Các hoạt động dạy học : TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ: Gọi hs lên chữa bài 4 trang 81 1 hs làm bài, ở dưới lớp nêu quy tắc và và nêu quy tắc tính giá trị của [r]
Trang 1uần 17
Ngày soạn:24 / 12 /2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 : Toán
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (tt)
A Mục tiêu : Giúp HS:
-Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ qui tắc tính
giá trị của biểu thức dạng này
- Rèn cho hs tính cẩn thận khi học toán
B Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
1’
15’
18’
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi hs lên chữa bài 4( trang 81)
và nêu quy tắc tính giá trị của
biểu thức khi biểu thức có các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Nhận xét cho điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 HD tính giá trị của biểu thức
có dấu ngoặc ( )
-Ghi bảng (30 + 5) : 5 =
3 x (20 -10) =
- HS nhận xét 2 phép tính
- Yêu cầu hs thảo luận tìm cách
tính
- Nêu cách tính giá trị của biểu
thức có dầu ngặc đơn
Nhận xét rút ra quy tắc tính
Yêu cầu hs tính giá trị của biểu
thức 3 x ( 30 – 10)
Nhận xét ,cho hs đọc lại quy tắc
3 Luyện tập
Bài 1
1 hs làm bài, ở dưới lớp nêu quy tắc và nhận xét
-HS đọc biểu thức trên bảng
- hai phép tính trên có dấu ngoặc đơn
-HS thào luận nhón tìm ra cách tính
- HS tính giá trị của biểu thức (30 + 5) : 5 = 35 : 5
= 7
Hs tính giá trị của biểu thứth]
3 x (20 -10) = 3 x 10
= 30
Đọc và học thuộc lòng quy tắc -HS nêu yêu cầu đề
- 2HS làm bảng - Cả lớp làm bảng con
Trang 2Nhận xét và cho hs nêu lại quy tắc
Bài 2( tương tự bài 1
Bài 3
HDHS phân tích tìm ra cách giải
bài toán
Nhận xét chữa bài
4.Củng cố, dặn dò :
Gọi 1 số hs nhắc lại quy tắc
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài tiết 82
25 – (20 -10)=25 - 10 = 15
80 –(30+ 25)=80 – 55 = 25 125+ (13 +7) = 125+20 = 145
416 – (25 – 11)= 416 – 14 = 402 -HS nêu yêu cầu đề
- Cả lớp làm vào vở và chữa bài (65 + 15 ) x 2 = 80 x 2
= 160
48 : (6 : 3) = 48 : 2 = 24 -HS nêu yêu cầu đề
1 hs lên bảng làm, cả lứp làm vào vở Bài giải:
Số sách xếp trong mỗi tủ là :
240 : 2 = 120 (quyển)
Số sách xếp trong mỗi ngăn là :
120 : 4 = 30 (quyển) Đáp số : 30 quyển
Tiết 3: Tập đọc – Kể chuyện
MỒ CÔI XỬ KIỆN
A.Mục tiêu :
Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND : Ca ngợi sự thông minh của mồ côi ( Trả lời được các CH trong SGK )
Kể chuyện
Kể lại được từng đoạn cũa câu chuyện dựa theo tranh minh họa
Trang 3* HS có ý thớc học môn học
B Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài tập đọc
C Các hoạt động dạy học :
3’
1’
21’
15’
A.Bài cũ :
- Đọc bài Về quê ngoại và trả lời
câu hỏi
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a/ GV đọc mẫu toàn bài
b/HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ ngữ
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện
phát âm từ khó, dễ lẫn
- Hướng dẫn học sinh đọc từng
đoạn và giải nghĩa từ khó:
- Yêu cầu 3 học sinh tiếp nối nhau
đọc từng đoạn trong bài Theo dõi
học sinh đọc bài để chỉnh sửa lỗi
ngắt giọng
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú
giải để hiểu nghĩa các từ khó Giáo
viên có thể giảng thêm nghĩa của
các từ này nếu thấy học sinh chưa
hiểu
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Cho hs đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
Gọi 1 hs đọc toàn bài
- HS đọcthầm đoạn 1, trả lời các câu
hỏi:
+ Câu chuyện có những nhân vật
nào?
+ Chủ quán kiện bác nông dân về
việc gì?
+ Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông
dân
-3HS đọc và trả lời câu hỏi
-1HS đọc lại - Cả lớp theo dõi Chú ý nghe cô giáo đọc
-HS đọc tiếp nối từng câu Luyện phát âm từ khó -HS đọc tiếp nối từng đoạn
-HS hiểu các từ chú giải trong Sgk
-HS đọc từng đoạn trong nhóm -Đọc đồng thanh cả bài
1 hs đọc , cả lớp theo dõi
- Câu chuyện có ba nhân vật: Mồ Côi, bác nông dân, tên chủ quán
-Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay , gà luộc , vịt rán …… trả tiền -Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả
Trang 420’
3’
+ Tại sao Mồ Côi lại bảo bác nông
dân xóc 2 đông bạc đủ 10 lần?
+ Tìm tên khác cho câu chuyện
4 Luyện đọc lại
Goi 1 hs khá đọc đoạn 3
- Chia lớp thành các nhóm mỗi
nhóm 4 em để tự luyện đọc theo vai
Kể chuyện :
* Nêu nhiệm vụ
* HDHS kể chuyện theo tranh
- Yêu cầu hs quan sát tranh và nêu
nội dung của từng tranh
- Gọi 1 hs khá kể mẫu đoạn 1
Nhận xét , bổ sung
- Cho hs tập kể theo ms
- Gọi 3 hs tiếp nối nhau kể , mỗi hs
kể một đoạn của câu chuyện
- Gọi 1 hs kể toàn bộ câu chuyện
Nhận xét tuyên dương hs kể tốt
III.Củng cố dặn dò :
- Gọi hs nêu nội dung câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể chuyện cho người
khác nghe,chuẩn bị bài sau
-Xóc 2 đồng bạc 1l lần mới đủ số tiền 20 đồng
-HS tự trả lời
1 hs đọc , cả lớp theo dõi -HS đọc theo phân vai ( 4 vai ) Mmootj số nhóm đọc trước lớp -HS dựa vào tranh kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
Quan sát và nêu nội dung từng tranh
1 hs kể, cả lớp theo dõi nhận xét
Hs kể theo cặp theo nhóm ba
3 hs tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện
1 hs kể trước lớp
Cả lớp theo dõi nhận xét
Ca gơi sự thong minh của chàng Mồ Côi,xử kiện giỏi, biết bảo vệ lẽ phải
-
Tiết 5: Tiếng anh
GV chuyên dạy
_ Ngày soạn: 25 / 12/ 2010
Ngày giảng : Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 : Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Giúp HS:
-Củng cố và rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
-Áp dụng tính giá trị của các biểu thức vào việc điền dấu > , < , =
Trang 5- Học sinh yêu thích và có hứng thú học toán.
B Đồ dùng dạy học : Ghi sẵn BT 4 lên bảng
C Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
1’
34’
I.Bài cũ :
Gọi 2 hs lên bảng tính giá trị
của biểu thức
Yêu cầu 1 số hs nhắc lại quy
tắc tính giá trị của biểu thức có
dấu ngoặc đơn
Nhận xét cho điểm
II Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1
Gọi 2 hs lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào bảng con
Nhận xét và cho hs nêu lại quy
tắc tính giá trị của biểu thức có
dấu ngoặc đơn
Bài 2
Yêu cầu hs tự làm bài và chừa
bài
96 : ( 8 : 4) = 96 : 2 ( 95 – 15):4=80 : 4 = 48 = 20
-HS nêu yêu cầu đề -2HS làm bảng - Cả lớp làm bảng con mỗi dãy làm một phần
a) 238 – (55 -35) = 238 – 20 = 208
175 - ( 30 + 20) = 175 – 50 = 125 b) 84 : (4 ; 2) = 84 : 2 = 42 ( 72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270 -HS nêu yêu cầu đề Làm bài vào vở và đỏi chéo vở để kiểm tra bài bạn
a) ( 421 -200) x 2 = 21 x 2 = 42
421 – 200 x 2 = 421 – 400 = 21
b) 90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91 (90 + 9 ) : 9 = 99 : 9 = 11 c) 48 x 4 : 2 = 196 : 2 = 98
Trang 6Nhận xét và cho hs nhắc lại
các quy tắc
Bài 3
Muốn điiền được dấu thích
hợp ta phải làm gì?
Yêu cầu hs tự làm và chữa bài
Nhận xét chữa bài
Bài 4
-Tổ chức trò chơi “Ai nhanh
hơn ”
Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài,CB bài sau
48 x (4 : 2 ) = 48 x 2 = 96 -Lớp nhận xét
-HS nêu yêu cầu đề Phải tính giá trị của biểu thức ( 12 + 11 ) x 3 > 45
46
30 < (70 + 23 ) : 3 31 -HS nêu yêu cầu đề -2đội tham gia trò chơi ghép hình
-Lớp nhận xét – tuyên dương
-Tiết 2: Tập đọc
ANH ĐOM ĐÓM
A Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ , khổ thơ
- Hiểu ND : Đom đóm rất chuyên cần cuộc sống của các loài vật ở
làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động ( Trả lời được các CH trong SGK
; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )
- Chăm chỉ học, thích học Tập đọc
B Đồ dùng:
- 4 tranh minh họa truyện "Mồ Côi xử kiện".
- Tranh minh họa bài thơ trong SGK
III Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
A – Bài cũ:
- GV treo tranh minh họa truyện
"Mồ Côi xử kiện".
Nhận xét đánh giá
- Mời 2 Hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
Trang 712’
11’
10’
3’
B – Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) GV đọc bài thơ
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
Yêu cầu mỗi hs đọc 2 dòng thơ
Theo dõi HDHS luyện đọc một số
từ khó
* Đọc từng khổ trước lớp
-HDHS cách ngắt nghỉ
- HDHS hiểu nghĩa từ mới
+ Đom đóm, cò bợ, vạc
* Đọc từng khổ trong nhóm
Gọi đại diện một số nhóm lên đọc
* Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài.
Yêu cầu 1 hs đọc toàn bài
- yêu cầu hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu
+ Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?
Trong thực tế, Đom đóm đi ăn đêm
+ Tìm từ tả đức tính của anh Đom
đóm trong hai khổ thơ
+ Tìm 1 hình ảnh đẹp của anh Đom
đóm trong bài thơ
4 Học thuộc lòng bài thơ.
HDHS học thuộc long theo cách
xoa dần
Yêu cầu hs nhẩm thuộc bài tại lớp
Gọi hs đọc thuộc từng khổ hoắc cả
bài
5 Củng cố - Dặn dò:
- Nêu nội dung bài thơ
Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà học thuộc bài thơ, chuẩn
bị bài sau
- HS quan sát tranh minh họa
Chú ý theo dõi
- Mỗi hs đọc 2 dòng thơ Luyện đọc từ khó
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ
- Hs tìm hiểu các từ ngữ được chú giải trong bài
- Đọc từng khổ trong nhóm
5 hs lên đọc tiếp nối mỗi hs đọc một khổ thơ
- Cả lớp đồng thanh
Một hs đọc toàn bài, cả lớp theo dõi
- HS đọc thầm 2 khổ đầu
+ Anh Đom đóm lên đèn đi gác cho mọi người
+ chăm chỉ, chuyên cần,tốt bụng…
+ Đêm nào Đom đóm cũng lên đèn đi gác suốt tận sáng cho mọi người ngủ yên
HS luyện đọc thuộc bài
- Học thuộc lòng từng khổ, cả bài
- 6 HS tiếp nối đọc
- Một vài HS thi đọc thuộc lòng
Trang 8- Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Đ /c Xuất dạy
Tiết 4: Chính tả ( Nghe viết)
VẦNG TRĂNG QUÊ EM
A Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính xác bài chính tả;trình bày đúng hình thức
văn xuôi
- Làm đúng các bài tập chính tả điền các tiếng có chứa âm, vần dễ lẫn:
d / gi / r hoặc ăc / ăt
- Tích cực, thích học tiếng Việt
B Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
1’
23’
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đọc cho HS
viết các từ ngữ, cần chú ý phân biệt
chính tả
- Nhận xét cho điểm từng HS
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị.
- GV đọc đoạn văn 1 lượt
+ Vầng trăng đang nhô lên được tả
đẹp như thế nào?
+ Trong đoạn văn, những chữ nào
viết hoa?
- Hướng dẫn viết từ khó
Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
khi viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ đó
- 3 HS lên bảng đen, cho HS viết các từ ngữ cần phải viết đúng: lưỡi, những, thẳng hàng, thuở
- Theo dõi, sau đó 2 HS đọc lại
+ Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt,ôm ấp mái tóc bạc của cụ già thao thức như canh gác trong đêm + Những chữ đầu câu
+ Vầng trăng vàng, lũy tre, giấc ngủ
- 3 HS lên bảng viết
- HS dưới lớp viết vào bảng con
Trang 92’
b) Viết chính tả
Đọc chính tả cho hs viết bài
Theo dõi uốn nắn
c) Soát lỗi – Chấm bài
3 Hướng dẫn Hs làm bài tập 2 lựa
chọn.
* Bài 2:
HDHS làm bài và chữa bài
Nhận xét chốt lại ý đúng
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết, CB bài sau
Nghe GV đọc viết bài vào vở
Học sinh đọc đề bài
Cây gì gai mọc đầy mình.
Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên.
(Cây xương rồng)
Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người.
(là cây mây)
Tiết 5 : Âm nhạc
GV chuyên dạy
Ngày soạn: 26 / 12 /2010
Ngày giảng: Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
A.Mục tiêu:
- Biết tính giá trị của biểu thức của cả 3 dạng
- Rèn cho hs kĩ năng tính toán
- HS yêu thích và có hứng thú học môn toán
B Chuẩn bị: Chép sẵn BT4
C Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò
3’
I Kiểm tra:
Gọi hs lên làm
hai phép tính cuối
của BT 3(trang
2 hs lên bảng làm ,ở dưới nêu các quy tắc tính giá trị của biểu thức
Trang 1033’
82)
Gọi hs nêu các
quy tắc tính giá trị
của biểu thức
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1:Tính giá trị
của biểu thức
Nhận xét chữa bài
Nếu biểu thức chỉ
có các phép tính
cộng, trừ hoặc
nhân, chia thì ta
thực hiện ntn?
Bài 2:Tính giả trị
của biểu thức
Nhận xét chữa bài
- Nếu tong biểu
thức có các phép
tính cộng, trứ,
nhân ,chia thì ta
thực hiện ntn?
Bài 3:Tính giá trị
của biểu thức
Yêu cầu hs tự làm
bài
Nhận xét chữa bài
- Nếu biểu thức có
dấu ngoặc ( ) thì ta
thực hiện ntn?
Bài 4:
Chia lớp thành 2
đội mỗi đội lầy 5
bạn lên thi nối
nhanh nối đúng
Nêu yêu cầu của bài
Hs tự làm bài rồi chữa bài
324 -20 + 6 = 304 +61 = 365
188 +12 –50=200 - 50 = 150
21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120
- … Thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải
- nêu yêu cầu của bài
2 hs lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
15 + 7 x 8 = 15 +56 = 71
90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 104
- … Ta thực hiện các phép tính nhân , chia trước rồi thực các phép tính cộng, trừ sau
Nêu yêu cầu của bài
Tự làm bài vào vở
123 x(42 – 40) =123 x 2 = 246
72 : (2 x4) = 72 : 8 = 9
- … Ta thực hiện các phép tính trong ngoặc đơn trước
Nêu yêu cầu của bài
86 – (81- 31) 3131)
90 x 70 : 2 142 – 42 : 2
Trang 11theo kiểu tiếp sức
Nhận xét đánh giá,
tuyên dương đội
thắng cuộc
Bài 5:
- Bài toán cho
biết gì?
- Bài toán yêu cầu
tìm gì?
- Muốn biết xếp
được bao nhiêu
thùng bánh ta phải
biết gì?
- Bài toán đã cho
biết gì?
- Vậy bước đầu
tiên ta phải làm
gì?
Yêu cầu Hs làm
bài vào vở
Nhận xét , chấm
điểm
3 Củng cố - Dặn
dò
- Gọi hs nêu lại 3
quy tắc
- Nhận xét đánh
giá tiết học
230 36 280 50 121
56 x (17 -12) (142 – 42 ) : 2
Nêu bài toán
- có 800 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái, sau đó xếp các hộp và thùng, mỗi thùng 5 hộp
- Số thùng bánh đã xếp được
- Ta phải biết đã xếp được bao nhiêu hộp bánh
Số bánh đã có và số bánh trong một hộp
- Ta phải tìm số hộp đã xếp được
1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Đã xếp được số hộp bánh là:
800 : 4 = 200( hộp)
Số thùng bánh đã xếp được là:
200 : 5 = 40 ( thùng) Đáp số: 40 thùng bánh
Trang 12- Về nhà ôn bài,
CB bài sau
Tiết 2 : Luyện từ và câu:
ÔN VỀ TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM ÔN TẬP CÂU AI THẾ NÀO? DẤU
PHẨY
A Mục tiêu:
- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật( BT1)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào để miêu tả một đối tượng(BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- Thích học môn: Luyện từ và câu
B Đồ dùng:
- Các câu văn trong bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ hoặc bằng giấy
C Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
1’
24’
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 Hs lên bảng làm miệng bài
tập 1, 2 của giờ Luyện từ và câu
tuần 16
- Nhận xét và cho điểm HS
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1
- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi ra
giấy
Gọi hs tiếp nối nêu kết quả
Nhận xét chốt lại ý đúng sau mỗi ý
kiến
- Yêu cầu HS ghi các từ tìm được
vào vở bài tập
- 2 Hs lên bảng thực hiện yêu cầu, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- Nghe GV giới thiệu
- Một HS đọc trước lớp
- Làm bài cá nhân
a) Mến: dũng cảm, tốt bụng, sẵn sàng chia sẻ khó khăn với người khác, không ngần ngại khi cứu người, biết hi sinh b) Anh Đom đóm: cần cù, chăm chỉ, chuyên cần, tốt bụng, có trách nhiệm c) Mồ Côi: thông minh, tài trí