Một hình chữ nhật nếu tăng chiều rộng thêm 1/8 chiều rộng thì phải giảm chiều dài như thế nào để diện tích của nó không thay đổi.. Tìm tổng tất cả các số khác nhau có 3 chữ số, mỗi số đư[r]
Trang 1Đề số 1
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 Môn Toán ( Thời gian 60 phút)
Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau:
a- 1994 x 867 + 1995 x 133
b- ( m :1 - m x1) : (m x 1994 + m + 1)
Với m là số tự nhiên.
Bài 2- Ba số có trung bình cộng là 60 Tìm 3 số đó, biết nếu viết thêm
chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ 2 và số thứ nhát bằng 1/4 số thứ ba
Bài 3- Cùng một lúc Hà đi từ A đến B, còn Nam đi từ B đến A hai bạn
gặp nhau lần đầu ở điểm C cách điểm A là 3 km, rồi lại tiếp tục đi Nam đến A rồi quay lại B ngay, còn Hà đến B cũng quay trở về A ngay Hai bạn gặp nhau lần thứ hai ở điểm D cách B là 2 km Tính quãng đường
AB và xét xem ai đi nhanh hơn?
Bài 4- Đoạn thẳng MN chia hình vuông ABCD thành 2 hình chữ
nhật ABNM và MNCD (như hình vẽ) Biết tổng và hiệu chuvi hai hình chữ nhật là 1986 cm và 170 cm Hãy tìm diện tích hai hình chữ nhật đó? A B
Biểu điểm: Bài1 :6 Điểm
Bài2 :6 Điểm Bài3 :4 Điểm Bài4 :4 Điểm
Đề số 2
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 Môn Toán( Thời gian 60 phút)
Trang 2Bài số 1- Viết tất cả các số chẵn chục nhỏ hơn 4000 có 4 chữ số từ các
chữ số sau: 0,2,3,4,5 ( mỗi chữ số chỉ có mặt một lần trong mỗi số).
Bài số 2- Tính giá trị biểu thức sau:
( 43 x 11 + 44 x 11 + 45 x 11 + 46 x 11 + 47 x 11) : (45 x 55)
Bài số 3- Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn
tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ Tính tuổi bố , mẹ hiên nay.
Bài số 4- Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48 m Người ta kẻ các đường
thẳng song song với chiều rộng để chia hình chữ nhật thành 9 hình vuông và một hình chữ nhật mới Tính kích thước hình chữ nhật mới Biết tổng chu vi của 9 hình vuông và hình chữ nhật mới băng 84 m.
Biểu điểm: Mỗi bài 5 điểm
Đề số 3
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)
Bài số 1- Tính giá trị các biểu thức sau theo các hợp lý nhất:
a- ( 4568 + 3759) - ( 4563 + 3764)
b- ( 56 x 27 + 56 x 35) : 62
Trang 3Bài số 2 Tìm số lớn nhất có 3 chữ số mà khi chia cho 75 thì được thương
và số dư bằng nhau.
Bài số 3 Có hai thùng đựng tất cả 398 lit dầu ăn Nếu lấy bớt 50 lit ở
thùng thứ nhất đổ sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 16lít Tính xem mỗi thùng lúc đầu chứa bao nhiêu lít dầu ăn?
Bài số 4-Cho hình vuông ABCD có cạnh là 16 cm Lấy điểm chính giữa
của các cạnh rồi nối lại như hình vẽ Ta được hình vuông thứ hai, rồi cứ tiếp tục làm như vậy… cho đến khi có hình vuông cạnh dàI 4 cm.
a- Tính tổng số hình vuông?
b- Tổng diện tích của các hình vuông đó là bao nhiêu xentimet vuông?
Biểu điểm: Bài1 :6 Điểm
Bài2 :6 Điểm Bài3 :4 Điểm Bài4 :4 Điểm
Đề số 4
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)
Bài số 1- Không thực hiện phép tính, Hãy tìm X ( GiảI thích cách làm)
a- 2087 + (X + 25 ) = 26 + 2087
b- X + 4321 + 2165 = 2155 + 4311 + 20 + 21
c- ( X + 2) x 1996 = 1996 x 3
d- 25 x X < 25 x 4
Trang 4Bài số 2-Tuổi bố gấp 3 lần tổng tổng tuổi của hai anh em Biết tổng tuổi
của bố và hai anh em là 60 tuổi và anh gấp đôI tuổi em Tính tuổi của từng người.
Bài số 3-Trung bình cộng của 3 số là 120 Nếu xoá đI 2 chữ số 0 của số
thứ hai sẽ được một số bằng 1/60 của số thứ nhất Số thứ hai gấp 5 lần
số thứ ba Tìm ba số ấy.
Bài số 4-Hãy thêm vào bên phảI và bên tráI số 25, mỗi bên 1 chữ số để
được số có 4 chữ số chia hết cho 15.
Bài số 5-Cho hình chữ nhật ABCD Người ta chia hình chữ nhật ấy
thành hình vuông AMQD có chu vi bằng nửa chu vi của hình chữ nhật MNPQ Hình chữ nhật MNPQ có chu vi bằng nửa chu vi của hình chữ nhật NBCP Biết chu vi hình chữ nhật ABCD bằng 48 m Tìm kích thước của các hình AMQD, MNPQ, NBCP.
Biểu điểm: Mỗi bài 4 điểm
Đề số 5
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)
Bài 1:
a, Tính nhanh và hợp lý:
1998 x 502 + 1999 x 498
b, Tìm chữ số a để cho:
aaa + a a + a + a + a = 1000
Bài 2: Ba bạn Hà, Hương, Hằng có tất cả 27 quyển vở Nếu Hà cho Hương 5
quyển vở, Hương cho Hằng 3 quyển vở, Hằng cho lại Hà 2 quyển vở thì số vở của
ba bạn sẽ bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có mấy quyển vở ?
Bài 3: Trung bình cộng của 3 số là 30 Tìm ba số đó biết 2/3 số thứ nhất bằng 1/3
số thứ hai và số thứ ba bằng 1/3 số thứ nhất
Trang 5Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật, nếu đổi chiều rộng thành 5m, chiều dài giữ nguyên thì diện tích giảm 600m2 , nhưng nếu đổi chiều rộng thành 7m, chiều dài giữ nguyên thì diện tích giảm 540m2 Tính chiều dài, chiều rộng và diện tích khu vườn ?
Biểu điểm: Mỗi bài 5 điểm
Đề số 6
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)
Bài 1: ( 4 điểm)
Một trường học có 315 bạn nam và cứ 3 bạn là nam thì 2 bạn là nữ Trường còn có 15 thầy cô giáo và cứ 1 thầy giáo thì có 2 cô giáo Hỏi trường ấy có bao nhiêu người là nam và có bao nhiêu người là nữ ? ( Tính cả thầy cô giáo và học sinh ).
Bài 2: ( 4 điểm )
Tìm số tự nhiên biết rằng bỏ đi 2 chữ số cuối cùng của số ấy ta
được số mới kém số cũ 2153 đơn vị.
Bài 3: ( 4 điểm )
Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ Tính tuổi mỗi người biết tổng tuổi của mẹ và con là 36 tuổi.
Bài 4: ( 4 điểm )
Tìm hai số chẵn có hai chữ số biết tích của chúng là 1 số có 3 chữ số giống nhau.
Bài 5: ( 3 điểm )
Trang 6Một hình chữ nhật nếu tăng chiều rộng thêm 1/8 chiều rộng thì phải giảm chiều dài như thế nào để diện tích của nó không thay đổi.
Bài 6: ( 1 điểm )
Tìm 4 số lẻ liên tiếp để tích của nó bằng 945.
Đề số 7
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4
môn toán
( Thời gian 60 phút)
1, Có 3 chữ số 1,2,3 Tìm tổng tất cả các số khác nhau có 3 chữ số, mỗi số được viết
đủ với 3 chữ số đã cho ( 4 điểm )
2, Tuổi của 4 người trong nhà cộng lại là 120 Tuổi bố gấp 5 tuổi em Tuổi em bằng nửa tuổi anh Tuổi mẹ gấp đôi tuổi anh Hãy tính tuổi của từng người ( 4 điểm )
3, Điền chữ số thích hợp vào dấu * ? ( Có giải thích ) ( 4 điểm )
2 * * *
A B E
4, Hình chữ nhật ABCD được chia thành
1 hình vuông và một hình chữ nhật
( hình vẽ ) Biết chu vi hình chữ nhật
D C G
AEGD bằng 90 cm, chu vi hình chữ nhật
BEGCgấp 4 lần chu vi hình vuông ABCD.
Tính chu vi hai hình nhỏ ? ( 4 điểm )
Trang 75, Trong một kho thực phẩm còn tồn một lượng nước chấm Số nước chấm ấy đựng vào các can 5 lít thì vừa hết, nếu chứa vào các can 7 lít thì còn dư 3 lít và số can này
so với số can 5 lít ít hơn 9 chiếc Hỏi trong kho còn tồn bao nhiên lít nước chấm và
số can 5 lít cần có để đựng hết số nước chấm ấy ?
( 4 điểm )
Đề số 8
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 môn Toán
( Thời gian 60 phút)
1, Cho dãy số 1,2,3,4,5,6,7,8, 1991, 1992, 1993 Hỏi dãy đó có bao nhiêu chữ số ?
2, Khi nhân 1 số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả là 4257 Tìm tích đúng của phép nhân đó ?
3, Có 40 quả vừa cam, vừa quýt, vừa bưởi Só cam và số bưởi cộng lại thì bằng số quýt Số cam và số quýt cộng lại thì bằng 4 lần số bưởi Hỏi mỗi loại có bao nhiêu quả ?
4, Tìm chu vi của một tứ giác, biết tổng lần lượt 3 cạnh liền nhau của tứ giác đó là 38 cm, 41cm, 46 cm, 43 cm Độ dài cạnh lớn nhất và cạnh bé nhất của tứ giác sẽ là bao nhiêu ?
5,Một hình chữ nhật , nếu tăng chiều rộng để bằng chiều dài của nó thì diện tích tăng thêm 20 m2, còn khi giảm chiêuc dài cho bằng chiều rộng thì diện tích giảm 16 m2 Tính diện tích của hình chữ nhật.
Biểu điểm: Mỗi bài 4 điểm
Trang 8Đề số 9
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 môn Toán
( Thời gian 60 phút)
1- Tìm tất cả các số chẵn có 3 chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta được thương là
số có 3 chữ số (5đ)
2- An có 170 viên bi gồm 2 loại : bi màu xanh và bi màu đỏ Bạn An nhận thấy răng 1/9 số bi xanh bằng 1/8 số bi đỏ Hỏi bạn An có bao nhiêu bi xanh, bao nhiêu bi đỏ?
(5đ)
3- Một người mua 3 cái bàn và 5 cái ghế với tổng số tiền là 1414000 đồng Giá một cái bàn đắt hơn giá một cái ghế là 226000 đồng.Hỏi giá tiền một cái bàn và một các ghế là bao nhiêu? (4đ)
4- Tổng độ dài hai cạnh hình chữ nhật gấp 3 lần hiệu độ dài hai cạnh đó Tính chu
vi hình chữ nhật biết diện tích của nó là 800 m2 (4đ)
5- Cho hình chữ nhật ABCD Điểm E nằm chính giữa cạnh AB Hãy vẽ hình chữ nhật AEGH sao cho diện tích bằng diện tích hình chữ nhật ABCD (Gợi ý: kéo dài
AD và xác định điểm H nằm ở vị trí nào)
Đề số 10
Trang 9Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 môn Toán
( Thời gian 60 phút)
1- Với 2 cái can 3lít và 7 lít làm thế nào để đong được 2 lít một cách
nhanh nhất?
2- Tìm X :
X= 31 – 30 + 29 – 28 + 27 - ……… + 1 3- Năm nay chị tôi 16 tuổi, mẹ tôi 40 tuổi Hỏi mấy năm nữa mẹ tôi gấp đôi tuổi chị?
4- Một số gồm 3 chữ số : 2, 3, 4, nhưng chưa biết thứ tự các chữ số đó Nếu xoá đi một chữ só thì số đó giảm đi 380 đơn vị Tìm chữ số bị xoá và cho biét chữ số bị xoá ở trong số nào?
5- Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 96m Biết rằng nếu tăng chiều rộng thêm 45dm và giả chiều dài đi 55dm thì mảnh đất dó trở thành hình vuông Hãy tính diện tích mảnh đất đó?
Biểu điểm: Mỗi bài 2đ
Bài kiểm tra học sinh giỏi
môn toán lớp 5
( Thời gian 90 phút)
Bài 1- Tính nhanh (4đ)
Trang 1010 20 30 40 50 60 70 80 90
Bài 2-Tìm giá trị của X trong dãy tính sau(4đ)
(X +0, 2) + (X + 0,7) + (X + 1,2) + + (X + 4,2) + (X + 4,7)= 65,5
Bài 3-(6đ)
Hai bến tầu cách nhau 30 km Cứ 6 giờ sáng hàng ngày, Một tầu khởi hành từ A đến B Một tầu khởi hành từ B về A và chúng gặp nhau lúc 6 giờ
25 phút Sáng nay tầu khởi hành từ B chậm 20 phút nên hai tầu gặp nhau lúc
6 giờ 35 phút Tìm vận tốc của mỗi tầu.
Bài 4- (6đ) Cho tam giác ABC như hình vẽ bên.
Biết D là điểm giữa của AB,
E là điểm giữa của AC
a) So sánh diện tích tam giác ADI D E
và diẹn tích tam giác AEI.
b) Hãy chứng tỏ P là điểm chính giữa I
của BC
P
Bài kiểm tra học sinh giỏi môn Toán lớp 4
( Thời gian 60 phút)
6- Với 2 cái can 3lít và 7 lít làm thế nào để đong được 2 lít một cách nhanh nhất?
7- Tìm X :
X= 31 – 30 + 29 – 28 + 27 - ……… + 1 8- Năm nay chị tôi 16 tuổi, mẹ tôi 40 tuổi Hỏi mấy năm nữa mẹ tôi gấp đôi tuổi chị?
9- Một số gồm 3 chữ số : 2, 3, 4, nhưng chưa biết thứ tự các chữ số đó Nếu xoá đi một chữ só thì số đó giảm đi 380 đơn vị Tìm chữ số bị xoá và cho biét chữ số bị xoá ở trong số nào?
Trang 1110- Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 96m Biết rằng nếu tăng chiều rộng thêm 45dm và giả chiều dài đi 55dm thì mảnh đất
dó trở thành hình vuông Hãy tính diện tích mảnh đất đó?
Biểu điểm: Mỗi bài 2đ
Bài kiểm tra học sinh giỏi môn Toán lớp 5
( Thời gian 60 phút)
1- Cho phân số 7/8 Hãy viết phân số đã cho thành tổng của các phân số có tử số
là 1 nhưng có các phân só khác nhau.
2- Cho 2 số thập phân: 23,35 và 7,93 Hãy tìm số X sao cho đem số lớn cộng với
số X và đem số bé trừ di số X thì được hai số mới có tỷ số là 3
3- Có năm công nhân làm trong 3 ngày , mỗi ngày lamg 8 giờ làm được 24 sản phẩm Hỏi 7 công nhân làm trong 4 ngày, mỗi ngày làm 10 giờ thì làm được bao nhiêu sản phẩm Biết năng xuất của mỗi công nhân là như nhau.
4- Cho tam giác ABC có diện tích 217,5 cm2 ểTên cạnh AB lấy điểm D sao cho
AD = 8 cm Trên canh BC lấy điểm E sao cho BE = 1/3 BC Tính cạnh AB Biết diện tích tam giác BDE là 14,5 cm2
Bài kiểm tra học sinh giỏi môn Toán lớp 5
( Thời gian 60 phút)
5- Cho phân số 7/8 Hãy viết phân số đã cho thành tổng của các phân số có tử số
là 1 nhưng có các phân só khác nhau.
6- Cho 2 số thập phân: 23,35 và 7,93 Hãy tìm số X sao cho đem số lớn cộng với
số X và đem số bé trừ di số X thì được hai số mới có tỷ số là 3
7- Có năm công nhân làm trong 3 ngày , mỗi ngày lamg 8 giờ làm được 24 sản phẩm Hỏi 7 công nhân làm trong 4 ngày, mỗi ngày làm 10 giờ thì làm được bao nhiêu sản phẩm Biết năng xuất của mỗi công nhân là như nhau.
8- Cho tam giác ABC có diện tích 217,5 cm2 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho
AD = 8cm Trên canh BC lấy điểm E sao cho BE = 1/3 BC Tính cạnh AB Biết diện tích tam giác BDE là 14,5 cm2
Biểu điểm : Mỗi bài 4đ
// ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 4 - CẤP HUYỆN (Số 1)
MÔN TIẾNG VIỆT
(Thời gian làm bài: 70 phút)
Phần I: TRẮC NGHIỆM:
Dưới đây là các câu hỏi và các ý trả lời A,B,C,D Hãy chép ra giấy kiểm tra ý trả lời đúng:
Trang 12A tranh giành B co kéo C ngốc ngếch D ghê gớm
Câu 2: Kết hợp nào không phải là một từ?
A nước uống B bông hoa C hoa quả D ăn cơm
Câu 3: Từ nào là từ ghép phân loại?
A bạn đường B gắn bó C anh em D học hỏi
Câu 4: Từ nào là danh từ?
A tươi đẹp B vẻ đẹp C đẹp đẽ D xinh đẹp
Câu 5: Từ nào không cùng nghĩa với các từ còn lại?
A chăm chỉ B siêng năng C ngoan ngoãn D chuyên cần
Câu 6: Từ nào có nghĩa là “giữ cho còn, không để mất”?
A bảo quản B bảo toàn C bảo vệ D bảo tồn
Câu 7: Bộ phận trạng ngữ trong câu: "Bằng nghị lực phi thường, chú ve ráng hết sức rút nốt đôi cánh
mềm ra khỏi xác ve" bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
A Chỉ mục đích C Chỉ phương tiện
B Chỉ nguyên nhân D Chỉ trạng thái
Câu 8: Dòng nào đã có thể thành câu?
A Mặt nước loang loáng C Ngôi trường thân quen ấy
B Trên cánh đồng đã được gặt hái D Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành
Câu 9: Tiếng "nhân" trong từ nào khác nghĩa tiếng "nhân" trong các từ còn lại?
A nhân tài B nhân từ C nhân loại D nhân chứng
Phần II: BÀI TẬP Câu 1: Cho câu văn sau:
"Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái ngọt của mật ong già hạn.
a) Chỉ ra các danh từ, động từ, tính từ có trong câu văn trên.
b) Em hãy cho biết câu văn trên là câu đơn hay câu ghép? Chép lại câu văn rồi gạch 1 gạch dưới bộ phận CN, gạch 2 gạch dưới bộ phận VN của chúng
Câu 2: Hãy xếp các từ sau vào 2 nhóm từ ghép và từ láy:
Mơ mộng, chậm chạp, giảng giải, học hành, nhỏ nhắn, phẳng lặng, dạy dỗ, nhỏ nhẹ.
Câu 3: Hãy chỉ ra các biện pháp tu từ được sử dụng trong mỗi câu văn sau:
a) Mặt trời bẽn lẽn núp sau sườn núi, phong cảnh nhuốm những màu sắc đẹp lạ lùng.
b) Mưa rả rích đêm ngày, mưa tối tăm mặt mũi, mưa thối đất thối cát.
c) Xanh biêng biếc nước sông Hương, đỏ rực hai bên bờ màu hoa phượng vĩ.
Câu 4: Hãy chọn 1 ý ở câu 3 rồi viết khoảng 3- 5 dòng để nói lên cái hay cái đẹp của câu văn thông
qua việc sử dụng các biện pháp nghệ thuật tu từ của tác giả
Câu 5: Hãy chọn một loài cây mà em yêu thích và tả lại vẻ đẹp của loài cây đó Trong bài viết có
sử dụng các cụm từ sau: "Mỗi khi mùa xuân về…", "Mùa hè sang…", "Thu đến…", "Khi trời
chuyển mình sang đông…"
*Đáp án + Thang điểm:
Phần I: 4,5 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm (1C, 2D, 3A, 4B, 5C, 6D, 7C, 8A, 9B)
Phần II: 13,5 điểm
Câu 1:
a) (2đ)
- 8 DT: sầu riêng, mùi thơm, mít, hương bưởi, cái béo, trứng gà, cái ngọt, mật ong.
- 2 ĐT: chín, quện.
- 4 TT: thơm, béo, ngọt, già (hạn).
Trang 13- Tỡm đỳng 1- 2 từ : 1/4đ
- Tỡm đỳng 3- 4 từ : 1/2đ
- Tỡm đỳng 5- 6 từ : 3/4đ
- Tỡm đỳng 7- 8 từ : 1đ
- Tỡm đỳng 9- 10 từ : 1,25đ
- Tỡm đỳng 11- 12 từ : 1,5đ
- Tỡm đỳng 13- 14 từ : 2đ
b) (1,5đ)
"Sầu riờng thơm mựi thơm của mớt chớn quện với hương bưởi, bộo cỏi bộo của trứng gà, ngọt cỏi ngọt của mật ong già hạn.
-Trả lời đỳng đõy là cõu đơn: 0,5đ
- (1đ) Gạch đỳng mỗi bộ phận được 0,5 đ
Cõu 2: (2đ): Tỡm đỳng mỗi từ được 1/4 đ
- Từ ghộp: Mơ mộng, giảng giải, học hành, nhỏ nhẹ, phẳng lặng, dạy dỗ.
- Từ lỏy: chậm chạp, nhỏ nhắn.
Cõu 3: ( 1,5 đ)
a) Biện phỏp nghệ thuật nhõn húa.
b) Biện phỏp nghệ thuật điệp ngữ.
c) Biện phỏp nghệ thuật đảo ngữ.
- Nờu đỳng mỗi ý được 0,5 đ
Cõu 4: (1 đ) : Nờu được giỏ trị (vẻ đẹp) của cõu văn thụng qua việc sử dụng cỏc nghệ thuật tu từ
(Tựy theo cỏch diễn đạt của HS để cho từ 0,5 đến 1điểm)
VD:
a) Nhờ cỏch sử dụng biện phỏp nhõn húa, tỏc giả đó vẽ lờn một bức tranh thiờn nhiờn buổi hoàng hụn khụng chỉ cú vẻ đẹp thơ mộng, quyến rũ, mà cũn rất sống động và đầy tõm trạng .
b) Bằng cỏch sử dụng điệp ngữ "mưa" với cường độ tăng dần, tỏc giả đó giỳp cho người đọc cảm nhận được rừ nột nhất, sinh động nhất về một cơn mưa mạnh mẽ, dữ dằn và dai dẳng, tưởng như chưa bao giờ cú một cơn mưa như thế
c) Biện phỏp đảo ngữ đó giỳp cho màu nước sụng Hương đó xanh lại càng thờm xanh, màu đỏ rực rỡ của những chựm phượng vĩ đó đỏ lại càng thờm đỏ Bằng cỏch sử dụng biện phỏp đảo ngữ, tỏc giả đó lột tả hết vẻ đẹp của dũng sụng Hương thơ mộng
Cõu 5: (5,5đ)
Trỡnh bày đỳng 1 bài văn miờu tả cõy cối, cú đủ 3 phần MB, TB, KB, cú sử dụng 4 cụm từ ở
đề bài để tả thuần tỳy sự phỏt triển của một cỏi cõy qua 4 mựa: 2,5 đ
Tả sinh động bằng cỏch sử dụng cú hiệu quả cỏc biện phỏp tu từ khi viết văn: 1đ
Lời văn gọn, rừ, mạch lạc; chuyển cõu, chuyển ý ăn khớp, nhịp nhàng: 1đ
Bài viết biết kết hợp hài hũa cỏc yếu tố trờn, giàu cảm xỳc:1đ
*Trỡnh bày bài: (2 điểm) Tựy theo chữ viết của HS để cho điểm trỡnh bày, theo mức sau:
- Bài viết đạt từ 9 – 14 điểm: cho tối đa 1 điểm trỡnh bày.
- Bài viết đạt từ 15 – 18 điểm: cho tối đa 2 điểm trỡnh bày
Trường tiểu học thi chọn học sinh giỏi lớp 4
Xuân Vinh Năm học : 2011 – 2012
( Thời gian: … phút)
Họ tên người coi, chấm
thi
Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp:
………