1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GA Điện tử Ôn tập chương 1 lớp 9

14 597 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để hồn thành các cơng thức sau Trang 7 Cho tam giác ABC vuông tại A.

Tiết 16: Phần I: Lý thuyết Kiến thức Các hệ thức cạnh đờng cao tam giác vuông Tỉ số lợng giác góc nhọn Các hệ thức cạnh góc tam giác vuông I.Các kiến thức cần nhớ: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau 1.Các hệ thức cạnh đờng cao tam giác vuông ac' 1) b2 = a.b' ; c2 = 2) h = b'c' 3) a.h = b.c 1 4) h2 b2 c2 2.Định nghĩa tỉ số lợng giác góc nhọn: c Huyền cạnh đối cạnh kề sin ; cos  c¹nh hun c¹nh huyền cạnh đối cạnh kề tg ; cotg cạnh kề cạnh đối 3.Một số tính chất tỉ số lợng giác * Cho góc phụ Khi đó: cos; tg = cotg sin = cos = sin ; cotg = tg * Cho gãc nhän  Ta cã < sin < 1; < cos < ; Sin 2  cos   tg Sin  Cos tg Cotg  Cotg  Cos Sin C¸c hƯ thøc vỊ cạnh góc tam giác vuông Cho tam giác ABC vuông A Khi b=a SinB = a… CosC c = a SinC … = a… CosB tgB = c …… b=c… CotgC tgC c = b… = b…… CotB II Bµi tËp: *Bµi 33: Chọn kết kết sau a) Sin  ( A) 3 (C ) 5 (B ) (D)  c) Trong h×nh vÏ : Cos300 b»ng 2a ( A) ( B) a a 2a 300 (C ) ( D )2 3a 3a * Bµi 35: Giải C Tam giác ABC vuông A nên 19 19 tgB = 28 Tra b¶ng 0,6786  Bˆ 34 10' ˆ C 90  Bˆ = 900 – 340 10’ = 55050’ A 28 B * Bµi 37: ABC; AB 6cm; BC 4,5cm A S  ABC S  MBC GT 4,5 KL a) ABC  T¹i A Bˆ ? Cˆ ? AH ? b) M nằm đâu ? B H C * Bài 37: Chøng minh a) AB2 + AC2 = + 4,52 = 56,25 BC2 = 7,52 = 56,25 VËy : BC2 = AB2 + AC2 = 56,25 Nªn  ABC vuông A A 4,5 B H C * Do ABC vuông A ( CM trªn) nªn AC 4,5 0 ˆ 90 – 37 53 C  ˆ tgB   = 0,75  B  37 AB = AB AC  6.4,5  3,6 * Tõ ®/lý 3: AH.BC = AB.AC  AH  BC 7,5 b) LÊy M bÊt k× vÏ MK  BC S  ABC  BC AH (1) S  MBC  BC.MK (2) M 4,5 Mµ SABC = SMBC (gt) 1  BC AH  BC.MK 2 A B H  AH = MK Chøng tá : M cách BC đoạn AH Vậy M nằm đờng thẳng // BC , cách BC đoạn 3,6 C Củng cố hớng dẫn nhà - Về nhà ôn lại kiến thức vừa ôn - Bài tập nhà : 34,36,38,39,40-tr94,95,96 ... 2a 300 (C ) ( D )2 3a 3a * Bµi 35: Giải C Tam giác ABC vuông A nên 19 19 tgB = 28 Tra b¶ng 0,6786  Bˆ 34 10 '' ˆ C ? ?90  Bˆ = 90 0 – 340 10 ’ = 55050’ A 28 B * Bµi 37: ABC; AB 6cm; BC 4,5cm A... thẳng // BC , cách BC đoạn 3,6 C Củng cố hớng dẫn nhà - Về nhà ôn lại kiến thức vừa ôn - Bài tập nhà : 34,36,38, 39, 40-tr94 ,95 ,96 ... thức cần nhớ: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau 1. Các hệ thức cạnh đờng cao tam giác vuông ac'' 1) b2 = a.b'' ; c2 = 2) h = b''c'' 3) a.h = b.c 1 4) h2 b2 c2 2.Định nghĩa tỉ số lợng giác

Ngày đăng: 30/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) Trong hình vẽ : Cos300 bằng - Gián án GA Điện tử Ôn tập chương 1 lớp 9
c Trong hình vẽ : Cos300 bằng (Trang 9)
Tra bảng - Gián án GA Điện tử Ôn tập chương 1 lớp 9
ra bảng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w