1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy tăng buổi( toán 7)

47 3,2K 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng, Trừ, Nhân, Chia Số Hữu Tỉ, Tỉ Lệ Thức
Tác giả GV Phan Mỹ Phong
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Yêu cầu HS tự thảo luận làm bài tập sau: Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay - Nếu bằng nhau lập được tỉ lệ thức.. 2.3.LẬP TỈ LỆ THỨC TỪ ĐẲNG THỨC CHO TRƯỚC, TỪ MỘT TỈ LỆ THỨC

Trang 1

- Rèn kĩ năng cộng, trừ hai số hữu tỉ;

- Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải bài toán tìm x

- Áp dụng tính chất tỉ lệ thức vào giải các bài tập

II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Hoạt động 1: ( Tiết 1)

GV yêu cầu HS nhắc lại cách cộng,trừ hai số

hữu tỉ.Quy tắc chuyển vế

1 LÝ THUYẾT:

1 Ta có thể cộng,trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

2 Quy tắc “chuyển vế”: Khi chuyển vế một hạng

tử từ vế này qua vế kia thì phải đổi dấu hạng tử đó

Hoạt động 2:CỘNG, TRỪ HAI SÔ HỮU TỈ()

Ví dụ: Bài 6 trang 10 SGK

GV trình bày kết hợp với HS cùng giải

Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Tính :

5

1 30

13 d)

; 8

5 - 2 - c)

; 26

11 13

2 - b)

7 84

) 3 ( 4 84

3 84

4 28

1 21

5 4 9

5 9

4 27

15 18

53

Kết quả:

30

7 30

6 30

13 5

1 30

13 )

; 8

21 8

5 8

16 8

5 2 )

; 26

15 26

11 26

4 26

11 13

2 - )

; 15

4 15

5 15

9 3

1 5

3 )

2.2 Dạng 2:Tìm số hạng chưa biết trong một tổng

hoặc một hiệu

PP giải: Áp dụng quy tắc chuyển vế

Ví dụ: Tìm x, biết:

Trang 2

Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyển vế.

GV đưa ra hai ví dụ để HS cùng thanm khảo

Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Tìm x biết:

.10

3x15

2-b)

;10

115

1

.35

39

x

.12

5

x

35

1425 x

12

4-9

x

5

27

5 x

3

14

3

x

7

55

2- xb) 4

33

1)

Kết quả:

.6

1x

6

1x

x30

5

30

5x

x30

(-9)-4-

30

23x

x10

315

2-b) 15

110

1a)x

GV yêu cầu HS nhắc lại cách nhân, chia hai số

hữu tỉ Định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

1 LÝ THUYẾT:

1 Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụngquy tắc nhân, chia phân số

2 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu x làkhoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

Hoạt động 2:NHÂN, CHIA HAI SÔ HỮU TỈ()

Ví dụ: Bài11 trang 12 SGK

GV trình bày kết hợp với HS cùng giải

Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Tính :

2.CÁC DẠNG BÀI TẬP:

2.1 Dạng 1: Nhân, chia hai số hữu tỉ

PP giải:

- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số

- Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số

Trang 3

TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

PP giải: Cần nắm vững định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

x = x nếu x 0 ; x = -x nếu x < 0.

Kết quả:

a) x = 0 thì x = 0 ; b) x =1,375 thì x =1,375 hoặc x=-1,375.

- Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số

- Thực hiện phép nhân, chia phân số

Ví dụ: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ

Trang 4

GV yêu cầu HS tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập tỉ

lệ thức

Đáp án: có hai tỉ lệ thức 28 : 14 = 8 : 4 và 3 : 10

= 2,1 : 7

* Yêu cầu HS tự thảo luận làm bài tập sau:

Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay

- Nếu bằng nhau lập được tỉ lệ thức.

Ví dụ: Tìm các tỉ số bằng nhau sau đây rồi lập tỉ lệ thức:

28 : 14; 21

2: 2; 8 ; 4 ; 1 2:

2 3;3: 10 ; 2,1 : 7 ; 3 : 0,3

2.3.LẬP TỈ LỆ THỨC TỪ ĐẲNG THỨC CHO TRƯỚC, TỪ MỘT TỈ LỆ THỨC CHO TRƯỚC, TỪ CÁC SỐ CHO TRƯỚC

P.p giải:

- Lập tỉ lệ thức từ dẳng thức cho trước( áp dụng tính chất 2)

- Lập tất cả các tỉ lệ thức từ một tỉ lệ thức cho trước.

- Lập tỉ lệ thức từ các số cho trước.

Ví dụ: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức:

a) 6.63 = 9 42; b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46

Hoạt động 3: Dặn dò

- Xem lại các dạng bài tập đã làm thật kỹ để làm bài tập về nhà

Ngày soạn: 13/10/2008; Ngày dạy: 14/10/2008.

Buổi 2: ÔN TẬP CHƯƠNG I( hình học)

I MỤC TIÊU:

* Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

* Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đương thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song

* Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song

Trang 5

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ 1:Mỗi hình vẽ sau cho

M

a b

a

Hoạt động 2: Điền vào chố trống

GV cho HS ghi các câu sau đây rồi thảo luận

nhóm tìm ra kết quả

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có…

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai

Hoạt đông 3: Luyện kĩ năng vẽ hình

Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 55 SGK, HS

còn lại làm vào vở

GV yêu cầu HS dùng Ê-ke và thước thẳng để

vẽ

Trang 6

Yêu cầu HS thảo luận nhĩm làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC cĩ Â = 70 0 , gĩc B và

gĩc C là các nhọn.

a) Vẽ BD vuơng gĩc với AC( D € AC), vẽ CE

vuơng gĩc với AB ( E € AB).

Hoạt đơng 4: Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm; Học thuộc lý thuyết

Ngày soạn: 18/ 10/ 2008 Ngày dạy: 21/10/ 2008

Tuần 9

I Mục tiêu:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các

phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm

xx

Trang 7

x, so sánh hai số hữu tỉ.

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, các bài tập ôn tập chương

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập

? Nêu các tập số đã

học?

? Mối quan hệ giữa

các tập số đó?

- Vẽ sơ đồ, yêu cầu HS

lấy ví dụ về số tự

nhiên, số nguyên, số

hữu tỉ, số vô tỉ để minh

hoạ trong sơ đồ

? Định nghĩa số hữu tỉ?

? Thế nào là số hữu tỉ

dương? số hữu tỉ âm?

cho ví dụ?

? Số hữu tỉ nào không

là số hữu tỉ dương

không là số hữu tỉ âm?

? Nêu quy tắc xác định

giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ?

- Tập hợp các số đã học là:

Tập N các số tự nhiên.

Tập Z các số nguyên.

Tập Q các số hữu tỉ.

Tập I các số vô tỉ.

Tập R các số thực.

- Quan hệ:

R I R Q Q Z Z

N ;  ;  ; 

I Q

- Phát biểu định nghĩa

- Tự lấy ví dụ minh hoạ

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

- Phát biểu quy tắc

1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z,

Q, R

2 Ôn tập số hữu tỉ

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạngphân số b a với a,bZ ; b0

- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không.

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không.

* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

x

! Tìm x tức là bỏ dấu

giá trị tuyệt đối đi

? | 2,5| = ?

=> x

? Giá trị tuyệt đối của

một số có bao giờ

- Ta có | 2,5| = 2,5

- Giá trị tuyệt đối của một số

Bài 101 <Tr 49 SGK> : Tìm x biết:

a) |x| = 2,5 => x = 2,5b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trị nàocủa x

Trang 8

mang dấu âm không?

! Muốn tìm x thì trước

tiên ta phải tìm |x|

? | 1,427| = ?

=> x

- Đưa bảng phụ trong

đó đã vết vế trái của

công thức, yêu cầu HS

lên bảng điền vế phải

luôn mang dấu +.

=> Không tồn tại giá trị nào của x để |x| = -1,2

GV: Mời đại diện các

nhóm lên bảng trình

HS: Đại diện các nhóm lênbảng trình bày

HS: các nhóm nhận xét

- Cả lớp làm ra nháp

- Một HS lên bảng đổi các sốthập phân ra phân số

Phép trừ:

Phép nhân : Phép chia :

Phép luỹ thừa: với x, y Q; m, n N

xm.xn = xm+n ; xm:xn = xm-n

(x 0; m n)(xm)n = xm.; (x.y)n = xn.yn

(y 0)

BẢNG PHỤ

Trang 9

GV: Cho HS làm bài

22/16 SGK

GV: Hãy đổi các số

thập phân ra phân số

rồi so sánh

GV: Hãy sắp xếp các

phân số theo thứ tự lớn

dần

GV: Cho HS làm bài

23/16 SGK

H: Dựa vào tính chất

“Nếu x<y và y<z thì

x<z” hãy so sánh

GV: Nhận xét

HĐ3: Tìm x (Đẳng

thức thức có chứa dấu

giá trị tuyệt đối)

GV: Cho HS làm bài

25 /16 SGK

H: Những số nào có

giá trị tuyệt đối bằng

2,3

GV: Gợi ý : câu b, hãy

chuyển 31sang vế phải

rồi xét hai trường hợp

HS: Một em lên bảng sắp xếp

Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bàyHS: Nhận xét

HS: Số 2,3 và -2,3 có giá trịtuyệt đối bằng 2,3

HS: Cả lớp làm vào vở

HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: x  3,5 0 với mọi x

HS: GTLN của A là 0,5HS: Cả lớp làm vào vởHS: Một HS lên bảng trình bày

HS: Sử dụng máy tính bỏ túitính giá trị của biểu thức (theohướng dẫn)

HS: Dùng máy tính bỏ túi tínhcâu a, c

5 20; 12 5 40

875 7 21 0,875

) 500 0 0,001

12 12 12 1 13 13 )

37 37 36 3 39 38

a b c

B có GTLN = -2

 x = 1,4

Bài 26/ 16 SGK:

a) -2,5497b) -0,42

Trang 10

H: x  3,5 có giá trị

như thế nào?

H: Vậy A = 0,5- x  3,5

có giá trị như thế nào ?

H: GTLN của A là bao

GV: Treo bảng phụ

viết nội dung bài 26

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lại lý thuyết của chương

- Xem lại các bài tập đã chữa

Buổi 4 TỈ LỆ THỨC

Ngày dạy: 28 -10 – 2008(Tuần 10).

I.MỤC TIÊU:

- Ơn tập về định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng thay các tỉ số giữa số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, lập các tỉ lệ thức cĩ thể cĩ được từ các số, tìm x trong tỉ lệ thức

II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Hoạt động 1: GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

và tính chất của tỉ lệ thức

1 LÝ THUYẾT:

1 Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

Trang 11

GV trình bày kết hợp với HS cùng giải.

GV yêu cầu HS tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập tỉ lệ

thức

Đáp án: có hai tỉ lệ thức 28 : 14 = 8 : 4 và 3 : 10 =

2,1 : 7

* Yêu cầu HS tự thảo luận làm bài tập sau:

Các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức hay không?

- Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số

- Thực hiện phép nhân, chia phân số

Ví dụ: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ

- Nếu bằng nhau lập được tỉ lệ thức.

Ví dụ: Tìm các tỉ số bằng nhau sau đây rồi lập tỉ lệ thức:

28 : 14; 21

2: 2; 8 ; 4 ; 1 2:

2 3;3: 10 ; 2,1 : 7 ; 3 : 0,3

Trang 12

P.p giải:

- Lập tỉ lệ thức từ dẳng thức cho trước( áp dụng tính chất 2)

- Lập tất cả các tỉ lệ thức từ một tỉ lệ thức cho trước.

- Lập tỉ lệ thức từ các số cho trước.

Ví dụ: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức:

Hoạt động 3: Dặn dị

- Xem lại các dạng bài tập đã làm thật kỹ để làm bài tập về nhà

Ngày soạn: 27/10/ 2008 Ngày dạy: 29/10/ 2008

Tuần 10:

I Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức về tổng 3 góc của tam giác, định nghĩa và các tính chất về góc ngoài của tam giác

- Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc

- Rèn kỹ năng suy luận

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

Compa, thước thẳng, thước đo góc

Trang 13

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập về lý thuyết

? Định lý về tổng ba góc

trong tam giác?

? Định lý về 2 góc nhọn

trong tam giác vuông?

? Thế nào là góc ngoài của

tam giác? Tính chất?

- Tổng ba góc có số đo là 1800

- Hai góc nhọn phụ nhau

B

A C

A

B C x

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

1)Tổng ba góc của một tam giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng

1800

2)Áp dụng vào tam giác vuông:

a) Đ.N: Tam giác vuông là tamgiác có một góc vuông

b) T.C:Trong tam giác vuông, haigóc nhọn phụ nhau

ABC

B + C = 90

A = 90

3) Góc ngoài của tam giác:

a) ĐN: góc ngoài của tam giác làgóc kề bù với một góc của tam giác b) TC:

- Mỗi góc ngoài của tam giác bằngtổng hai góc trong không kề với nó

? Làm cách nào tìm được I2

? AHI là tam giác gì?

? Từ đó suy ra điều gì?

? Biết được I2, ta tính x như

thế nào?

- Phải tìm I2

- Ta có I2 = I1 (đối đỉnh)Thay vì tìm I2 ta đi tìm I1

- AHI là tam giác vuông

Trang 14

- Hướng dẫn tương tự như

hình 55

? Muốn tìm x phải làm gì?

? Làm cách nào để tìm được

M1?

? Vậy x bằng bao nhiêu?

- Vẽ hình lên bảng

? Thế nào là 2 góc phụ

nhau?

? Hãy tìm các góc phụ nhau

trong hình vẽ?

* Tính góc B và góc C của

tam giác ABC biết :

* Tính các góc của tam

giác ABC biết rằng  : B :

C = 2 : 3 : 4.

- Do tam giác NMP vuông tại

M nên M = M1 + x = 900

=> x = 900 – M1

- Vậy để tìm x ta đi tìm M1

- Aùp dụng vào tam giác vuôngMNI

b) Các góc nhọn bằng nhau:

Â1 = C (cùng phụ với A2)

Â2 = B (cùng phụ với A1)

HS thảo luâïn nhóm làm bài

MNI vuông tại I

B nên Góc C là: 1200 : 3=

400 Do đó góc B là: 800

Trang 15

Hoạt động 3: Củng cố

? Nhắc lại định nghĩa tam

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã sửa

- Làm bài tập 9 trang 109 SGK

- Chuẩn bị trước bài: hai tam giác bằng nhau

Buổi 6

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Ngày dạy: 08 - 11 – 2008 (Tuần 11).

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố khái niệm hai tam giác bằng nhau thơng qua các bài tập

II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Trang 16

Hoạt động 1: ƠN TẬP VỀ LÝ THUYẾT ( 10’)

Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác

bằng nhau

A A’

B C B’ C’

1 LÝ THUYẾT:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác cĩ các

cạnh tương ứng bằng nhau và các gĩc tương ứng bằng nhau

ABC và A’B’C’ cĩ AB = A’B’; AC =A’C’; BC=B’C’ và Â = Â’;   ' 

GV trình bày kết hợp với HS cùng giải

có thể suy ra những cặp góc, cặp cạnh tương

ứng bằng nhau nào?

? Mà tam giác ABC đã cho biết những yếu tố

nào?

! Từ đó suy ra những yếu tố biết được trong

tam giác HIK

? Công thức tính chu vi của tam giác?

? Hai tam giác bằng nhau thì có chu vi như thế

nào với nhau? Tại sao?

- Ký hiệu chu vi là P

- Hướng dẫn cho HS làm Bài 14 <Tr 112

SGK>

? Muốn viết được ký hiệu bằng nhau của hai

tam giác thì phải biết điều gì?

2.CÁC DẠNG BÀI TẬP:

2.1 Dạng 1: TỪ HAI TAM GIÁC BẰNG

NHAU , XÁC ĐỊNH CÁC CẠNH BẰNGNHAU,CÁC GĨC BẰNG NHAU TÍNH ĐỘDÀI ĐOẠN THẲNG, SỐ ĐO GĨC

PP giải: Căn cứ vào quy ước viết các đỉnhtương ứng của hai tam giác bằng nhau theođúng thứ tự, ta viết được các gĩc bằng nhaucác cạnh bằng nhau

Ta có :

Vì : ABC = DEF

=> AC = DF = 5cm

Trang 17

? Từ B = K ta suy ra điều gì?

? Biết AB = KI suy ra điều gì?

? Suy ra cặp đỉnh tương ứng còn lại là gì?

? Suy ra kí hiệu?

Yêu cầu HS thảo luận nhĩm đưa ra kết quả

GV nêu dạng và PP rồi đưa ra ví dụ

Cho HS thảo luận nhĩm và rút ra kết quả

Gợi ý: Gĩc x’O’y’ và gĩc K1 như thế nào với

PP giải: Sử dụng tính chất : Nếu hai đườngthẳng song song thì hai gĩc so le trong bằngnhau, hai gĩc đồng vị bằng nhau, hai gĩc trongcùng phía bù nhau

Hoạt động 3: Dặn dị

- Xem lại các dạng bài tập đã làm thật kỹ để làm bài tập về nhà

Buổi 7

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC

Ngày dạy: 12 - 11 – 2008 (Tuần 12).

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố khái niệm hai tan giác bằng nhau theo trường hợp ( c.c.c.), thơng qua các bài tập

II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Trang 18

A B

E

Hoạt động 1: ƠN TẬP VỀ LÝ THUYẾT ( 10’)

Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hai tam giác

bằng nhau theo trường hợp (c.c.c)

A A’

B C B’ C’

1 LÝ THUYẾT:

Nếu ba cạnh của tam giác này lần lượt bằng ba cạnh

của tam giác kia thì hai tam giác đĩ bằng nhau

ABC và A’B’C’ cĩ AB = A’B’; AC = A’C’; BC

= B’C’thì ABC = A’B’C’(c.c.c)

AMB và ANB có

MA=MB, NA=NB cmr

AMN = BMN

1) Ghi giả thiết và kết luận của bài toán

? Sắp xếp 4 câu một cách hợp lý?

? Để chứng minh hai góc bằng nhau ta làm gì?

? Trên hình vẽ có hai tam giác nào bằng nhau?

Vì sao?

? Từ đó đưa ra cách sắp xếp?

- Cho HS ghi giả thiết và kết luận

? Để cm ADE = BDE căn cứ trên hình vẽ,

cần chỉ ra những điều gì?

? Hai tam giác này có những yếu tố nào bằng

nhau?

những yếu tố nào bằng nhau?

? Hai tam giác này có cạnh nào chung hay không?

! Suy ra ADE = BDE

suy ra kết quả câu b.

? Để chứng minh được OC là tia phân giác của

góc xOy ta cần phải chứng minh điều gì?

= BDE => DAE = DBE

3 Bài 20 <Tr 115 SGK>

chứng minh Xét OAC và OBC có:

-D

Trang 19

- ADE và BDE có DE là cạnh chung.

- Hai tam giác bằng nhau thì hai góc tương ứng

- Xem lại các dạng bài tập đã làm thật kỹ để làm bài tập về nhà

Buổi 8: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

Ngày dạy: 26 -11 – 2008(Tuần 14).

I.MỤC TIÊU:

- Ơn tập về định nghĩa và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

- Rèn kĩ năng giải các bài tốn liên quan đến hai đại lượng tỉ lệ thuận

II.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Trang 20

Hoạt động 1: GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

1 LÝ THUYẾT:

1.ĐN: Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng

x theo công thức y = k.x ( k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ

lệ k

Chú ý: Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nóirằng hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau.Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k( k khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhauthì:

GV trình bày kết hợp với HS cùng giải

Yêu cầu hs gải bài tập tương tự

Chu vi và độ dài cạnh của hình vuông có phải là

hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có

Trang 21

- Hai đại lượng nào tỉ lệ thuận với nhau?

- Khối lượng đường và khối lượng dâu

Ví dụ: ( Bài 7tr.56 SGK)

Dạng 4: Chia một số thành những phần tỉ

lệ thuận với các số cho trước

Giả sử chia số S ra thành ba phần x,y,z tỉ lệ với các số a,b,c ta làm như sau:

y = b;

a + b + cS

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các

phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x,

so sánh hai số hữu tỉ

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các

phép toán trong Q.

Trang 22

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x,

so sánh hai số hữu tỉ

IV Tiến trình bài dạy:

? Nêu các tập số đã

học?

? Mối quan hệ giữa

các tập số đó?

- Vẽ sơ đồ, yêu cầu

HS lấy ví dụ về số tự

nhiên, số nguyên, số

hữu tỉ, số vô tỉ để

minh hoạ trong sơ đồ

? Định nghĩa số hữu

tỉ?

? Thế nào là số hữu tỉ

dương? số hữu tỉ âm?

cho ví dụ?

? Số hữu tỉ nào không

là số hữu tỉ dương

không là số hữu tỉ

âm?

? Nêu quy tắc xác

định giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ?

- Tập hợp các số đã học là:

Tập N các số tự nhiên.

Tập Z các số nguyên.

Tập Q các số hữu tỉ.

Tập I các số vô tỉ.

Tập R các số thực.

- Quan hệ:

R I R Q Q Z Z

N ;  ;  ; 

I Q

- Phát biểu định nghĩa

- Tự lấy ví dụ minh hoạ

- Số 0 không là số hữu tỉ dương

cũng không là số hữu tỉ âm.

- Phát biểu quy tắc

1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

2 Ôn tập số hữu tỉ

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố b a với a,bZ ; b0

- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không.

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không.

* Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

x

! Tìm x tức là bỏ dấu

giá trị tuyệt đối đi

? |2,5| = ?

=> x

? Giá trị tuyệt đối của

một số có bao giờ

mang dấu âm không?

Trang 23

tiên ta phải tìm |x|

? |1,427| = ?

=> x

- Đưa bảng phụ trong

đó đã vết vế trái của

công thức, yêu cầu

HS lên bảng điền vế

phải

để |x| = -1,2

|1,427| = 1,427

Hoạt động 2: Củng cố

? Hoạt động nhóm:

Bài tập 99 trang 49

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 5 ,

Với a, b, c, m Z, m > 0Phép cộng:

Phép trừ:

Phép nhân : Phép chia :

Phép luỹ thừa: với x, y Q; m, n N

xm.xn = xm+n ; xm:xn = xm-n

(x 0; m n)(xm)n = xm.n ; (x.y)n = xn.yn

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHỤ - Giáo án dạy tăng buổi( toán 7)
BẢNG PHỤ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w