2/ Các hoạt động : 4 a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét: Cho xem baøi maãu vaø hoûi: caùc em haõy quan saùt vaø phaùt hieän xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?. Xung qua[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Đạo đức Tiết 2.
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( T 2)
.A MỤC TIÊU
-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
-Biết tên trường, lớp, thầy cơ giáo, một số
bạn bè trong lớp
-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,
những điều mình thích trước lớp
-Hs khá giỏi biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt -Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Vở bài tập Đạo đức 1
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động Hs hát bài: “ Đi tới trường”
2 Kiểm tra bài cũ: ? Bài học hôm trước là gì?
-Em hãy giới thiệu về bản thân mình
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể truyện theo
tranh ( Bài tập 4)
Gv nêu yêu cầu và hdẫn hs kể theo tranh
Gv kể lại, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
Hoạt động 2: Hát, múa, đọc thơ hoặc vẽ tranh
về chủ đề “Trường em”
Gv hdẫn hs tìm những bài hát, bài thơ thuộc
chủ đề “Trường em” Gv tuyên dương, nhận xét
- Trẻ em có quyền và bổn phận gì?
(Gợi ý để HS khá giỏi nắm được:
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi
học.
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành hs lớp
1.
- Chúng ta sẽ cố gắng học thâït giỏi, thật ngoan
đẻ xứng đáng là hs lớp 1.)
1 5
13
12
- Hs hát tập thể
- Em là hs lớp 1
- Hs quan sát tranh và kể chuyện theo nhóm
- Vài hs trình bày trước lớp, lớp nhận xét, bổ sung
Hs tìm và trình bày
Trang 24.Củng cố:
- Cho hs đọc phần ghi nhớ
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị bài sau
4
HS đọc đồng thanh và cá nhân
-$ -$ -Tiếng Việt Tiết 11 + 12
Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG
A Mục đích, yêu cầu:
-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu
nặng và thanh nặng.
-Đọc được: bẻ, bẹ.
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh
trong SGK
-HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề “Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân” qua các bức tranh trong SGK
-Rèn tư thế đọc đúng cho HS.
B Đồ dùng dạy học:
GV : SGK, Bảng có kẻ ô li, Các vật tựa như hình dấu , tranh minh không hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, cọ, ngựa, cụ, nụ
HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập
viết 1 ( tập 1 )
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
3
I/ Khởi động
II/ Bài kiểm : Dấu sắc.
Tiết vừa qua em học bài gì ?
Dấu sắc có trong các tiếng nào ?
Nêu vị trí dấu sắc trong tiếng bé ?
Đưa bảng : be, bé
Gọi HS đọc SGK
Nhận xét
III/ Bài mới : DẤU HỎI - DẤU NẶNG
1/ Giới thiệu bài:
Gắn tranh và hỏi :
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
GV : Các tiếng: giỏ, mỏ, thỏ, khỉ, hổ, lá
là các tiếng giống nhau ở cổ đều có dấu
Hát
Dấu sắc
Tiếng bé
Dấu sắc được đặt ở bên trên chữ e
2 HS đọc
Viết bảng con : be, bé
1 HS
- 2 HS : giỏ, khỉ, thỏ, hổ,mỏ
Trang 38
hỏi
Chỉ và nói : Tên của dấu này là dấu
hỏi
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các
tiếng giống nhau ở chỗ có dấu nặng
Chỉ và nói : Tên của dấu này là dấu
nặng
Gọi HS đọc lại tựa bài
2/ Các hoạt động :
a Dạy dấu thanh :
- Ghi bảng: ?
- Dấu hỏi giống những vật gì?
- Ghi bảng: .
- Dấu nặng là một chấm
- Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng
bẻ.
- Ghi bảng : bẻ và đọc.
- Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng
bẻ
- Cho HS ghép tiếng bẻ bảng chữ rời
- Phát âm : b - e
b - e -be - hỏi - bẻ.
bẻ.
- Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS
Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng
bẹ.
Ghi bảng: bẹ và đọc.
Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong tiếng
bẹ.
Cho HS ghép tiếng bẹ bảng chữ rời
Phát âm : b - e
b - e - be - nặng - bẹ.
bẹ.
Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS
b Luyện viết :
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu : ? viết bằng một nét móc trong
Đọc đồng thanh: dấu hỏi
Con quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Đọc đồng thanh: dấu nặng
3-4 HS đọc tựa bài
Giống cái móc câu đặt ngược, cái cổ con ngỗng…)
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Dấu hỏi được đặt bên trên chữ e Ghép tiếng bẻ bảng chữ rời
Đọc cá nhân, đọc đồng thanh
Đọc cá nhân, đọc đồng thanh
Dấu nặng đặt dưới chữ e
Ghép tiếng bẹ
Đọc các nhân, đồng thanh
Trang 43
1
1
2
7
14
8
một ô li
Hướng dẫn viết trên không
Hướng dẫn viết tiếng bẻ : b trước e sau
dấu hỏi trên e
Viết mẫu: viết bằng một chấm.
Hướng dẫn viết tiếng bẹ : b trước e sau
dấu nặng đặt dưới e
Nhận xét sửa sai cho học sinh
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
Đọc mẫu :
be bẻ bẹ IV/ Củng cố:
Em vừa học bài gì ?
Tiếng gì có dấu hỏi, dấu nặng ?
Thi đua : Viết tiếng bẻ, bẹ
V/ Nhận xét – dặn dò :
Xem bài SGK, chuẩn bị tiết 2
Nhận xét ưu khuyết điểm
TIẾT 2 I/ Khởi động
II/ Kiểm tra bài ở tiết 1 :
Gọi HS đọc lại bài bảng lớp
Nêu vị trí dấu ?, dấu trong tiếng bẻ, bẹ ?
Nhận xét
III/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
Chỉ bảng gọi HS đọc bài
Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS
b/ Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh tô chữ e
Nhắc nhở tư thế ngồi , cách cầm bút
c/ Luyện nói:
Bài luyện nói này tập trung vào các hoạt
động bẻ
- Gắn tranh nêu câu hỏi :
HS viết trên không
Viết bảng con : ?, bẻ, bẹ
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Dấu hỏi, dấu nặng
2 HS
2 HS
-1 HS
- HS
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Trang 51
Quan sát tranh các em thấy những gì?
Các bức tranh có gì khác nhau?
Em thích bức tranh nào? Vì sao?
Trước khi đến trường, em có sửa lại
quần áo cho gọn gàng không? Có ai giúp
em việc đó không?
Em thường chia quà cho mọi người
không? Hay em thích dùng một mình?
Nhà em có trồng bắp không? Ai đi
hái bắp trên đồng về nhà?
IV/ Củng cố :
Đọc trong SGK
Thi đua : Tìm tiếng có dấu ?,
V/ Nhận xét- dặn dò :
Về nhà học thuộc bài, làm bài tập
Xem trước bài 5
Nhận xét- tuyên dương
Thảo luận đôi trả lời câu hỏi
Vài HS trả lời trước lớp
Chú nông dân đang bẻ bắp Các hoạt động rất khác nhau
Đọc trong SGK
Ngủ, rể,bạn, cọ…
-$ -$ -Thủ công Tiết 2
XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
A Mục tiêu:
- Biết cách xé dán hình chữ nhật
- Xé được hình chữ nhật , đường xé cĩ
thể chưa thẳng bị răng cưa Hình dán cĩ
thể chưa phẳng
-Hs khéo tay xé dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
-Cĩ thể xé được hình chữ nhật cĩ kích thước khác
B Đồ dùng dạy – học :
GV : Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác, 2 tờ giấy màu, 1 giấy trắng, hồ dán
HS : Giấy thủ công Giấy nháp có kẻ ô Hồ dán, vở 3
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
3
I- Khởi động
II- Kiểm tra:
- KT đồ dùng học tập củ HS
- Nhận xét
III- Bài mới : XÉ DÁN HÌNH CHỮ
NHẬT
-Hát
-Các dụng cụ để lên bàn
Trang 64
6
15
4
1/ Giới thiệu bài:
Cho HS xem mẫu xé dán giới thiệu ghi tựa
bài
Gọi HS đọc lại tựa bài
2/ Các hoạt động :
a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
Cho xem bài mẫu và hỏi: các em hãy
quan sát và phát hiện xung quanh mình
xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?
Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng
hình chữ nhật, em hãy nhớ đặc điểm
những hình đó để tập xé dán cho đúng
hình
Quan sát mẫu xé dán
b/ Hướng dẫn mẫu.
* Vẽ và xé hình chữ nhật.
- Lật mặt sau tờ giấy thủ công đếm ô và
đánh dấu vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài
12 ô, cạnh ngắn 6 ô
- Thao tác xé: tay trái giữ chặt tờ giấy ( sát
cạnh hình) tay phải dùng ngón cái và ngón
trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình lần lượt
cho đến hết
*Dán hình:
- Lấy ít hồ dán vào mặt trái tờ giấy màu,
dùng ngón trỏ di đều, sau đó bôi lên các
góc của hình Đặt hình vào vị trí cân đối
trước khi dán
c/ Thực hành:
Cho HS thực hành trên giấy
Quan sát giúp đỡ HS
Nhắc nhở học sinh đếm ô chính xác, xé
đều tay, xé thẳng, ít răng cưa
Nhận xét bài của HS
IV- Củng cố:
Hôm nay em học bài gì ?
2–3 HS : Cửa ra vào, bảng, bàn, quyển sách,…
- Vẽ vào giấy màu; đếm ô đánh dấu và vẽ hìn chữ nhật, tam giác
- Vẽ xong xé hình ra khỏi tờ giấy màu
- Cho HS khá giỏi xé thêm hình chữ nhật cĩ kích thước khác xé được hình chữ nhật cĩ kích thước khác
-HS yếu -HS khá, giỏi
Trang 71 Nêu cách xé dán hình chữ nhật?
V- Nhận xét- dặn dò:
Về tập xé dán thêm
Chuẩn bị bài " Xé dán hình chữ nhật, tam
giác ( Tiết 2 )
Nhận xét- tuyên dương
-$ -$ -Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
SÁNG Tiếng Việt Tiết 13
Bài 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
A Mục đích yêu cầu:
-HS nhận biết dấu huyền, dấu ngã
-Đọc được tiếng bè, bẽ
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản từ các bức
tranh trong SGK
-Rèn tư thế đọc đúng cho Hs
-HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề “Bè và tác dụng của nó trong đời sống” qua các bức tranh trong SGK
B Đồ dùng dạy học:
GV : SGK, Bảng có kẻ ô li, Các vật tựa như hình dấu , tranh minh hoạ các tiếng: mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập
viết 1 ( tập 1 )
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
3
I/ Khởi động
II/ Bài kiểm : Dấu hỏi, dấu nặng
Tiết vừa qua em học bài gì ?
Dấu dấu hỏi, dấu nặng có trong các tiếng
nào ?
Đưa bảng : be, bẻ, bẹ
Đọc : be, bẻ, bẹ
Gọi HS đọc SGK
Nhận xét
III/ Bài mới : DẤU HUYỀN - DẤU
NGÃ.
1/ Giới thiệu bài:
Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Hát
Dấu hỏi, dấu nặng
2 HS
3-4 HS
2 HS đọc SGK
Viết bảng con:
2 HS : dừa, mèo, cò, gà
Trang 89
8
Dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có dấu \
Chỉ dấu \ trong bài
Tên của dấu này là huyền
Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Vẽ, gỗ, bõ, võng là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có dấu ~
Chỉ dấu ~ trong bài
Tên của dấu này là dấu ngã
2/ Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu thanh:
Viết bảng: \ ~
Dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái
Dấu huyền giống những vật gì?
Dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên
Dấu ~ giống những vật gì?
b Dạy dấu thanh:
Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè
Ghi bảng: bè , và đọc
Dấu huyền trong tiềng bè được đặt ở đâu?
Cho HS ghép tiếng bè bảng cài
Phát âm : b - e
b - e - be - huyền - bè.
bè
Chỉnh sửa Phát âm cho HS
Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ
Ghi bảng : bẽ và đọc.
Dầu ngã trong tiếng bẽ được đặt ở đâu?
Cho HS ghép tiếng bẽ bảng cài
Phát âm : b - e
b - e - be - ngã - bẽ.
bẽ.
Chỉnh sửa Phát âm cho HS
c Luyện viết :
Hướng dẫn viết :
-Viết mẫu theo khung \
-Bắt đầu 1 nét xiên trái trong 1 ô li
-Hướng dẫn viết trên không
Đọc cá nhân, lớp : dấu \
1 HS : vẽ, gỗ, võ, võng
Đọc cá nhân, lớp : dấu ~
Giống cái thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng…
Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to…
Đọc cá nhân, đồng thanh Trên chữ e
Ghép tiếng bè
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Đọc cá nhân, đồng thanh Trên con chữ e
Ghép tiếng bẽ
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 91
1
3
7
14
8
-Hướng dẫn viết tiếng bè
-Viết mẫu: ~
-Bắt đầu từ ở cuối ô li viết nét móc có
đuôi đi lên trong 1 ô li
-Hướng dẫn viết trên không
-Hướng dẫn viết tiếng bẽ: b trước e sau
dấu ~ đặt trên e
IV/ Củng cố:
Em vừa học bài gì ?
Tiếng gì có dấu huyền, dấu ngã ?
Thi đua : Viết tiếng bẽ
V Nhận xét – dặn dò :
Xem bài SGK, chuẩn bị tiết 2
Nhận xét ưu khuyết điểm
TIẾT 2.
I/ Khởi động
II/ Kiểm tra bài ở tiết 1 :
-Gọi HS đọc lại bài bảng lớp
-Nêu vị trí dấu huyền, dấu ngã trong tiếng
bè, bẽ?
-Nhận xét
III/ Luyện tập
a/ Luyện đọc:
Chỉ bảng gọi HS đọc bài
Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS
b/ Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh tô chữ e
Nhắc nhở tư thế ngồi , cách cầm bút
c/ Luyện nói:
Chủ đề: bè
Gắn tranh nêu câu hỏi :
-Tranh vẽ gì ?
- Người trong tranh đang làm gì ?
- Bè được sử dụng ở đâu ?
-Bè khác thuyền như thế nào?
( Bè gồm nhiều gỗ cột lại, thuyền dùng gỗ
để đóng thành )
-Em hãy đọc lên tên của bài này
-Viết trên không, viết bảng con -Viết bảng con: bè
-Viết trên không, viết bảng con -Viết bảng con: bẽ
Dấu huyền, dấu ngã
2HS
2HS
Hát
-2 HS
-2 HS
-Đọc cá nhân, nhóm , lớp
Tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
-Thảo luận đôi trả lời câu hỏi -Vài HS trả lời trước lớp
-Bè được sử dụng ở kênh, rạch… nơi không có thuyền
-2HS
Trang 101
IV/ Củng cố :
- Em vừa học bài gì?
-Thi đua : Tìm tiếng ngoài bài có dấu \
~
V/ Nhận xét- dặn dò :
Về nhà học thuộc bài, làm bài tập
Xem trước bài Ôn tập
Nhận xét- tuyên dương
Dấu huyền, dấu ngã
Xã, xù, ngã, dù…
HS Đọc trong SGK
-$ -$ -Toán Tiết 5 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
-Nhận biết về hình trịn, hình vuơng, hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới
-Hs biết làm bài tập 1-2
B Đồ dùng dạy học:
GV :Bộ ĐDDH Toán, một số hình vuông, tròn, tam giác bằng bìa, que tính
HS : Bộ học Toán, vở bài tập, bút màu
C Các hoạt động dạy –học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
25
I/ Khởi động
II/ Bài cũ : Hình tam giác.
Tiết Toán vừa qua em học bài gì ?
Tìm một số đồ vật có dạng hình tam giác ?
Cho HS vẽ hình tam giác vào bảng con
Nhận xét
III/ Luyện tập:
1/ Giới thiệu bài:
Giới thiệu ghi tựa bài
Gọi HS đọc lại tựa bài
2/ Các hoạt động :
a Ôn kiến thức :
Gắn lên bảng một số hình vuông, tròn,
tam giác
Cho HS lấy các hình vuông, tròn, tam giác
trong bộ học Toán
Múa hát
Hình tam giác
3-4HS
HS vẽ hình tam giác vào bảng con
2 HS – lớp
HS lấy các hình vuông, tròn, tam giác trong bộ học Toán để lên bàn
HS vẽ hình vuông tam giác vào bảng con
Trang 111
Cho HS vẽ hình vuông tam giác vào bảng
con
b Thực hành :
Bài 1 :
Cho học sinh dùng chì màu tô các hình
Bài 2:
Hướng dẫn học sinh dùng một hình vuông
và 2 hình tam giác để ghép hình mới
IV/ Củng cố :
Tiết Toán hôm nay em học bài gì ?
Tìm một số đồ vật có dạng hình vuông,
tròn, tam giác ?
Trò chơi: cho học sinh thi đua ghép hình
ngôi nhà Ai nhanh đúng được khen
V/ Nhận xét- dặn dò :
Về nhà học xem lại bài, làm bài tập
Xem trước bài : Các số 1, 2, 3
Nhận xét, tuyên dương
HS lên bảng phân biệt các hình
Bài tập 1 tô màu khác nhau các hình vuông, tròn, tam giác
Học sinh ghép
Luyện tập
3-4 HS
2 học sinh thi đua ghép và nói tên hình của mình
-$ -$ -Tự nhiên và xã hội Tiết 2
CHÚNG TA ĐANG LỚN I/ Mục tiêu:
-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo
chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản
thân
-Hs khá giỏi nêu được ví dụ cụ thể, sự thay đổi của bản thân về số đo chièu cao, cân nặng và sự hiểu biết
II/ Đồ dùng dạy học:
GV : Các hình trong SGK Phiếu bài tập
HS : Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4 I/ Khởi động: II/ Bài kiểm : Cơ thể chúng ta.
- Tiết TNXH vừa qua em học bài gì ?
Cơ thể chúng ta gồm có mấy phần?
Hằng ngày muốn cho cơ thể khoẻ
mạnh ta phải là gì ?
Hát
Cơ thể chúng ta
2HS
2HS
Trang 1225 III/ Bài mới : Chúng ta đang lớn.
1/ Giới thiệu :
Trò chơi “Vật tay”.
Nhóm 4 học sinh : những người thắng
đấu lại với nhau
Kết luận - Ghi tựa bài
2/ Các hoạt động :
Hoạt động 1: *Xem tranh SGK.
Mục tiêu : Biết sức lớn của các em thể
hiện ở chiều cao, cân nặng, sự hiểu
biết
Nêu câu hỏi :
Hai bạn đang làm gì?
Các bạn đó muốn biết điều gì?
Em bé bắt đầu tập làm gì?
*Hoạt động cả lớp:
Yêu cầu một số học sinh lên trước lớp
nói về những gì mà mình đã nói với
bạn trong nhóm
* Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ
lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân
nặng, chiều cao, các hoạt động vận
động, hiểu biết Mỗi năm các em cũng
cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ
hơn…
Hoạt động 2: So sánh sự lớn lên của
bản thân với các bạn cùng lớp
Thực hành nhóm nhỏ: 4 học sinh chia 2
cặp
- Dựa vào kết quả thực hành các em
có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhưng
lớn lên không giống nhau có phải
không?
Điều đó có gì đáng lo không ?
Kết luận: Sự lớn lên của các em có
thể giống nhau hoặc khác nhau Các
em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn
Mỗi lần 1 cặp
3HS nhắc lại tựa bài
Thảo luận đôi, trả lời câu hỏi
Vài HS trả lời trước lớp
Từng cặp đứng sát lưng, đầu và gót chân chạm nhau cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn
Đo xem tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng ngực ai to hơn, ai béo hơn, gầy hơn