Các cách diễn tả thuật toán: Liệt kê và sơ đồ khối.. Kỹ năng: Xác định Input, Output và thuật toán của bài toán.. Diễn tả thuật toán bằng 1 trong hai cách: liệt kê và sơ đồ khối của một
Trang 1Tiết 15 : Bài tập
Ngày soạn: 12/10/08
Ngày giảng: ………
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu rõ hơn về khái niệm bài toán và thuật toán Các cách diễn tả
thuật toán: Liệt kê và sơ đồ khối
2 Kỹ năng: Xác định Input, Output và thuật toán của bài toán Diễn tả thuật toán
bằng 1 trong hai cách: liệt kê và sơ đồ khối của một số bài toán
3 Thái độ: Giúp các em có ý thức và hứng thú học tập môn Tin học.
II Đồ dùng dạy học:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng, phấn,
…
2 Chuẩn bị của học sinh: Đã học bài và chuẩn bị bài tập về nhà.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: (?) Khái niệm thuật toán? Các cách diễn tả thuật toán?
3 Bài tập:
+ GV: Hãy mô tả thuật toán giải các bài toán sau
bằng cách liệt kê hoặc sơ đồ khối?
Bài4(SGK): Cho N và dãy số a1, a2, …, aN Hãy
tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy đó?
+ GV: Chỉ ra Input và Output của bài toán:
- Input: Số nguyên dơng N và dãy N số
nguyên a1, a2,…,aN
- Output: Giá trị nhỏ nhất Min của dãy số
+ GV: Gọi 2 học sinh lên bảng diễn tả thuật toán:
liệt kê và sơ đồ khối?
+ GV: Gọi 1 học sinh nhận xét?
+ HS: Diễn tả thuật toán:
a) C1: Liệt kê:
B1: Nhập N; a1, a2, …,aN; B2: Min:=a1; i:=2;
B3: Nếu i>N thì đa ra giá trị Min rồi kết thúc;
B4: Nếu ai<Min thì Min:=ai; i:=i+1 quay lại B3; b) C2: Sơ đồ khối:
Đ
S
1
Nhập N, dãy a1, … ,a
N
Mina1,i2
ai<min?
i>N? Đ a ra minrồi KT
Trang 2Bài5(SGK): Tìm nghiệm của phơng trình bậc hai
tổng quát: ax2 + bx +c = 0 (a0)
+ GV: Chỉ ra Input và Output của bài toán:
- Input: a,b,c
- Output: Nghiệm thoả mãn phơng trình:
ax2 + bx +c = 0
+ GV: Gọi hai học sinh lên bảng diễn tả thuật
toán bằng một trong hai cách: Liệt kê và sơ đồ
khối
+ GV: Gọi 1 học sinh nhận xét?
Bài 6(SGK): Cho N và dãy số a1,a2,…,aN Hãy
sắp xếp dãy số đó thành dãy số không tăng
+ GV: Chỉ ra Input và Output của bài toán:
- Input: Dãy A gồm N số nguyên a1,a2,
,a
… N
- Output: Dãy A đợc sắp xếp thành dãy
không tăng
S Đ
- HS: Diễn tả thuật toán:
+ C1: Liệt kê:
B1: Nhập a,b,c;
B2: Tính delta=b2-4ac;
B3: Nếu delta<0 thì thông báo PT vô nghiệm rồi kết thúc;
B4: Nếu delta=0 -> PT có nghiệm kép x=-b/2a rồi kết thúc;
B5: Nếu delta>0 thì PT có hai nghiệm:
a
delta b
x
2
1
a
delta b
x
2
2
rồi kết thúc;
+ C2: Sơ đồ khối
+ C2: Sơ đồ khối:
Đ
S Đ S
+ HS: Diễn tả thuật toán:
- C1: Liệt kê:
B1: Nhập N, các số hạng a1,a2, …,aN; B2: M:=N;
B3: Nếu M<2 thì đa ra dãy A đã đợc sắp xếp rồi kết thúc;
B4: M:=M-1; i:=0;
a
delta b x
2
2 , 1
Min ai
ii+1
Nhập a,b,c
Delta<0
Delta=0
PT VN rồi KT
x=-b/2a rồi KT
Delta=b2-4ac
Trang 3+ GV: áp dụng tơng tự với bài toán và thuật toán
sắp xếp bằng tráo đổi
+ GV: Gọi 2 học sinh lên bảng diễn tả thuật toán
bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối
+ GV” Gọi 1 học sinh nhận xét
Bài 7(SGK): Cho N và dãy số a1, a2, …, aN Hãy
cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giã trị
bằng 0
+ GV: Chỉ ra Input và Output của bài toán:
- Input: N; a1, a2, …,aN; k=0
- Output: Có bao nhiêu giá trị của i để ai=0
+ GV: Nêu ý tởng thuật toán: áp dụng t tởng
thuật toán tìm kiếm tuần tự và tăng biến đếm
thêm 1 để đếm số lợng số 0 của dãy số, duyệt
B5: i:=i+1;
B6: Nếu i>M thì quay lại B3;
B7: Nếu ai<ai+1 thì tráo đổi ai và ai+1 với nhau;
B8: Quay lại B5;
- C2: Sơ đồ khối:
Đ
S
Đ
S
Đ
S
+ HS: Diễn tả thuật toán:
- C1: Liệt kê:
B1: Nhập N; a1, a2, …, aN; B2: i:=1; dem:=0;
B3: Nếu ai = 0 thì dem:=dem+1;
B5: i:=i+1;
B6: Nếu i>N thì thôngbáo dãy A có dem số hạng có giá trị là 0 rồi kết thúc;
B7: Quay lạiB3;
3
Nhập N, a
1 ,a
2 , ,a
… N
M<2?
M:=N
M:=M-1;
i:=0;
i : = i+1;
i>M?
a
i<a
i+1?
Tráo đổi
ai và ai+1
Đ a ra A rồi KT
Trang 4bắt đầu từ a1 đến aN, nếu ai = 0 thì biến đếm tăng
lên 1 (ban đầu biến đếm đợc khởi tạo có giá trị
bằng 0) Thuật toán kết thúc sau N lần so sánh
+ GV: Gọi 2 học sinh lên bảng diễn tả thuật toán
bằng 2 cách : liệt kê và sơ đồ khối
+ GV: Gọi học sinh nhận xét
+ GV: (?) Nếu dem=0 thì sao?
C2: Sơ đồ khối
Đ S
S Đ
+ HS: Nếu dem=0 thì dãy A không có số hạng nào có giá trị là 0 (Tức là không có ai
nào bằng 0)
Nhập N, a1,a2, ,a
… N
i:=1;dem:=0
a
i=0 i:=i+1
i>N?
TB dãy A ko có
số hạng nào có gt=0 rồi KT
dem:=dem +1
Trang 5Tiết 16 : kiểm tra 45 phút
Ngày giảng: 13/10/08
Ngày giảng: ………
1 Mục tiêu cần đánh giá:
- Cấu trúc máy tính, mã hoá thông tin Biết viết thật toán bằng 2 cách: liệt kê và sơ đồ khối
2 Nội dung đề:
I- Trắc nghiệm khỏch quan: (8 điểm)
Cõu 1: Xỏc định bài toỏn là xỏc định
A Input, Output của bài toỏn B Ngụn ngữ chương trỡnh
C Thuật toỏn của bài toỏn D Cả a, b, c đều sai.
Cõu 2: Biểu diễn số (1010)2 nào sau đõy là đỳng
A 0x2-3 +1x2-2+0x2-1+1x20=5/410 B 1x23+0x22+1x21+0x20=1010
C 0x23+1x22+0x21+1x20=510 D 1x2-3 +0x2-2+1x2-1+0x20=5/810
Cõu 3: Bộ nhớ trong gồm:
CD
Cõu 4: Thiết bị vào là:
C Cả a và b là thiết bị vào D Cả a và b đều khụng phải
Cõu 5: Số 3010 được biểu diễn trong hệ cơ số 2 là:
Cõu 6: Chọn khẳng định đỳng:
A Tin học là ngành khoa học
B Mỏy tớnh là thiết bị tớnh toỏn khụng cú độ chớnh xỏc cao
C Mỏy tớnh cú khả năng thay thế hoàn toàn con người
D Học tin học là học sử dụng mỏy tớnh
Cõu 7: Đơn vị nào sau đõy dựng để đo thụng tin
Cõu 8: Thuật ngữ tiếng anh chỉ Tin học là:
A Informatiquee B Informatic C Computer Science D Cả a và b
đều sai
Cõu 9: Bàn phớm, màn hỡnh, chuột là
A Thiết bị ngoại vi của mỏy tớnh B Bộ nhớ mỏy tớnh
C Đơn vị điều kiển chương trỡnh của mỏy tớnh D Phần mềm của mỏy tớnh
Cõu 10: Tin học là:
Cõu 11: Thành phần nào sau đõy thuộc về phần mềm mỏy tớnh?
Cõu 12: Chọn phương ỏn ghộp đỳng 1 MB =
Kilobyte
Cõu 13: Hóy chọn phương ỏn ghộp đỳng 52 10 =
5
Trang 6A 1110002 B 1100112 C 1011012 D 1101002
Câu 14: CPU là thiết bị dùng để:
A Đưa dữ liệu vào máy
B Lưu trữ dữ liệu
C Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình
D Đưa dữ liệu từ máy ra ngoài
Câu 15: Bộ phận nào sau đây không có khả năng lưu dữ liệu?
Compact
Câu 16: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 là:
Câu 17: Chương trình dịch dùng để
A Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ
B Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao
C Chuyển đổi các ngôn ngữ khác về ngôn ngữ máy
D Cả a, b và c đều sai.
Câu 18: Với máy vi tính bộ nhớ ngoài thường là
c
Câu 19: Bộ nhớ ROM là bộ nhớ:
và ghi
Câu 20: ổ đĩa cứng là:
A Thiết bị ngoại vi B Bộ nhớ ngoài C Bộ nhớ trong D Cả a, b và
c
II- Tự luận:
Trình bày thuật toán sắp xếp tuần tự
3 Đáp án – thang điểm
Phần I: Mỗi câu đúng: 0.4 đi mểm
Phần II: 2 điểm
Bước 1: Nhập n, k, và dãy a1, a2, … , an
Bíc 2: i:=1
Bíc 3: NÕu ai = K th× th«ng b¸o K cã mÆt trong d·y t¹i vÞ trÝ i KÕt thóc
Bíc 4: i:=i+1
Bíc 5: NÕu i>n th× th«ng b¸o K kh«ng cã mÆt trong d·y KÕt thóc
Bíc 6: Quay l¹i bíc 3