KiÕn thøc: - HÖ thèng l¹i cho häc sinh c¸c kh¸i niÖm vÒ tËp hîp, c¸c phÐp tÝnh céng trõ nh©n chia vµ n©ng lªn luü thõa.. Khi nµo phÐp trõ hai sè tù nhiªn thùc hiÖn ®îc, khi nµo ta nãi s[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 17 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng:
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ sô
3 Thái đô: Cẩn thận, chính xác trong tính toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập 62
- HS: Ôn tập lại kiến thức từ tiết 1 đến tiết 17
III/ Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu và viết dạng tổng quát của phép nhân và phép công
? Luỹ thừa bậc n của a là gì viết dạng tổng quát, viết công thức nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
? Khi nào phép trừ hai số tự nhiên thực hiện @M khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
3 Bài mới:
HĐ2 Luyện tập
- GV treo bảng phụ bài tập
Tìm số phần tử của tập hợp
a) A= 40;41;42; ;100
b) B= 10;12;14; ;98
c) C= 35;37;39; ;105
? Muốn tìm số phần tử của
tập hợp trên ta làm thế nào
- GV gọi 3 HS lên bảng làm
- GV @M& ra bài tập
? Muốn tìm x ta làm thế nào
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
- HS quan sát bảng phụ
Dãy số trong các tập hợp A
là các số tự nhiên liên tiếp
ta lấy: (100 - 4):1 + 1 Dãy số trong tập hợp B và
C là các số chẵn và các số
lẻ liên tiếp Phần b ta lấy (98 – 10): 2 + 1
Phần c ta lấy (105 – 35):
2+1
Ta tìm số bị trừ bằng hiệu cộng với số trừ
- 1 HS lên bảng làm
I Dạng I Tìm số phần tử của tập hợp
Bài 1
a) Số phần tử trong tập hợp
A là: (100 - 4):1 + 1 = 61 phần tử
b) Số phần tử trong tập hợp
B là: (98 – 10): 2 + 1 = 45 phần tử
c) Số phần tử trong tập hợp
C là: (105 – 35): 2+1 = 36 phần tử
II Dạng II Tìm x
Bài 2 a) (x + 47) - 115 = 0
x + 47 = 115
x = 115 – 47 = 68
Lop6.net
Trang 2? Muốn tìm x ta làm thế nào
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
? Muốn tìm x ta làm thế nào
? Số nào kh luỹ thừa lên vẫn
bằng chính nó
- GV củng cố cách làm
dạng2
- GV @M& ra bài tập
? Muốn tính nhanh ta làm
thế nào
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
? Nêu thứ tự thực hiện phép
tính
- GV gọi 3 HS lên bảng làm
- GV nhận xét bài làm và
chốt lại
Ta tìm số bị chia bằng
- 1 HS lên bảng làm
Viết 16 EMe dạng luỹ thừa của 2
Số 0 và số 1 khi luỹ thừa lên vẫn bằng chính nó
- Lắng nghe và ghi nhớ
- HS quan sát bài tập
áp dụng các tính chất (a – b) :c = a : c – b : c
áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép công
+ Thực hiện nâng lên luỹ thừa #Me rồi đến phép nhân chia cuối cùng là cộng trừ
+ Dùng tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng trong ngoặc rồi
đến phép nhân và phép chia + Thực hiện trong ngoặc tròn rồi đên ngoặc vuông cuối cùng là phép chia
b) (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 18
x – 36 = 216
x = 216 – 252 c) 2x = 16
2x = 24
x = 4 d) x50 = x
=> x = 0 hoặc x = 1
III Dạng III Tính
Bài 3 Tính nhanh a) (2100 – 42) :21 = 2100 : 21 – 42 : 21 = 100 – 2 = 98
b) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.17.3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
=24(31+42+27)
=24 100 = 2400 Bài 4 Tính a) 3 52 – 16 : 22
= 3.25 – 16 :4 = 75 – 4
= 71 b) (39 42 – 37 42) : 42
= [ 42(39 – 37)] : 42
= 42 2 : 42 = 2
c) 2448 : [119 – (23 – 6)]
=2448 : [119-17]
=2448 : 102 = 24
HĐ3 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại cách xác định số phần tử của tập hợp
- Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính
- Ôn lại cách nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
Lop6.net
... (23 – 6) ]=2448 : [11 9-1 7]
=2448 : 102 = 24
HĐ3 Hướng dẫn nhà
- Ôn lại cách xác định số phần tử tập hợp
- Ôn lại thứ tự thực phép tính
- Ơn lại... đên ngoặc vng cuối phép chia
b) (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 18
x – 36 = 2 16
x = 2 16 – 252 c) 2x = 16
2x = 24... dạng luỹ thừa
Số số luỹ thừa lên
- Lắng nghe ghi nhớ
- HS quan sát tập
áp dụng tính chất (a – b) :c = a : c – b : c
áp