1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo Án Lớp 1 - Tuần 2 - Nguyễn Thị Liên - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Các hoạt động : 4 a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét: Cho xem baøi maãu vaø hoûi: caùc em haõy quan saùt vaø phaùt hieän xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?. Xung qua[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Đạo đức Tiết 2.

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( T 2)

.A MỤC TIÊU

-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

-Biết tên trường, lớp, thầy cơ giáo, một số

bạn bè trong lớp

-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,

những điều mình thích trước lớp

-Hs khá giỏi biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt -Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Vở bài tập Đạo đức 1

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động Hs hát bài: “ Đi tới trường”

2 Kiểm tra bài cũ: ? Bài học hôm trước là gì?

-Em hãy giới thiệu về bản thân mình

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể truyện theo

tranh ( Bài tập 4)

Gv nêu yêu cầu và hdẫn hs kể theo tranh

Gv kể lại, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

Hoạt động 2: Hát, múa, đọc thơ hoặc vẽ tranh

về chủ đề “Trường em”

Gv hdẫn hs tìm những bài hát, bài thơ thuộc

chủ đề “Trường em” Gv tuyên dương, nhận xét

- Trẻ em có quyền và bổn phận gì?

(Gợi ý để HS khá giỏi nắm được:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi

học.

- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành hs lớp

1.

- Chúng ta sẽ cố gắng học thâït giỏi, thật ngoan

đẻ xứng đáng là hs lớp 1.)

1 5

13

12

- Hs hát tập thể

- Em là hs lớp 1

- Hs quan sát tranh và kể chuyện theo nhóm

- Vài hs trình bày trước lớp, lớp nhận xét, bổ sung

Hs tìm và trình bày

Trang 2

4.Củng cố:

- Cho hs đọc phần ghi nhớ

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs chuẩn bị bài sau

4

HS đọc đồng thanh và cá nhân

-$ -$ -Tiếng Việt Tiết 11 + 12

Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG

A Mục đích, yêu cầu:

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu

nặng và thanh nặng.

-Đọc được: bẻ, bẹ.

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh

trong SGK

-HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề “Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân” qua các bức tranh trong SGK

-Rèn tư thế đọc đúng cho HS.

B Đồ dùng dạy học:

GV : SGK, Bảng có kẻ ô li, Các vật tựa như hình dấu , tranh minh không hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, cọ, ngựa, cụ, nụ

HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập

viết 1 ( tập 1 )

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

4

3

I/ Khởi động

II/ Bài kiểm : Dấu sắc.

Tiết vừa qua em học bài gì ?

Dấu sắc có trong các tiếng nào ?

Nêu vị trí dấu sắc trong tiếng bé ?

Đưa bảng : be, bé

Gọi HS đọc SGK

Nhận xét

III/ Bài mới : DẤU HỎI - DẤU NẶNG

1/ Giới thiệu bài:

Gắn tranh và hỏi :

- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?

GV : Các tiếng: giỏ, mỏ, thỏ, khỉ, hổ, lá

là các tiếng giống nhau ở cổ đều có dấu

Hát

Dấu sắc

Tiếng bé

Dấu sắc được đặt ở bên trên chữ e

2 HS đọc

Viết bảng con : be, bé

1 HS

- 2 HS : giỏ, khỉ, thỏ, hổ,mỏ

Trang 3

8

hỏi

Chỉ và nói : Tên của dấu này là dấu

hỏi

- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?

Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các

tiếng giống nhau ở chỗ có dấu nặng

Chỉ và nói : Tên của dấu này là dấu

nặng

Gọi HS đọc lại tựa bài

2/ Các hoạt động :

a Dạy dấu thanh :

- Ghi bảng: ?

- Dấu hỏi giống những vật gì?

- Ghi bảng: .

- Dấu nặng là một chấm

- Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng

bẻ.

- Ghi bảng : bẻ và đọc.

- Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng

bẻ

- Cho HS ghép tiếng bẻ bảng chữ rời

- Phát âm : b - e

b - e -be - hỏi - bẻ.

bẻ.

- Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS

Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng

bẹ.

Ghi bảng: bẹ và đọc.

Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong tiếng

bẹ.

Cho HS ghép tiếng bẹ bảng chữ rời

Phát âm : b - e

b - e - be - nặng - bẹ.

bẹ.

Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS

b Luyện viết :

Hướng dẫn viết :

Viết mẫu : ? viết bằng một nét móc trong

Đọc đồng thanh: dấu hỏi

Con quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

Đọc đồng thanh: dấu nặng

3-4 HS đọc tựa bài

Giống cái móc câu đặt ngược, cái cổ con ngỗng…)

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Dấu hỏi được đặt bên trên chữ e Ghép tiếng bẻ bảng chữ rời

Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

Dấu nặng đặt dưới chữ e

Ghép tiếng bẹ

Đọc các nhân, đồng thanh

Trang 4

3

1

1

2

7

14

8

một ô li

Hướng dẫn viết trên không

Hướng dẫn viết tiếng bẻ : b trước e sau

dấu hỏi trên e

Viết mẫu: viết bằng một chấm.

Hướng dẫn viết tiếng bẹ : b trước e sau

dấu nặng đặt dưới e

Nhận xét sửa sai cho học sinh

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

Đọc mẫu :

be bẻ bẹ IV/ Củng cố:

Em vừa học bài gì ?

Tiếng gì có dấu hỏi, dấu nặng ?

Thi đua : Viết tiếng bẻ, bẹ

V/ Nhận xét – dặn dò :

Xem bài SGK, chuẩn bị tiết 2

Nhận xét ưu khuyết điểm

TIẾT 2 I/ Khởi động

II/ Kiểm tra bài ở tiết 1 :

Gọi HS đọc lại bài bảng lớp

Nêu vị trí dấu ?, dấu trong tiếng bẻ, bẹ ?

Nhận xét

III/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

Chỉ bảng gọi HS đọc bài

Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS

b/ Luyện viết:

Hướng dẫn học sinh tô chữ e

Nhắc nhở tư thế ngồi , cách cầm bút

c/ Luyện nói:

Bài luyện nói này tập trung vào các hoạt

động bẻ

- Gắn tranh nêu câu hỏi :

HS viết trên không

Viết bảng con : ?, bẻ, bẹ

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Dấu hỏi, dấu nặng

2 HS

2 HS

-1 HS

- HS

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

Trang 5

1

Quan sát tranh các em thấy những gì?

Các bức tranh có gì khác nhau?

Em thích bức tranh nào? Vì sao?

Trước khi đến trường, em có sửa lại

quần áo cho gọn gàng không? Có ai giúp

em việc đó không?

Em thường chia quà cho mọi người

không? Hay em thích dùng một mình?

Nhà em có trồng bắp không? Ai đi

hái bắp trên đồng về nhà?

IV/ Củng cố :

Đọc trong SGK

Thi đua : Tìm tiếng có dấu ?,

V/ Nhận xét- dặn dò :

Về nhà học thuộc bài, làm bài tập

Xem trước bài 5

Nhận xét- tuyên dương

Thảo luận đôi trả lời câu hỏi

Vài HS trả lời trước lớp

Chú nông dân đang bẻ bắp Các hoạt động rất khác nhau

Đọc trong SGK

Ngủ, rể,bạn, cọ…

-$ -$ -Thủ công Tiết 2

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

A Mục tiêu:

- Biết cách xé dán hình chữ nhật

- Xé được hình chữ nhật , đường xé cĩ

thể chưa thẳng bị răng cưa Hình dán cĩ

thể chưa phẳng

-Hs khéo tay xé dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

-Cĩ thể xé được hình chữ nhật cĩ kích thước khác

B Đồ dùng dạy – học :

GV : Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác, 2 tờ giấy màu, 1 giấy trắng, hồ dán

HS : Giấy thủ công Giấy nháp có kẻ ô Hồ dán, vở 3

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

3

I- Khởi động

II- Kiểm tra:

- KT đồ dùng học tập củ HS

- Nhận xét

III- Bài mới : XÉ DÁN HÌNH CHỮ

NHẬT

-Hát

-Các dụng cụ để lên bàn

Trang 6

4

6

15

4

1/ Giới thiệu bài:

Cho HS xem mẫu xé dán giới thiệu ghi tựa

bài

Gọi HS đọc lại tựa bài

2/ Các hoạt động :

a/ Hướng dẫn quan sát và nhận xét:

Cho xem bài mẫu và hỏi: các em hãy

quan sát và phát hiện xung quanh mình

xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?

Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng

hình chữ nhật, em hãy nhớ đặc điểm

những hình đó để tập xé dán cho đúng

hình

Quan sát mẫu xé dán

b/ Hướng dẫn mẫu.

* Vẽ và xé hình chữ nhật.

- Lật mặt sau tờ giấy thủ công đếm ô và

đánh dấu vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh dài

12 ô, cạnh ngắn 6 ô

- Thao tác xé: tay trái giữ chặt tờ giấy ( sát

cạnh hình) tay phải dùng ngón cái và ngón

trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình lần lượt

cho đến hết

*Dán hình:

- Lấy ít hồ dán vào mặt trái tờ giấy màu,

dùng ngón trỏ di đều, sau đó bôi lên các

góc của hình Đặt hình vào vị trí cân đối

trước khi dán

c/ Thực hành:

Cho HS thực hành trên giấy

Quan sát giúp đỡ HS

Nhắc nhở học sinh đếm ô chính xác, xé

đều tay, xé thẳng, ít răng cưa

Nhận xét bài của HS

IV- Củng cố:

Hôm nay em học bài gì ?

2–3 HS : Cửa ra vào, bảng, bàn, quyển sách,…

- Vẽ vào giấy màu; đếm ô đánh dấu và vẽ hìn chữ nhật, tam giác

- Vẽ xong xé hình ra khỏi tờ giấy màu

- Cho HS khá giỏi xé thêm hình chữ nhật cĩ kích thước khác xé được hình chữ nhật cĩ kích thước khác

-HS yếu -HS khá, giỏi

Trang 7

1 Nêu cách xé dán hình chữ nhật?

V- Nhận xét- dặn dò:

Về tập xé dán thêm

Chuẩn bị bài " Xé dán hình chữ nhật, tam

giác ( Tiết 2 )

Nhận xét- tuyên dương

-$ -$ -Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

SÁNG Tiếng Việt Tiết 13

Bài 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

A Mục đích yêu cầu:

-HS nhận biết dấu huyền, dấu ngã

-Đọc được tiếng bè, bẽ

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản từ các bức

tranh trong SGK

-Rèn tư thế đọc đúng cho Hs

-HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề “Bè và tác dụng của nó trong đời sống” qua các bức tranh trong SGK

B Đồ dùng dạy học:

GV : SGK, Bảng có kẻ ô li, Các vật tựa như hình dấu , tranh minh hoạ các tiếng: mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng

HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ), vở tập

viết 1 ( tập 1 )

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

4

3

I/ Khởi động

II/ Bài kiểm : Dấu hỏi, dấu nặng

Tiết vừa qua em học bài gì ?

Dấu dấu hỏi, dấu nặng có trong các tiếng

nào ?

Đưa bảng : be, bẻ, bẹ

Đọc : be, bẻ, bẹ

Gọi HS đọc SGK

Nhận xét

III/ Bài mới : DẤU HUYỀN - DẤU

NGÃ.

1/ Giới thiệu bài:

Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

Hát

Dấu hỏi, dấu nặng

2 HS

3-4 HS

2 HS đọc SGK

Viết bảng con:

2 HS : dừa, mèo, cò, gà

Trang 8

9

8

Dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau

ở chỗ đều có dấu \

Chỉ dấu \ trong bài

Tên của dấu này là huyền

Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

Vẽ, gỗ, bõ, võng là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có dấu ~

Chỉ dấu ~ trong bài

Tên của dấu này là dấu ngã

2/ Dạy dấu thanh:

a Nhận diện dấu thanh:

Viết bảng: \ ~

Dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái

Dấu huyền giống những vật gì?

Dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên

Dấu ~ giống những vật gì?

b Dạy dấu thanh:

Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè

Ghi bảng: bè , và đọc

Dấu huyền trong tiềng bè được đặt ở đâu?

Cho HS ghép tiếng bè bảng cài

Phát âm : b - e

b - e - be - huyền - bè.

Chỉnh sửa Phát âm cho HS

Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ

Ghi bảng : bẽ và đọc.

Dầu ngã trong tiếng bẽ được đặt ở đâu?

Cho HS ghép tiếng bẽ bảng cài

Phát âm : b - e

b - e - be - ngã - bẽ.

bẽ.

Chỉnh sửa Phát âm cho HS

c Luyện viết :

Hướng dẫn viết :

-Viết mẫu theo khung \

-Bắt đầu 1 nét xiên trái trong 1 ô li

-Hướng dẫn viết trên không

Đọc cá nhân, lớp : dấu \

1 HS : vẽ, gỗ, võ, võng

Đọc cá nhân, lớp : dấu ~

Giống cái thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng…

Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to…

Đọc cá nhân, đồng thanh Trên chữ e

Ghép tiếng bè

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Đọc cá nhân, đồng thanh Trên con chữ e

Ghép tiếng bẽ

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 9

1

1

3

7

14

8

-Hướng dẫn viết tiếng bè

-Viết mẫu: ~

-Bắt đầu từ ở cuối ô li viết nét móc có

đuôi đi lên trong 1 ô li

-Hướng dẫn viết trên không

-Hướng dẫn viết tiếng bẽ: b trước e sau

dấu ~ đặt trên e

IV/ Củng cố:

Em vừa học bài gì ?

Tiếng gì có dấu huyền, dấu ngã ?

Thi đua : Viết tiếng bẽ

V Nhận xét – dặn dò :

Xem bài SGK, chuẩn bị tiết 2

Nhận xét ưu khuyết điểm

TIẾT 2.

I/ Khởi động

II/ Kiểm tra bài ở tiết 1 :

-Gọi HS đọc lại bài bảng lớp

-Nêu vị trí dấu huyền, dấu ngã trong tiếng

bè, bẽ?

-Nhận xét

III/ Luyện tập

a/ Luyện đọc:

Chỉ bảng gọi HS đọc bài

Chỉnh sửa Phát âm sai cho HS

b/ Luyện viết:

Hướng dẫn học sinh tô chữ e

Nhắc nhở tư thế ngồi , cách cầm bút

c/ Luyện nói:

Chủ đề: bè

Gắn tranh nêu câu hỏi :

-Tranh vẽ gì ?

- Người trong tranh đang làm gì ?

- Bè được sử dụng ở đâu ?

-Bè khác thuyền như thế nào?

( Bè gồm nhiều gỗ cột lại, thuyền dùng gỗ

để đóng thành )

-Em hãy đọc lên tên của bài này

-Viết trên không, viết bảng con -Viết bảng con: bè

-Viết trên không, viết bảng con -Viết bảng con: bẽ

Dấu huyền, dấu ngã

2HS

2HS

Hát

-2 HS

-2 HS

-Đọc cá nhân, nhóm , lớp

Tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

-Thảo luận đôi trả lời câu hỏi -Vài HS trả lời trước lớp

-Bè được sử dụng ở kênh, rạch… nơi không có thuyền

-2HS

Trang 10

1

IV/ Củng cố :

- Em vừa học bài gì?

-Thi đua : Tìm tiếng ngoài bài có dấu \

~

V/ Nhận xét- dặn dò :

Về nhà học thuộc bài, làm bài tập

Xem trước bài Ôn tập

Nhận xét- tuyên dương

Dấu huyền, dấu ngã

Xã, xù, ngã, dù…

HS Đọc trong SGK

-$ -$ -Toán Tiết 5 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

-Nhận biết về hình trịn, hình vuơng, hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

-Hs biết làm bài tập 1-2

B Đồ dùng dạy học:

GV :Bộ ĐDDH Toán, một số hình vuông, tròn, tam giác bằng bìa, que tính

HS : Bộ học Toán, vở bài tập, bút màu

C Các hoạt động dạy –học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

4

25

I/ Khởi động

II/ Bài cũ : Hình tam giác.

Tiết Toán vừa qua em học bài gì ?

Tìm một số đồ vật có dạng hình tam giác ?

Cho HS vẽ hình tam giác vào bảng con

Nhận xét

III/ Luyện tập:

1/ Giới thiệu bài:

Giới thiệu ghi tựa bài

Gọi HS đọc lại tựa bài

2/ Các hoạt động :

a Ôn kiến thức :

Gắn lên bảng một số hình vuông, tròn,

tam giác

Cho HS lấy các hình vuông, tròn, tam giác

trong bộ học Toán

Múa hát

Hình tam giác

3-4HS

HS vẽ hình tam giác vào bảng con

2 HS – lớp

HS lấy các hình vuông, tròn, tam giác trong bộ học Toán để lên bàn

HS vẽ hình vuông tam giác vào bảng con

Trang 11

1

Cho HS vẽ hình vuông tam giác vào bảng

con

b Thực hành :

Bài 1 :

Cho học sinh dùng chì màu tô các hình

Bài 2:

Hướng dẫn học sinh dùng một hình vuông

và 2 hình tam giác để ghép hình mới

IV/ Củng cố :

Tiết Toán hôm nay em học bài gì ?

Tìm một số đồ vật có dạng hình vuông,

tròn, tam giác ?

Trò chơi: cho học sinh thi đua ghép hình

ngôi nhà Ai nhanh đúng được khen

V/ Nhận xét- dặn dò :

Về nhà học xem lại bài, làm bài tập

Xem trước bài : Các số 1, 2, 3

Nhận xét, tuyên dương

HS lên bảng phân biệt các hình

Bài tập 1 tô màu khác nhau các hình vuông, tròn, tam giác

Học sinh ghép

Luyện tập

3-4 HS

2 học sinh thi đua ghép và nói tên hình của mình

-$ -$ -Tự nhiên và xã hội Tiết 2

CHÚNG TA ĐANG LỚN I/ Mục tiêu:

-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo

chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản

thân

-Hs khá giỏi nêu được ví dụ cụ thể, sự thay đổi của bản thân về số đo chièu cao, cân nặng và sự hiểu biết

II/ Đồ dùng dạy học:

GV : Các hình trong SGK Phiếu bài tập

HS : Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

4 I/ Khởi động: II/ Bài kiểm : Cơ thể chúng ta.

- Tiết TNXH vừa qua em học bài gì ?

Cơ thể chúng ta gồm có mấy phần?

Hằng ngày muốn cho cơ thể khoẻ

mạnh ta phải là gì ?

Hát

Cơ thể chúng ta

2HS

2HS

Trang 12

25 III/ Bài mới : Chúng ta đang lớn.

1/ Giới thiệu :

Trò chơi “Vật tay”.

Nhóm 4 học sinh : những người thắng

đấu lại với nhau

Kết luận - Ghi tựa bài

2/ Các hoạt động :

Hoạt động 1: *Xem tranh SGK.

Mục tiêu : Biết sức lớn của các em thể

hiện ở chiều cao, cân nặng, sự hiểu

biết

Nêu câu hỏi :

Hai bạn đang làm gì?

Các bạn đó muốn biết điều gì?

Em bé bắt đầu tập làm gì?

*Hoạt động cả lớp:

Yêu cầu một số học sinh lên trước lớp

nói về những gì mà mình đã nói với

bạn trong nhóm

* Kết luận: Trẻ em sau khi ra đời sẽ

lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân

nặng, chiều cao, các hoạt động vận

động, hiểu biết Mỗi năm các em cũng

cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ

hơn…

Hoạt động 2: So sánh sự lớn lên của

bản thân với các bạn cùng lớp

Thực hành nhóm nhỏ: 4 học sinh chia 2

cặp

- Dựa vào kết quả thực hành các em

có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhưng

lớn lên không giống nhau có phải

không?

Điều đó có gì đáng lo không ?

Kết luận: Sự lớn lên của các em có

thể giống nhau hoặc khác nhau Các

em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn

Mỗi lần 1 cặp

3HS nhắc lại tựa bài

Thảo luận đôi, trả lời câu hỏi

Vài HS trả lời trước lớp

Từng cặp đứng sát lưng, đầu và gót chân chạm nhau cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn

Đo xem tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng ngực ai to hơn, ai béo hơn, gầy hơn

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w