1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 10 tiết 1, 2, 3

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu -Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1 -Biết lập giàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát ; viÕt më bµi kiÓu gi¸n tiÕp vµ kiÓu kÕt bµi më réng cho bµi v¨n[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 21 tháng 12 năm 2009

I Mục tiêu:

-Làm thí nghiệm để chứng tỏ:

+Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy $% lâu hơn

+Muốn sự cháy diễn ra liên tục thì không khí phải $% &$ thông

-Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy:thổi bếp lửa cho lửa cháy to hơn ,dập tắt lửa khi có hoả hoạn,

II Đồ dùng:

- Hình vẽ (T70-71) SGK

- CB theo nhóm: 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ) 2 cây nến bằng nhau, 1 ống thủy tinh, nến, đế kê

III Các HĐ dạy - học:

1 KT bài cũ: Trả bài KT cuối kì I, NX.

2 Bài mới :

a) GT bài :

* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự cháy.

Mục tiêu: Làm TN chứng minh: Càng có nhiều k2 thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy $% lâu hơn

B 1: Tổ chức và HD

- Chia nhóm 4

quan sát sự cháy của các ngọn nến

bị của nhóm

- Đọc mục TH (T70) SGK

Thời gian cháy Giải thích

1 Lọ thủy tinh to

2 Lọ thủy tinh nhỏ

B 3: Đại diện nhóm trình bày

* GV: Khí ni-tơ không duy trì sự

không xảy ra quá nhanh, quá mạnh

- Càng có nhiều k2 càng cónhiều

ô-xi để duy trì sự cháy lâu hơn Hay k2

có ô-xi nên cần k2 có ô-xi nên cần k2

để duy trì sự cháy

- Báo cáo kết quả của

- Nghe

* HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và ứng dụng trong cuộc sống.

Mục tiêu: - Làm TN chứng minh: Muốn sự cháy diễn ra liên tục, k2 phải $%

&$ thông

Tuần 18 Tuần 13

Trang 2

- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của k2 đối với sự cháy

B 1: Tổ chức và HD:

B 2: HS làm TN

? Vì sao ngọn nến cháy liên tục?

B 3: Đại diện nhóm báo cáo

? Nêu ứng dụng làm tắt ngọn lửa?

* GV: Để duy trì sự cháy, k2 cần

$% &$ thông

3 Tổng kết - dặn dò:

? Làm thế nào để ngọn lửa ở trong

bếp than và bếp củi không bị tắt?

- Chia nhóm 4, báo cáo sự CB

- Đọc mục thực hành (T71)

- Lamg TN, nhận xét kết quả

- Khi cây nến cháy, khí ô-xi sẽ bị mất đi, vì vậy liên tục cung cấp k2 có chứa ô-xi

để sự cháy $% tiếp tục

- Khí ô-xi và khí các-bo-níc nóng lên bay lên cao K2 ở ngoài tràn vào, tiếp tục cung cấp ô-xi đẻ duy trì ngọn lửa

- Trùm trăn kín thiếu k2 lửa sẽ tắt

- 4 HS đọc mục bóng đèn tỏa sáng

- ))$ thông k2

Tiết 2 Đạo đức

Thực hành kĩ năng cuối kì 1

I Mục tiêu:

- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động

II Các HĐ dạy - học :

1 KT bài cũ :

? Giờ $8 học bài gì?

? Vì sao phải yêu cầu lao động?

2 Ôn bài cũ:

? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến

NTN?

? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?

? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?

? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà,

cha mẹ:

? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?

? Vì sao phải yêu lao động?

3 Trả lời câu hỏi và làm BT tình

huống.

? Em sẽ làm gì khi $% phân công

làm một việc không phù hợp với khả

năng?

? Em muốn tham gia vào một HĐ

- HS trả lời

- NX, bổ sung

và thông cảm

- Nêu ý kiến

Trang 3

? Những việc làm nào $8 đây là thể hiện tiết kiệm tiền của.

a) Ăn hết suất cơm của mình

b) Không xin tiền ăn quà vặt

c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng

d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT

e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

g) Xé sách vở gấp máy bay

- GV treo phiếu HT lên bảng GV

khoanh vào ý đúng

Nêu VD cụ thể?

? Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ

vui lòng?

? Cách ứng xử của các bạn tình

huống sau là đúng hay sai? Vì sao?

- HS nêu

- TL nhóm 2

- Báo cáo, NX

- Thảo luận nhóm 2

- Báo cáo, NX

a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân dỗi không ăn cơm S

b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì

? Nêu những việc làm để thể hiện

lòng biết ơn đối với các thầy giáo cô

giáo?

? Em sẽ làm gì khi?

a Em đang học bài có bạn gọi điện

thoại rủ đi chơi?

b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi

chơi điện tử?

? Nêu những câu ca dao, câu tục ngữ,

thành ngữ nói về ý nghĩa, TD của lao

động?

- Chăm chỉ HT

- Lễ phép, vâng lời thầy cô

- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài

- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN

- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm

đau, gặp phải chuyện buồn

- HS trả lời

- Có làm thì mới có ăn

cho

4 Tổng kết - dặn dò: - NX giờ học.

Thứ 3 ngày22 tháng 12 năm 2009

Tiết 1

Luyện từ và câu Ôn tập cuối học kì 1- (Tiết 3)

I Mục tiêu:Đọc rành mạch trôi chảy các bài tập đọc đã học(tốc độ đọc khoảng

dung.Thuộc $% ba đoạn thơ đoạn văn đã học ở học kì 1

Trang 4

gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền(BT2)

-

II Đồ dùng : Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTl

Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài

III Các HĐ dạy - học :

1 GT bài:

2 Kiểm tra tập đọc và HTL:

? GV nêu câu hỏi về ND bài HS đọc?

- NX cho điểm

3 Bài 2(T175): ? Nêu yêu cầu?

- GV treo bảng phụ

- KT 7 em

- Bốc thăm đọc bài + TL câu hỏi về nội dung bài

- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"

Em hãy viết:

a) Mở bài theo kiểu gián tiếp

b) Kết bài theo kiểu mở rộng

- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)

- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)

- 1 HS nêu 2 cách kết bài (T122)

- HS viết bài vào nháp - vở

- Nối tiếp nhau đọc các mở bài

- Nối tiếp nhau đọc các kết bài

- NX, bổ sung

4 Củng cố - dặn dò: - NX tiết học.

- Ghi nhớ ND của BT 2 hoàn chỉnh bài tập 2 vào vở

Tiết 2

Kể chuyện: Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 4)

Nghe viết đúng bài chính tả(tốc độ viết khoảng 80 chữ /15 phút),không mắc quá

5 lỗi trong bài;trình bày đúng bài thơ 4 chữ( Đôi que đan )

phút) hiểu nội dung bài

II Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL

III Các HĐ dạy học :

1 GT bài :

2 KT tập đọc và HTL:

- GV gọi HS bốc thăm

- Nêu câu hỏi về nội dung báo đọc

3 Bài 2(T175) : ? Nêu y/c?

- GV đọc bài

- KT 7 em

- Bốc thăm đọc bài + trả lời câu hỏi

- Nghe viết bài thơ: Đôi que diêm

- Theo dõi SGK

- Đọc thầm bài thơ

Trang 5

? Hai chị em làm gì?

? Từ đôi que đan và bàn tay của chị

em những gì hiện ra?

? Nêu TN khó viết?

- GV đọc TN khó viết

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc bài cho HS soát

- Chấm, chữa bài

- Hai chị em bạn nhỏ tập đan

- Từ hai bàn tay của chị của em, những

mũ, khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra

- Viết nháp, 2 HS viết bảng

- NX, sửa sai

- Viết bài

- Soát bài

4 Củng cố - dặn dò:

- NX giờ dạy

- HTL bài: Đôi que đan Ôn bài tiếp tục KT

Thể dục

Đi nhanh chuyển sang chạy

Trò chơi "Nhảy l$8 sóng"

I Mục tiêu :

- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy.Biết cách đi từ chậm đến nhanh dần rồi đi nhanh và chuyển sang chạy một vài :$ớc

- Tập hợp hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ngang

- Trò chơi "Nhảy &$ớt sóng" Yêu cầu biết cách chơi, tham gia chơi $ợc

II Địa điểm - > Kơng tiện.

- Sân trờng, 1 cái còi, 2 sợi dây

III ND và > KL pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến ND

- Chạy chậm 1 hàng theo

địa hình tự nhiên

- Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ"

- Tập bài TDPTC

2 Phần cơ bản

a) Tập hợp hàng

ngang,dóng hàng

b) Bài tập RLTTCB

- Đi nhanh chuyển sang

chạy (mỗi h/s cách nhau

2-3m)

6 phút

24 phút

GV

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

- Hs thực hành

- Thực hành

- Thực hành

* * * * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * * * * *

- Từng tổ trình diễn đi đều 1

Trang 6

c) Trò chơi vận động

- Trò chơi "Nhảy &$ớt sóng"

3 Phần kết thúc:

- Chạy chậm hít thở sâu

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Hệ thống bài NX: Ôn bài

TDPTC và ĐTRL TTCB

5 phút

hàng dọc di chuyển theo hớng phải (trái)

- Chơi thi đua giữa các tổ

- Đảm bảo an toàn khi chơi

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

I Mục tiêu: Giúp h/s.

- Biết dấu hiệu chia hết cho 5 -

Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2với dấu hiệu chia hết cho5

-Bài tập cần làm (bài 1,bài 4 )

II Các HĐ dạy - học:

1 KT bài cũ: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

? Thế nào là số chẵn, số lẻ?

2 Bài mới:

* GV HDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5

- GV ghi bảng : 20 : 5 = 4 41 : 5 = 8 (d 1)

32 : 5 = 6 (d 2) 44 : 5 = 8 (d 4)

30 : 5 = 6 25 : 5 = 8

37 : 5 = 7 (d 2) 46 : 5 = 9 (d 1)

15 : 5 = 3 58 : 5 = 11(d 3)

19 : 5 = 3 (d 4) 40 : 5 = 8

53 : 5 = 10 (d 3) 35 : 5 = 7

? Nêu kết quả

? Nêu phép tính chia hết cho 5, phép

tính không chia hết cho 5?

Phép tính chia cho 5

20 : 5 = 4

30 : 5 = 6

40 : 5 = 8

15 : 5 = 3

25 : 5 = 5

35 : 5 = 7

? Số nào chia hết cho 5?

? Các số chia hết cho 5 có đặc điểm

gì?

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?

* Chú ý: Các số không có chữ số tận

cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết

- GV ghi bảng

- HS nêu GV ghi bảng

Phép tính chia cho 5 có d

41 : 5 = 8 (d 1)

32 : 5 = 6 (d 2)

53 : 5 = 10 (d 3)

44 : 5 = 8 (d 4)

46 : 5 = 9 (d 1)

37 : 5 = 7 (d 2)

58 : 5 = 11 (d 3)

19 : 5 = 3 (d 4)

- 20, 30, 40, 15, 25, 35

- Các số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0, 5

- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc

5 thì chia hết cho 5

- Hs nhắc lại

Trang 7

cho 5.

? Em có NX gì về các số không chia

hết cho 5?

* GV: Muốn biết một số có chia hết

cho 5 không chỉ cần xét chữ số tận

cùng bên phải, nếu là 0 hoặc 5 thì số

đó chia hết cho 5

? Nêu VD số chia hết cho 5?

- Các chữ số tận cùng là 1, 2, 3, 4, 7,

9 là chữ số không phải là 0, 5

- 120, 85

3 Luyện tập:

Bài 1(T96): ? Nêu yêu cầu? - Làm vào vở

a) Số chia hết cho 5: 35, 660, 3000, 945

b) Số không chia hết cho 5: 8, 57, 467, 5553

? Giải thích tại sao em biết là số chia hết, không chia hết cho 5?

Bài 4 (T96): ? Nêu yêu cầu?

a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa

chia hết cho 2:

Tìm số chia hết cho 5 trớc và số chia

hết cho 2 trong những số đó

? Số nào vừa không chia hết cho 5

vừa không chia hết 2?

- Làm vào vở

a) 660, 3000 b) 35, 945

- 57

4 Tổng kết - dặn dò:

Trò chơi: Tìm số nhanh

Tìm 1 số chia hết cho 5 Cô chỉ bất kì 1 bạn nào bạn đó phải nói ngay kết quả Bạn sau không nói lại số bạn trớc đã nói

- NX: Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 5

Thứ 4 ngày 23 tháng12 năm 2009

Khoa học : Không khí cần cho sự sống

I Mục tiêu:

Nêu đợc con ngời ,động vật ,thực vật phải có không khí để thở thì mới sống đợc

II Đồ dùng: Hình vẽ (T72-73)SGK

- Su tầm trang ảnh ngời bệnh đợc thở bằng ô-xi

- Dụng cụ thật để bơm k2 vào bể cá

III Các HĐ dạy - học:

1 KT bài cũ: Nêu vai trò của k2 đối với sự cháy?

2 Bài mới : GT bài

* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của k2đối với con ngời

- Yêu cầu HS để tay $ớc mũi, thở ra

và hít vào, bạn có nhận xét gì?

- Lấy tay bịt mũi và ngậm miệng lại,

bạn cảm thấy thế nào?

- Thực hành

- Khó chịu, tức ngực

- Q/s hình 3,4 (T72)

Trang 8

? Tại sao sâu bọ và cây trong bình bị

chết?

- Cho HS quan sát tranh ngời bệnh

thở bàng ô-xi, thợ lặn đeo bình ô-xi,

dụng cụ để bơm k2 vào bình cá

? Nêu vai trò của k2 đối với con ngời

và ứng dụng KT và y học, đời sống?

- Vì thiếu k2

- Q/s

- Con ng$[ cần k2 để hô hấp vì duy trì sự sống

- Trong y học dùng khí ô-xi để cho ngời bệnh thở

- Trong đời sống dụng cụ để bơm k2

vào bể cá

* HĐ 2: Tìm hiểu vai trò của k2 đối với đv và tv

Mục tiêu: Nêu dẫn chứng để chứng minh đv và tv đều cần không khí để thở

? Tại sao sâu bọ và cây trong bình lại

chết?

GV kể: Nhà bác học làm TN nhốt một

con chuột bạch vào một chiếc bình

thủy tinhkín, có đủ thức ăn và nớc

uống Khi chuột thở hết khí ô-xi trong

bình thủy tinh kín thì nó bị chết mặc dù

thức ăn và $ớc uống vẫn còn

? Nêu vai trò của không khí đối với tv

và đv ?

? Tại sao không nên để nhiều hoa tơi

và cây cảnh trong phòng ngủ đóng kín

cửa?

- Quan sát H3, 4(T72-SGK)

- thiếu không khí để thở

- Nghe

- Tv và đv đều cần không khí để thở

- vì cây hô hấpthải ra các-bô- nic, hút khí ô-xi làm ảnh hởng tới sự hô hấp

HĐ3 : Tìm hiểu một số trờng hợp phải dùng bình ô-xi.

Mục tiêu: Xác định vai trò của khí ô-xi đối với sự thở và ứng dụng của kiến thức này vào cuộc sống

- Yêu cầu HS

? Nêu VD chứng tỏ không khí cần cho

sự sống của ngời, đv và tv?

? Thành phần nào của không khí cần

? Trong trờng hợp nào cần thở bằng

bình ô-xi?

* KL: Ngời, đv, tv muốn sống đợc cần

có ô-xi để thở

- Quan sát hình 5, 6 (T73)

- Thiếu ô-xi con ngời, đv, tv sẽ chết

- Khí ô-xi

- thợ lặn, thợ làm việc trong hầm lò,

- 5 HS đọc mục bóng đèn tỏa sáng

3 Tổng kết- dặn dò:

- NX gìơ học BTVN: Học bài CB bài 37

Trang 9

I Mục tiêu

-Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh$ ở tiết 1

-Biết lập giàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát ;

viết mở bài kiểu gián tiếp và kiểu kết bài mở rộng cho bài văn

II Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL

- Bảng phụ viết sẵn NDCGN khi viết bài văn miêu tả đồ vật (T145)

- Một số tờ phiếu to để HS lập dàn ý BT 2a

III Các HĐ dạy học :

1 GT bài :

2 KT tập đọc và HTL:

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài 2(T176) :

? Nêu y/c?

- KT 5 em

- HS bốc thăm đọc bài + TLCH

- 2 HS đọc

a) Q/s một đồ dùng HT, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý

? Đề bài yêu cầu gì?

? Đây là dạng bài nào?

- Chọn đồ dùng để q/s ghi kết quả

vào nháp

- Gọi HS đọc dàn ý

- GV nhận xét giữ lại dàn ý tốt nhất

làm mẫu không bắt buộch cứng

nhắc

- Dạng văn miêu tả đồ vật (đồ dùng HT) rất cụ thể của em

- 1 HS đọc lại NDCGN về bài văn miêu tả

đồ vật trên bảng

- HS chọn một đồ dùng HT đẻ quan sát, ghi kết quả q/s vào vở nháp sau đó chuyển thành dàn ý

- Trình bày dàn ý

- NX

b) Viết phần mở bài kiểu gián tiếp, kết bài kiểu mở rộng

- GV gọi tên

- NX khen những HS có phần mở

bài, kết bài hay

- HS viết bài

- Nối tiếp đọc mở bài

- NX, bổ sung

- HS tiếp nối đọc kết bài

- NX, bổ sung

4 Củng cố - dặn dò :

- NX giờ học : Hoàn chỉnh dàn ý viết mở bài kết bài vào vở

Thứ 6 ngày 25 tháng 12 năm 2009

Lịch sử:

Ôn tập học kỳ I

I Muc tiêu:

Trang 10

Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn lịch sử từ buổi đầu

dựng nớc đến cuối thế kỉ XIII: Nớc Văn Lang ,Âu Lạc;hơn một nghìn năm đấu

tranh giành độc lập;buổi đầu độc lập nớc Đại Việt thời Lý;nớc Đại Việt thời

Trần

II Các HĐ dạy - học:

1 KT bài cũ: KT 15'

? ý trí quyết tâm tiêu diệt quân XL Mông - Nguyên của nhân dân Nhà

Trần đợc thể hiện NTN?

2 Bài mới:

a) GT bài: Ghi đầu bài

b) Ôn bài:

? Kể tên các giai đoạn lịch sử, sự

kiện lịch sử, nhân vật lịch sử các

em đã học

- HS trả lời

- GV ghi bảng

Giai đoạn lịch sử

1 Buổi đầu dựng nớc và

giữ nớc, giai đoạn bắt đầu

từ 700 năm trớc CN kéo dài

đến năm 179 TCN?

2 Giai đoạn thứ hai là hơn

một nghìn năm đấu tranh

giành độc lập, giai đoạn

này bắt đầu từ năm 179

TCN đến năm 938

3 Giai đoạn thứ 3 là buổi

đầu độc lập từ năm 938 đến

năm 1009

4 Giai đoạn thứ 4 là nớc

Đại Việt thời Lí giai đoạn

này bắt đầu từ năm 1009

đến năm 1226

5 Giai đoạn thứ 5 là nớc

Đại Việt thòi Trần từ năm

1226 đến 1400

Sự kiện lịch sử

Nớc Văn Lang ra đời

Nớc Âu Lạc ra đời

Nớc Âu Lạc rơi vào tay của Triệu

Đà

- Nớc ta dới ách đô hộ của các triều

đại PK Phơng Bắc

- Khởi nghĩa Hai Bà Trng

- Chiến thắng Bạch Đằng

- Đinh Bộ Lĩnh Dẹp loạn 12 xứ quân

- Cuộc kháng chiến chống quân Tống XL lần thứ nhất

- Nhà Lí rời đô ra Thăng Long

Cuộc kháng chiến chống Tống lần 2

- Nhà Trần thành lập

- Cuộc kháng chiến chống quân XL Mông - Nguyên

Nhân vật lịch sử

Vua Hùng

An S$ơng \$ơng

- Hai Bà Trng

- Ngô Quyền

- Đinh Bộ Lĩnh

- Lê Đại Hành ( Lê Hoàn)

- Lí Thái Tổ (Lí Công Uẩn)

- Trần Hng Đạo

? Nêu nguyên nhân có trận Bạch Đằng? - Đ$% tin kiều công Tiễn giết S$ơng Đinh

Nghệ Ngô Quyền đem quân ra đánh báo

Nam Hán Nhân cớ đó, nhà Hán đem quân sang đánh nớc ta Ngô Quyền bắt giết Kiều Công Tiễn và CB đón đánh quân Nam Hán

... 1)

32 : = (d 2) 44 : = (d 4)

30 : = 25 : =

37 : = (d 2) 46 : = (d 1)

15 : = 58 : = 11(d 3)

19 : = (d 4) 40 : =

53 : = 10 (d 3) 35 : =

?... (d 1)

32 : = (d 2)

53 : = 10 (d 3)

44 : = (d 4)

46 : = (d 1)

37 : = (d 2)

58 : = 11 (d 3)

19 : = (d 4)

- 20, 30 , 40, 15, 25, 35

-...

- Các chữ số tận 1, 2, 3, 4, 7,

9 chữ số 0,

- 120, 85

3 Luyện tập:

Bài 1(T96): ? Nêu yêu cầu? - Làm vào

a) Số chia hết cho 5: 35 , 660, 30 00, 945

b)

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w