1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 NC tiết 43: Bất đẳng thức và chứng minh

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, VÒ kiÕn thøc: +Giúp cho học sinh nắm được những phương pháp chủ yếu giải biện luận các dạng phương trình nêu trong bài học 2, VÒ kü n¨ng: + Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện lu[r]

Trang 1

Ngày sọan: Ngày giảng:

Tiết soạn: 43

Bất đẳng thức và chứng minh

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức:

+ Củng cố bất dẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số + Củng cố bất dẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của ba số + Nắm chắc được một số bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

2, Về kỹ năng:

+ Vận dụng được định nghĩa và tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến

đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

+ Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai,

ba số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trj lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức

+ chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối + Biểu diễn các điểm trên trục số thoả mãn các bất đẳng thức | x | < a; | x | > a (

a >0)

3, Về tư duy:

- Phát triển khả năng tư duy trong quá trình chứng minh bất đẳng thức

4, Về thái độ:- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động.

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

1, Về kiến thức:

+Giúp cho học sinh nắm được những phương pháp chủ yếu giải biện luận các dạng phương trình nêu trong bài học

2, Về kỹ năng:

+ Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phương trình có chứa tham số qui được về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai

3, Về tư duy:

- Phát triển khả năng tư duy trong quá trình giải biện luận phương trình

4, Về thái độ:- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động.

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1, Thực tiễn: Học sinh đã học phương pháp giải biện luận phương trình bậc nhất, bậc 2

2, Phương tiện:

- Thầy: GA, SGK, thước kẻ, các bảng phụ, bút dạ, máy chiếu.

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

3, Phương pháp:- Đàm thoại gợi mở thông qua các ví dụ, hoạt động.

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

A, Các Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2 : Củng cố tính chất của bất đẳng thức

Hoạt động 3: Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối.

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học ở nhà

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1, Kiểm tra bài cũ:: (15’)

Trang 2

Nêu các tính chất của bất đẳng thức

áp dụng làm bài số 5.

Tính chất:

a b a c b c

a b ac bc

a b ac bc

    

à b > c

Nếu c > 0 Nếu c < 0

Hệ quả:

;

0

    

à c > d

à c > d à

áp dụng:

Với a> 0, b > 0 ta có:

2

0

a b

a b

Hoạt động 2: Củng cố tính chất của bất đẳng thức ( ’)

Sử dụng các tính chất của bất

đẳng thức hãy chứng minh với

0; 0

ab

thì: a3b3 ab a b(  )

Nếu a, b, c là độ dài ba cạnh

của một tam giác chứng minh

rằng:

abcab bc ca 

Ta có: a3b3ab a b(  )

2

0

a b a b ab

a a b b a b

a b a b

a b a b

2

a b a b

2

à (a - b)

Gợi ý trả lời

a < b + c  a2 < ab + ca b< a + c  b2 < ab + cb c< a+ b  c2 < ac + cb Vậy a2 + b2 +c2 < ac + cb + ab + cb + ab + ca =

2 ( ab + bc + ca) Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập ở nhà

Bài1

Trang 3

Nhận xét gì về dấu của hai số

a, b

Câu hỏi 2: Hãy điền vào chỗ

trống sau:

.b a

Câu hỏi 3

Hãy giải thích tại sao:

.b a

abab

Hai số a, b cùng dấu

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

.b a

aababb

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Vì : 1 0 v

ab  à b < a

Bài 2:

GV hướng dẫn học sinh làm bài tập này ở nhà

Ôn lại tính chất ba cạnh của tam giác

Các tính chất của bất đẳng thức.

Câu hỏi 1: Nếu ba cạnh của

tam giác là a, b, c Tính nửa

chu vi p của tam giác

Câu hỏi 2: Hãy tính

p – a, p – b , p – c.

Câu hỏi 3:

áp dụng chứng minh bài toán

trên

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

2

a b c

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

2

2

2

p a

p b

p c

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

1 0 v

ab  à b < a

Bài 3:

GV Hướng dẫn

- HS ôn tập lại các tính chất của bất đẳng thức.

- Một số kĩ năng biến đổi bất đẳng thức

Câu hỏi 1: Hãy đưa bất đẳng

thức về dạng f(x) ≥ 0.

Câu hỏi 2:

Hãy chứng minh bất đẳng thức

trên

Câu hỏi 3: dấu bằng sảy ra khi

nào?

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

abcab bc ca  

Gợi ý trả lời câu hỏi 2: Nhân hai vế với hai ta có:

0

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

a- b = b- c = c- a = 0

Trang 4

tức là a = b = c Bài 4.

Hướng dẫn câu b.

Câu hỏi 1: Nhận xét về dấu của

hai vế của bất đẳng thức

Câu hỏi 2: Hãy bình phương

hai vế của BĐT và chứng minh

Câu hỏi 3: Hãy nhận xét về câu

a và câu b.

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Hai vế của bđ thức không âm

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

2 4 2 ( 2)( 4

( 2)( 4) ( 6) ( 2)( 4) ( 6)

8 0

 

Vô lí vì vậy

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Câu a là trường hợp đặc biệt của câu a khi

a = 2002 Bài 5

Hướng dẫn học sinh làm bài này

ôn lại định lí bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân

Câu hỏi 1: Nhận xét về dấu của

hai số 1 v

a

1

à

b

Câu hỏi 2: áp dụng bất đẳng

thức trung bình cộng và trung

bình nhân của hai số không âm

Câu hỏi 3: Hãy so sánh

2

v

ab

4

à

a + b

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Hai số này có dấu dương.

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Ta có 1 1 2

a b  ab

Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Ta có

2

a b ab

a b ab

 Hoạt động 4: 3 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong bài học.

- Giải các bài tập: 17, 18, 19 SGK trang 51+52.

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w