1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GA lớp1 Tuần 20 moi

29 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 20
Thể loại Kế hoạch bài giảng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. − Đọc lại vần và từ khóa − Giáo viên chỉnh sai cho học sinh ∗ Hướng

Trang 1

TÊN BÀI DẠY

Học vần Đạo đức

Chào cờ đầu tuần Bài 81:ach

Lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo

Học vần Tự nhiên xã hội

Phép cộng dạng 14+3 Bài 82:ich ,êch

An toàn trên đường đi học

Toán Học vần

Ôn tập bài hát :Bầu trời xanh Luyện tập

Bài 83 : Ôn tập

Học vần

Mĩ thuật

Phép trừ dạng 17 -3 Bài 84: op ,ap Vẽ hoặc nặn quả chuối

Học vần SHTT

Luyện tập Bài 85: ăp ,âp Sinh hoạt tập thể

Trang 3

Thứ hai ngày tháng năm

HỌC VẦN BÀI : 81 ach I/MỤC TIÊU

-Đọc được :ach ,cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được :ach ,cuốn sách

-Luyện nói từ 2 -4 theo chủ đề : Giữ gìn sách vở

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

II) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Oån định:

2 Bài cũ: Vần iêc - ươc

− Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

− Viết bảng con: cá diếc, công việc, cái lược,

thước kẻ

− Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

− Hôm nay chúng ta học vần mới có kêt chúc là

âm ch Vần ach → giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ach

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ach, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần ach

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, mẫu vật

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên ghi bảng vần ach

− Phân tích cho cô cấu tạo vần ach

− So sánh vần ach với ac

− Lấy và ghép vần ach ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: a – chờ – ach

− Giáo viên đọc trơn ach

− Có vần ach, con hãy thêm âm s và dấu sắc để

được tiếng sách

− Hát

− Học sinh đọc

− Học sinh viết bảng con

− 2 học sinh viết bảng lớp

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Giống nhau: bắt đầu là âm a

− Khác nhau là ach kết thúc là ch, ac kết thúc là âm c

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Học sinh ghép tiếng và

Trang 4

− Giáo viên ghi bảng: sách

− Phân tích nêu vị trí các âm trong tiếng sách

− Đánh vần tiếng sách

− Giáo viên đưa vật: đây là cái gì ?

− Đọc lại vần và từ khóa

− Giáo viên chỉnh sai cho học sinh

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

+ Viết vần ach: đặt bút viết a, rê bút nối với

chữ ch

+ Sách: s rê bút viết ach, dấu sắc trên a

− Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

c) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có ach và đọc trơn

nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, hỏi đáp,

giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, mẫu vật, tranh

vẽ

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

− Tìm tiếng có mang vần ach, nêu vị trí các âm

− Đọc lại các tiếng từ chứa vần đó

Viên gạch kênh rạch

Cây bạch đàn sạch sẽ

− Giáo viên chỉnh sửa, đọc mẫu lại

4 Củng cố :

− Tìm tiếng từ có vần ach

− Giáo viên viết từ lên bảng

− Đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

đọc lại tiếng

− Học sinh nêu

− sờ – ach – sách – sắc – sách

− Cuốn sách

− Học sinh đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nêu từ

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc lại

− Học sinh đọc

************************************

ĐẠO ĐỨùC LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁP CÔ GIÁO

I

/MỤC TIÊU :

-Hiểu được thế nào là thầy giáo cô giáo

-Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép vơi thầy giáo cô giáo

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Câu chuyện học sinh ngoan

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi gặp thầy giáo cô giáo , em phải làm gì ?

- Khi đưa hay nhận vật gì từ tay thầy (cô) giáo em phải có thái độ và lời nói như thế nào ?

- Lễ phép vâng lời thầy cô giáo là thể hiện điều gì ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 2

Hoạt động 1 : Kể chuyện

Mt : Học sinh kể được một chuyện về 1 Học sinh

ngoan , lễ phép , vâng lời thầy cô giáo với lời nói

tự nhiên :

- Giáo viên nêu yêu cầu BT3

- Giáo viên bổ sung nhận xét sau mỗi câu

chuyện của Học sinh kể

- Giáo viên kể 2,3 tấm gương của vài bạn trong

lớp , trong trường , Sau mỗi câu chuyện cho

Học sinh nhận xét bạn nào lễ phép vâng lời

thầy giáo , cô giáo

Hoạt động 2 : Thảo luận 4

Mt : Học sinh nhận biết ngoài việc bản thân lễ

phép , vâng lời thầy cô giáo , em còn có trách

nhiệm khuyên lơn , giúp đỡ bạn thực hiện tốt như

em

- Giáo viên nêu yêu cầu của BT4

+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép vâng lời

thầy giáo , cô giáo ?

* Giáo viên kết luận : Khi bạn em chưa lễ phép ,

chưa vâng lời thầy cô giáo , em nên nhắc nhở nhẹ

nhàng và khuyên bạn không nên như vậy

Hoạt động 3: Vui chơi

Mt : Học sinh hát múa về chủ đề “ Lễ phép vâng

lời thầy cô giáo ”

- Cho Học sinh hát bài “ Con cò bé bé ”

- Học sinh thi đua hát cá nhân , hát theo nhóm

- Giáo viên gọi Học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài

-.Cho Học sinh đọc đt câu thơ

- Học sinh lập lại tên bài học

- Học sinh xung phong kể chuyện

- Cả lớp nhận xét , bổ sung ý kiến

- Học sinh chia nhóm thảo luận

- Cử đại diện nhóm lên trình bày , cả lớp trao đổi nhận xét

-Học sinh đọc :

“ Thầy cô như thể mẹ chaVâng lời lễ phép mới là trò ngoan ”

4.Củng cố dặn dò :

- Ta vừa học bài gì ?

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

Trang 6

- Thực hiện tốt những điều đã học

***********************************

Thứ ba ngày tháng năm

TOÁN PHÉP CỘNG DẠNG 14+ 3 I/ MỤC TIÊU

-Biết làm tính cộng (khơng nhớ ) trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm dạng 14+3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?

+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?

+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 + 3

Mt : Bước đầu biết cách đặt tính và biết phương

pháp cộng bài tính có dạng 14 + 3

-Giáo viên đính 14 que tính ( gồm 1 bó chục và 4

que rời ) lên bảng Có tất cả mấy que tính ?

- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính

-Giáo viên thể hiện trên bảng :

• Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục

• 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị

• thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị

-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4

que rời với 3 que rời ta được 7 que rời Có 1 bó

chục và 7 que rời là 17 que tính

-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên xuống dưới )

-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 ( ở cột

đơn vị )

-Viết + ( dấu cộng )

-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

-Tính : ( từ phải sang trái )

4 cộng 3 bằng 7 viết 7

Hạ 1, viết 1

14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh biết làm tính cộng (không nhớ )

-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính

-Học sinh làm theo giáo viên

-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ 1

+1

Trang 7

trong phạm vi 20

-Cho học sinh mở SGK

-Bài 1 : Tính ( theo cột dọc ) (HSKT)

-Học sinh luyện làm tính

-Sửa bài trên bảng lớp

-Bài 2 : Học sinh tính nhẩm – Lưu ý : 1 số cộng

với 0 bằng chính số đó

Bài 3 : học sinh rèn luyện tính nhẩm

-Cho 2 học sinh lên bảng làm bài

-Hướng dẫn chữa bài

-Học sinh để SGK và phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm

-Học sinh tự làm bài – Chữa bài

-Học sinh tính nhẩm

14 cộng 1 bằng 15 Viết 15

14 cộng 2 bằng 16 Viết 16

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập

-Đọc được ich ,êch ,tờ lịch, con ếch từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viets được ich, êch ,tờ lịch con ếch

-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch

II/CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

− Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III / HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ach

− Cho học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

− Học sinh viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch,

cây bạch đàn

− Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

− Hát

− Học sinh đọc

− Học sinh viết bảng con

Trang 8

− Hôm nay chúng ta học bài vần ich– êch →

giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ich

• Mục tiêu: Nắm được cấu tạo vần ich, đọc viết

được vần, tiếng

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, tờ lịch

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết bảng chữ ich

− Phân tích cho cô vần ich

− So sánh vần ich với ach

− Lấy và ghép vần ich ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: i – chờ – ich

− Giáo viên đọc trơn ich

− Có vần ich, thêm âm l và dấu nặng được

tiếng gì?

− Giáo viên ghi: lịch

− Phân tích cho cô tiếng vừa ghép

− Đánh vần : Lờ – ích – nặng – lịch

− Giáo viên đưa vật: Đây là cái gì ?

− Giáo viên ghi bảng: đọc lại từ

− Giáo viên chỉnh sai cho học sinh

∗ Hướng dẫn viết: ( HSKT)

− Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

+ Viết vần ich: đặt bút viết i, rê bút viết ch

+ Lịch: viết l, rê bút viết ich, dấu nặng dưới i

− Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

c) Hoạt động 2 : Dạy vần êch

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ êch, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần êch (HSKT)

∗ Quy trình tương tự như vần ich

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− i đứng trước, ch đứng sau

− Giống nhau: kết thúc là

ch

− Khác nhau: ich bắt đau là

i, ach bắt đầu là a

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Học sinh nêu : lịch

− Âm l đứng trước vần ich, dấu nặng đặt dưới i

− Học sinh đánh vần và đọc

− Học sinh nêu: tờ lịch

− Học sinh đọc cá nhân, lớp

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

Trang 9

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục Tiêu : Nhận biết và đọc trơn được từ ứng

dụng

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Vật thật, tranh vẽ

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

Vở kịch mũi hếchVui thích chênh chếch

− Tìm tiếng có mang vần

− Đọc lại các tiếng, từ chứa vần

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh nêu từ

− Học sinh nêu tiếng

− Học sinh luyện đọc

− 3 học sinh đọc lại

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Nhận diện được vần ich, êch trong

câu, đọc trơn đúng vần, từ, câu ứng dụng

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách

− Đọc câu ứng dụng dưới tranh

− Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

− Cho học sinh đọc lại

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ, liền mạch, để dấu đúng vị trí

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực

hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

− Giáo viên nêu nội dung bài viết

− Học sinh đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc

− Học sinh nêu

− 3 học sinh đọc lại

− Học sinh viết vở

Trang 10

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết vần ich

+ Tờ lịch

+ Viết vần êch

+ Con ếch

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề: Ruộng bậc thang

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân , lớp

• ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Nêu tên chủ đề luyện nói

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

+ Lớp mình ai đã được đi du lịch ?

+ Khi đi du lịch em thường mang những gì ?

+ Con có thích đi du lịch ? Tại sao ?

+ Kể tên các chuyến du lịch con đã đi

3 Củng cố:

− Đọc lại bài vừa học

− Tìm tiếng có vần vừa học trong 3 phút

− Giáo viên phát giấy học sinh viết vào Tổ nào

ghi nhiều, nhanh, sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Xem lại các bài đã học ở sách

− Đọc kĩ bài, viết từ vào bảng con

− Học sinh nêu

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc lại toàn bài

***************************************

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC I/MỤC TIÊU :

-Xác định được một số tình huống ngut hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học -Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các hình trong bài 20 SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 11

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ 1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Tuần trước các em học bài gì ?(Cuộc sống xung

quanh)

- Nghề nghiệp chủ yếu của dân địa phương em?

- Yêu làng xóm, quê hương Tường Đa em phải

làm gì ?(Chăm học, giữ vệ sinh…)

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 :

MT : Biết 1 số tình huống có thể xảy ra.

Cách tiến hành :

Chia lớp thành 5 nhóm: Mỗi nhóm thảo luận 1

Kết luận : Để tránh xảy ra tai nạn trên đường

mọi người phải chấp hành những quy định về An

Toàn Giao Thông

Thảo luận tình huống

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

MT : Biết quy định về đi bộ trên đường.

Cách tiến hành : Hướng dẫn HS quan sát tranh

- GV gọi 1 số em đứng lên trả lời

Kết luận : Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè

cần đi sát lề đường về bên tay phải, đường có vỉa

hè thì phải đi trên vỉa hè

- Quan sát tranh SGK

- Thảo luận nhóm 2

Hoạt động 3 : Trò chơi.

MT : Biết quy tắc về đèn hiệu.

Cách tiến hành :

GV hướng đẫn HS chơi :

- HĐ nhóm

- Trò chơi: Đèn xanh, đèn đỏ

Trang 12

- Khi đèn đỏ sáng: Tất cả các xe cộ và người

đều phải dừng

- Đèn vàng chuẩn bị

- Đèn xanh sáng: Được phép đi

- GV cho 1 số em đóng vai

- Lớp theo dõi sửa sai

- Nhận xét

- 1 số em lên chơi đóng vai

4.Củng cố – Dặn dò :

**************************************************

Thứ tư ngày tháng năm

ÂM NHẠC ÔN TẬP BÀI HÁT BẦU TRỜI XANH I/ MỤC TIÊU :

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

II CHUẨN BỊ :

GV: nhạc cụ

HS : sách hát

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Khởi động Trò chơi

2 Bài cũ :

Hát bài hát: Bầu trời xanh + vỗ tay theo phách , tiết tấu, múa

3 Bài mới :

Tiết này các em ôn lại bài hát, tập biểu diễn trước lớp

Hoạt động1: Ôn tập bài hát

PP : luyện tập, thực hành

GV yêu cầu cả lớp + CN hát

GV nhận xét, sửa sai

GV gõ song loan, trống theo phách, tiết tấu

GV yêu cầu từng nhóm bốc thăm biểu diễn

Thi đua hát theo nguyên âm - Nhận xét

Hoạt động 2 : Múa vận động, phụ họa

Câu 3: Giống câu 1

Câu 4: 2 tay vung lên cao theo nhịp,2 chân giậm tại chỗ

theo nhịp

Nhận xét – Tuyên dương

hát và vỗ tay theo phách, theo tiết tấu

Thi đua theo nhóm

Hs thực hiện theo tổ, nhóm, cá nhân

5 Tổng kết tiết học:

Chuẩn bị :Học hát : Tập tầm vông

Nhận xét tiết học

Trang 13

TOÁN LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU ;

-Thực hiện được phép cộng (không nhớ )trong phạm vi 20.cộng nhẩm dạng 14 +3.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ – phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : 13 + 2 =

+ 2 học sinh lên bảng : 16 + 3 =

+ Học sinh làm vào bảng con ( tổ 1 , 2 ) ( tổ 3 , 4 )

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Ôn tập kĩ năng thực hiện

-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4

-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính cần

viết số đơn vị thẳng cột để sau này không

nhầm lẫn cột chục với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Luyện tập

Mt : Học sinh luyện tập làm tính cộng và

tính nhẩm

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách nêu

yêu cầu bài 1

-Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài / em

-Giáo viên sửa sai chung

-Bài 2 : Tính nhẩm

4 em lên bảng chữa bài

Bài 3 :Tính

-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang

phải ( tính hoặc nhẩm ) và ghi kết quả cuối

cùng

-Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết quả mỗi

-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới

-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7 : viết 7 1 hạ 1 viết 1

-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1

-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái )

-Học sinh tự sửa bài

- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất

• Cách 1 : 15 cộng 1 bằng 16 ghi 16

• Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng 6 bằng 16 – ghi 16

-Học sinh làm bài -Ví dụ : 10 + 1 + 3 = -Nhẩm : 10 cộng 1 bằng 11

15 4+ +16 1

Trang 14

phép cộng rồi nối phép cộng đó với số đã

cho là kết quả của phép cộng ( có 2 phép

cộng nối với số 16 Không có phép cộng

nào nối với số 12 )

-Gọi học sinh lên bảng chữa bài (HSKT)

11 cộng 3 bằng 14

-Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp

-Hoàn thành vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -3

*******************************************

HỌC VẦN BÀI 83 : ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được các vần , từ ngữ câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83

- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng , từ bài 77đến bài 83

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

IICHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

− Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

II) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ich – êch

− Đọc bài ở sách

− Cho học sinh viết bảng con:

Vở kịch mũi hếchVui thích chênh chếch

− Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Trong tuần qua chúng ta đã học những vần

nào kết thúc bằng c  Giáo viên đưa vào bảng

ôn

− Hôm nay học ôn tập các vần

b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

• Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần vừa

− Hát

− Học sinh đọc

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nêu

Ngày đăng: 26/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Gián án GA lớp1 Tuần 20 moi
Bảng con. (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w