Hoạt động 2: Củng cố khái niệm Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - §äc, nghiªn cøu vµ th¶o luËn phÇn vÝ dô , - Tæ chøc cho häc sinh thùc hiÖn theo nhãm thực hiện hoạt động 1[r]
Trang 1Hình học 10 Chương I: Vectơ (14 Tiết) Soạn ngày 04/09/2007
Tiết 1, 2: Đ1 Các định nghĩa (2Tiết)
I - Mục tiêu
1 - Về kiến thức
cùng " không cùng và hai véctơ bằng nhau
2 - Về kĩ năng
3 - Về ) duy
một nét đẹp của hình học
4 - Về thái độ
Học tập tích cực
II - $)/ tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ
Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
Tiết 1: Các định nghĩa
A.ổn định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra bài cũ: (Không)
C Bài mới
1) Định nghĩa véctơ
Hoạt động 1: Định nghĩa véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh quan sát hình vẽ 1 và trả
+ : của chuyển động
của lực)
- Đọc nghiên cứu mục 1 (Véctơ là
- Sử dụng hình vẽ 1 của SGK: cho học sinh quan sát tranh
+Phát vấn học sinh: Các mũi tên trong bức tranh cho biết thông tin gì về sự chuyển động (về lực tác dụng) của tàu thuỷ
+ Mũi tên để chỉ (của chuyển động, của
Trang 2gì) của SGK.
biệt A, B Số véctơ có điểm đầu
hoặc điểm cuối là A hoặc B là 2, đó
là các véctơ AB ,
BA
lực)
- Thuyết trình: Cho đoạn thẳng AB Khi coi A là điểm
đầu, B là điểm cuối và đánh dấu “>” ở B thì ta có một mũi tên xác định từ A tới B ta nói AB là một
đoạn thẳng định
- Định nghĩa: “ Véctơ là một đoạn thẳng định d Véctơ - không
- Củng cố: Cho 2 điểm phân biệt A, B Có bao nhiêu véctơ có điểm đầu hoặc điểm cuối là A hoặc B ?
Hoạt động 2: $)/ và $)7 của véctơ
Dùng giáo cụ trực quan: Tranh vẽ 2 ô tô chuyển động theo các kiểu cùng cùng
u
v
a
b
Hình 1
u
v
a
b
Hình 2
u
v
Hình 3 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
ở hình 1, các véctơ có cùng từ phải
sang trái ở hình 2 có các véctơ cùng "
có đi cắt nhau
- Đọc, nghiên cứu mục 2 - SGK Q và
của hai véctơ)
- Chứng minh bài toán của giáo viên nêu:
+ nếu A, B, C thẳng hàng thì các véctơ AB ,
cùng giá nên chúng cùng
AC
+ Nếu các véctơ AB và cùng
AC
thì 2 W thẳng AB và AC song song hoặc
trùng nhau Vì 2 W thẳng đó có 1 điểm
chung A nên chỉ có thể trùng nhau do đó 3
điểm A, B, C phải thẳng hàng
- Phát vấn: Nêu nhận xét về đi của ô tô trong các hình vẽ trên
- Nhận xét: ở hình 1 và hình 2 các véctơ có chung nhau một đặc điểm là cùng thuộc một
W thẳng hoặc nằm trên 2 W thẳng song song W thẳng đi qua điểm đầu và
điểm cuối của một véctơ gọi là giá của véctơ
các giá của chúng song song hoặc trùng nhau” “Hai véctơ cùng chỉ có thể
- Củng cố:
+ Chứng minh 3 điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi các véctơ AB và cùng
AC
+ Q của véctơ - không
D.Củng cố:
- Sử dụng câu hỏi và bài tập TNKQ để củng cố kiến thức
E >)7 dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết, Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang8,9 SGK
- Đọc và nghiên cứu phần bài còn lại
Trang 3Ngày soạn 7/9/2007
Tiết 2: Các định nghĩa
A ổn định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo
vị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra bài cũ:
1 Vectơ là gì? Vectơ khác đoạn thẳng thế nào? Vectơ-không là vectơ thế nào?
2 Từ một đoạn thẳng có thể có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không?
C Bài mới:
3) Hai véctơ bằng nhau
Hoạt động 3: Hai véctơ bằng nhau
Dùng giáo cụ trực quan: Hai hình vẽ hai lực F1 và
2
F
có 2 lực cùng " một hình có hai lực khác
1
F
2
F
F3
F4
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
và có cùng độ lớn và
1
F
2
F
cùng F3 và có cùng độ lớn
4
F
khác
=
1
F
2
F
bình hành ABCD, tâm O:
ABDC
BACD
BCAD
CBDA
AOOC
COOA
,
DOOB
BOOD
- Biểu diễn lực F bởi thì độ dài của
AB
F
- Thuyết trình về độ dài của véctơ Kí hiệu
, ,
AB AB
a AB
- Phát vấn: So sánh các lực F1với và
2
F
3
F
với F4 trên hình vẽ
- Thuyết trình định nghĩa về hai véctơ bằng nhau Độ dài của véctơ - không
- Củng cố: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Hãy chỉ ra các véctơ bằng nhau
Trang 4Hoạt động 4: Củng cố
Dùng bài tập 1, 2 trang 8
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận theo nhóm để
# ra câu trả lời - Giao nhiệm vụ theo nhóm.- Gọi học sinh thực hiện bài tập
Hoạt động 5: Củng cố
Dùng bài tập 3 trang 9 (SGK)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu cá nhân để # ra câu trả
lời
- Giao nhiệm vụ cho cá nhân
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
D Củng cố:
- Sử dụng bài tập TNKQ để củng cố kiến thức
E >)7 dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết, Hoàn thành bài tập và làm thêm bài tập trong SBT
(Bài tập về nhà: 4, 5 trang 9 (SGK))
- Dặn dò: Đọc nghiên cứu bài “Tổng của hai véctơ”
Trang 5Soạn ngày 14/09/2007
Tiết 3, 4: Đ2 Tổng của hai véctơ (2Tiết)
I - Mục tiêu
1 - Về kiến thức
2 - Về kĩ năng
Sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Sử dụng tính chất của phép cộng trong tính toán
Biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
3 - Về ) duy
Vai trò của véctơ - không tự vai trò của số 0
4 - Về thái độ
Học tập tích cực
hình học
II - $)/ tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
Tiết 3: Tổng của hai véctơ
A ổn định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo
vị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và dẫn dắt khái niệm mới.
Chữa bài tập 5 trang 9 (SGK):
Gọi C là trung điểm của đoạn AB Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
a) AC và cùng b) và cùng
BC
AC
AB
BC
AB BC
e) AC BC f) AB 2 BC
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Các câu còn lại sai
M một lần, theo véctơ AB
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Đặt vấn đề: Một chất điểm M chuyển động trên
từ A tới C, ta nói điểm M tịnh tiến theo véctơ Điểm M chuyển động tiếp từ B tới C theo AC
véctơ CB
theo véctơ nào ? (dẫn đến khái niệm AB AC CB)
A
Trang 6C Bài mới:
1) Định nghĩa tổng của hai véctơ
Hoạt động 2: Định nghĩa tổng của hai véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thực hiện bài tập 1:
a) Lấy điểm C’ sao cho B là trung điểm của
CC’ Ta có AB CB = AB BC ' AC '
b) Lấy điểm B’ sao cho C là trung điểm của
BB’ Ta có AC BC = AC CB' AB'
- Thực hiện bài tập 2:
=
AB AC CB AD DB
AO OB
- Thuyết trình định nghĩa tổng của hai véctơ và a
b
- Củng cố:
1) Cho tam giác ABC, xác định:
a) AB CB b) AC BC 2) Cho hình bình hành ABCD tâm O hãy viết véctơ AB - dạng tổng của hai véctơ mà các điểm mút của chúng
2) Các tính chất của phép cộng véctơ
Hoạt động 3: Các tính chất của phép cộng véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đặt vấn đề: Chúng ta biết rằng phép cộng hai số có tính chất giao hoán Đối với phép cộng hai véctơ, tính chất đó còn
đúng hay không ?
- Dựng véctơ OA a , OB b để có hình bình
hành OACB
Theo hình vẽ: a b = OA AC OC
b a = OB BC OC
a b c a b c OC
- Đọc SGK phần các tính chất của phép cộng:
a) a b b a ;
b) a b c = a b c ;
c) a 0 a
(nghĩa là đẳng thức sau có đúng hay không:a b b a )
Kiểm chứng bằng hình vẽ ?
- Cho W gấp khúc OABC (sử dụng hình 11 - SGK) Xác định các véctơ
và Rút ra kết
a b c a b c luận gì ?
D.Củng cố:
- Sử dụng bài tập TNKQ để củng cố kiến thức cho HS
- Cách xác định tổng của hai vectơ;
- Các tính chất của phép cộng vectơ.
E >)7 dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 6, 7, 8, 9 trang 14-SGK;
B' C
C' B
A
C
B O
A
c b
a
C
B A
O
Trang 7Ngày soạn:/9/2007
Tiết 4: Tổng của hai véctơ
A ổn định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra bài cũ:
C Bài mới:
3) Các quy tắc cần nhớ
Hoạt động 4: Các quy tắc cần nhớ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc hai qui tắc: Quy tắc 3 điểm và qui tắc
hình bình hành
- Giải thích:
a) vì OC AB nên (quy tắc 3 điểm)
b) Với 3 điểm M, N, P bất kì, ta luôn
có: MP ≤ MN + NP
- Tổ chức cho học sinh đọc phần “Các quy tắc cần nhớ” trang 12- SGK
- Củng cố:
a) Giải thích quy tắc hình bình hành
b) Giải thích bất dẳng thức:
a b a b
Hoạt động 5: Củng cố khái niệm
Đọc và nghiên cứu bài toán 1, bài toán 2 - trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, thảo luận theo nhóm để #
ra câu trả lời
- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu, thảo luận theo nhóm bài toán 1, bài toán 2
- Phát vấn:
Nêu pháp giải của bài toán 1 ? Bài toán 2 ?
- Củng cố quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành
Hoạt động 6: Củng cố khái niệm
Q pháp chứng minh một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng, là trọng tâm của một tam giác
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
tắc hình bình hành để giải toán
điểm là trung điểm của một đoạn
thẳng, là trọng tâm của một tam giác
- : dẫn học sinh thực hiện bài toán 3:
a) HD sử dụng quy tắc 3 điểm
b) HD sử dụng quy tắc hình bình hành
- Củng cố:
a) M là trung điểm của AB MA MB 0 b) G là trọng tâm của tam giác ABC
Trang 8 GA GB GC 0
D Cñng cè:
- C¸c qui t¾c cÇn ghi nhí: qui t¾c ba ®iÓm, qui t¾c h×nh b×nh hµnh
vµ ph¸p gi¶i c¸c d¹ng bµi to¸n øng
E >)7 dÉn vÒ nhµ:
Bµi tËp vÒ nhµ: 6, 7, 8, 9, 10 trang 14 - SGK
DÆn dß: Nghiªn cøu bµi: “HiÖu cña hai vÐct¬”
Trang 9Soạn ngày 28/9 /2007.
Tiết 5: Đ3 Hiệu của hai véctơ (1 tiết)
I - Mục tiêu
1 - Về kiến thức
2 - Về kĩ năng
Biết cách xác định véctơ đối, cách dựng hiệu của hai véctơ
Sử dụng thành thạo quy tắc về hiệu của hai véctơ
3 - Về ) duy
hiệu hai số
4 - Về thái độ
Học tập tích cực
hình học
II - $)/ tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ
Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
A ổn định lớp:
10C 5/10 48/50 Q" Trung: P
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B.Kiểm tra bài cũ:
CH1: Xác định tổng: ABBA
CH2: Cho ba điểm A, B, C Tính tổng ABBCCA
CH3: Gọi G là trọng tâm tam giác A,B,C
C Bài mới:
1) Véctơ đối của một véctơ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và dẫn dắt khái niệm véctơ đối của một véctơ.
Chữa bài tập 12 trang 14 SGK: Cho tam giác đều ABC nội tiếp W tròn tâm O
1 Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:
OM OA OB ; ON OB OC ; OP OC OA
2 Chứng minh rằng OA OB OC 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) OM OA OB tứ giác OAMB là hình
bình hành (hình thoi) và do tam giác OAM đều
nên OM = OA M thuộc W tròn tâm O
và CM là W kính của W tròn
Chứng minh tự, các điểm N, P đều thuộc
- Gọi học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn
bị ở nhà
- Củng cố: Tổng của hai hoặc nhiều véctơ các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành
n
o
c b
A
Trang 10W tròn tâm O và BP, AN là các W
kính của W tròn tâm O
b) OA OB OC OA ON 0
(giải thích OA ON 0 theo quy tắc hình
bình hành)
và dẫn đến khái niệm véctơ
OA ON 0
đối của một véctơ
- Tổ chức cho học sinh đọc và thảo luận mục 1 trang 15 SGK
- Giáo viên củng cố khái niệm véctơ đối của một véctơ
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm
- Cho hình bình hành ABCD tâm O Nêu các véctơ đối của các véctơ AB , AD , OA ,
CO
- Thực hiện hoạt động 1 của SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
là hoặc AB
BA CD
Véctơ đối của AD là DA hoặc CB Véctơ đối của
là hoặc Véctơ đối của là
OA AO OC CO OC
hoặc AO
- Thực hiện hoạt động 1 của SGK: Đó là các cặp
vectơ OA và OC , OB và OD
- Gọi học sinh thực hiện
- Củng cố khái niệm véctơ đối của một véctơ
2) Hiệu của hai véctơ
Hoạt động 3: Khái niệm hiệu của hai véctơ
Đặt vấn đề: Viết a a 0 thành a a 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc và nghiên cứu mục 2 theo nhóm
véctơ của SGK
- Tổ chức cho học sinh đọc và thảo luận mục 2 theo nhóm
- Thuyết trình định nghĩa hiệu của hai véctơ, quy tắc về hiệu của hai véctơ
- Tổ chức cho học sinh đọc và nghiên cứu mục 2 trang 16 SGK
D Củng cố:
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm.
Đọc SGK và giải bài tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
phân công và cử đại diện trả lời
- Thực hiện hoạt động 2 của SGK và nhận xét
góp ý cho nhóm bạn
- Tổ chức cho học sinh đọc và thảo luận mục bài toán trang 16 và thực hiện hoạt
động 2 của SGK
- Củng cố định nghĩa và quy tắc về hiệu của hai véctơ
E >)7 dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà: Từ bài 14 đến bài 19 trang 17 - 18 SGK.
- Dặn dò: Đọc và nghiên cứu bài “Tích của một véctơ với một số”
trang 18 SGK
Trang 11Soạn ngày: 4/ 10 /2007.
Tiết 6 Luyện Tập
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Củng cố kiến thức về tổng và hiệu Véctơ.
2 Về kỹ năng
3 Về ) duy
Biết vận dụng vào bài tập hình học: chứng minh một điểm là trung điểm, một điểm là trọng tâm của tam giác
4 Về thái độ
Nghiêm túc Có ý thức tìm hiểu
Kiên trì và có tính khoa học cao
II - $)/ tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ
Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
A ổn định lớp:
10C 11/10 50/50
10D 12/10 51/51
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS trình bày định nghĩa tổng, hiệu hai vectơ, trỳnh bày các qui tắc 3điểm, hình bình hành.
C Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài tập 15 trang 17 SGK: Chứng minh các mệnh đề sau đây:
a) Nếu a b c thì a c b , b c a b) a b c a b c c) a b c a b c
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trình bày bài tập đã chuẩn bị ở nhà:
a) Từ a b c a b b c b
do đó: a c b 9 tự: b c a
b) Do véctơ đối của b c là b c nên ta
có a b c a b c
c) Do véctơ đối của b c là b c nên ta
có a b c a b c
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Củng cố về tính chất của phép toán hiệu của hai véctơ
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của học sinh
... nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành nhóm học tập theovị trí bàn ngồi học
B Kiểm tra cũ:
1 Vectơ gì? Vectơ khác đoạn thẳng nào? Vectơ- không vectơ. .. a
b
Hình 2
u
v
Hình Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên
hình 1, véctơ có từ phải
sang trái hình có véctơ "... thái độ
Học tập tích cực
hình học
II - $)/ tiện dạy học< /b>
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình học< /b>
Tiết