1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3- Tuần 28 (Soạn theo chuẩn kiến thức kĩ năng TH)

20 2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3- Tuần 28 (Soạn theo chuẩn kiến thức kĩ năng TH)
Người hướng dẫn GVCN: Nguyễn Văn Dũng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 595 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhất định con sẽ thắng - Vì sao Ngựa con không đạt kết quả - HS phân vai đọc lại câu chuyện - HS nhận xét -> GV nhận xét Kể chuyện 2.. Sau khi đội nào hát xong một đoạn có nêu tên một co

Trang 1

Tuần 28:

Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010 Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2010

Tiết 1+ 2: Tập đọc - kể chuyện Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay…

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện:

Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK

III Các HĐ dạy - học:

Tập đọc

A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

(Tiết 1) 2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS nối tiếp đọc đoạn

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

(Tiết 2) 3 Tìm hiểu bài

- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi nh

thế nào ? -> Chú sửa soạn cho cuộc đua khôngbiết chán Chú mải mê soi bóng mình

d-ới dòng suối…

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là

bộ đồ đẹp

- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng nh thế

nào? -> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tinđáp: Cha yên tâm đi, móng của con

chắc lắm Nhất định con sẽ thắng

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

- HS nhận xét -> GV nhận xét

Kể chuyện

2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa

Trang 2

con

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa

- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh

- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc

+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con… + Tranh 3: Cuộc thi…

+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi

câu chuyện

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

IV: Củng cố - dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 3- Âm nhạc (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)

****************************

Tiết 4- Toán

So sánh các số trong phạm vi 100.000 (Tr 147)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà số là số có 5 chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết nội dung BT 1, 2

C Các HĐ dạy học

I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759

1237 1237 + Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000

* Học sinh nắm đợc các số so sánh

a So sánh số có số các chữ số khác nhau

- GV viết bảng: 99 999 100 000 và

- 2HS lên bảng + lớp làm nháp

99999 < 100000

- Vì trên tia số 99999 đứng trớc 100000

- GV: Các cách so sánh đều đúng nhng để

cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau ta có

thể so sánh về số các chữ số của hai số

đó với nhau

- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trớc rồi

đếm 100000

- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số

Trang 3

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999

b So sánh các số cùng các chữ số

76200 > 76119

+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so

- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tơng tự

+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể

viết ngay dấu so sánh 76199 76200 đợc

không?

- Đợc 76199 < 76200

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số

* Bài 1:

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000 -> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573

* Bài 2:

69731 > 69713

79650 = 79650

b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số

* Bài 3 (147)

+ Số bé nhất là: 54307

- HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 4 (147)

31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;

56372; 56327

-> GV nhận xét

IV: Củng cố - dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 5- Tự học:

Bài hát có tên con vật

I Mục tiêu:

- Biết hát những bài hát có tên con vật

- Tạo diều kiện cho học sinh tham gia các hoạt động vui chơi, giải trí

- Góp phần hình thành ở học sinh lối sống thiện với môi trờng

II Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị giấy A4, bút dạ để hai đội chơi ghi tên các bài hát có tên con vật

III Các hoạt động dạy học:

Trang 4

a) Giới thiệu bài.

H/s chi thành hai đội

- Giáo viên nêu: Mỗi đội sẽ phải hát một

đoạn (trong một bài hát) có nêu tên một

con vật nào đó Sau khi đội nào hát xong

một đoạn có nêu tên một con vật thì đến

lợt đội 2 hát,đội hai hát xong lại đến lợt

* Lu ý cho học sinh: Sau một phút đội

nào không hát đợc một đoạn có nêu tên

một con vật nhng ở các bài hát khác nhau cũng đợc)

- H/s nhận xét hai đội thắng- thua bao nhiêu lần

Tổng kết, tuyên dơng đội thắng

c) Ghi tên các bài hát:

các con vật vào giấy của đội mình (khoảng 10')

Đại diện một bạn đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Giáo viên bổ sung tên một số bài hát mà

học sinh cha tìm đợc

IV Củng cố- Dặn dò: - Nhận xét tiết học

Yêu cầu H/s về nhà su tầm thêm những bài hát có liên quan

Tiết 6- Chào cờ

Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010 Giảng: Thứ , ngày tháng năm 2010

Chính tả (nghe - viết) Cuộc chạy đua trong rừng

1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng" Trình bày đúng hình thức văn xuôi

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi, dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT 2a/b

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

Trang 5

2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

- 2HS đọc lại

và tên nhân vật - Ngựa con

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

GV quan sát, sửa sai

GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

* Bài 2: (a)

+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng

- rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt

- mình nó - chủ nó - từ xa lại

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Toán

A Mục tiêu:

- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số

- Biết so sánh các số; Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (Tính viết và tính nhẩm)

- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số

- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết nội dung BT1

C Các hoạt động dạy học:

I Ôn luyện: GV viết 93865… 93845

25871… 23871 => 2HS lên bảng + Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)

+ HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số

+ 18400; 18500; 18600

- GV nhận xét

2 Bài 2: Củng cố về điền dấu

Trang 6

(So sánh số)

36478 < 36488 6500 + 200 > 66231

10000

3 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân,

chia các số tròn nghìn

6000 + 3000 = 9000

3000 x 2 = 6000

200 + 8000 : 2 = 200 + 4000

4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số

2473 4916 3 24 1410

III Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 1- Đạo đức

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu:

- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

- Biết cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm

-Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm

II Tài liệu phơng tiện

- Phiếu học tập

- Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: - Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?

- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?

2 Bài mới:

a Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh

* Mục tiêu: HS hiểu nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt

* Tiến hành

- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết

VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…

- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ

+ Nếu không có nớc sống của con ngời sẽ - HS nêu

Trang 7

nh thế nào ?

* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của

con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và

phát triển tốt

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá

hành vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn

nớc

* Tiến hành:

- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và

- Một số nhóm trình bày kết quả

* Kết luận:

a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng,

ảnh hởng đến SK con ngời

b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc

c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch

đồng ruộng và nớc không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm

c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu

thực tế sử dụng nớc nơi mình ở

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung

- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS

đã biết quan tâm đến việc sử dụng nớc ở

nơi mình đang sống

d Hớng dẫn thực hành:

Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nớc ở

gia đình, nhà trờng và tìm cách sử dụng

tiết kiệm, BV nớc sinh hoạt ở gia đình,

nhà trờng

Tiết 4- Luyện từ và câu

Nhân hoá, Ôn tập cách đặt và Trả lời câu hỏi Để làm gì?

Dấu chấm, dấu hỏi, chấm than.

I Mục tiêu:

1 Xác định đợc cách nhân hóa cây cối, sự vật và bớc đầu nắm đợc tác dụng cuR nhân hóa (BT1)

2 Tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì ? (BT 2)

3 Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu (BT 3)

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:

III Các HĐ dạy học

A KTBC: không

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD làm bài tập

a Bài tập 1:

Trang 8

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi về mình

bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta

b Bài tập 2:

a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng

b Cả 1 vùng Sông Hồng…., mở hội để tởng nhớ ông

- GV nhận xét c Ngày mai, muông thú… thi chạy đểchọn con vật nhanh nhất

c Bài tập 3

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? - Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội Thú (tiếp)

- Quan sát hình vẽ chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể bên ngoài của một số loài thú

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK 106 - 107

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?

- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát.

* Tiến hành :

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu HS quan sát hình các loài

thú rừng trong SGK

- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng

- So sánh đặc điểm giống nhau và khác

nhau giữa thú nhà và thú rừng ?…

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

-> HS nhận xét

* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm giống

thú nha: Có nông mao, đẻ con, nuôi con

bằng sữa

- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và

Trang 9

thuần hoá… Thú rừng là những loài thú

sống hoang dã…

b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của việc

bảo vệ các loài thú rừng

* Tiến hành:

loại tranh ảnh về các loài thú su tầm đ-ợc

- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết

3 Củng cố- nhận xét: GV kết luận ý chọn

- GV nhận xét

Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010 Giảng: Sán thứ , ngày tháng năm 2010

Tiết 1- Tiếng Việt:

Ôn luyện: Viết; Đọc:

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục tiêu:

A Tập đọc

Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con

B Chính tả:

Nhìn- viết đúng bài "Cuộc chạy đua trong rừng"

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết mẫu nội dung bài, SGK TV3 TII

III Các HĐ dạy - học:

Tập đọc

A KTBC: Kiểm tra Sách- bút -vở

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

(Tiết 1) 2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b Hớng dẫn luyện đọc

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS nối tiếp đọc đoạn

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Tiết 2 Luyện viết

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nhìn- viết:

a HD chuẩn bị:

Lu ý cho HS viết đúng chiều cao, cỡ

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

tên nhân vật - Ngựa con

Trang 10

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

GV quan sát, sửa sai

GV quan sát uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

IV: Củng cố - dặn dò:

Tiết 2- Toán:

A Mục tiêu:

- Giúp HS :

+ Ôn tập củng cố cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số

+ Củng cố giải bài toán có lời văn nhiều hơn , ít hơn

B Các hoạt động dạy học :

I Ôn luyện :

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

- GV nhận xét

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Bài tập

a Bài 1: Củng cố về cộng trừ các số có

- HS tính nhẩm và nêu kết quả

400 +300 = 700 500 + 40 = 540

700 – 300 = 400 540 – 40 = 500

100 + 20 + 4 = 124

300 + 60 + 7 = 367

b Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng

trừ

các số có ba chữ số

( Lu ý h/s cách đặt thẳng cột dọc tính

từ phải sang trái) 352 732 418 395 416 511 201 44

768 221 619 351

GV quan sát và sửa sai cho HS ( nếu có

)

C Bài 3+4 : Củng cố về giải bài toán

lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- HS nêu cách giải và trả lời

Giải

Số HS khối lớp hai là :

245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS

Trang 11

- GV yêu cầu - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán ,

Giá tiền một tem th là :

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

315 + 40 = 355 355 – 40 = 315

40 + 315 = 355 355 – 315 = 40

- GV nhận xét , kết luận

III Củng cố – dặn dò :

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thủ công

I Mục tiêu:

- HS làm đợc đồng hồ để bàn làm đúng quy trình kĩ thuật

II Chuẩn bị:

- Tranh quy trình

- Giấy thủ công, hồ dán, kéo…

III Các hoạt động dạy học

3 Hoạt động 3:

HS thực hành

5' a Nhắc lại quy

+ B1: Cắt giấy + B2: Làm các bộ phận

+ B3: Làm thành

đồng hồ hoàn chỉnh

- Trang trí đồng hồ nh vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày…

- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ

+ GV quan sát, HD thêm cho HS

phẩm

- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dơng

những HS thực hành tốt

- Đánh giá kết quả học tập của HS

- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2 học

Trang 12

- Dặn dò giờ học sau

Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010 Ngày giảng: Chiều thứ ,ngày tháng năm 2010

(Tiết 1+2 Tiếng Anh, thể dục, có giáo viên chuyên soạn- giảng)

Tiết 3- Tập đọc Cùng vui chơi

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuống…Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lu loát từng khổ thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn

3 Học thuộc lòng bài thơ Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các HĐ dạy học:

A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ

b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp

+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3 Tìm hiểu bài

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo

+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào? -> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinhthần thoải mái, tăng thêm tinh thần

đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hớng dẫn học sinh học thuộc từng

- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài

- HS nhận xét

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w