Kieåm tra baøi cuõ Câu hỏi 1: Em hãy cho biết các công thức tính phương sai và độ lệch chuẩn.. Câu hỏi 2: Để đánh giá về mức độ tốt hơn hay xấu hơn ta sử dụng số liệu đặc trưng nào?[r]
Trang 1Ngày soạn: 5 - 03 – 2007 Tiết 72§ LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học trong chương bao gồm:
Dãy số liệu thống kê (mẫu số liệu), kích thước mẫu, tần số, tần suất
Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
Biểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc tần số, tần suát, biểu đồ tần suất hình quạt
Số trung bình dộng, số trung vị, mốt
Phương sai độ lệch chuẩn
2 Kĩ năng
Hình thành các kỹ năng:
- Tính toán trên các số liệu thống kê
- Kỹ năng phân lớp
- Vẽ và đọc các biểu đồ
- So sánh được các độ phân tán
3 Thái độ
- Học sinh có tính tỉ mỉ, chính xác
- Thấy được mối liên hệ thực tiễn
II CHUẨN BỊ
a Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị bài kỹ các câu hỏi ôn tập
- Chuẩn bị một bài kiểm tra một tiết gồm: Trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Chuẩn bị phấn màu
b Chuẩn bị của học sinh:
- Cần ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết các công thức tính phương sai và độ lệch chuẩn
Câu hỏi 2: Để đánh giá về mức độ tốt hơn hay xấu hơn ta sử dụng số liệu đặc trưng nào?
Câu hỏi 3: Để tìm phương sai và độ lệch chuẩn, đầu tiên ta tìm số nào?
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Câu hỏi ôn tập
Trang 2Câu 1: Hãy nêu khái niệm kích thước mẫu.
Câu 2: Số trung bình cộng có ý nghĩa gì, hãy viết công thức tìm số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê gồm có n số Câu 3: Số trung vị bao giờ cũng thuộc dãy số liệu thống kê, đúng hay sai?
Câu 4: Mốt có ý nghĩa gì?
Câu 5: Hãy nêu quy tắc tìm số trung vị
Câu 6: Hãy nêu khái niệm phần tử đại diện của lớp
Câu 7: Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp có ý nghĩa như thế nào?
Câu 8: Ý nghĩa của các biểu đồ?
Câu 9: Nêu các phương pháp tìm phương sai và độ lệch chuẩn Câu 10: Nêu các công thức tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Họat động 2 Chữa bài tập sách giáo khoa.
Gợi ý trả lời câu 1: x 40
Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Phương sai là 17g2 Độ lệch
chuẩn là 4,12g
Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Thời gian trung bình mà
người đó đi từ A đến B là: 54,7 phút
Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Phương sai là 53,71 Độ
lệch chuẩn là 7,33
Bài 16: Chọn (C) Bài 17: Chọn (C) Bài 18: Hãy tìm giá trị đại diện và điền vào chỗ trống trong bảng sau:
Lớp Giá trị đại diện Tần số [27,5 – 32,5)
[32,5 – 37,5) [37,5 – 42,5) [42,5 – 47,5) [47,5 – 52,5)
30
…
…
…
…
18 76 200 100 6
N = 400 Sau đó trả lời các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Tìm số trung bình Câu hỏi 2: Hãy tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Bài 19: Tìm giá trị đại diện bằng cách điền vào chỗ trống trong bảng sau:
Lớp Giá trị đại diện Tần số [40;44]
[45;49]
[50;54]
[55;59]
[60;64]
[65;69]
42
…
…
…
…
…
9 15 30 17 17 12
N = 100 Sau đó trả lời các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Tìm số trung bình
Câu hỏi 2: Hãy tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Bài 20:
a Lập bằng cách cho HS điền vào chỗ trống trong bảng sau:
Trang 3Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Số trung bình là 17,37.
Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Độ lệch chuẩn là 3,12
Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Số trung vị là 17, có hai mốt
là 17 và 18
Gợi ý trả lời câu hỏi 1: Số trung bình là 77
Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Phương sai là 122,66 Độ
lệch chuẩn là 11,08
2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
Câu hỏi 1: Tìm số trung bình
Câu hỏi 2: Hãy tìm độ lệch chuẩn
Câu hỏi 3: Tìm trung vị và mốt
Bài 21:
a Tìm giá trị đại diện bằng cách điền vào chỗ trống trong bảng sau:
Lớp Giá trị đại diện Tần số [55;60)
[60;70) [70;80) [80;90 [90;100)
55
…
…
…
…
2 6 10 8 4
N = 30 Sau đó thực hiện các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Tìm số trung bình
Câu hỏi 2: Hãy tìm phương sai và độ lệch chuẩn
4 Củng cố
5 Dặn dò
- Học bài
- Xem trước công thức tính phương sai và độ lệch chuẩn
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………