1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng

26 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 858,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu khái niệm hệ thống tin học ,chương trình ,lệnh Vẽ sơ đồ cấu trúc máy tính Định nghĩa CPU,RAM, ROM và nêu các thiết bị vào ra... bài toán ta phải trình bày rõ hai vấn

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu khái niệm hệ thống tin học ,chương trình ,lệnh

Vẽ sơ đồ cấu trúc máy tính Định nghĩa CPU,RAM, ROM và nêu các

thiết bị vào ra

Trang 6

bài toán ta phải trình bày rõ hai vấn đề này

I BÀI TOÁN

Trang 7

Tìm ước chung lớn nhất của 2 số 12 và 27

Xét tính nguyên tố của số nguyên dương n

I BÀI TOÁN

Trang 9

Cac thanh phan co ban 3 Cac thanh phan co ban2 Cac thanh phan co ban

-12,27 -50km/h,1km -Bảng điểm -số n

Input

Trang 10

Cac thanh phan co ban 4 Cac thanh phan co ban2 Cac thanh phan co ban

Trang 13

THUAT TOAN Bai toan

12 12

3 3 3

27>1227-12 15>1215-12 3<1212-3 3<99-3 3<66-3

Trang 14

12-3

27 27 27 2727 27

15 3333333 15 15 1515 15 12 9 12 9 3 6 12 9 6 3 12 9 6 3 12 9 6 3 12 9 6 3

Trang 15

THUAT TOAN Bai toan

B3.Nếu a>b, thay a bằng a-bB2

B4.Nếu a<b thay b bằng b-aB2 B5.Đưa ra kết quả.Kết thúc

Input

Output

Trang 16

Khai niem thuat toan

II THUẬT TOÁN

Thuật toán để giải các bài toán là một dãy các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy thao tác

Trong tin học việc giải quyết btoán là hướng cho máy dẫn cho thực hiện các thao tác để tìm ra lời giải tường minh Ta gọi một dãy thao tác như vậy là giải

thuật còn gọi là thuật toán

Trang 17

3.Cách mô tả thuật toán

II THUẬT TOÁN

- Liệt kê các bước -Dùng sơ đồ khối

Thao tác nhập,xuất dữ liệu Thể hiện các phép toán

Thao tác so sánh

Dùng để chỉ sự bắt đầu và kết thúc

Trang 18

Cach mo ta2 Cach mo ta

F

a=a-b

Nhập a,b

a=b a>b b=b-a

Sơ đồ khối

Trang 19

Cach mo ta2 Cach mo ta

Nhập a,b

a=b

UCNL là a

a>b b=b-a

T

F T

F

Trang 21

Kiểu liệt kê

Kiểu sơ đồ khối

III VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN

1.Bài toán: Tìm số lớn nhất trong 3 số a,b,c

5

a=5 b=9 c=6

9 5

max

a b c

9 9 9 9 9 9 9 9

Trang 22

Kiểu liệt kê

III VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN

a Thuật toán B1: Nhập 3 số a,b,c B2: Thay max=a B3: Nếu b>max thì thay max=b  B4 nếu không  B4

B4: Nếu c>max thì thay max=c  B5 nếu không  B5

B5: Thông báo max, kết thúc

Trang 23

Kiểu liệt kê

Kiểu sơ đồ khối

III VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN

b Sơ đồ khối

Nhập a,b,c Thay max=a max<b

Đưa ra max

Thay max=b

Thay max=c max<c

T

F

T F

Trang 24

Kiểu liệt kê

III VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN

*Bài tập

Tìm giá trị lớn nhất của một dãy số

Input output

23 17 45 56 80 120 30 28 11 123 10

Dãy số

Số lớn nhất

Trang 25

Kiểu liệt kê

Kiểu sơ đồ khối

III VÍ DỤ VỀ THUẬT TOÁN

*Bài tập

Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất tổng quát ax+b=0

Input output

a,b Thông báo nghiệm của phương trình

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w