+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác... + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rè
Trang 1GV: - Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8 )’
HS1: Đoán nhận số nghiệm của các hệ phơng trình sau?
−
=
−
1 5
2
2
3
y x
−
−=
−
3 2
6 2
4
y x
=+
1 2 8
2
4
y x
y
x III
3,Bài mới * Hoạt động 1:Tiếp cận và nắm quy tắc thế (10 )’
Hoạt động của thầy của trò– Ghi bảng
Trang 2- GV giới thiệu quy tắc thế sgk, treo bảng phụ
nội dung quy tắc
- HS tiến hành làm và trả lời p/trình mới thu đợc
- GV chốt lại, yêu cầu hs lập hệ p/t mới gồm 1 pt
−
=
−
2 1 5 2
1 2 3
y x
y
x I
−
=
−
1 5 2
2
3
y x
y
x I
2 3
1 5 2 32
2 3
y
x y
y x
y y
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)
* Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc thế để giải hệ phơng trình (20 )’
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 sgk, tìm hiểu cách
giải
- HS đọc ví dụ 2 sgk, hiểu đợc cách giải
?ở ví dụ 2 đã áp dụng quy tắc thế nh thế nào?
- 1 HS đứng tại chổ trả lời, HS khác nhận xét
- GV nhận xét chốt lại, nêu cách giải biểu diễn
ẩn x theo ẩn y
- HS chú ý theo dõi cách giải
?Qua đó ta nhận xét gì về cách biểu diễn ẩn này
qua ẩn kia?
- HS hiểu đợc trong một hệ p/t ta có thể chọn ẩn
nào để biểu diễn cũng đợc
2, á p dụng
Ví dụ 2: Giải hệ p/t
Trang 3
- GV nêu 2 hệ p/t, yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm làm vào bảng phụ nhóm trong 5 phút
- HS hoạt động theo nhóm 4 em:
- GV thu kết quả đánh giá
- Từ kết quả hai hệ đó, GV dẫn dắt đi đến chú ý
nh sgk
- HS đọc chú ý sgk
- Gv yêu cầu hs đọc ?2, ?3 sgk, hđ theo nhóm vẽ
vào bảng phụ đã có hệ tọa độ đã chuẩn bị
- HS hđ theo nhóm làm vào bảng phụ đã chuẩn
? Chửựng toỷ heọ ( )IV + =48x x y+ =2y 21 voõ nghieọm
? Coự maỏy caựch chửựng minh heọ (IV) voõ nghieọm
42
3 42
2 42
3 2
y
x x
y
yx
y
y yx
3 5
4
y x
=
+
1 2 8
2
4
y x
y x
vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là:
Trang 4-HS: Có 2 cách: Minh họa bằng đths và phương
pháp thế
-2 -1
1 2 3
x f(x)
?2 ?3
<B¶ng phơ nhãm>
* Tãm t¾t c¸ch gi¶i hƯ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ
(sgk)
4, Cđng cè luyƯn tËp:(5’)
Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương
pháp thế
? Yêu cầu hai HS lên bảng giải bài 12(a,b) Tr
15 SGK
- GV gäi 2 hs lªn b¶ng gi¶i 2 hƯ p/t:
a,
−=
+
=
+
2 6
2
1
3
y
x
y
x
b,
= +
=
+
2 6 2
1
3
y x
y x
-HS: Trả lời như SGK a) ĐS: x = 10; y = 7 b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19
5, H íng dÉn vỊ nhµ (2’)
- Häc sinh häc vµ n¾m kh¸c c¸ch gi¶i hƯ p/t b»ng ph¬ng ph¸p thÕ
- Lµm c¸c bµi tËp 12, 13, 14, 15, 16, 17 sgk,
- ChuÈn bÞ tèt c¸c bµi tËp cho tiÕt sau luyƯn tËp
V.Rĩt kinh nghiƯm:
19 / 12/ 2010 9D4
Trang 5Tiết 38
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Giuựp HS cuỷng coỏ caựch bieỏn ủoồi heọ phửụng trỡnh baống quy taộc theỏ.
GV: - Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’
? Toựm taột caựch giaỷi HPT baống phửụng phaựp theỏ
? Aựp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh :
2
3 1(*) trong trửụứng hụùp a = -1
1 3
2
y x
y x
)
Trang 6Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16 Giaỷi HPT sau baống
phửụng phaựp theỏ.
10 0
x y c
? Hai HS leõn baỷng, moói em moọt caõu
? ẹoỏi vụựi caõu a neõn ruựt x hay y
? ẹoỏi vụựi caõu c thỡ y = … (tổ leọ thửực)
-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ cho ủieồm
Baứi 18: a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ
? Heọ coự nghieọm (1; -2) <=> …
? Haừy giaỷi HPT theo bieỏn a vaứ b
b) Neỏu heọ phửụng trỡnh coự nghieọm ( 2 1; 2− ) thỡ
sao?
-GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm trong thụứi gian 7
phuựt
-GV: Quan saựt HS hoaùt ủoọng nhoựm
-GV: Lửu yự HS ruựt goùn keỏt quaỷ tỡm ủửụùc.
-GV: Treo baỳng phuù vaứ nhaọn xeựt baứi laứm tửứng
nhoựm, sửỷa sai, uoỏn naộn (neỏu coự)
-GV:
Cho ủieồm vaứ tuyeõn dửụng, khieồn traựch (neỏu coự)
( Đối với học sinh khá giỏi có thể gợi ý để
22
Vậy hệ phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm laứ (x; y) = (4; 6)
Baứi 18:
a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ phửụng
trỡnh − = −2bx ay x by+ = −54 coự nghieọm laứ (1; -2)a) Vỡ heọ coự nghieọm (1; -2)
<=> 2.1b.1+ − = −− − = −b a( 2)( 2) 45<=> b a== −34
Vaọy a = -4 vaứ b = 3b) Vỡ heọ coự nghieọm ( 2 1; 2− ) 2( 2 1) 2 4
( 2 1) 2 5
2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)
( 2 1) 2 5( 2 2)
5 22
b a
Trang 7vỊ nhµ lµm )
Bài 19: Đa thức P(x) chia hết cho đa thức (x-a)
<=> P(a) = 0
Hãy tìm các giá trị của m, n sao cho đa thức sau
đồng thời chia hết cho x + 1 và x – 3;
P(x) =mx 3 +(m-2)x 2 –(3n-5)x-4n
GV: P(x) M (x-a) <=> P(a) = 0
? P(x) M (x-3) <=> …………
? P(x) M (x+1) <=> P(…) = … ? P(3) = … ; ? P(-1) = …
Theo đề bài ta có : (3) 0 ( 1) 0 P p = − = (HS tự giải) 4, Cđng cè luyƯn tËp:(2’) Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế -HS: Trả lời như SGK 5, H íng dÉn vỊ nhµ (1’) - Xem lại các bài tập đã chữa và - Xem trước bài mới giải hệ pt bằng phương pháp cộng đại số V.Rĩt kinh nghiƯm:
29 / 12/ 2010 9D4
Trang 8Tiết 39
Đ 4 - Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
GV: - Bài soạn giáo án điện tử, bài tập áp dụng, máy chiếu
- Thớc thẳng, êke, phấn màu
HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 )’
? Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :
2x 3y 74x 3y 5
+ =
3, Bài mới: * Hoạt động 1:quy tắc cộng đại số (10 )’
Ngoài các cách giải hệ phơng trình đã biết, trong tiết học này các em sẽ đợc nghiên cứu thêm 1 cáchkhác giải hệ phơng trình, đó là phơng pháp cộng đại số
- Giải 1 hệ phơng trình hai ẩn ta tìm cách quy
về giải phơng trình 1 ẩn Quy tắc cộng đại số
ớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế cho một
trong hai phơng trình của hệ (Và giữ nguyên pt kia)
VD1 Giải hệ pt:
Trang 9-Hai pt có hệ số của ẩn y đối nhau.
? Vậy làm thế nào để mất ẩn y, chỉ còn ẩn x
-Nếu hệ số của một ẩn trong hai pt không
bằng nhau, cũng không đối nhau thì ta làm
nh thế nào => sang trờng hợp 2,
GV: ta sẽ tìm cách biến đổi để đa 2 phơng
trình ở VD 4 về trờng hợp thứ nhất
? Em hãy biến đổi sao cho các phơng trình
mới có các hệ số của ẩn x bằng nhau
Trang 10-GV nhận xét.
-Qua các VD, nêu tóm tắt cách giải hpt bằng
phơng pháp cộng?
-Ta biến bbổi hpt về hệ mới tơng đơng với
hpt đã cho và có hệ số của một ẩn trong 2 pt
là bằng nhau hoặc đối nhau
-Nhận xét?
-GV chốt lại
Tóm tắt cách giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng
pháp cộng đại số: (SGK tr 18) 4, Củng cố (8 phút) ? Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số? Bài 20.(SGK tr 19) Giải hpt: a) 3x y 3 5x 10 x 2 2x y 7 3x y 3 y 3 + = = = ⇔ ⇔ − = + = = − Vậy hpt có nghiệm (x=2; y= -3). c) 4x 3y 6 4x 3y 6 y 2 2x y 4 4x 2y 8 x 3 + = + = = − ⇔ ⇔ + = + = = Vậy hpt có nghiệm là (x= 3; y = -2). 5, H ớng dẫn về nhà (2’) - Xem lại các VD và BT.-Làm các bài 21,22 tr 19 SGK - Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp cộng đại số - Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập V.Rút kinh nghiệm:
30 / 12/ 2010 9D4
Trang 11Tiết 40
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số.
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’
? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:
Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
Goùi 1HS khaực nhaọn xeựt,nhaộc laùi quy taộc
coọng trửứ caờn thửực ủoàng daùng
Trang 12Bài 22 tr 19 sgk.
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Nghiên cứu bài
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra
y 3
2264 564 2
11 2
3 /
yx
yx yx
yx yx
yx b
phơng trình 0x + 0y = 27 vô nghiệm => hệ phơng trìnhvô nghiệm
Trang 13Bài 24 tr 19 sgk Giải hpt:
GV: Có nhận xét gì về hệ phơng trình trên?
GV: Có thể giải hệ phơng trình này thế nào?
GV yêu cầu HS giải
GV nhận xét sau đó giới thiệu, ngoài cách giải
trên ta còn có cách giải khác đó là ta đặt ẩn
phụ, cụ thể ta đặt x + y = u,
x – y = v, hãy đọc hệ mới tạo thành
GV yêu cầu HS giải hệ phơng trình theo ẩn u,
-Cho hs thảo luận theo nhóm
-Thảo luận theo nhóm
-Quan sát sự thảo luận của các nhóm
3 102 3
00 0
102 3
102 3 3
1 3 3 2
102
3 /
xy
Rx yx yx
yx
yx yx
yx c
2
6 7 2 x
Trang 14-Ph©n c«ng nhiƯm vơ c¸c thµnh viªn trong
4, Cđng cè (6 phĩt ) - GV nªu l¹i c¸c d¹ng bµi tËp tong tiÕt häc.
? Nhắc lại các cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số :
trường hợp1 , trường hợp 2
Trang 15Vậy hpt có nghiệm
7 x 9 2 y 9
=
=
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
- ứ Xem lại các BT đã chữa.-Làm các bài 27 + các phần còn lại + 31, 33, 34 sbt
- Xem trửụực baứi mụựi thực hành giải hệ phơng trình bằng máy tính CASIO
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy 4 / 1/ 2011 9D4 Tiết 41 Thực hành: Giải hệ phơng trình bằng máy tính CASIO I Mục tiêu: -Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau : + Nắm vững cách giải hệ pt bằng máy tính CASIO. -Kỹ năng: + Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn baống máy tính CASIO - T duy, thái độ : + Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động + Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới II Chuẩn bị: GV: - Thớc thẳng, bảng phụ , máy tính - Thớc thẳng, êke, phấn màu HS: - Thớc thẳng, bảng nhóm
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
Trang 16+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác.
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’
? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:
= +
=
+
13 2 3
7 3
2 ,
y x
23
25 17
13
y x
y x
3,Bài mới
* Hoạt động 2: Giới thiệu máy tính CASIO fx 500 ( 3 ).’
- GV giới thiệu trực tiếp
* Hoạt động 3: H ớng dẫn cách giải CASIO fx 500 ( 10 ).’
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
* Giải hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn baống
Goùi 1HS leõn baỷng làm tiếp phần b,
Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt
- GV y/c kết luận nghiệm của hệ
Giáo viên yêu cầu học sinh làm tiếp phần b
23
25 17
13
y x
y x
Đáp số: x = 2; y =3
* Hoạt động 3: Thực hành luyện tập ( 22 ).’
Trang 175,
0
12 2,
−
=
−
21 5
3
3
2
)1 3 (5
5
,4
y x
75
,0
6, 2 4
2
9 3
2
3
5 3
5 2 5
13 5 4
34 5 3 ,1
y x
y x
y x
= +
−
−=
−
10 5 7
22 2 3
49 5 6 ,2
y x
y x
y x
Trang 18- Nhắc lại cách giải hệ phơng trình bằng máy tính
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ
- ứ Xem lại các BT đã chữa Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
- Xem trớc bài ‘Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình.’
V.Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Tiết 42
Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
+ Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
+ Thớc thẳng, êke, phấn màu
- HS: + Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
III- Ph ơng pháp :
+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,
+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác
Iv Tiến trình bài học:
1,
ổ n định lớp
- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2, Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (3 )’
- HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?
đối chiếu điều kiện và trả lời
- GV ra ví dụ, gọi HS đọc đề bài và ghi tóm
- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết ngợc lại
thế nào ? Nếu viết các số đó dới dạng tổng
thì viết nh thế nào ?
?1 ( sgk )
*) Ví dụ 1 ( sgk )
Tóm tắt : Hàng chục < 2 lần hàng đơn vị : 1 đvViết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại → Số mới < số
cũ : 27 đvTìm số có hai chữ số đó
Giải : sgk/20
Trang 20- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài
và ghi tóm tắt bài toán
- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp và biểu
thị các số liệu trên đó
- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ
- Thời gian mỗi xe đi là bao nhiêu ? hãy tính
thời gian mỗi xe ?
- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
- Thực hiện ?3 ; ?4 ; ?5 ( sgk ) để giải
bài toán trên ( Hoạt động nhóm )
- GV cho HS thảo luận làm bài sau đó gọi 1
Xe tải : TP HCM → Cần thơ
Xe khách : Cần Thơ → TP HCM ( Xe tải đi trớc xekhách 1 h )
Sau 1 h 48’ hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe
5 x ( km)
- Quãng đờng xe khách đi đợc là:
9
Trang 21- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình
- Gọi ẩn, chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn và lập
phơng trình bài tập 28 ( sgk - 22 )
- GV cho HS thảo luận làm bài Một HS lên
bảng làm bài GV đa đáp án để HS đối chiếu
*) Bài tập 28/SGK:
Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (y > 124)
Hệ phơng trình cần lập là : 1006
2 124
x y
x y
+ =
= +
Kết quả: x 712
y 294
=
=
5, H ớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, vận dụng vào giải bài toán bằng
cách hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập 29 , 30 ( sgk ) V.Rút kinh nghiệm: