III - Các hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên A - Kieåm tra baøi cuõ : - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời câu hỏi.. - Hướng dẫn đọc câu dài.[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ 2 ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tiết3:
Taọp ủoùc:
DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU
( tieỏp theo)
I - Muùc tiêu:
1 - Kieỏn thửực :
- Hieồu ủửụùc noọi dung baứi : Ca ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp , gheựt aựp bửực , baỏt coõng, beõnh vửùc Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh
2 - Kú naờng :
- ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi, bieỏt ngaột nghổ ủuựng choó, bieỏt theồ hieọn ngửừ ủieọu phuứ hụùp vụựi caỷnh tửụùng , tỡnh tuoỏng bieỏn chuyeồn cuỷa truyeọn ( tửứ hoài hoọp , caờng thaỳng tụựi haỷ heõ ) , phuứ hụùp vụựi lụứi noựi vaứ suy nghú cuỷa nhaõn vaọt Deỏ Meứn ( moọt ngửụứi nghiaừ hieọp , lụứi leừ ủanh theựp , dửựt khoaựt )
3 - Giaựo duùc :
- HS coự taỏm loứng haứo hieọp, thửụng yeõu ngửụứi khaực, saỹn saứng laứm vieọc nghúa
II - Chuaồn bũ
- GV : Tranh minh hoaù noọi dung baứi hoùc
III - Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
A - Kieồm tra baứi cuừ :
- Yeõu caàu HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Meù
oỏm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
B- Daùy baứi mụựi
1 - Giụựi thieọu baứi
2 - Hửụựng daón luyeọn ủoùc :
- Y/c HS đoùc toàn baứi
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn – GV keỏt hụùp
sửỷa loói phaựt aõm, caựch ủoùc
- Hửụựng daón ủoùc caõu daứi
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Gọi HS đọc chú thích
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
- Y/c các nhóm thi đọc
- GV đọc diễn cảm bài văn
3 - Tỡm hieồu baứi :
- ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- 1 HS đoùc toàn baứi
- ẹoùc noỏi tieỏp tửứng đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
- ẹoùc thaàm phaàn chuự giaỷi
- Luyện đọc theo nhóm
- HS các nhóm thi đọc
Trang 2* ẹoaùn 1 : 4 doứng ủaàu
- Traọn ủũa mai phuùc cuỷa boùn Nheọn ủaựng
sụù nhử theỏ naứo?
=> YÙ ủoaùn 1 : Traọn ủũa mai phuùc cuỷa boùn
nheọn
* ẹoaùn 2 : saựu doứng tieỏp theo
- Deỏ Meứn ủaừ laứm caựch naứo ủeồ boùn nheọn
phaỷi sụù ?
=> YÙ ủoaùn 2 : Deỏ Meứn ra oai vụựi boùn
nheọn
* ẹoaùn 3 : Phaàn coứn laùi
- Deỏ meứn ủaừ noựi theỏ naứo ủeồ boùn nheọn
nhaọn ra leừ phaỷi ?
- Boùn nheọn sau ủoự haứnh ủoọng nhử theỏ naứo
- GV : … thớch hụùp nhaỏt laứ danh hieọu hieọp
sú, bụỷi vỡ Deỏ Meứn ủaừ haứnh ủoọng maùnh
meừ, kieõn quyeỏt vaứ haứo hieọp ủeồ choỏng laùi
aựp bửực, baỏt coõng; che chụỷ, beõnh vửùc, giuựp
ủụừ ngửụứi yeỏu
=> YÙ ủoaùn3 : Dế Mèn giảng giải để bọn
nhện nhận ra lẻ phải
4 ẹoùc dieón caỷm :
- ẹoùc dieón caỷm caỷ baứi Gioùng ủoùc theồ
hieọn sửù khaực bieọt giửừa caực caõu vaờn mieõu
taỷ vụựi nhửừng caõu vaờn thuaọt laùi lụứi noựi cuỷa
Deỏ Meứn , chuự yự nhửừng tửứ gụùi taỷ , gụùi caỷm
- Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm 1 , 2 ủoaùn
tieõu bieồu
? Nội dung của bài nói gì?
C- Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Chuaồn bũ : Truyeọn coồ nửụực mỡnh
-HS đọc 4 doứng ủaàu
- Boùn Nheọn chaờng tụ kớn ngang ủửụứng, boỏ trớ nheọn goọc canh gaực ,taỏt caỷ nhaứ Nheọn nuựp kớn trong caực hang ủaự vụựi daựng veỷ hung dửừ
- HS đọc saựu doứng tieỏp theo
- ẹaàu tieõn Deỏ Meứn chuỷ ủoọng hoỷi , lụứi leừ raỏt oai , gioùng thaựch thửực cuỷa moọt keỷ maùnh ……
- HS ủoùc
- Deỏ Meứn phaõn tớch theo caựch so saựnh ủeồ boùn nheọn thaỏy chuựng haứnh ủoọng heứn haù , khoõng quaõn tửỷ , …
- Chuựng sụù haừi , cuứng daù ran , cuoỏng cuoàng chaùy doùc , ngang , phaự heỏt caực daõy tụ chaờng loỏi
* HS ủoùc caõu hoỷi 4 HS trao ủoồi choùn danh hieọu thớch hụùp cho Deỏ Meứn
- Noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn cuỷa baứi
- Luyeọn ủoùc dieón caỷm theo caởp
- Thi ủua ủoùc dieón caỷm
Đại ý: Câu chuyện ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thương yêu người khác , biết bênh vực kẻ yêu của Dế Mèn
* * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Trang 3Tiết 4 :
Toán:
các số có sáu chữ số
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
+ Biết đọc và viết các số có tới 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẳn bảng các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy HĐ1: Củng cố cách đọc viết số có 5 chữ số:
? Nêu cách đọc và viết các số sau:
+ 50 nghìn, 2nghìn, 4 trăm, 2 chục và 6 đơn
vị
+ 72 nghìn, 5 trăm và 2 đơn vị
HĐ2: Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm
nghìn, trăm nghìn
- H/S quan sát hình vẽ và cho biết hình đầu có
mấy hình lập phương?
- GV: 1 đơn vị được viết ntn?
- Hình thứ 2 có mấy hình lập phương?
- GV: 1 chục được viết ntn?
- Hình thứ 3 có mấy hình lập phương?
- GV: 1 trăm được viết ntn?
- Gv cho h/s nêu quan hệ giữa các hàng liền
kề
? 10 đơn vị bằng mấy chục?
? 10 chục bằng mấy trăm ?
? 10 trăm bằng mấy nghìn?
? 10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
? 10 chục nghìn bằng mấy trăm nghìn?
? Số 100 000 là số có mấy chữ số?
HĐ3 : Viết và đọc các số có 6 chữ số:
- GV treo bảng đã chuẩn bị và yêu cầu h/s
quan sát bảng có viết các hàng từ trăm nghìn
đến đơn vị
- GV ghi các số : 100 000 , 10 000 , 1000,
100, 10 , 1 vào các ô vuông ở các hàng tương
ứng
- Y/c h/s đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn
(trong hàng nghìn),bao nhiêu chục nghìn(
trong hàng chục nghìn)……
- GV ghi kết quả tương ứng xuống dưới và
Hoạt động học
- HS viết, đọc số: 52426 : năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi sáu
- HS trả lời
- HS quan sát hình vẽ
- 1 đơn vị viết : 1
- 1 chục viết :10
- 1 tram viết :100
- HS nêu
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn= 1 chục nghìn
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
- HS quan sát và đọc nội dung bảng
- HS quan sát và trả lời
- Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- HS viết :432516
Trang 4cho h/s viết số từ các chữ số ở các hàng.
? Số 432516 là số có mấy chữ số? Nó gồm
bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,
bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm…… đơn vị?
- GV khẳng định cách viết số có nhiều chữ
số
- Cho h/s nhắc lại cách viết số có nhiều chữ
số đọc số vừa viết.lấy và đọc một số ví dụ
khác
HĐ4: Thực hành :
Bài 1:Cho HS XĐ Y/c của bài tập
- Cho HS quan sát bài mẫu và tự làm(1 HS
lên bảng làm)
? số 313214 là số có mấy chữ số? hãy phân
tích các hàng trong số đó?
Bài 2: GV kẽ bảng có ghi nội dung BT2
- Cho HS nêu yêu cầu BT, cho HS tự làm
(3 HS lên bảng)
- GV kiểm tra cho HS nhận xét bài trên
bảng
Bài 3: Cho HS xác định y/c BT3
- Cho HS nêu cách làm, cho HS đọc số
- GV nhận xét và lưu ý cách đọc số
Bài 4: Cho HS xác định y/c BT4
- GV đọc từng câu cho HS viết vào vở, 1
HS lên bảng viết
- Cho HS nhận xét, kiểm tra và chữa bài
HĐ5: Củng cố dặn dò.
- Cho HS nhắc lại cách đọc , viết số có 6
chữ số
- Dặn HS làm bài tập trong sách BT
- HS trả lời
Số:432516 là số có 6 chữ số
- HS nhắc lại cách đọc,viết số có nhiều chữ số
- HS nêu y/c BT1
- HS tự làm BT
- Số 313214 là số có 6 chữ số
- HS đọc lại
- HS nêu y/c BT2
- HS tự làm BT( Đọc và lên bảng
điền)
- HS khác nhận xét
- HS nêu y/c BT3
- HS lần lượt đọc: 96 315; 96 315;
106 315; 106 827
- HS nghe và viết số vào vở
- Hs khác nhận xét
- HS nhắc lại cách viết, đọc số có nhiều chữ số
* * * * * * * * * * * * * * * * *
Tiết 5:
Khoa học:
TRAO ẹOÅI CHAÁT ễÛ NGệễỉI
(tieỏp theo)
I MUẽC TIEÂU
Sau baứi hoùc, HS bieỏt :
Keồ teõn nhửừng bieồu hieọn beõn ngoaứi cuỷa quaự trỡnh trao doồi chaỏt vaứ nhửừng cụ quan thửùc hieọn quaự trỡnh ủoự
Trang 5Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa cụ quan tuaàn hoứan trong quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt xaỷy ra beõn trong cụ theồ
Trỡnh baứy ủửụùc sửù phoỏi hụùp hoaùt ủoọng cuỷa cụ quan tieõu hoựa, hoõ haỏp tuaàn hoứan, baứi tieỏt trong vieọc thửùc hieọn sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ beõn trong cụ theồ va
ứ giuừa cụ theồ vụựi moõi trửụứng
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Hỡnh trang 8, 9 SGK
Phieỏu hoùc taọp
Boọ ủoà chụi “Gheựp chửừ vaứo choó …trong sụ ủoà”
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
A Kieồm tra baứi cuừ
+ Quá trình trao đổi chất là gì?
+ Con người, thực vật, động vật sống được là nhờ những gì?
B Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng1: xác định những cơ quan trực
tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người
Bửụực 1: Y/c HS thảo luận hoàn thành bảng
Bửụực 2 : Goùi HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc HS trỡnh baứy keỏt quaỷ
- GV chốt ý nghi vào bảng
Tên CQ Chức năng Dấu hiệu bên ngopài của CQ
trao ĐC
- Tiêu
hoá:
Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng
Lấy: t/ ăn Thải ra: phân
- Hô hấp Hấp thụ khí ô xi,
thải ra khí các bô
níc
- Lấy vào: ô xi
- Thải ra: khia các bô níc Bài tiết
nước tiểu - lọc máu tạo ra nước tiểu Thải ra nứơc tiểu
+ Trong số các cơ quan ở hình 8 thì cơ quan
nào trực tiếp thực hiện vào quá trình trao đổi
chất giữa người với môi trường bên ngoài
Keỏt luaọn: Nhử SGV trang 32
Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu mối quan hệ giữa
các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi
chất ở người
Bửụực 1 : Cho HS chơi trò chơi
Trang 6- GV hướng dẫn cách chơi
- Cho HS quan sát sơ đồ mối liên hệ giữa 1 số
cơ quan trong quá trình trao đổi chất và thảo
luận tìm ra các từ cong thếu cần bổ sung vào sơ
đồ cho hoàn chnỉh
- HS nhaọn boọ ủoà chụi
Bửụực 2 : Trỡnh baứy saỷn phaồm
- Y/c caực nhoựm trỡnh baứy saỷn phaồm
- GV trình bày sự phối hợp giữa các cơ quan
trên sơ đồ
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy
Keỏt luaọn: ( SGK)
? Neỏu moọt trong caực cụ quan trên ngửứng
hoaùt ủoọng thì điều gì sẽ xảy ra
C Cuỷng coỏ daởn doứ:
- GV yeõu caàu HS ủoùc phaàn Baùn caàn bieỏt
trong SGK
- 1 HS ủoùc
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Thứ 3 ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tiết 1:
Luyện từ và câu:
mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
I - Mục tiêu
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thương người như thể
thương thân
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm Hiểu nghĩa một số từ và
đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng từ đó
- Biết dùng từ đúng khi nói, viết về chủ điểm.
II - Đồ dùng dạy - học:
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng + bút dạ.
III - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết các tiếng chỉ người trong a gia gia đình
mà phần vần gồm có : 1 âm, 2 âm
B Dạy bài mới:
- Có 1 âm: Bố, mẹ, chú, dì, cô, bà
- có 2 âm: bác, thím, ông,
Trang 71) Giới thiệu bài:
2) HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- Gọi 1 hs đọc y/c của bài
- Chia hs thành 4 nhóm, Y/c hs suy nghĩ, tìm từ và viết
vào giấy, mỗi nhóm 1 câu
- Y/c các nhóm lên dán phiếu, Gv và hs cùng nxét chốt
lại lời giải đúng:
a lòng thương người, lòng nhân ái, tình nhân ái, tình
thương mến, yêu quý…
b hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo
c cưu mang, cứu trợ, ủng hộ
? Những từ ngữ này thuộc chủ đề gì?
Bài tập 2:
- Gọi 1 hs đọc y/c
- Y/c hs trao đổi theo cặp và làm vào VBT
- GV chốt lại lời giải đúng
- Hỏi hs vẽ nghĩa của các từ ngữ vừa sắp xếp
+ Công nhân là người như thế nào?
GV giảng thêm một số từ
Bài tập 3:
- Gọi 1 hs đọc y/c
- Y/c hs tự làm bài
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho các nhóm
hs làm bài
- GV nxét, kết luận nhóm thắng cuộc (đặt đúng,
nhiều câu)
- Y/c hs làm lại bài vào vở hoặc vở bài tập
cậu
- 1 Hs đọc y/c của bài tập
- Hs hoạt động trong nhóm
- Nxét và bổ xung các từ ngữ mà nhóm bạn vừa tìm được
- Hs đọc y/c
- Hs trao đổi, làm bài
- Nxét bổ xung bài của bạn
+ Tiếng “nhân” có nghĩa
là “người”: nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
+ Tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”: nhân hậu, nhân đức, nhân ái, nhân từ
- Là người lao động chân tay, làm việc ăn lương
- Hs đọc y/c
- Hs tự đặt câu, mỗi
hs đặt 2 câu với từ ở nhóm a, 1 câu với từ ở nhóm b
- Đại diện các nhóm dán kết quả bài làm lên bảng lớp, đọc kết quả
VD:
- Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước
- Bố em là công nhân
- Bà em rất nhân hậu
Trang 8Bài tập 4:
- Gọi hs đọc y/c của bài tập
- Y/c hs thảo luận theo nhóm 3 về ý nghĩa của từng
câu tục ngữ
- Gọi hs trình bày GV chốt lại lời giải đúng:
+ ở hiền gặp lành: khuyên người ta sống hiền lành,
nhân hậu, vì sống như vậy sẽ gặp những điều tốt
lành, may mắn
+ Trậu buộc ghét trâu ăn: chê người có tính xấu,
ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may
mắn
C Củng cố - dặn dò
- Đối với mọi người chúng ta cần phải có tình cảm
gì?
- Về nhà các em học thuộc các từ ngữ,
câu tục ngữ, thành ngữ vừa tìm được
- Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái
- Mẹ con bà nông dân rất nhân đức
- Hs làm bài vào vở
- Hs đọc y/c
- Hs thảo luận theo nhóm 3
- Hs nối tiếp nhau trình bày ý kiến của mình
- Cần phải có tính nhân ái, thương yêu
và sẵn sàng giúp đỡ
- Hs ghi nhớ
* * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Tiết 2 :
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh luyện viết và đọc số có 6 chữ số (Cả các trường hợp có các chữ
số 0)
II Đồ dùng dạy học:
Kẻ sẵn bảng có ghi nội dung BT2.
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy
HĐ1: Củng cố cách đọc, viết số, phân tích
các hàng trong số.
-Y/C HS viết và đọc các số sau:
+ Số 6trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 2 Đ.vị
+Số 8 trăm nghìn, 2 trăm và 6 chục
-Y/c HS xác định vị trí của các chữ số theo
các hàng
HĐ2: Luyên đọc, viết số có nhiều chữ số.
Bài 1: Cho HS đọc và xác định y/c BT
Hoạt động học
- HS viết số và đọc số
- HS xác định vị trí của các chữ số theo các hàng
- HS nêu y/c của BT
Trang 9- Cho HS làm theo mẫu.
- Cho HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
- GV nhận xét và chữa
Bài 2: Cho HS đọc và xác định y/c BT.
a, GV viết các số lên bảng, yêu cầu HS đọc
số, Gv củng cố cách đọc số
b , Cho Hs trả lời câu hỏi: Số 5 chỉ hàng nào
trong mỗi số sau đây
Bài3: GV đọc từng câu cho HS viết số.
- GV củng cố cách viết số
Bài 4: Cho HS đọc và xác định y/c BT.
- Cho HS tìm quy luật của dãy số
- Cho HS tự làm( 5 HS lên bảng)
- Cho HS đổi vở để kiểm tra
HĐ3: Củng cố dặn dò
- GV củng cố cách đọc, viết số có nhiều chữ
số
- 2 HS lên bảng làm, h/s làm vào vở
- HS khác nhận xét và chữa
- HS đọc số
- 4Hs trả lời
- HS khác nhận xét
- HS nghe- viết số vào vở
- 1HS lên bảng viết
- 2HS đọc các số đó
- HS xác định quy luật của dãy số
- 5 HS lên bảng làm
- lớp làm vào vở
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Tiết3:
Chính tả: nghe-viết:
Mười Năm Cõng Bạn Đi Học
I, Mục tiêu:
-Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn :’’Mười năm cõng bạn đi học’’ -Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn : s/x, ăn/ăng
II, Đồ dùng dạy học
- 3,4 tờ giấy to viết sẵn nội dung bài tập 2
III, Các hoạt động dạy- học
A ổn định tổ chức
B KTBC
- Gọi 2 HS lên bảng viết 2 từ: hoa ban,
ngang trời
C Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 HD HS nghe viết.
a Tìm hiểu ND bài chính tả
- Đọc toàn bài chính tả
+ Nêu nội dung bài chính tả?
- HS viết: hoa ban, ngang trời
-Theo dõi trong sgk
- Đọc thầm lại đoạn văn
+ Tình cảm thương bạn, giúp đỡ bạn
Trang 10b HD HS viết từ khó
- Cho HS nhận xét các hiện tượng chính
tả có trong bài
- Y/c HS viết các hiện tựng chính tả trên
c Viết chính tả
- Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn
- Đọc lại toàn bài
d Chấm bài và chữa lỗi
- Chấm chữa 7-10 bài
- Nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm bài
Bài 2:
- Nêu y/c bài tập
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở BT
- Chốt lại lời giải đúng
+ Cho HS nêu tính khôi hài của truyện
Bài 3:
- Nêu câu đố
- Chốt lại lời giải đúng : Trăng
C Củng cố dặn dò
-Về nhà tìm 10 từ ngữ có vần ăn/ ăng
vượt lên số phận của mình + HS nêu các từ khó viết: khúc khuỷu, gập ghềnh, Vinh Quang, Thiên Hoá, Trường Sinh, …
- HS thực hiện viết -Viết bài vào vở
-Soát lại bài
-Từng cặp H đổi vở soát lỗi cho nhau sửa những chữ viết sai
- Đọc thầm lại truyện vui “tìm chỗ ngồi
“suy nghĩ làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh +Lát sau, rằng, phải chăng, xin bà, băn khoăn, không sao, để xem
+ ông khách ngồi ở đầu hàng ghế tưởng rằng người đàn bà đã giẫm phải chân
ông hỏi thăm ông để xin lỗi Hoá ra bà
ta chỉ hỏi để biết mình có trở lại đúng hàng ghế mình đã ngồi lúc nãy không
mà thôi -2 HS đọc lại câu đố
- Để nguyên, vằng vặc trời đêm Thêm sắc màu phấn cùng em tới trường lớp thi giải nhanh-viết lời giải vào bảng con
* * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Tiết 4:
Lich sử và Địa lí
Làm quen với bản đồ
(Tieỏp theo)
MUẽC TIEÂU:
Hoùc xong baứi naứy, HS bieỏt:
-Trỡnh tửù caực bửụực sửỷ duùng baỷn ủoà
-Xaực ủũnh ủửụùc 4 hửụựng chớnh (Baộc, Nam, ẹoõng, Taõy) treõn baỷn ủoà theo quy ửụực -Tỡm moọt soỏ ủoỏi tửụùng ủũa lớ dửùa vaứo baỷng chuự giaỷi cuỷa baỷn ủoà
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-Baỷn ủoà ẹũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam
-Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam