CN, TG đường xé ít răng cưa , hình dán tương đối thẳng., có thể xé them hình CN, TG theo kích thước khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Các loại giấy bìa màu

+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Các loại giấy bìa màu

+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: 5’

-GV kiểm tra và nêu nhận xét

2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

3.HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp

4.HD làm mẫu: 10’’

-Thao tác xé hình chữ nhật, hình tam

giác

5.Thực hành: 15’

-Xé hình chữ nhật, hình tam giác

-Dán hình

6 Nhận xét, dặn dò: 5’

-Tinh thần học tập

-Dặn dò bài sau

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn -Nghe, hiểu

-HS quan sát nhận xét -HS làm theo hướng dẫn

-HS thao tác theo HD của GV

*HS khéo tay xé thêm HCN , TG theo kích thước khác

Thứ ba, ngày 28 / 8 / 2012

Học vần:

Trang 7

BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I/ Mục tiêu:

-HS nhận biết được các dấu huyền,thanh huyền; dấu ngã , thanh ngã

-HS biết đọc được : bè, bẽ

Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-Tập trung, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

II/ Đồ dùng:

Giáo viên chuẩn bị:

-Bảng phụ GV

-Que chỉ bảng, Các vật tựa dấu huyền, ngã

-Tranh minh hoạ các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo

Học sinh chuẩn bị:

-Bảng con HS

-Phấn

-Khăn lau bảng

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

-Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ

-Yêu cầu viết các tiếng đó

II.Dạy bài mới: 20’

1.Giới thiệu bài:

-Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài

2.Dạy dấu thanh:

a.Nhận diện dấu huyền:

-GV viết dấu huyền

-Hỏi:

+ Dấu huyền giống những vật gì ?

b.Nhận diện dấu ngã:

-GV viết dấu ngã

-Dẫu ngã giống cái gì ?

-GV đưa các vật có hình dấu ngã để HS

nhận diện

c.Ghép chữ và phát âm:

Dấu huyền:

-Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta

được tiếng mới gì ?

-4 HS -2 HS -Nhận xét

-Nêu tên đề bài

-Theo dõi luyện viết trên mặt bàn bằng ngón tay trỏ

-Trả lời theo ý hiểu: Giống cái thước đặt xuôi

-Viết theo trên mặt bàn bằng ngón tay trỏ

-Dấu ngã là là nét móc có đuôi đi lên Giống đòn gánh

-Ta được tiếng mới: bè -Ghép tiếng bè

-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e -HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,

Trang 8

-Yêu cầu ghép tiếng bè

-Dấu huyền đặt ở đâu ?

-Phát âm mẫu: bè

-GV chữa lỗi phát âm cho HS

-Yêu cầu thảo luận:

Dấu ngã:

-Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được

tiếng mới gì ?

-Yêu cầu ghép tiếng bẽ

-Dấu huyền đặt ở đâu ?

-Phát âm mẫu: bẽ

d Hướng dẫn viết dẫn thanh và tiếng

trên bảng con: 5’

Dấu huyền:-GV viết mẫu lên bảng: Dấu

huyền, tiếng bè

-Nhận xét

Dấu ngã: -GV viết mẫu lên bảng: Dấu

ngã, tiếng bẽ

TIẾT 2 3.Luyện tập: 15’

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: “Nói về bè”

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu hỏi:

-Tranh vẽ gì ?

Em đọc lại tên chủ đề

4 Củng cố, dặn dò: 5’

-Tìm tiếng vừa học

-Chỉ bảng:

-Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau

cá nhân

+ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm,

-Ta được tiếng mới: bẽ

-Ghép tiếng bẽ -Dấu huyền đặt trên đầu chữ e -HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn, nhóm,

cá nhân

-HS viết bảng con dầu huyền -HS viết bảng con tiếng: bè

-HS viết bảng con dầu ngã -HS viết bảng con tiếng: bẽ

HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, bàn, cá nhân: bè, bẽ

-Viết bảng con chữ bè, bẽ -HS viết vở: bè, bẽ

-HS nói theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh và trả lời:

-Tranh vẽ bè

Dùng bè thuận tiện hơn cho việc chở hàng

-HS đọc tên: bè -HS thi nhau tìm

Trang 9

-Thứ tư, ngày 27 / 8 / 2012

Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

A.Mục tiêu:

-HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: sắc, hỏi, nặng, huyền,ngã

- Đọc đươc tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tô được e, b, bé và các dấu thanh

-Tập trung học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Bảng ôn: b, e, be, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tranh minh hoạ bài học

Tranh phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

-Yêu cầu viết dấu thanh và đọc tiếng

-Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã, hè,

bè, kẽ, vẽ,

*GV nhận xét bài cũ

II.Bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài:

2/Ôn tập:

a.Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be

-GV gắn lên bảng

b Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng:

-GV viết lên bảng

c.Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh:

-Chỉ bảng ôn

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con:

-Yêu cầu tô vào vở tập viết

-Nhận xét, chấm vở

Tiết 2 3.Luyện tập: 20’

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-2 HS -3 HS chỉ dấu thanh

-HS thảo luận và đọc cá nhân

-HS thảo luận và đọc cá nhân

-HS luyện đọc lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -HS tô chữ

Trang 10

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: “Các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh”

+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:

Hỏi:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em đã trông thấy những con vật, đồ vật,

các loại hoa quả này chưa ?

- Em thích tranh nào ? Vì sao ?

- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?

- Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp vào

dưới các bức tranh ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

-Trò chơi: Viết dấu thanh thích hợp vào

các tiếng cho sẵn

-Dặn dò bài sau:

-Nhận xét tiết học

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo nhóm, cá nhân -HS viết vở

-HS nói theo chủ đề:

+ HS quan sát tranh nêu:

+ Thảo luận nhóm đôi + Đại diện trình bày

-Tiến hành chơi

-Tìm các chữ có dấu thanh vừa đọc cho

cả lớp cùng nghe

-Chuẩn bị bài sau

Đạo đức EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (T 2)

Trang 11

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Trẻ em đến 6 tuổi được đi học

- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo

để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ

* Biết tự giới thiệu tên mình một cách mạnh dạn

-Thích đi học

GD Kĩ năng sống:

KN tự GT về bản thân; KN thể hiện sự tự tin trước đông người; KN lắng nghe tích cực; KN trình bày suy nghĩ , ý tưởng về ngày đầu tiên đi học ; về trườn hợp thầy giáo,

cô giáo, bạn bè

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: ‘Chúng em là HS lớp 1” Nhạc và lời Phạm Tuyên

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

Hoạt động 1: Khởi động: 10’

-GV tổ chức:

-GV yêu cầu HS tự giới thiệu tên

-Hỏi:

+ Có bạn nào cùng tên với mình ?

+ Em hãy kể tên các bạn đó ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: 10’ Kể chuyện theo tranh

Mục đích: HS có quyền tự hào biết

mình là HS lớp 1 Nhớ lại được nhiệm

vụ của người HS

Cách tiến hành:

-Treo tranh minh hoạ

-GV kể theo tranh giọng nhẹ nhàng,

tình cảm, thong thả

+ Tranh 1; 2;3;4;5:

Nhận xét

Hoạt động 3: 5’ Kể tuần đầu đi học

-Yêu cầu từng HS cặp kể cho nhau

nghe về tuần đầu tiên đến trường

Hoạt động 4: 5’ Xử lí tình huống

-GV đưa ra tình huống theo nội dung

bài học để học sinh thảo luận

-HS hát bài “Chúng em là HS lớp 1”

+ Tên bạn là gì ? + Tên tôi là gì ?

-Nghe hiểu

-Quan sát nhận xét -Nghe kể, hiểu nội dung -Làm việc theo cặp

-Đại diện trong nhóm một số bạn kể lại theo tranh

-Nhận xét, bổ sung

-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xét

Trang 12

Hoạt động 5: 5’Tổng kết, dặn dò

-Nhận xét, dặn dò

-Chuẩn bị tiết sau

Toán: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Trang 13

Giúp HS:

- Nhận biết về số lượng 1, 2, 3

- Bước đầu biết đọc, viết , đếm các số 1,2,3

- Yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

HS chuẩn bị:

- SGK Toán 1

- Bảng con

- Bộ học Toán 1

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc, viết số: 1, 2, 3

+ GV đưa ra các vật để HS so sánh

+ Nhận xét

2.Bài mới:25’

a.Giới thiệu bài:

b.Thực hành:

-HDHS làm bài tập

-HDHS nêu yêu cầu từng bài tập

-Nhận xét, chấm bài:

3.Củng cố, dặn dò: 5’

a.Trò chơi: Nhận biết số lượng

-HDHS cách chơi:

+ Đưa các nhóm đối tượng khác nhau

để HS nhận biết số lượng

-Luật chơi:

b.Nhận xét tiết học:

-Dặn học bài sau

-4 HS -5 HS so sánh về nhiều hơn, ít hơn

-Nêu đề bài

-HS có thể trao đổi nhóm -Làm bài tập SGK

Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Viết số và đọc số theo thứ tự và đọc ngược lại

-Tiến hành chơi, nhốm nào nhận biết số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng

-Chuẩn bị bài học sau

Thứ năm, ngày 30 / 8 / 2012

Học vần: Bài 7: ê v

A.Mục tiêu:

Trang 14

-HS đọc được ê, v, bê, ve: từ và câu ứng dụng

Viết được ê, v, bê, ve

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế, bé

* Nhận biết được một số từ ngữ thong dụng qua tranh minh họa ở SGK v viết được số dòng quy định trong vở tập

viết Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ,

bẹ

-Đọc từ ứng dụng: be bé

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 20’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: ê

-GV viết lại chữ ê

Hỏi: Chữ ê gồm nét gì?

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ê (miệng mở hẹp hơn e

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng bê và đọc bê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: v

-GV viết lại chữ v

Hỏi: Chữ v gồm mấy nét ?

-Hãy so sánh chữ ê và chữ v ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu v

+ Đánh vần:

-4 HS -2 HS

-Đọc tên bài học: ê, v

-HS trả lời: nét thắt và trên chữ ê có dấu mũ (giống hình cái nón)

-HS đọc cá nhân: ê -HS đánh vần: bờ - ê - bê

-Chữ v gồm 2 nét: Nét móc xuôi và nét thắt được nối liền nhau

+ Giống nhau: nét thắt + Khác nhau: Chữ v có nét móc xuôi

-Đọc cá nhân: v

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:44

w