1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Chương 3 Dự Báo

103 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Chương 3 Dự Báo
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 – 2Mục Tiêu Bài Học Sau khi học xong chương này học viên có thể theo thời gian và áp dụng đối với mỗi trường hợp trong số bốn mô hình dự báo định tính bình động,san bằng theo quy luậ

Trang 1

Quản Lý Sản xuất

và tác nghiệp

Chương 3 – Dự Báo

Trang 2

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 2

Mục Tiêu Bài Học

Sau khi học xong chương này học viên

có thể

theo thời gian và áp dụng đối với mỗi trường hợp

trong số bốn mô hình dự báo định tính

bình động,san bằng theo quy luật hàm

số mũ, và phương pháp xu hướng

Trang 3

quan

Trang 4

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 4

Dự Báo Tại Disney World

Là tập đoàn toàn cầu bao gồm các

công viên ở Hồng Kông, Paris, Tokyo, Orlando, và Anaheim

Doanh thu thu được từ khách hàng

– có bao nhiêu khách tham quan và

họ sử dụng tiền của mình như thế nào

Báo cáo quản lý hàng ngày chỉ gồm

bản dự báo và số lượng khách tham quan thực tế tại mỗi công viên

Trang 5

Dự Báo Tại Disney World

hàng tháng, hàng năm, và mỗi 5 năm

lao động, bảo dưỡng, điều hành, tài chính,

và quản lý lịch trình của công viên

cửa, vui chơi, giải trí, các chương trình, số nhân viên mỗi ca và số khách tham quan

Trang 6

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 6

Dự Báo Tại Disney World

20% s ố khách tham quan là du khách

nước ngoài

Tổng sản phẩm quốc nội, tỷ giá ngoại tệ,

Trang 7

Dự Báo Tại Disney World

các chương trình đặc biệt của hãng hàng không, chính sách của nhà nước, tình hình thị trường chứng khoán, kế hoạch nghỉ của người dân

dự báo

Trang 8

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 8

Dự Báo Là Gì?

các sự kiện xảy ra ở tương lai

cơ bản của tất cả các quyết định

Trang 9

Dự báo ngắn hạn

Tối đa là 1 năm, thường là ít hơn 3 tháng

Mua sắm, phân công công việc, lực lượng lao

Trang 10

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 10

Phân biệt sự Khác nhau

D Dự báo trung hạn và dài hạn áp dụng

với những vấn đề toàn diện hơn và

hỗ trợ các quyết định quản lý về hoạch định và sản phẩm, nhà x ưởng

và các quá trình

 D Dự báo ngắn hạn thường sử dụng

những phương pháp khác so với dự báo dài hạn

 D Dự báo ngắn hạn xu hướng chính

xác hơn so với dự báo dài hạn

Trang 11

Dự đoán doanh số bán hàng của các mặt

Trang 12

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 12

7 Bước Dự Báo

Trang 14

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 14

Tại doanh nghiệp của anh/chị hiện

nay công tác dự báo đang được thực hiện bởi bộ phận nào?

Theo anh/chị kết quả dự báo là đáng

tin cậy? Ưu/nhược điểm của công tác dự báo là gì?

Hãy cho biết các yếu tố ảnh hưởng

đến công tác dự báo tại doanh nghiệp của anh/chị?

Câu hỏi thảo luận nhóm

Trang 15

Các Phương Pháp Dự Báo

 Sử dụng trong tình huống không rõ Sử dụng trong tình huống không rõ

ràng và ít dữ liệu

 Sản phẩm mới Sản phẩm mới

 Công nghệ mới Công nghệ mới

 Liên quan tới trực giác và kinh nghiệm Liên quan tới trực giác và kinh nghiệm

 Ví dụ, dự báo doanh thu t Ví dụ, dự báo doanh thu t ừ kinh doanh

Phương pháp định tính

Trang 16

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 16

Sử dụng trong tình huống “ổn định”

và các dữ liệu quá khứ sẵn có

Sử dụng các phương pháp toán học

Các Phương Pháp Dự Báo

Phương pháp định lượng

Trang 17

Phương pháp Định tính

Ý kiến hội đồng chuyên gia

cao và đôi khi bổ sung bởi các mô hình thống kê

Phương pháp Delphi

Trang 18

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 18

Phương pháp định tính

Lấy ý kiến từ đội ngũ nhân viên bán

hàng

được xem xét tính hợp lý, rồi tổng hợp lại

Điều tra thị trường người tiêu dùng

Trang 19

Gồm nhóm nhỏ các chuyên gia cấp cao

và nhà quản lý

Trang 20

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 20

Lấy ý kiến từ đội ngũ bán hàng

Mỗi nhân viên bán hàng dự đoán

doanh số bán hàng của bản thân

Tổng hợp kết quả của từng khu vực

Trang 21

Phương pháp Delphi

lặp đi lặp lại cho đến

khi đạt được được

Trang 22

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 22

Điều Tra Thị Trường Người Tiêu

Trang 23

Mô hình liên

Trang 24

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 24

dạng số được sắp xếp đều đặn

sát các biến ở những giai đoạn thông thường

Dự báo chỉ dựa trên giá trị quá

khứ , các biến khác không quan trọng

quá khứ và hiện tại cũng sẽ tiếp tục ảnh hưởng tới tương lai

Dự Báo Chuỗi Thời Gian

Trang 25

Xu hướng

Trang 26

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 26

Yếu tố Nhu Cầu

Đỉnh mùa vụ

Xu hướng

Nhu cầu thực

Yếu tố ngẫu nhiên

Trang 27

Dao động lên hoặc xuống liên

tục, bền bỉ

Thay đổi do dân số, công nghệ,

tuổi tác, văn hóa v.v

Diễn ra trong một vài năm điển

hình

Yếu tố Xu Hướng

Trang 28

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 28

Dao động lên và xuống liên tục

Thay đổi bởi thời tiết, phong tục

v.v.

Xảy ra trong vòng một năm

Yếu tố Mùa Vụ

Trang 29

Dao động lên xuống lặp đi lặp lại

doanh, chính trị, kinh tế

Yếu tố Chu Kỳ

Trang 30

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 30

hệ thống

nhiên hoặc các sự kiện không lường trước được

Yếu tố Ngẫu Nhiên

F

Trang 31

Phương pháp giản đơn

Giả định rằng nhu cầu ở

tương lai cũng giống với nhu cầu hiện tại

68 thì doanh thu tháng Hai cũng là 68

Đôi khi tiết kiệm chi phí và

Trang 32

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 32

các giá trị trung bình số học

đoán được xu hướng

Trang 33

Ví Dụ Về Trung Bình Động

10 12 13

(

(10 10 + 12 + 12 + 13 + 13 )/3 = 11 2 / 3

Trang 34

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 34

Trang 35

Sử dụng khi tính xu hướng là tương

đối rõ

D ữ liệu cũ trở nên ít quan trọng hơn

giácTrung Bình Động Có Trọng Số

Trung bình động

Có trọng số =

∑(trọng số cho giai đoạn n)

x (nhu cầu trong giai đoạn n)

Trang 36

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 36

Trung Bình Động Có Trọng Số

10 12 13

Trang 37

Tăng n giúp điều hòa dự báo

nhưng lại ít nhạy cảm với các thay đổi

Không dự báo được xu hướng

Đòi hỏi một khối lương lớn các dữ

liệu quá khứ

Những Vấn Đề Tiềm Ẩn Với

Trung Bình Động

Trang 38

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 38

Trung Bình Động Và Trung Bình Động Có Trọng Số

Trung bình động

Trung bình động có trọng số

Figure 4.2

Trang 39

Dạng của trung bình động có trọng số

Trọng số giảm theo hàm mũ

Dữ liệu gần nhất có trọng số lớn nhất

Điều kiện hằng số điều hòa (α)

Nằm trong khoảng từ 0 đến 1

L ựa chọn một cách chủ quan

Điều hòa Theo Quy Luật

Hàm Số Mũ

Trang 40

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 40

Điều hòa Theo Quy Luật

Hàm Số Mũ

D ự báo mới = D ự báo của giai đoạn trước

+ α (Nhu cầu thực tế của giai đoạn trước

– Dự báo của giai đoạn trước)

F t = F t – 1 + α(A t – 1 - F t – 1)

Trong đó F t = Dự báo mới

F t – 1 = Dự báo tgiai đoạn rước

A t-1 = Nhu cầu thự tế giai đoạn trước

(0 ≤ α ≤ 1)

Trang 42

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 42

Ví Dụ Về San Bằng Theo

Quy Luật Hàm Số Mũ

Nhu cầu dự đoán

Nhu cầu dự đoán = 142 Ford Mustangs

Nhu cầu thực tế

Nhu cầu thực tế = 153

Trang 44

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 44

Trang 45

Chọn giá trị α thấp khi

giá trị trung bình ổn định

Trang 46

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 46

Lựa Chọn α

Mục tiêu là có được dự báo chính xác nhất mà không phụ thuộc vào phương pháp

Chúng ta thường làm việc này bằng cách lựa chọn các mô hình mang lại những sai lệch dự báo thấp nhất

Sai lệch dự báo = Nhu cầu thực tế - Giá trị dự báo

= A t - F t

Trang 47

Các Phương Pháp Đo Lường

Sai Lệch

Trung Bình Sai lệch Tuyệt Đối

(MAD - Mean Absolute Deviation)

n

Trung Bình Sai lệch Bình Phương

(MSE - Mean Squared Error)

Trang 48

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 48

Các Phương Pháp Đo Lường

Trang 49

So Sánh Các Sai Lệch

Dự Báo

Kết quả Độ lệch Kết quả Độ lệch Nhu cầu dự báo tuyệt đối dự báo tuyệt đối thực với với với với

Trang 50

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 50

Kết quả Độ lệch Kết quả Độ lệch Nhu cầu dự báo tuyệt đối dự báo tuyệt đối thực với trung với trung bình Quý α = 10 α = 10 α = 50 α = 50

Trang 51

Kết quả Độ lệch Kết quả Độ lệch Nhu cầu dự báo tuyệt đối dự báo tuyệt đối thực với trung với trung bình Quý α = 10 α = 10 α = 50 α = 50

Trang 52

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 52

Kết quả Độ lệch Kết quả Độ lệch Nhu cầu dự báo tuyệt đối dự báo tuyệt đối thực với trung với trung bình Quý α = 10 α = 10 α = 50 α = 50

MAD 10.31 12.33

MSE 190.82 195.24

Trang 53

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 53

MAD 10.31 12.33

Kết quả Độ lệch Kết quả Độ lệch Nhu cầu dự báo tuyệt đối dự báo tuyệt đối thực với trung với trung bình Quý α = 10 α = 10 α = 50 α = 50

Trang 54

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 54

Điều hòaTheo Luật Số Mũ Với Xu Hướng Điều Chỉnh

Khi dữ liệu tồn tại xu hướng, điều hòa theo luật

số mũ phải được điều chỉnh

Trang 55

Điều hòa Theo Luật Số Mũ Với Xu Hướng Điều Chỉnh

Ft = α ( At - 1) + (1 - α )( Ft - 1 + Tt - 1)

Tt = β ( Ft - Ft - 1) + (1 - β ) Tt - 1

B ước 1: T ính F t

B ước 2: T ính T

Trang 56

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 56

Ví Dụ

Dự báo Nhu cầu Dự báo Yếu tố có tính đến Tháng (t) thực (A t) hàm số mũ, F t xuhướng, T t xu hướng, FIT t

Trang 57

Dự báo Nhu cầu Dự báo Yếu tố có tính đến Tháng (t) thực (A t) hàm số mũ, F t xuhướng, T t xu hướng, FIT t

Trang 58

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 58

Dự báo Nhu cầu Dự báo Yếu tố có tính đến Tháng (t) thực (A t) hàm số mũ, F t xuhướng, T t xu hướng, FIT t

Trang 59

Dự báo Nhu cầu Dự báo Yếu tố có tính đến Tháng (t) thực (A t) hàm số mũ, F t xuhướng, T t xu hướng, FIT t

Trang 60

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 60

Ví Dụ

15.18 2.10 17.28 17.82 2.32 20.14 19.91 2.23 22.14 22.51 2.38 24.89 24.11 2.07 26.18 27.14 2.45 29.59 29.28 2.32 31.60 32.48 2.68 35.16

Dự báo Nhu cầu Dự báo Yếu tố có tính đến Tháng (t) thực (A t) hàm số mũ, F t xuhướng, T t xu hướng, FIT t

Trang 62

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 62

Dự Báo theo Xu Hướng

K ết nối dòng dự báo với các điểm dữ liệu quá khứ

để xác định xu hướng trung và dài hạn

Đường xu hướng tuyến tính có thể được xác định

bằng việc sử dụng kỹ thuật bình phương nhỏ nhất

x = biến độc lập

^

Trang 64

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 64

độ lệch

Trang 66

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 66

Trang 68

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 68

Trang 69

Các Điều Kiện Của Bình Phương

Nhỏ Nhất

1 Chúng ta luôn thu thập dữ liệu để

đảm bảo mối quan hệ tuyến tính

2 Chúng ta không dự báo những giai

đoạn xa vượt ra ngoài cơ sở liệu

3 Sai lệch xung quanh đường bình

phương nhỏ nhất được giả định là ngẫu nhiên

Trang 70

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 70

Biến Mùa Vụ Trong Dữ Liệu

Trang 71

Sự biến đổi mùa vụ trong số liệu

1 Tìm các số liệu trung bình cho mỗi mùa

2 Tính mức trung bình trung cho tất cả các mùa

3 Tính chỉ số mùa vụ cho mỗi mùa tương ứng

4 Ước lượng tổng nhu cầu cho năm tiếp theo

5 Chia tổng nhu cầu này cho số mùa sau đó

nhân với các chỉ số mùa vụ của từng mùa để được giá trị dự báo cho mỗi mùa đó

Các bước để điều chỉnh:

Trang 72

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 72

Ví dụ về dự báo theo mùa vụ

Trang 74

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 74

Vi dụ về dự báo theo mùa vụ

Trang 75

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 75

Vi dụ về dự báo theo mùa vụ

Trang 76

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 76

Ví dụ về dự báo theo mùa vụ

Trang 77

Bệnh viện San Diego

Trang 78

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 78

Bệnh viện San Diego

0.99

0.97

0.96

Chỉ số mùa vụ

Trang 79

Bệnh viện San Diego

Trang 80

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 80

Dự báo liên kết

Được sử dụng khi sự thay đổi của một hay

nhiều biến độc lập có thể dẫn đến ước lượng

được sự thay đổi của biến phụ thuộc

Kỹ thuật dự báo cơ bản nhất là kỹ thuật phân tích hồi quy tuyến tính

Cách thức áp dụng ở đây giống như chúng ta áp dụng với biến là thời gian

đã được lấy làm ví dụ ở trên

Trang 82

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 82

Doanh thu Lương tại địa phương

Trang 83

2.5 4 16 10.0

2.0 2 4 4.0

2.0 1 1 2.0

x = ∑x/6 = 18/6 = 3 b = = = 25 ∑xy - nxy 51.5 - (6)(3)(2.5)

Trang 84

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 84

Ví dụ về dự báo liên kết

4.0 – 3.0 – 2.0 – 1.0 –

Lương tại địa phương

y ^ = 1.75 + 25x Doanh thu = 1.75 + 25(lương)

Nếu chi phí tiền

lương năm sau là

$6 triệu thì:

Doanh thu = 1.75 + 25(6)

Doanh thu = $3,250,000,000

3.25

Trang 85

Độ lệch chuẩn của sai số

trong tương lai

thể tạo ra các xác suất sai số

4.0 – 3.0 – 2.0 – 1.0 –

3.25

Trang 86

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 86

Độ lệch chuẩn

thực

y c = giá trị tính toán dự báo cho mỗi kỳ đã đã tính

S y,x = ∑(y - y c) 2

n - 2

Trang 88

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 88

Độ lệch chuẩn

4.0 – 3.0 – 2.0 – 1.0 –

Trang 89

Thể hiện mối quan hệ giữa các

biến là mạnh hay yếu

Hệ số tương quan không nhất thiết

phản ánh mức độ tác động!

Hệ số tương quan, r, đo lường sự

liên kết của các giá trị

Hệ số tương quan

Trang 90

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 90

Hệ số tương quan

[nΣx2 - (Σx) 2 ][nΣy2 - (Σy) 2 ]

Trang 92

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 93

Hồi quy đa biến

Nếu như có nhiều hơn một biến độc lập có

ảnh hưởng đến biến phụ thuộc, mô hình hồi

quy tuyến tính chuyển thành mô hình hồi quy

đa biến

y = a + b1x1 + b2x2

^

Về mặt tính toán, mô hình này phức tạp hơn

so với mô hình đơn biến, cho nên người ta phải sử dụng máy tính để giải bài toán này

Trang 93

Hồi quy đa biến

y = 1.80 + 30x1 - 5.0x2

^

Trong ví dụ về công ty Nodel nếu ta đưa thêm biến về lãi suất vào công thức tính, sẽ được hàm mới :

Hệ số tương quan mới r = 0.96 có nghĩa là hàm mới

cho thấy hàm này có thể dự báo chính xác hơn về

những biến động trong doanh thu của công ty

Trang 94

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 95

dự báo

với sai lệch tuyệt đối trung bình (MAD)

Tín hiệu điều chỉnh càng nhỏ càng tốt

Nếu kết quả dự báo liên tục cao hay thấp, sẽ

chỉ ra cho thấy các sai lệch có tính hệ thống của mô hình dự báo

Điều khiển và kiểm soát

dự báo

Tiến hiệu chỉnh

Trang 95

Điều khiển và kiểm soát

kỳ i)

Trang 96

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 97

Tín hiệu điều khiển

Tín hiệu điều khiển +

0 MADs

Cận trên kiểm soát

Cận dưới kiểm soát

Thời gian

Tín hiệu ra ngoài giới hạn

Khoảng chấp nhận

Trang 97

Ví dụ về tín hiệu kiểm soát

Tổng sai lệch sai lệch Nhu cầu Nhu cầu tuyệt đối cộng Quý thực dự báo Sai lệch RSFE TB dồn MAD

Trang 98

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 99

Tổng sai lệch sai lệch Nhu cầu Nhu cầu tuyệt đối cộng Quý thực dự báo Sai lệch RSFE TB dồn MAD

-10/10 = -1 -15/7.5 = -2 0/10 = 0 -10/10 = -1 +5/11 = +0.5 +35/14.2 = +2.5

Sự biến thiên của tín hiệu điều chỉnh nằm trong khoảng từ -2.0 đến +2.5 là trong giới hạn cho phép

Trang 99

Dự báo điều chỉnh

Người ta có thể sử dụng máy tính để

điều chỉnh liên tục các giá trị hệ số α

β trong mô hình dự báo hàm số mũ

cho đến khi kết quả dự báo nằm trong

phạm vi mong muốn với mức sai lệch

chấp nhận được.

Kỹ thuật này được gọi là dự báo điều

Trang 100

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 101

Dự báo trọng tâm

Được phát triển tại công ty American

Hardware Supply, dự báo trọng tâm dựa trên

hai nguyên tắc sau:

1 Các mô hình dự báo phức tạp chưa chắc đã mang lại kết quả tốt hơn phương pháp đơn giản

2 Không thể chỉ có một phương pháp đơn giản mà có thể

áp dụng cho mọi sản phẩm hay dịch vụ cần dự báo

Phương pháp này sử dụng các số liệu trong quá khứ để thử nghiệm mô hình dự báo đa năng cho các sản phẩm hoặc dịch vụ khác nhau

Phương pháp dự báo với sai số thấp nhất sẽ được

sử dụng ngay để dự báo các nhu cầu sau đó

Trang 101

Dự báo trong dịch vụ

Những thách thức bất thường của dự

báo trong dịch vụ

dịch vụ và mỗi dịch vụ

ngày nghỉ

Trang 102

© 2008 Prentice Hall, Inc. 4 – 103

10-11 (Giờ ăn trưa) (Giờ ăn tối)

Giờ trong một ngày

Trang 103

Dự báo tại Call Center của

Ngày đăng: 29/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thống kê - Gián án Chương 3 Dự Báo
Hình th ống kê (Trang 17)
Hình hình - Gián án Chương 3 Dự Báo
Hình h ình (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w