1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng 0809_Toan9__hsgh.doc

4 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi bậc THCS cấp huyện năm học 2008-2009
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Buôn Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Chứng minh rằng: OC ⊥ HK.. Gọi I, J, K lần lượt là tâm của đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, AHB, AHC.. a Chứng minh AI vuông góc vớ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO

HUYỆN BUÔN ĐÔN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC THCS CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008-2009 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài:150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm): Chứng minh rằng:

2 11 3 9

6 2 5 ) 6 20 49 )(

6 2 5 ( 5 12 29 3 5

− +

=

Câu 2 (4 điểm): Với x, y là số dương thỏa mản: ( xy + ( 1 +x2 )( 1 +y2 ) )2 = 2000 tính giá trị của biểu thức S = x 1 +y2 + y 1 +x2

Câu 3 (4 điểm): Giải các phương trình sau:

a) (x+ 12) ( x+6) ( x + 4) ( x+ 2) = 165x2

b) 3x2 +21x +16 +2 x2 + 7x+ 7 = 0

Câu 4 (2 điểm): Cho ba số thực a, b, c Chứng minh rằng:

4

2

a

+ b2 + c2 ≥ ab – ac + 2bc

Câu 5 (4 điểm): Gọi AH và BK là các đường cao của tam giác ABC O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng: OC ⊥ HK

Câu 6 (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi I, J, K lần lượt là tâm của đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, AHB, AHC

a) Chứng minh AI vuông góc với JK

b) Chứng minh tứ giác BJKC nội tiếp đường tròn

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GỈOI BẬC THCS CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008-2009

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Môn: TOÁN

Câu 1 (2 điểm):

Biến đổi vế trái:

1 1 5 5 5

12 29 3 5 VT

) 1 5 ( 5 2 6 5 12 29 3

) 3 5 2 ( 5 12 29

2 2

= +

=

=

=

=

=

Biến đổi vế phải:

Ta có: 2

2

) 6 2 5 ( 6 20 49

) 2 3 ( 6 2 5

=

=

⇒ Tử số =(5 + 2 6)(5 − 2 6)(5 − 2 6)( 3 − 2)

( )( ) ( ) ( )

1 2 11 3 9

2 11 3 9 VP

2 11 3 9 2 3 2

3 2 3 24

=

=

=

=

=

Vậy

2 11 3 9

6 2 5 ) 6 20 49 )(

6 2 5 ( 5 12 29 3 5

− +

=

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ

Câu 2 (4 điểm):

Ta có:

2000 = (xy + (1+x2)(1+y2))2

= x2y2 + 2 xy (1+x2)(1+y2)+ 1 +y2+x2 +x2y2 (1đ) = x2(y2+1) +2xy (1+x2)(1+y2) + y2(x2+1) +1 (1,5đ) = (x y2+1 + y 1 x+ 2 )2 +1 (0,5đ)

⇒ (x y2+1 + y 1 x+ 2 )2 = 1999 (0,5đ)

⇒ S = 1999 (0,5đ)

Câu 3 (4 điểm):

a) (x+ 12) ( x+6) ( x + 4) ( x+ 2) = 165x2

⇔ [(x+ 12 )(x+ 2 )] [(x+ 6 )(x+ 4 )] - 165x2 = 0

⇔(x2 + 2x+ 12x+24)(x2 +4x+6x+24) – 165x2 = 0 (0,25đ)

⇔(x2 +24 +14x)(x2+24 +10x) - 165x2 = 0

⇔(x2 +24+ 12x + 2x )(x2 +24+ 12 x -2x) -165x2 = 0 (0,25đ)

⇔(x2 +24+ 12x )2 –(2x)2 - 165x2 = 0 (0,25đ)

⇔(x2 +24+ 12x )2 - 169x2 = 0 (0,25đ)

⇔(x2 +24+ 12x )2 - (13x)2 = 0 (0,25đ)

⇔ ( x2 +24+ 12x +13x)(x2 +24+ 12x -13x) = 0

Trang 3

⇔( x2 +25x+24)(x2 -x + 24) = 0

⇔(x2 +24x+ x+ 24)( x2 - 2

2

1

x +

4

1

+

4

95

) = 0 (0,25đ)

⇔ [x(x+ 24 ) + (x+ 24 )]  − + 4 

95 ) 2

1 (x 2 = 0

⇔(x+24)(x+1) − + 4 

95 ) 2

1 (x 2 = 0 (0,25đ)

= +

= +

= +

0 4

95 ) 2

1 (

0 1 0 24

2

x

x

x

=

=

vn x

x

1

24

(0,25đ)

b) Điều kiện x2 + 7x + 7 ≥ 0 (0,25đ)

Đặt x2 + 7x+ 7 =y≥ 0⇒ x2+7x + 7 = y2 (0,25đ)

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

3y2 +2y –5 =0

−=

=

= +

) ( 3 5

1 0 )5 3 )(

1 (

loai y

y y

Với y = 1 ta có:

=

=

= + +

= + +

= +

+

6

1 0

)6 )(

1 ( 0 6 7 1

7

2

x

x x

x x

x x

Câu 4 (2 điểm):

Xét hiệu: ( 4

2

a

+ b2 + c2) - (ab – ac + 2bc) (0,25đ)

= 4

2

a

+ b2 + c2 – ab + ac – 2bc (0,25đ)

= 4

2

a

- ( ab – ac) + (b2 – 2ab + c2) (0,25đ)

2

) ( ) ( 2 2

a a

− +

0 ) 2

( − + 2 ≥

Vậy: a b c ab ac 2ab

4

2 2 2

+

≥ +

Câu 5 (4 điểm):

Kẻ tiếp tuyến Cx với (0) ta có: ( 0,5đ)

B(cùng chắn cung AC) (*) (0,5đ) Xét tứ giác AKHB ta có:

AKB = ∧

AHB = 900

Suy ra tứ giác AKHB nội tiếp (0,5đ)

x

H K

O C

B

Trang 4

D H

K J

I

C B

A

Suy ra B∧ + AKH∧ = 1800 (1) ( Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp)

(0,5đ) Mặt khác ta có: CKH∧ + AKH∧ = 1800 (kề bù) (2)

Từ (1)và (2) suy ra ∧

B = ∧

CKH (3) (0,5đ)

Từ (*) và (3) suy ra ACx∧ = CKH∧ (0,5đ)

Mà Cx ⊥OC (vì Cx là tiếp tuyến của đường tròn (0) )

Suy ra KH ⊥OC suy ra Đcpcm (0,5đ)

Câu 6 (4 điểm):

- Vẽ hình và lập Gt, Kl đúng

a)

- ∆ AECcó góc ngoài

E

Cˆ A C

Aˆ K B

- Có: B AˆE = B AˆH + K AˆH

mà KAˆC=KAˆH ;

H

Aˆ B B

ABE E

Aˆ B B

có BJ

là phân giác ⇒ BJ ⊥ AE

Chứng minh tương tự có CI ⊥AD

- Tam giác AJK có I là trực tâm ⇒ AI ⊥ JK

b)

Cộng góc, suy ra được: I KˆJ = C BˆI ⇒ C BˆJ + J KˆC = 180 o

Suy ra BJKC nội tiếp

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ

Ngày đăng: 26/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vẽ hình và lập Gt, Kl đúng a) - Bài giảng 0809_Toan9__hsgh.doc
h ình và lập Gt, Kl đúng a) (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w