32phót aHíng dÉn HS kÓ chuyÖn - Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài §Ò bµi: KÓ mét c©u chuyÖn mµ em đã đợc nghe, đợc đọc về lòng nhân hËu.. +KÓ chuyÖn: giíi thiÖu c©u chuyÖn ; kÓ thµnh lêi.[r]
Trang 1Tuần 03
( Từ ngày 5 /9 đến 9 /9 năm 2011)
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tập đọc
Tiết 5: th thăm bạn
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch trôi chảy, bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự thông cảm,chia xẻ với nỗi đau của bạn
- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th thơng bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn, nắm đợc tác dụng của câu mở đầu và kết thúc bức th
- Giáo dục HS biết thông cảm sẻ chia buồn vui với bạn bè
- HSKT: Đọc đúng đoạn 1 trong bài Biết thông cảm chia sẻ với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ ghi đoạn 2 để luyện đọc
- HS: Đọc bài trớc
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3phút)
Bài: Truyện cổ nớc mình
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2phút)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài: (32phút)
a) Luyện đọc:
- Đọc theo đoạn
- Đọc từ ngữ: xả thân, quyên góp, lũ
lụt, mãi mãi, noi gơng, dũng cảm…
- Đọc cả bài
b) Tìm hiểu bài:
- Lý do bạn Lơng viết th cho bạn Hồng
- Lơng đã giúp đỡ Hồng là: an ủi, tặng
quà, để bớt phần khó khăn cho gia đình
bạn,
- Bạn Lơng rất thông cảm và biết cách
an ủi bạn Hồng
- HS: 2 em đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
- HS: 1 em đọc toàn bài
- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn (2 lợt)
- HS: 1 em đọc chú giải
- HS: Luyện phát âm từ khó
- GV: hớng dẫn cách đọc
- HS: Đọc theo cặp, đại diện báo cáo
- HS: 5- 6 em đọc cá nhân
- HS + GV: Nhận xét, sửa sai
- HS: 2 em đọc cả bài
- GV: Đọc mẫu
- GV: Nêu yêu cầu, cách thức tiến hành , phát phiếu giao nhiệm vụ
+ Các nhóm thảo luận
? Với hoàn cảnh của bạn Hồng nh vậy theo em em sẽ làm gì?
? Tất cả mọi ngời suy nghĩ gì khi thấy
đồng bào bị lũ lụt?
- HS: Đại diện trả lời miệng + Nhóm khác nhận xét, G Vkết luận
- HS: Đọc thầm lại cả bài
Trang 2* Bức th nói nên tình cảm bạn bè, biết
thơng bạn, biết chia sẻ cùng bạn khi
bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong
cuộc sống
c) Đọc diễn cảm:
Đọc đoạn: “ Từ đầu… chia buồn với
bạn”
3 Củng cố, dặn dò: (3phút)
- HS: Rút ra nội dung của bài
- GV: Nhận xét bổ sung
- HS: 2 em đọc toàn bài
- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn
- GV: Lu ý H giọng đọc
- GV: Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV: Đọc mẫu, H luyện đọc diễn cảm
- HS: Thi đọc diễn cảm
- GV: Theo dõi uốn nắn
- HS: Nhắc lại nội dung bài
- GV: Hớng dẫn liên hệ bản thân, dặn
dò hs về học bài, chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011
Luyện từ và câu
Tiết 5: từ đơn và từ phức
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt đợc từ đơn và từ phức
- Nhận biết đợc từ đơn và từ phức trong đoạn thơ, bớc đâù làm quen với từ điển
để tìm hiểu về từ
- Yêu thích, tìm hiểu về Tiếng Việt
- HSKT: Biết phân biệt từ đơn và từ phức, nhận biết 2-3 từ đơn hoặc từ phức
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu học nhóm phần nhận xét
- HS: Tìm một số từ có một tiếng, có hai tiếng
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Bài: Dấu hai chấm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2phút)
2 Nội dung bài
a) Nhận xét:
- Từ gồm 1 tiếng là từ đơn
- Từ gồm nhiều tiếng là từ phức
- Tiếng dùng để cấo tạo từ
- Từ dùng để biểu thị sự vật, hành
động đặc điểm
Ví dụ :
b) Ghi nhớ: ( trang 28)
c) Luyện tập:
- HS: Nêu ghi nhớ và nêu ví dụ
- HS + GV: Nhận xét ghi điểm
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
- HS: Đọc yêu cầu phần nhận xét
- GV: Chia nhóm phát phiếu, giao nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận + Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- HS +GV: Nhận xét, kết luận
- HS: 2 em rút ra ghi nhớ
- HS: 2 em đọc ghi nhớ
- GV: Giải thích rõ thêm nội dung phần ghi nhớ
Trang 3Bài tập 1: Chép đoạn thơ vào vở
dùng dấu gạch chéo để phân cách
các từ trong hai câu thơ cuối đoạn
ghi lại các từ đơn và các từ phức
trong đoạn thơ
Bài tập 2: Hãy tìm trong từ điển và
ghi lại 3 từ đơn
- Từ đơn: buồn, đẫm, hũ,…
- Từ phức: đậm đặc, hung dữ, huân
chơng,…
Bài tập 3: Đặt câu với từ đơn, từ
phức ở bài 2
VD: hôm nay bạn Mai buồn
Trông tên giặc kia thật hung dữ
3 Củng cố, dặn dò: ( 2phút)
- HS: Nêu yêu cầu bài tập
- GV: Chia nhóm phát phiếu, giao nhiệm vụ
- HS: Các nhóm thảo luận
- HS: 3 em đại diện các nhóm báo cáo
- HS: Nhóm khác nhận xét, G kết luận
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 2
- GV: Giúp H hiểu nội dung
- HS: Thảo luận nhóm đôi
- GV: Hớng dẫn H tìm từ, H tra từ điển
+ Đại diện nhóm báo cáo
- HS + GV: Nhận xét
- HS: Đọc yêu cầu bài tập và câu mẫu
- HS: Nối tiếp nói từ của mình chuẩn bị
Đặt câu với từ đó
- HS +GV: Nhận xét
- HS: Nêu nội dung bài
- GV: Nhận xét giờ học, dặn dò HS về học bài, chuẩn bị bài : Nhân hậu - Đoàn kết
Kể chuyện
Tiết 3: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, mẩu chuyện đã nghe đã
đọc có nhân vật có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu, yêu thơng đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời
- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể Hiểu ý nghĩa câu chuyện trao đổi cùng với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- HSKT: Biết kể mẩu chuyện đã nghe , đã đọc nói về lòng nhân hậu
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu ghi gợi ý 3 (SGK) dàn ý kể chuyện
- HS: Một số truyện viết về lòng nhân hậu, một số truyện cổ tích, ngụ ngôn III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Chuyện “Nàng tiên ốc”
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung bài:
- HS: 2 em kể lại bằng lời câu chuyện
“Nàng tiên ốc”
- HS: 1 em nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
Trang 4a)Hớng dẫn HS kể chuyện
- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài
Đề bài: Kể một câu chuyện mà em
đã đợc nghe, đợc đọc về lòng nhân
hậu
+ Nêu biểu hiện về lóng nhân ái
+Tìm truyện về lòng nhân ái
+Kể chuyện:( giới thiệu câu chuyện
; kể thành lời )
b) Thực hành kể & trao đổi ý nghĩa
câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò: (3phút)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Hớng dẫn H phân tích đề
- HS: 4 em đọc nối tiếp phần gợi ý
- HS: Cả lớp đọc thầm gợi ý 1
- GV:Tìm những bài thơ, truyện vừa học nói về lòng nhân hậu?
- HS + GV: Nhận xét bổ sung
- HS: Giới thiệu câu chuyện sẽ kể
- HS: Đọc thầm gợi ý 3
- GV: Dán gợi ý 3 lên bảng
- HS: Kể chuyện theo cặp trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- HS: Kể chuyện theo nhóm đôi
- HS: Đại diện các nhóm kể chuyện, nêu
ý nghĩa câu chuyện
- HS & GV: Nhận xét, ghi điểm
- HS: Chọn bạn kể truyện hay nhất
- GV: Nhận xét giờ học, dặn dò về học bài, tập kể chuyện nhiều cho bố, mẹ nghe
Đọc trớc truyện:Một nhà thơ chân chính
Tập làm văn
Tiết 5:kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật
I Mục đích yêu cầu:
- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách của nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện
- Biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong kể chuyện theo hai cách trực tiếp
và gián tiếp
- Giáo dục học sinh tính mạnh dạn, tự tin trớc đông ngời
- HSKT: Biết kể lại lời nói của nhân vật trong câu chuyện theo cách trực tiếp
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Phiếu thảo luận câu hỏi 1,2,3 phần nhận xét
- Phiếu học nhóm phần luyện tập bài tập 1,2
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3phút)
Bài: Tả ngoại hình của nhân vật
trong bài văn kể chuyện
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung bài: ( 34phút)
- HS: 2 em lên đọc bài viết về tả ngoại hình của nhân vật
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bàibằng lời- ghi đầu bài
- HS : 2 em đọc yêu cầu bài tâp 1,2
- HS : Lớp đọc thầm câu chuyện: Ngời ăn
Trang 51) Nhận xét:
Bài tập 1,2(SGK trang 32)
Bài tập 3 (SGK trang 32)
a) Tác giả dẫn trực tiếp nguyên lời
của ông lão
b) Tác giả thuật lại gián tiếp lời nói
của ông lão
b) ghi nhớ: (SGK trang 32)
c) Luyện tập:
Bài tập 1: (SGK-32)Tìm lời dẫn trực
tiếp và lời dẫn gián tiếp
- Lời dẫn trực tiếp: ( cậu bé thứ nhất
định nói dối là) bị chó sói đuổi
- Lời dẫn trực tiếp: - Còn tớ, tớ sẽ nói
là đang đI thì gặp ông ngoại
- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình
nhận lỗi với bố mẹ
Bài tập 2: (SGK-32) Chuyển lời dẫn
gián tiếp trong đoạn văn thành lời
dẫn trực tiếp
Bài tập 3: (SGK-33) Chuyển lời dẫn
trực tiếp trong đoạn văn thành lời
dẫn gián tiếp
3 Củng cố, dặn dò: (3phút)
xin và làm vào vở
- HS : 3 em trả lời miệng trớc lớp
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung dán các ý lên bảng
- GV: Treo bảng phụ ghi sẵn 2 cách kể lại lời nói, ý nghĩ của ông lão
- HS :Đọc nội dung bài tập
- HS :Nêu sự khác nhau giữa ý nghĩ của hai cách nêu trên
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung
- HS : 2 em đọc ghi nhớ SGK
- HS :Đọc yêu cầu bài tập 1
-GV: Gợi ý H hiểu nội dung bài tập
- GV: Chia 4 nhóm phát phiếu
- HS: Các nhóm thảo luận
- HS: 4 em đại diện nhóm báo cáo
- GV: Kết luận, đánh giá
- HS :Đọc yêu cầu bài tập 2
- GV: Gợi ý H làm,
- HS: Lên bảng làm bài
- HS : Cả lớp làm bài vào vở
- HS + GV : Nhận xét
- HS :Đọc yêu cầu bài tập 3
- H: Làm bài cá nhân
- HS :Lên bảng chữa bài
- HS + GV: Nhận xét, bổ xung
- HS :Nhắc lại nội dung bài
- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò HS về học bài, chuẩn bị bài: Viết th
Ngày giảng: Thứ t, ngày 7 tháng 9 năm 2011
Tập đọc
Tiết 6: ngời ăn xin
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng thơng cảm thể hiện cảm xúc tâm trạng của nhân vật qua cử chỉ và lời nói
- Hiểu nội dung ý nghĩa của chuyện Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết
đồng cảm thơng xót trớc lỗi bất hạnh của ông lão ăn xin
- Biết đồng cảm, chia sẻ với mọi ngời khi có khó khăn
- HSKT: Đọc đúng một đoạn trong bài, biết chia sẻ với bạn bè xung quanh
II Đồ dùng dạy học:
Trang 6- GV: Bảng phụ ghi đoạn văn HS luyện đọc: “Tôi chẳng…của ông lão”
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: ( 3phút)
Bài: Th thăm bạn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2phút)
2 Nội dung bài: ( 32phút)
a) Luyện đọc:
- Từ khó: lom khom, đỏ đọc, giàn
giụa, thảm hại, chằm chằm
- Giải nghĩa từ: tài sản, lẩy bẩy,
khản đặc…
b) Tìm hiểu bài:
- Hình anh ông lão ăn xin đáng
th-ơng
- Hành động, suy nghĩ của cậu bé
đối với ông lão ăn xin
- Cậu bé nhận đợc từ ông lão lòng
biết ơn, sự đồng cảm Ông hiểu
tấm lòng của cậu
*Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân
hậu biết đồng cảm thơng sót trớc
lỗi bất hạnh của ông lão ăn xin
c) Đọc diễn cảm:
Đọc đoạn: “ Tôi chẳng…của ông
lão”
3 Củng cố dặn dò:(3phút)
- HS: 2 em lên bảng đọc toàn bài
+ Em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?
- GV: Nhận xét, ghi điểm
- GV: Giới thiệu bài- ghi đầu bài
- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn (3 lợt)
- HS: Đọc toàn bài
- HS: Đọc chú giảI SGK
- GV: Giải nghĩa thêm một số từ
- HS: Luyện phát âm từ khó
- GV: Hớng dẫn cách đọc các câu dài
- HS: Luyện đọc theo cặp, đại diện báo cáo
- HS: Đọc cả bài
- GV: Chia nhóm, phát phiếu giao nhiệm vụ
- HS: Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- HS: Nhóm khác nhận xét, bổ xung
- HS: Rút ra nội dung của bài
- GV: Nhận xét bổ sung
- HS: 2 em đọc toàn bài
- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn
- GV: Lu ý H giọng đọc
- GV: Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện
đọc diễn cảm đọc mẫu
- HS: Luyện đọc diễn cảm
- HS: 4-5 em thi đọc diễn cảm
- HS + GV: Theo dõi, nhận xét, đánh giá
- HS: Nhắc lại nội dung bài
- GV: Nhận xét giờ học,về học bài, chuẩn bị bài sau
Rèn đọc: Ngời ăn xin
rèn Viết : bài tuần 3
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cho HS về:
+Đọc đúng, lu loát, rõ ràng( HS yếu và trung bình) Biết thể hiện cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trong bài tập đọc.( HS khá, giỏi)
+ Trình bày đúng chính tả bài luyện viết Viết nét đều đẹp, trình bày sạch sẽ
- Rèn luyện HS kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm; viết đẹp, trình bày sạch sẽ
Trang 7- Giáo dục cho HS tính kiên trì, chịu khó trong học tập.
- HSKT: Đọc đúng, rõ ràng một đoạn Viết đúngchính tả bài luyện viết
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ đúng
- HS: Bút và vở ghi
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài Th thăm bạn
Nêu tác dụng của phần mở đầu và kết
thúc bức th?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1phút)
2 Nội dung rèn: : ( 35phút)
a) Rèn đọc: Th thăm bạn
- Đọc từ ngữ khó: lũ lụt, xả thân,
mãi mãi, dũng cảm, quyên góp ủng hộ,
khắc phục, khỏe,
- Đọc từng đoạn
- Đọc cả bài : Th thăm bạn
- Đọc diễn cảm bài th thăm bạn
Và trả lời các câu hỏi
b) Rèn viết: Bài Tuần 3
- Viết tên ngời Việt Nam và ngời nớc
ngoài:
Cù Chính lan
Lâm Thị Mỹ Dạ
Tuốc- ghê- nhép
- Viết đoạn thơ:
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lợng lại đa tình, đa mang
- Viết đoạn văn:
3 Củng cố, dặn dò: ( 2phút)
- HS: Đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu về mục đích, yêu cầu tiết rènđọc, viết
- GV: Chia HS thành 3 nhóm đối tợng,
và giao việc cho từng nhóm HS
* HS yếu: 6 em chia thành 2 nhóm
- GV: Hớng dẫn luyệnđọc một số từ ngữ
khó
- HS: 6 em luyện đọc tiếng khó
- HS: Đọc theo từng đoạn
- GV: Theo dõi, uốn nắn sửa sai
* HS trung bình: 9 em chia thành nhóm
- GV: Yêu cầu đọc bài : Th thăm bạn và trả lời câu hỏi
- HS: Quay nhóm đọc bài
- GV: Theo dõi, nhận xét
*HS khá, giỏi
- GV: Đọc diễn cảm bài th thăm bạn và trả lời câu hỏi:
+ Để thực hiện đợc mục đích trên một bức th cần có những nội dung gì?
- HS: Quay nhóm đọc bài, trao đổi trả
lời các câu hỏi
- GV: Theo dõi, sửa sai cho HS
- GV: Hớng dẫn cách viết các chữ hoa
là tên ngời Việt Nam và nớc ngoài
- HS: Lên bảng viết mẫu
- HS: Viết bài vào vở
- GV: Quan sát, nhắc nhở
- GV: Thu một số vở chấm và nhận xét
- GV: Nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị cho tiết rèn Luyện từ & câu
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2011
Trang 8Luyện từ và câu
Tiết 6: Mở rộng vốn từ: đoàn kết, nhân hậu
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng )về chủ điểm nhân hậu, đoàn kết; biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác
- Rèn kỹ năng nhận biết, hiểu nhanh nghĩa các từ ngữ; biết cách tra từ điển một số từ ngữ đơn giản
- Tích cực, tự giác trong giờ học
- HSKT: Biết thêm 2-3 từ thuộc chủ điểm nhân hậu đoàn kết
II Đồ dùng dạy học:
- GV: - Phiếu học nhóm bài tập 1,2
- HS: 1,2 trang từ điển phô tô
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (4phút)
Tiếng, từ dùng để làm gì? nêu VD
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung bài ( 34phút)
a) Luyện tập
Bài tập 1: (SGK-33).Tìm các từ:
- Chứa tiếng hiền
- Chứa tiếng ác
Bài tập 2: Xếp các từ sau vào ô
thích hợp trong bảng: nhân ái, tàn
ác, bất hoà, lục đục, hiền hậu, chia
rẽ, cu mang, che chở, phúc hậu,
hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm
bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo
nhân hậu, đoàn kết
Bài tập 3: Điền các từ trong ngoặc
vào ô trống để hoàn chỉnh thành
ngữ ( đất, cọp, bụt, chị em gái)
* Các từ cần điền:
a bụt; b đất
c cọp; d chị em gái
Bài tập 4: Em hiểu nghĩa của các
thành ngữ, tục ngữ dới đây nh thế
nào?
- HS: Lên bảng trả lời miệng và nêu ví dụ
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bài- ghi đầu bài
- HS: Đọc yêu cầu bài tập
- GV: Hớng dẫn cách thực hiện
- HS: Thảo luận theo cặp
- HS: Đại diện các cặp nêu các từ đã tìm
- HS + GV: Nhận xét, kết hợp giải nghĩa từ
- HS: đọc yêu cầu bài tập 2
- GV: Chia 4 nhóm, phát phiếu học tập
- HS: Quay nhóm thảo luận
- HS: Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- HS +GV: Nhận xét, đánh giá
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 3
- GV: Gợi ý cách chọn từ để điền
- HS: Trao đổi theo cặp
- Đại diện các cặp báo cáo
- GV: Chốt lời giải đúng
- HS: Đọc lại các thành ngữ
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 4
- HS: Làm bài vào vở; nêu miệng
- GV: Nhận xét chốt lại các từ điền đúng
- HS: Khá nêu tình huống sử dụng 4 thành ngữ, tục ngữ trên
- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò HS về học
Trang 93 Củng cố, dặn dò: (5phút) bài, chuẩn bị tiết tập làm văn: Viết th
Rèn luyện từ và câu : Từ đơn – từ phức
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cho HS : Phân biệt đợc từ đơn, từ phức, sự khác nhau giữa tiếng và từ ( HS yếu và TB) Xác định nhanh các từ đơn, từ phức trong đoạn văn ( HS khá, giỏi)
- Rèn luyện cho HS biết sử dụng từ đơn, từ phức trong khi viết văn
- Giáo dục HS ý thức tích cực, tự giác trong học tập
- HSKT: Phân biệt đợc từ đơn, từ phức trong đoạn văn ngắn
II đồ dùng dạy học:
- GV:Bảng phụ viết sẵn các câu thơ
- HS: Tìm một số từ đơn, từ phức
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Tiếng dùng để làm gì? Từ dùng để làm
gì? Cho ví dụ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút)
2 Nội dung rèn: ( 35 phút)
a) Rèn luyện từ và câu: Từ đơn – Từ
phức
- Chép các câu thơ sau, dùng dấu gạch
chéo để phân cách các từ trong các
câu thơ đó
“Bà/ rằng: Gặp/ một/ cụ già
Lạc/ đờng/ nên/ phải/ nhờ /bà /dẫn/ đi
Một đờng một lối đi về
Bỗng dng lạc giữa đờng quê cháu à”
- Tìm 3 từ đơn, 3 từ phức nói về học
tập
- Đặt câu với các từ vừa tìm đợc
b)Viết một đoạn văn có 3- 5 câu sử
dụng các5 từ đơn, 5 từ phức
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra :
- HS: 2 em trả lời miệng
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Treo bảng phụ và nêu yêu cầu,giao cho từng nhóm
* Nhóm HS yếu
- HS: Trao đổi, thảo luận, dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong các câu thơ đó
- HS: 2 em đại diện nhóm lên chữa bài trên bảng phụ
- GV: Nhận xét, đánh giá
* Nhóm HS trung bình
- HS: Dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong các câu thơ đó
+ Tìm 2 từ đơn, 2 từ phức
- HS: Làm bài theo nhóm, các nhóm tự trình bày trong nhóm, nhận xét, đánh giá và báo cáo kết quả
* Nhóm HS khá, giỏi
- HS: Dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong các câu thơ đó
+ Tìm 3 từ đơn, 3 từ phức nói về học tập Đặt câu với các từ vừa tìm đợc
- GV: Chép đề bài lên bảng, hớng dẫn xác định yêu cầu trọng tâm
- HS: Làm bài văn vào vở
- HS: Trình bày bài trong nhóm
Trang 10- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Nhận xét giờ học, dăn dò HS học bài chuẩn bị bài sau
Chính tả: Nghe – viết
Tiết 3: Cháu nghe câu chuyện của bà
Phân biệt: dấu hỏi/ ngã
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe- viết và trình bày đúng bài chính sạch sẽ, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, đúng tốc độ Phân biệt các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (ch/tr,?/~)
- Giáo dục ý thức tèn chữ đẹp, giữ vở sạch
- HSKT: Chép và trình bày đúng 2 khổ thơ trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 3 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 2(a)
- HS : Vở bài tập , vở ô li, bút máy
III Các hoạt động dạy- học
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Lát sau, không sao, để xem…
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Nội dung bài: (35 phút)
a) Hớng dẫn chính tả
b) Viết chính tả:
c) Chấm chính tả:
d) Luyện tập:
*Bài 2(a) ( SGK trang 27) Điền vào
chỗ chấm các từ ngữ thích hợp
-Thứ tự các từ cần điền:
Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: Viết vào nháp 2 em lên bảng viết
- HS + GV: Nhận xét, ghi điểm
- GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
- GV: Đọc bài thơ
- HS: 2 em đọc lại bài thơ
- HS : 2 em nêu nội dung bài thơ
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- HS :Nêu cách trình bày khổ thơ
- GV: Đọc toàn bài
- GV: Đọc chính tả
- HS Viết bài (lớp)
- GV: Đọc bài cho học sinh soát lỗi
- GV: Chấm bài (8 – 10 bài)
- GV: Nhận xét chung
- GV: Nêu yêu cầu, dán phiếu…
- HS: Làm bài vào vở (lớp) Thi làm bài trên bảng (3H)