- HS biết cách vận dụng các kiến thức đã học về phân số để làm bài tập.. Hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1So¹n bµi d¹y t¨ng buæi- häc hú II
TuÇn 17.
Thø 2 ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2010
TiÕt 1: To¸n «n tËp
I Mục tiêu: - Giúp hs ôn lại các kiến thức về năm và thế kỷ.
- Giúp hs kỹ năng cách tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính
II: Hướng dẫn học sinh ôn tập: Gv hướng dẫn hs làm một số bài tập sau:
Bài 1:
a.) Lễ kỉ niệm 100 năm ngày sinh của Bác Hồ, được tổ chức vào năm 1990 Như vậy Bác Hồ sinh vào năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ nào?
b) Biết trung bình cộng của 4 số là 2300 Hỏi nếu tính thêm số thứ 5 là 3005 thì trung bình cộng của 5 số là bao nhiêu?
Bài 2:
a) Tính giá trị của biểu thức: 6018 x 8 – 3575 : 5
b) Tìm Y: 6 x (Y + 9845) = 29042 x 6
c) Tìm Y: 2003 < Y + 1999 < 2005
d)Vận dụng nhân một số với một tổng để tính: 432 x 125
Bài 3:
Tính giá trị lớn nhất và bé nhất của biểu thức a- (b + c) (Biết rằng a, b, c là những số có 3 chữ số khác nhau.)
Bài 4:
Cho một số có 2 chữ số nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số đó thì ta được một số mới Tổng của số mới và
số đã cho là 570 Tìm số đã cho
III Củng cố dặn dò:
Thu một số vở chấm, nhận xét
Nhận xét tiết học
TiÕt 2: TiÕng viÖt:
¤n tËp
I Mục tiêu: - Rèn kỹ năng xác định danh từ, động từ.
- giúp hs hiểu các câu thành ngữ tục ngữ và hình ảnh so sánh có trong đoạn văn
- Ôn kỹ năng viết thư cho hs
II Hướng dẫn học sinh ôn tập.
Bµi1 a Những từ nào sau không phải là tính từ:
- Tốt, xấu, khen, ngoan, hiền, thông minh, thẳng thắn
- Đỏ tươi, xanh thẳm, vàng óng, trắng muốt, hiểu biết, tím biếc
- Tròn xoe, méo mó, lo lắng, dài ngoãng, nặng trịch, nhẹ tênh
b Những từ nào sau là danh từ, động từ:
-Nằm cuộn tròn trong chiếc chăn bông ấm áp, Lan ân hận quá Em muốn xin lỗi mẹ và anh, nhưng lại xấu
hổ vì mình đã vờ ngủ
- Danh từ:………
- Động từ:………
Bµi 2 Câu ca dao tục ngữ nào nói lên ý chí, nghị lực của con người?
a Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
b Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở
c Thắng không kiêu, bại không nản
d.Thua thầy một vạn không bằng thua bạn một li
e.Thua keo này, bày keo khác
g Đèo cao thì mặc đèo cao
Ta lên đến đỉnh còn cao hơn đèo
Bài 3 Trong đoạn thơ sau hình ảnh so sánh đã góp phần diễn tả nội dung thêm sinh động, gợi cảm như
Trang 2thế nào?
Mựa thu của em
Là vàng hoa cỳc
Như nghỡn con mắt
Mở nhỡn trời ờm
Bài 4 Tập làm văn Hóy viết thư cho bạn thõn (hoặc người thõn ở xa)kể lại cõu chuyện núi về kỷ niệm đỏng nhớ giữa em và người bạn thõn ( hoặc người thõn ) đú
III Củng cố - Dặn dũ: Thu một số vở chấm, nhận xột.
Nhận xột tiết học
Tuần 18.
Thứ 2 ngày 28 tháng 12 năm 2010
Tieỏt 1: Toaựn Chữa bài kiểm tra cuối học kỳ 1
A Mục tiêu:
- Giúp HS : Khắc phục các lỗi sai trong bài kiểm tra: Sai về kiến thức ; sai về cách trình bày bài
B Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra và một số bài làm sai về kiến thức sai về cách trình bày
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định:
3.Bài mới: a Giới thiệu ghi đề bài
b Hướng dẫn học sinh chữa bài tập
- GV nhận xét chung bài làm của học sinh đưa ra một số bài
làm sai sau đó cho HS tự phát hiện lỗi sai và sửa
Bài 1: Đặt tính rồi tính: GV ghi đề ở bảng - 4 hs lên chữa bài.
285097 + 7956 15872 - 4546
2467 x 79 23576 : 56
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) 6kg8g = g
A 68g ; B 608g ; C 6008g
b) 9m2 5dm2 = dm2
A 95dm2 ; B 905 dm2 ; C 950 dm2
Bài 3: Tính bằng 2 cách
a) 345 x (34 + 16)
b) ( 39 x 45) : 9
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 4116 m2 , chiều
rộng bằng42 m
a) Tìm chiều dài thửa ruộng?
b) Tính chu vi thửa ruộng?
Bài 5: Tìm số có hai chữ số, biết trung bình cộng hai chữ số của
số đó bằng 6 và chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục là 6
Bài 1:
- Cả lớp lấy vở nháp tính và tìm ra lỗi sai:
(sai vì không nhớ sang hàng tiếp liền trường hợp tổng bằng 10 trở lên)
- HS làm miệng GV ghi bảng
- 2hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
1 em lên bảng giải, cả lớp giải vào vở
1 học sinh khá, giỏi lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: GV nhận xét, chữa bài
2.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Tieỏt 2: Tieỏng Vieọt oõn taọp
I Mục tiờu: Giỳp hs ụn lại cỏc kiến thức đó học trong tuần về tỡm CN -VN trong cõu, cảm thụ văn học
và cỏch viết văn
II Hướng dẫn học sinh làm bài.
Trang 3Viết lại 5cõu tục ngữ hay ca dao cú nội dung khuyờn bảo về ăn mặc, đi đứng, núi năng.
2 Cho cỏc từ sau: nỳi đồi, rực rỡ, chen chỳc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đỏnh đập
Hóy sắp xếp cỏc từ trờn thành cỏc nhúm, theo hai cỏch:
a) Dựa vào cấu tạo
b) Dựa vào từ loại
3 Xỏc định cỏc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi cõu sau:
a) Sỏng sớm, bà con trong cỏc thụn đó nườm nượp đổ ra đồng
b) Đờm ấy, bờn bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng
c) Sau những cơn mưa xuõn, một màu xanh non ngọt ngào thơm mỏt trải ra mờnh mụng trờn khắp cỏc sườn đồi
d) Đứng trờn mui vững chắc của chiếc xuồng mỏy, người nhanh tay cú thể với lờn hỏi những trỏi cõy trĩu xuống từ hai phớa cự lao
4 Chữa lại mỗi cõu sai dưới đõy bằng hai cỏch khỏc nhau
a) Vỡ bóo nờn cõy khụng bị đổ
b) Nếu xe hỏng nhưng em vẫn đến lớp đỳng giờ
5 Trong bài Dừa ơi, cú viết:
"Dừa vẫn đứng hiờn ngang cao vỳt,
Lỏ vẫn xanh hết mực dịu dàng
Rễ dừa bỏm sõu vào lũng đất, Như dõn làng bỏm chặt quờ hương."
Em hóy cho biết: hỡnh ảnh cõy dừa trong đoạn thơ trờn núi lờn những điều gỡ đẹp đẽ về người dõn miền Nam trong khỏng chiến chống Mĩ?
6 Tả bữa cơm thân mật trong gia đinh em
III Củng cố - Dặn dò: Gv thu một số vở chấm, chữa bài, nhận xét
Tuần 19 Thứ 2 ngày 4 tháng 1 năm 2010
Tieỏt 1: Toaựn
Luyện: nhận biết hình bình hành, tính diện tích hình bình hành A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Nhận biết hình bình hành; tính diện tích hình bình hành
- Biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán trang 11, 12
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu đặc điểm của hình bình hành?
3.Bài mới:
-Viết tên vào chỗ chấm sau mỗi hình?
- Tính diện tích hình bình hành?
- Diện tích hình H bằng diện tích hình nào?
- 2 em nêu:
Bài 1: cả lớp làm vở - 2em lên bảng:
Bài 2:Cả lớp làm vở, 2 em lên bảng Diện tích hình bình hành:
9 x 12 = 108 cm2
15 x 12 = 180 cm2
Bài 3:
Diện tích hình bình hành:
14 x 7 = 98cm2
Đáp số98cm2
Bài 4 trang 14
Trang 4Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 3 = 12cm2
Diện tích hình bình hànhBEFC là:
4 x 3 = 12cm2
Diện tích hình H là :
12 + 12 = 24cm2
Đáp số: 24 cm2
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách tính diện tích hình bình hành?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tieỏt 2: Tieỏng Vieọt
ụn tập
I Mục tiờu: Giỳp học ụn tập cỏc kiến thức đó học trong tuần về cỏch viết tờn người theo thứ tự bảng chữ cỏi.
Cỏch dựng dấu chấm, phẩy trong đoạn văn và cỏch viết văn tả con vật
II Hướng dẫn học sinh làm bài.
1 Luyện từ và cõu ( 4đ )
Cõu 1: (1 đ ) Em hóy chỉ ra bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong cỏc cõu sau:
- Tiếng chim cuốc vọng vào đều đều
- Cờ bay trờn những mỏi nhà, trờn những cành cõy, trờn những gúc phố
Cõu 2: ( 1 đ ) Hóy chuyển cỏc cõu kể sau thành cõu cầu khiến:
- Lan vỗ tay
- Hoà đi nhanh
Cõu 3: ( 1 đ ) Hóy xếp cỏc tờn sau theo thứ tự bảng chữ cỏi:
Bỡnh, Hựng, Việt, Lan Ân, Minh, Linh, Trung, Thanh
Cõu 4: (1 đ ) Viết lại đoạn văn sau và đặt dấu chấm, dấu phẩy cho đỳng chỗ:
Mặt trăng trũn to và đỏ từ từ nhụ lờn ở chõn trời sau rặng tre đen của làng xa mấy sợi mõy cũn vắt ngang qua mỗi lỳc một mảnh dần rồi đứt hẳn trờn quóng đồng rộng cơn giú nhẹ hiu hiu đưa lại thoang thoảng mựi hương thơm mỏt Thạch Lam
II Tập làm văn ( 5 đ )
Em hóy tả lại một con vật nuụi ở nhà mà em cho là đỏng yờu
III Củng cố dặn dũ: - GV thu một số vở chấm, chữa bài, nhận xột.
Nhận xột tiết học
Tuần 20
Thứ 2 ngày 11 tháng 1 năm 2010
Tieỏt 1: Toaựn Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên
A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Biết được kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành phân số (trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Biết so sánh phân số với 1
B.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập toán 4 trang 17
C.Các hoạt động dạy học
1 ổn định:
2.Bài mới:- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập toán.
- Đọc đề tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Bài 1: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:
- Mỗi chai có số lít nước mắm là:
Trang 5- Đọc đề tóm tắt đề?.
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
GV chấm bài nhận xét:
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm?
9 : 12 = (l)
12 9
Đáp số lít
12 9
Bài 2: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài: May mỗi áo trẻ em hêt số mét vải là:
5 : 6 = (m)
6 5
Đáp số: m
6
5 Bài 3: Cả lớp làm bài vào vở 3 em lên bảng chữa bài: < 1; = 1 > 1
5
4
6
6
9 11
>1 < 1 < 1 7
8
22
21
11 9 Bài 4: 2 em nêu miệng kết quả:
a.Đã tô màu hình vuông
4 5
b.Đã tô màu hình vuông
9 5
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: - Xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé ; ;
5
4 6
6 9 11 2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tieỏt 2: Tieỏng Vieọt oõn taọp
I mục tiờu: - Giỳp học sinh ụn lại cỏc kiến thức đó học trong tuần.
II Hướng dẫn học sinh làm một số bài tập sau:
Đọc thầm
Mảnh vườn của tụi
Vườn nhà tụi khỏ rộng với đủ loại hoa quả, nhưng tụi thớch nhất một gúc vườn phớa đụng, trồng toàn trỏi cõy Nú được tụi rào lại như một khu vườn riờng biệt Ngay sỏt chiếc cổng nhỏ, một cụ chuối đó trổ buồng Những trỏi chuối cũn non xanh Những chiếc lỏ phe phẩy như đang reo vui khi thấy chị giú tới Cạnh đú là một cõy dừa được trồng từ hồi ba tụi cũn nhỏ xớu Thõn cõy dừa thật cao lớn Cũn chị bưởi thỡ ụm riết mấy đứa con đầu trọc lúc như sợ nú rớt xuống đất mất
Mỗi lần nhỡn mảnh vườn này, tụi lại nhớ đến nội tụi, người đó dày cụng vun xới cho khu vườn thờm xanh tốt
Dựa theo nội dung bài vừa đọc, chọn ý đỳng nhất cho cỏc cõu trả lời dưới đõy ( HS khoanh trũn chữ cỏi đầu ý đỳng)
1 Cỏc cõu “ Vườn nhà tụi khỏ rộng với đủ loại hoa quả, nhưng tụi thớch nhất một gúc vườn phớa đụng, trồng toàn trỏi cõy Nú được tụi rào lại như một khu vườn riờng biệt.” Thuộc loại cõu nào đó học? ( 1 điểm)
a Cõu hỏi
b Cõu kể
c Cõu kể Ai làm gỡ?
2 Vị ngữ trong cõu: “ Nú được tụi rào lại như một khu vườn riờng biệt.”là những từ nào? ( 1 điểm)
a được tụi rào lại như một khu vườn riờng biệt
b tụi rào lại như một khu vườn riờng biệt
c rào lại như một khu vườn riờng biệt
3 Trong cỏc cõu văn sau, cõu văn nào khụng dựng biện phỏp nhõn húa?
a Ngay sỏt chiếc cổng nhỏ, một cụ chuối đó trổ buồng
b Những chiếc lỏ phe phẩy như đang reo vui khi thấy chị giú tới
c Những trỏi chuối cũn non xanh
4 Gúc vườn phớa đụng trong bài trồng mấy loại cõy ăn quả? ( 1 điểm)
Trang 6a Một loại ( Cõy dừa)
b Hai loại ( Cõy dừa, cõy chuối)
c Ba loại ( Cõy dừa, cõy chuối, cõy bưởi)
5 Trong cỏc nhúm từ dưới đõy, nhúm từ nào khụng phải là tớnh từ? ( 1 điểm)
a Rộng, non xanh, nhỏ xớu
b Thớch, reo vui, phe phẩy
c Cao lớn, trọc lúc, xanh tốt
B) Chớnh tả( 5 điểm)
Bài viết: Bài “ Cõy bỳt mỏy” ( TV 4, tập I trang 170)
Viết 2 đoạn đầu
C Tập làm văn( 5 điểm)
Tả một đồ dựng học tập mà em yờu thớch
III Củng cố dặn dũ.
Thu một số vở chấm, nhận xột, chữa bài
Nhận xột tiết học
Tuần 21
Thứ 2 ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tieỏt 1: Toaựn Luyện: Quy đồng mẫu số các phân số
A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số
B.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu cách quy đồng mẫu số hai phânsố?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập toán trang 22, 23
Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu)?
và
7
5
4
1
Ta có: ;
7
4
*
7
4
*
5
28
4
4
* 7
4
* 1
28 4
- Quy đồng mẫu số và được và
7
5 4
1
28
20 28 7
- Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu?
và
9
7
3
2
vì 9 : 3 = 3
Ta có:
3
3
*
3
3
*
2
9 6
- Quy đồng mẫu số và được và
9
7 3
2
9
7 9 6
- GV chấm bài- nhận xét
- 2 em nêu - lớp nhận xét
Bài 1(trang 22):
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
;
4
5
* 4
5
* 3
20
5
4
* 5
4
* 3
20 12
quy đồng mẫu số hai phân số và ta được hai phân
4
3 5 3
số và 20
15 20 12 (các phép tính còn lại làm tương tự)
Bài 1(trang 23):
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài Vì 10 : 5 = 2
quy đồng mẫu số hai phân số và
5
2
* 5
2
* 1
10
2
5 1
ta được hai phân số và 10
7
10
2 10 7 (các phép tính còn lại làm tương tự)
Trang 7D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tiếng việt: ễn tập
I Mục tiờu: - Rốn kỹ năng viết chữ và viết văn cho học sinh.
II Hướng dẫn học sinh làm cỏc bài sau:
1/ Chớnh tả : GV đọc cho HS ( nghe – viết) trong khoảng 15( 20 phỳt)
Bài viết : Chiều trờn quờ hương
Đú là một buổi chiều mựa hạ cú mõy trắng xụ đuổi nhau trờn cao Nền trời xanh vời vợi Con chim Sơn
ca cất tiếng hút tự do, tha thiết đến nỗi khiến người ta phải ao ước giỏ mà mỡnh cú một đụi cỏnh trải khắp cỏnh đồng là nắng chiều vàng dịu và thơm hơi đất, là giú đưa thoang thoảng hương lỳa ngậm đũng và hương sen Theo Đỗ Thu
2/ Tập làm văn : HS viết một bài Tập làm văn trong khoảng 30(35 phỳt)
Hóy tả một đồ dựng học tập mà em yờu thớch vànờu lờn cảm nghĩ của mỡnh về đồ dựng đú.
III củng cố dặn dũ: - GV thu vở chấm, nhận xột.
Nhận xột tiết học
Tuần 22
Thứ 2 ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Toỏn ễn tập
I.Mục tiờu: - Giỳp học sinh ụn về rỳt gọn phõn số
- HS thành thạo cỏch rỳt gọn phõn số
II Cỏc hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu ghi đề bài.
2 Hướng dẫn học sinh ụn tập.
Bài 1: 4 học sinh lờn bảng làm
Quy đồng mẫu số cỏc phõn số sau:
1 và 1 ; 25 và 23 ; 11 và 13 , 15 và 14
6 9 26 24 18 42 17 19 Bài 2: GV hướng dẫn học sinh làm vào vở
a) 3 x 27 x 12 = 3 x 3 x 9 x 6 x 2 = 6 = 2
9 x 18 x 45 9 x 6 x 3 x 9x 5 45 15
b) 24 x 15 x 4 = 3 x 8 x 3 x 5 x 4 = 1
8 x 5 x 36 8 x 5 x 3 x 3 x 4
Bài 3: Dành cho hs khỏ giỏi Tớnh bằng cỏch hợp lý nhất
256 + 399 x 255 = 255 x 399 + 256 = 255 x 399 + 256 = 256 = 1
256 x 399 - 143 ( 255 + 1) x 399 - 143 255 x399 + 399 -143 256
3 Củng cố dặn dũ:
Thu một số bài chấm, nhận xột, chữa bài
Nhận xột tiết học
Luyện từ và câu: ôn câu kể Ai là gì?
I Mục tiêu: - Củng ccó hệ thống hoá kiến thức đã học về câu kể Ai là gì?
- HS biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập đặt câu, viết đoạn văn
- Kĩ năng sử dụng tốt vốn từ đã học
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: HS nhắc lại ND ghi nhớ về câu kể Ai là gì?
Lấy VD về câu kể Ai là gì?
2 Luyện tập:
Bài 1: Xác định CN- VN trong các câu kể Ai là gì?
Trang 8Bạn Bích Vân là học sinh giỏi của trường em.
Hà Nội là thủ đô của nước ta
Trẻ em là tương lai của đất nước
- HS làm bài vào vở, 1 HS giải bài ở bảng lớp
- GV cùng cả lớp, nhận xét ghi kết quả đúng
Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn kể lại câu chuyện em và các bạn thăm một bạn bị ốm
Trong đó có sử dụng câu kể Ai là gì?
- HS làm bài vào vở, trình bày bài làm của mình
- GV nhận xét, sửa chữa cho HS
VD: Hôm chúng tôi đến thăm Hà, bố mẹ Hà ra mở cửa đón chúng tôi Chúng tôi lẽ phép chào hai bác Thay mặt cả nhóm , tôi nói với hai bác:
- Thưa hai bác, nghe tin Hà ốm, chúng cháu đến thăm Hà, cháu xin giới thiệu với hai bác: đây là bạn Dũng Dũng là lớp trưởng của lớp cháu Đây là bạn Nhi Nhi là học sinh giỏi toán nhất cảu lớp Còn cháu là Mai Cháu là bạn thân của Hà
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ôn lại bài
Tuần 23
Thứ 2 ngày1 tháng 2 năm 2010
Tiết 1: Toỏn Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập toán
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách nào nhanh hơn?
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
Bài 3 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi được số phần của quãng đường là: + = (quãng đường)
13
4 13
6 13 10
Đáp số : (quãng đường)
13 10
Bài 3 (trang 36) Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
Giải:
Sau ba tuần người công nhân đó hái được số tấn cà phê là: + + = (tấn)
4
1 5
2 3
1 60 59
Đáp số : (tấn)
60 59
Bài 4(trang 37) Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò được số mét là:
+ = (m)
10
9 5
2 10 13
Đáp số (m
10 13
Trang 9D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Tiết 2: Tiếng việt ễn tập
1 Viết lại 5cõu tục ngữ hay ca dao cú nội dung khuyờn bảo về ăn mặc, đi đứng, núi năng.
2 Cho cỏc từ sau: nỳi đồi, rực rỡ, chen chỳc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đỏnh đập Hóy sắp xếp cỏc từ trờn thành cỏc nhúm, theo hai cỏch:
a) Dựa vào cấu tạo.
b) Dựa vào từ loại.
3 Xỏc định cỏc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong mỗi cõu sau:
a) Sỏng sớm, bà con trong cỏc thụn đó nườm nượp đổ ra đồng
b) Đờm ấy, bờn bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.
c) Sau những cơn mưa xuõn, một màu xanh non ngọt ngào thơm mỏt trải ra mờnh mụng trờn khắp cỏc sườn đồi.
d) Đứng trờn mui vững chắc của chiếc xuồng mỏy, người nhanh tay cú thể với lờn hỏi những trỏi cõy trĩu xuống từ hai phớa cự lao.
4 Chữa lại mỗi cõu sai dưới đõy bằng hai cỏch khỏc nhau.
a) Vỡ bóo nờn cõy khụng bị đổ.
b) Nếu xe hỏng nhưng em vẫn đến lớp đỳng giờ.
5 Trong bài Dừa ơi, cú viết:
"Dừa vẫn đứng hiờn ngang cao vỳt,
Lỏ vẫn xanh hết mực dịu dàng.
Rễ dừa bỏm sõu vào lũng đất, Như dõn làng bỏm chặt quờ hương."
Em hóy cho biết: hỡnh ảnh cõy dừa trong đoạn thơ trờn núi lờn những điều gỡ đẹp đẽ về người dõn miền Nam trong khỏng chiến chống Mĩ?
6 Tả bữa cơm thõn mật trong gia đỡnh em.
Tuần 24
Thứ 2 ngày 8 tháng 2 năm 2010
Tiết 1: toán:
I Mục tiêu: - Củng cố lại cách trừ phân số đã học.
- HS nắm chắc kiến thức để làm tốt bài tập
- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Muốn trừ phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
Thực hiện tính: 5/6 - 2/9 4/5 - 2/3
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính
- HS làm bảng con, nêu lại cách trừ phân số đã học
9/11 - 3/8 = 72/88 - 33/88 = 39/88 16/25 - 2/5 = 16/25 - 10/25 = 6/25
10 - 9/16 = 160/16 - 9/16 = 151/16 18/5 - 4/5 = 14/5
Bài 2: Tính
- HS tiếp tục thực hiện bảng con
- Củng cố lại cách cộng, trừ phân số đã học
2/3 - ( 1/6 + 1/8) = 2/3 - (8/48 + 6/48) = 2/3 - 14/48 = 32/48 - 14/48 = 18/48
3/5 - 1/3 - 1/6 = 18/30 - 10/30 - 5/30 = 8/30
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 15/4 m, chiều rộng kém chiều dài 3/2 m Tính nữa chu vi của hình chữ nhật đó
Trang 10- HS đọc bài và tự giải bài vào vở.
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
Bài giải: Chiều rộng của hình chữ nhật là: 15/4 - 3/2 = 9/4( m)
Nữa chu vi của hình chữ nhật là: 15/4 + 9/4 = 24/4( m)
Đáp số: 24/4 m
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị cho tiết luyện tập chung
Tiết 2: Tiếng việt ễn tập
Ôn vị ngữ trong câu kể ai là gì?
I Mục tiêu: - Củng cố hệ thống hoá kiến thức đã học về vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
- HS biết cách xác định vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
- Vận dụng để làm tốt bài tập có liên quan
II Hoạt động dạy học
1 Ôn kiến thức: - HS đọc nêu lại ghi nhớ ở tiết vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
- Xác định câu kể trong đoạn văn sau:
Một chị phụ nữ nhìn tôi cười, hỏi:
- Em là con nhà ai mà đến đây giúp chị chạy muối thế này?
- Em là cháu bác Tự Em về làng nghỉ hè
2 Luyện tập:
Bài 1: Tìm câu kể Ai là gì trong những câu thơ sau Xác định vị ngữ của những câu vừa tìm được
a Người là cha, là bác, là anh
Quả tim lớn lọc trăm dòng máu đỏ
b Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
Quê hương là đường đi học
Con về rợp bướm vàng bay
- HS đọc thầm bài, suy nghĩ làm bài
- HS trình bày ý kiến, cả lớp nhận xét chung
Bài 2: Dùng các từ ngữ dưới đây để đặt câu kể Ai là gì?
a là một thành phố lớn
b là quê hương của những làn điệu quan họ
c là nhà thơ
d là nhà thơ lớn của Việt nam
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập vào vở.
Tuần 25
Thứ 2 ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiết 1: Toỏn.
Luyện tìm phân số của một số
I Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức đã học về cách tìm phân số của một số.
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập
- Rèn kĩ năng thực hành tính nhanh
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
Vận dụng tính: Tìm 3/5 của 15 2/8 của 16
2 Luyện tập:
Bài 1: Một người đi xe đạp một giờ đi được 12 km Hỏi sau 1/3 giờ người đó đi được bao nhiêu ki- lô - mét?
- HS đọc bài, tập tóm tắt bài vào giấy nháp, 1 HS tóm tắt ở bảng lớp
- HS giải bài vào bảng con, 1 HS trình bày ở bảng lớp
- GV nhận xét, sửa chữa bài
Bài giải: Sau 1/3 giờ người đó đi được số km là
12 x 2/3 = 8(km)
Đáp số: 8 km