1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại 10 cơ bản chương 1

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 326,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HS Dự kiến: Yêu cầu HS đọc VD1 sau đó trả - Không, đó chỉ là những số gần lời: Nam và Minh lấy  như vậy đúng của  với những độ chính có đúng không.. xaùc khaùc nhau.[r]

Trang 1

Chương I

MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

Ngµy gi¶ng:

TiÕt 1 §.1 MỆNH ĐỀ

I MỤC TIÊU

 KIẾN THỨC

Nắm được các KN mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ định của 1 mệnh đề, mệnh đề kéo theo,

 KĨ NĂNG

Biết lấy ví dụ về mệnh đề, phủ định của mệnh đề, mệnh đề kéo theo

Xác định được tính đúng sai của mệnh đề kéo theo trong các trường hợp đơn giản

TƯ DUY

Góp phần bồi dưỡng tư duy logic, năng lực tìm tòi và sáng tạo của học sinh.

II TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Gọi HS trả lời

 Phan-xi-păng là ngọn núi cao

nhất VN Đúng hay sai?

2>8.96.Đúng hay sai?

 Mệt quá, chị ơi mấy giờ rồi?

Là câu có tính đúng sai không?

GV dẫn dắt để đưa đến KN

mệnh đề

? Nêu vd về mệnh đề đúng!

? Nêu vd về mệnh đề sai!

GV yêu cầu HS đọc SGK trang

4-5 sau đó GV chỉ ra trong các

mđề đó đâu là biến(mệnh đề

chứa biến)

Đưa ra yêu cầu:

? Lấy x để “x > 3” là mệnh đề

đúng

? Lấy x để “x > 3” là mệnh đề

sai

? Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 trong

- Dự kiến: đúng hoặc sai nhưng không thể vừa đúng vừa sai

- Đây là câu nói thông thường, không có tính đúng sai

- HS trả lời tại chỗ

- x=4 hoặc 5, …

- x=2 hoặc 1 hoặc 0,…

- HS tự thảo luận để đưa ra câu trả lời theo yêu cầu của GV

- : “P  không phải là số hữu tỉ”

- P là MĐ sai

- Đúng vì P sai

HS thảo luận theo nhóm

HS thảo luận theo nhóm

I MỆNH ĐỀ

I Mệnh đề,mệnh đề chứa biến

1 Mệnh đề

- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

- Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai

2 Mệnh đề chứa biến

VD:

- x > 3(tuỳ vào giá trị của x mà mệnh đề là đúng hay sai)

- x+3=5(x=2 ta được mđề đúng, x

2 thì mđề là sai)

II Phủ định của 1 mệnh đề

- Cho mđề P, phủ định của P là

“không phải P” và kí hiệu là P

- đúng khi P sai.P

- sai khi P đúng’P

III Mệnh đề kéo theo

- MĐ “Nếu P thì Q”được gọi là MĐ

Trang 2

SGK, sau đó GV yêu cầu 1 HS

cho vd 1 mđề và 1 HS khác phủ

định mđề đó

? Yêu cầu HS làm HĐ 4 bằng

cách trả lời:

 Phủ định P?

 P đúng hay sai?

P đúng hay sai?

? Hãy làm tương tự đối với MĐ

Q

? Yêu cầu HS đọc VD 3 sau đó

tự thảo luận sau đó nêu ra những

hiểu biết về MĐ kéo theo GV

tóm tắt lại nội dung chính

? Yêu HS làm HĐ 5 trong SGK

trang 6 bằng cách trả lời:

- Hãy phát biểu MĐ kéo theo P

Q

Yêu cầu HS đọc VD 4

GV đưa ra KN đk cần, đk đủ

? Hãy phát biểu 1 định lý đã

học

Sau đó phát biểu lại bằng cách

sử dụng KN đk cần, đk đủ

? Yêu HS làm HĐ 6 trong SGK

trang 7(GV điều chỉnh để đưa ra

đáp án chính xác nhất)

- Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh

- HS có thể chọn 1 Đlý lớp 9 đã học

Sau đó thảo luận với nhau theo nhóm để ra câu trả lời

Thảo luận theo nhóm sau đó đưa ra câu trả lời

kéo theo

- Kí hiệu: PQ

- MĐ PQ chỉ sai khi P đúng Q sai

- P là giả thiết, Q là kết luận

- P là đk đủ, Q là đk cần

* Cách phát biểu:

- Để có Q thì đk đủ là P

- Để có P thì đk cần là Q

-4 Củng cố – Dặn dò

 Nhắc lại trọng tâm của bài

 HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 9 – 10

HÕt tiÕt 1

-Ngµy gi¶ng:

TiÕt 2 §.1 MỆNH ĐỀ

III MỤC TIÊU

Trang 3

 KIẾN THỨC

Nắm được các KN mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương, phân biệt điều kiện cần, đk đủ, đk cần và đủ, các ký hiệu

 KĨ NĂNG

Biết lấy ví dụ về ø2 mệnh đề tương đương

Xác định được tính đúng sai của các mệnh đề tương đương trong các trường hợp đơn giản

Biết lập mệnh đề đảo của1 mệnh đề

 TƯ DUY

Góp phần bồi dưỡng tư duy logic, năng lực tìm tòi và sáng tạo của học sinh.

IV TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

? Yêu cầu HS làm HĐ7 bằng

cách trả lời:

- Phát biểu định lýl a) dưới dạng

PQ

(Gợi ý trả lời: xác định P? Q?)

- Phát biểu MĐ QP? Xét tính

đúng sai của MĐ này

- Hãy làm tương tự đối với đl b)

GV tóm tắt lại sau đó nêu nội

dung chính

? Yêu cầu HS đọc vd 5!

? Yêu cầu HS đọc vd 6!

Nhấn mạnh với mọi có nghĩa là

tất cả Viết  2 0 có 

nghĩa là tất cả các số thực x thì

x2 0.

? Phát biểu thành lời mệnh đề

sau: n:n1n

? Xét tính đúng sai của MĐ

trên?

? Yêu cầu HS đọc vd 7 & thảo

luận!

- Nhấn mạnh “tồn tại” có

nghĩa là “có ít nhất 1”.

? Phát biểu thành lời MĐ sau:

- P: “ BC đều”

- Q: “ ABC cân”

- Nếu  ABC cân thì  ABC đều (MĐ sai)

- Nếu  ABC cân và có 1 góc = 600 thì nó là 1  ABC đều (MĐ đúng)

HS đọc và thảo luận nhóm

HS đọc và thảo luận nhóm

Với mọi số nguyên n ta có n+1 > n

- n +1 -n =1 > 0  n+1>n Đây là

MĐ đúng

HS đọc và thảo luận nhóm

- Tồn tại 1 số nguyên x mà x2 = x

- Có x0hoặc x=1

- Đây là 1 MĐ đúng

HS đọc và thảo luận nhóm

IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương

- MĐ QP được gọi là MĐ đảo của MĐ PQ

P Q

Q P

 

  PQ ( với PQ đúng và QP đúng)

PQ ta nói theo 3 cách:

- P tương đương Q

- P là đk cần và đủ để có Q

- P khi và chỉ khi Q

V Kí hiệu ,

- đọc là với mọi (nghĩa là tất cả)

- đọc là tồn tại (nghĩa là có ít  nhất 1)

Vd 1: P: “n:n1n” :” Pn:n1n

Vd 2: Q: “x x2  x

:

: “Qx x2  x

:

 Chú ý:

- Phủ định của 1 MĐ có kí hiệu

thì được 1 MĐ có kí hiệu

Trang 4

x x

:

? Có thể chỉ ra số nguyên đó

không?

? Xét tính đúng sai của MĐ đó?

? Yêu cầu HS đọc vd 8 & thảo

luận!

? yêu cầu HS làm hoạt động 8

- Tồn tại động vật không di chuyển được

HS đọc và thảo luận nhóm

: “Mọi HS của lớp đều thích học

P

toán”

-4 Củng cố – Dặn dò

 Nhắc lại trọng tâm của bài

 HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 9 – 10

HÕt tiÕt 2

-Ngày dy :

LUỆN TẬP

I) MỤC TIÊU :

 Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

 Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS :

III) PHƯƠNG PHÁP: PP #$% !

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- & ' #(!

2-HS1: Nêu khái

HS2: Nêu khái

Trang 5

3- Bài

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

  !

Yêu >$ các HS cùng

làm

Cho HS  xét sau

D  xét chung

  dùng khái

Yêu >$ các HS cùng

làm

Cho HS  xét sau

D  xét chung

  dùng khái

Yêu >$ các HS cùng

làm

Cho HS  xét sau

D  xét chung

!

H6+ ra  xét

dùng khái

H6+ ra  xét

dùng khái

H6+ ra  xét

Bài tập 3 / SGK

a) J  

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c + Các CL chia < cho 5 $ cĩ  cùng N 0

+ Tam giác cĩ hai 6P trung $%< N nhau là tam giác cân

+ Hai tam giác cĩ b) “

+ cho c

+

N 0

+

là tam giác D cân

+

N nhau

c) “ + + cho 5

+ trung $%< F+ nĩ N nhau

+ tích N nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

  dùng khái

và F ”

Yêu >$ các HS

cùng làm

Cho HS  xét

sau D  xét

chung

dùng khái

H6+ ra  xét

Bài tập 4 / SGK

a)

CL F+ nĩ chia < cho 9

b) c) phân

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

b và c

Yêu >$ các HS

cùng làm

Cho HS  xét

sau D  xét

,

!

H6+ ra  xét

Bài tập 5 / SGK

a) xR:x.1x

b) xR:xx0

c) xR:x(x)0

Trang 6

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

b, c và d

Yêu >$ HS ] ra

các CL ) /^

' CZ T  sai

F+ _  !

Cho HS  xét

sau D  xét

chung

Phát các   và ] ra

CZ T  sai F+ nĩ

Sai vì “ cĩ ) N

0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5 H6+ ra  xét

Bài tập 6 / SGK

a) Bình

b)

nĩ (   T I c)

T I d) T I

4- @F L :

Cho HS

5- gh dị :

Ơn  lý $%<   !

Xem

Làm các bài  o SBT

HÕt tiÕt 3

Ngày gi¶ng:

Tiết: 4

§.2 TẬP HỢP

I MỤC TIÊU

 Kiến thức

Nắm được các KN tập hợp,phần tử,tập con,hai tập hợp bằng nhau

 Kĩ năng

Sử dụng đúng các kí hiệu      , , , , Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử Vận dụng được các KN tập hợp con , tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

 Tư duy

Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi,sáng tạo

II TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS trả lời các câu hỏi

Trang 7

1 Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24!(GV có thể nhắc lại ước của 1 số).

2 Số thực x thuộc đoạn [2;3]

a) Có thể kể ra tất cả những số thực x như trên được hay không?

b) Có thể so sánh x với các số y < 2 được không?

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

? Hãy điề các kí hiệu và vào  

chổ trống:3… ;3…A A ;

? 1 số a là ước của 30 nghĩa là nó

thoả mãn đk gì?

? Hãy liệt kê các ước nguyên

dương của 30!

? Giải PT: 2x2 – 5x + 3 = 0!

? Hãy liệt kê các no của PT trên!

? Hãy liệt kê tập hợp: tập hợp học

sinh của lớp cao trên 2,5m!

? Yêu cầu HS đọc và thảo luận

nhóm cho HĐ4

Từ HĐ đó GV đưa ra KN tập hợp

rỗng

GV nói về biểu đồ ven sau đó cho

HS làm HĐ5.GV đưa ra câu hỏi

gợi mở :

? Cho aN, hỏi a có thuộc Z

không?

 HS thảo luận và nhận xét, trả

lời

6 & 4 3 & 4

nn nn

 n 12

12n

AB&BA

Yêu cầu HS đọc HĐ6 và trả lời

các câu hỏi:

? Nêu tính chất mỗi phần tử của

A?

? Nêu tính chất mỗi phần tử của

B?

? Vậy trả lời câu hỏi trong HĐ6

GV nhấn mạnh thế nào là 2 tập

3 A ;3 A

 2 A ; 2 A

 a phải thoả mãn tính chất : 30

a

  1, 2, 3, 6,15, 30 

 x=1;x= 3/2

 1,3

2

 Không có HS nào cao trên 2,5m

HS đọc và thảo luận với nhóm của mình

HS thảo luận và trả lời

aZ

Chưa chắc a thuộc N

 HS thảo luận và nhận xét, trả lời

n6 &n4n3 &n4  n 12

n12

&

§2 TẬP HỢP

I Khái niệm tập hợp 1.Tập hợp và phần tử

 Tập hợp là 1 KN cơ bản của toán học

 a A ( a thuộc A)

 a A ( a không thuộc A)

2 Cách xác định tập hợp Có 2 cách xác định tập hợp:

 Liệt kê các phần tử của nó

 Chỉ ra t/c đặc trưng cho các phần tử của nó

3 Tập hợp rỗng Tập hợp rỗng ( ) là tập hợp

không chứa phần tử nào

IV Tập hợp con

A con B ta viết A B

 Hoặc viết BA(đọc là B chứa A)

 A không là con B ta viết là

AB

A  B x x   A x B

Các tính chất:Với A,B,C bất kì

AA

 (AB&BC) A C

  A

III Tập hợp bằng nhau

AB&B  A A B

A  B x x   A x B

Trang 8

hợp bằng nhau.

4 Củng cố – Dặn dò

 Nhắc lại trọng tâm của bài

 HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 13

5 Hướng dẫn giải bài tập SGK

Bài 1: a) A{0, 3, 6, 9,12,15,18} ; b) BxA /xn n( 1),1 n 5

Bài 2: a) AB vì mọi hình vuông đều là hình thoi.AB vì có những hình thoi không là hình vuông b) AB&B  A A B

Bài 3: a) Các tập con của A là: ,{ },{ },a b A

b) Các tập con của B là: ,{0},{1},{2},{0,1},{0, 2},{1, 2}, B HÕt tiÕt 4

Ngày gi¶ng:

Ti< 5

§.3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I MỤC TIÊU

 Kiến thức

Nắm vững được các KN hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp

 Kĩ năng

Sử dụng đúng các kí hiệu AB A, B A B C A, \ , E Thực hiện được các phép toán lấy giao,lấy hợp,hiệu của 2 tập hợp,phần bù của 1 tập con.Biết dùng biểu đồ ven để biểu diễn giao, hợp,hiệu của 2 tập hợp

 Tư duy

Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi, sáng tạo

 Thái độ

Cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 HS đọc trước SGK ở nhà

 Chuẩn bị phiếu học tập hoặc hướng dẫn HĐ

Trang 9

 Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi HĐ.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS trả lời các câu hỏi:

1 Có những cách cho tập hợp nào? Nêu ví dụ?

2 Cho AB, hỏi rằng nếu xA thì có thể kết luận là x A được không?(GV có thể nhắc lại

x B

 

 tức là x vừa thuộc A vừa thuộc B)

x A

x B

 

3 ChoAB, hỏi rằng  x A thì hoặc xA hoặc xB, đúng hay sai?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

? Gọi HS đọc HĐ 1, thảo luận

nhóm và thực hiện các yêu cầu

của hoạt động

GV nhấn mạnh cho HS là các

phần tử của tập C vừa thuộc A

vừa thuộc B,từ đó dẫn đến KN

giao của 2 tập hợp

? GV vẽ biểu đồ ven sau đó yêu

cầu HS xác định phần giao của A

và B

? Yêu cầu HS làm bài tập trắc

nghiệm:(Nhằm khắc sâu kiến thức

về giao của 2 tập hợp)

Cho A1, 2, 3 , B3, 4, 7,8,

.Hãy chọn câu trả lời

 3, 4

C

đúng trong các câu sau:

(a)A B C ;(b)A C B

(c)B C A ;(d)AB

Yêu cầu HS đọc HĐ2 ,thảo

luận và trả lời các câu hỏi:

? Hãy chọn bất kì 1 HS hoặc giỏi

toán hoặc giỏi văn!

? Hãy xác định tập hợp C!

? Có nhận xét gì về giữa các

phần tử của các tập A, B, C?

Từ hoạt động đó GV dẫn dắt để

đưa ra KN hợp của 2 tập hợp

- A1, 2, 3, 4, 6,12

- B1, 2, 3, 6, 9,18

- C 1, 2, 3, 6

- HS thảo luận trong nhóm và lên vẽ hình

- HS thảo luận trong nhóm và trả lời

Thảo luận và trả lời (Chọn (a))

Có thể chọn bất kì 1 HS thuộc A hoặc thuộc B

- C = {Minh, Nam, Lan, Nguyệt, Cường, Dũng, Hồng, Tuyết, Lê }

- 1 phần tử thuộc C thì hoặc thuộc A hoặc thuộc B

={An, Vinh, Tuệ, Quý}

AB

C={Minh,Bảo,Cường,Hoa,Lan}

Gợi ý : Các phần tử của C thuộc

A nhưng không thuộc A B Từ HĐ3 GV dẫn dắt để đưa ra

§3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP

HỢP

I Giao của 2 tập hợp

- Giao của tập A và B

- kí hiệu là A B

- A Bx x/ A&xB

x B

II Hợp của hai tập hợp

- Hợp của tập A và B

- kí hiệu là AB

- AB= x x/ A hoặc xB

x B

III Hiệu và phần bù của 2 tập hợp

* Hiệu của tập A và B

* kí hiệu là A B\

* A B\ xA&xB

* x A B\ x A

x B

Trang 10

GV vẽ biểu đồ ven và yêu cầu

HS xác định phần hợp của 2 tập

hợp

GV chú ý HS cách ghi kí hiệu

Yêu cầu HS đọc HĐ3 và trả

lời.GV hướng dẫn bằng cách HS

trả lời các câu hỏi:

? Hãy xác định AB!

? Hãy xác định tập C!

KN hiệu của 2 tập hợp

GV vẽ biểu đồ ven để cho HS thấy hiệu của 2 tập hợp trên biểu đồ

GV nói về phần bù của B trong

A và chỉ ra trong biểu đồ ven

GV nhấn mạnh rằng CAB chỉ

tồn tại khi BA

* Khi BA thì A B\ gọi là phần bù của B trong A.Kí hiệu là CAB

Chú ý:

- CAB chỉ tồn tại khi BA.

4 Củng cố – Dặn dò

 Nhắc lại trọng tâm của bài

 HS về nhà lam Btập trong SGK trang 15

5 Hướng dẫn giải bài tập SGK

Bài 1: AC O H I T N E, , , , , , ;BC O N G M A I S T Y E K, , , , , , , , , , , ;A BC O I T N E, , , , , 

A BC O H I T N E G M A S Y K, , , , , , , , , , , , ;A B\  H ;B A\ G M A S Y K, , , , , .

Bài 3: a) Vì có 10 bạn vừa có HL giỏi,vừa có HK loại tốt nên số bạn hoặc có HL giỏi,hoặc được

xếp HK tốt là : 15 + 20 – 10 = 25 (bạn)

b) Số bạn HL chưa giỏi và chưa được xếp HK tốt là : 45 – 25 = 20 (bạn).

Bài 4: A A A; A A A; A   ;

A  A; C A A  ; C A  A

HÕt tiÕt 5

Ngày gi¶ng:

Ti< 6

Trang 11

Đ.3 CAÙC PHEÙP TOAÙN TAÄP HễẽP

Luyện tập

A Mục đích, yêu cầu

I Mục đích:

+ Giúp học sinh nắm tốt các khái niệm tập hợp , tập hợp rỗng ,tập con , hai tập hợp bằng nhau

+ Học sinh luyện tập củng cố các phép toán về tập hợp

+ Thái độ: Sau khi học xong bài này hs tích cực trong học tập Biết vận dụng các kiển thức cơ bản vào trong

II Yêu cầu đối với giáo viên và học sinh

1, Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách BT, các câu hỏi gợi mở

2, Đối với học sinh: SGK, sách BT, Vở BT

B Tiến trình bài học

I ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

Học sinh 1 : phát biểu đ/n tập con của một tập hợp? Cho VD?

Học sinh 2 : Làm btập 1?

III Nội dung bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1

Bài tập 1 (SGK )

Giáo viên cho học sinh làm bài trên bảng

Bài tập 2 (SGK)

Giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ tră lời câu

hỏi

Bài tập 3 (SGK)

Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :

a A=  a, b

b B =  0,1,2

Hoạt động 2

Bài tập 1 (SGK)

Hãy xác định :

\ ,

\ , ,A B A B B A

B

A 

Giáo viên cho học sinh làm trên bảng

Bài tập 3 (SGK)

Giáo viên ?B  dẫn bài tập 3

Hoạt động 3

Gợi ý trả lời của câu hỏi 1

a A = 0,3,6,9,12,15,18

b B = xN :xn(n1),1n5

Gợi ý trả lời của câu hỏi 2

a A là con của B ( vì mọi hình vuông đều là hình thoi )

A khác B vì có những hình thoi không là hình vuông

b A B và B A nên A = B   Gợi ý trả lời của câu hỏi 3

a Các tập con của A là : ;  a , b ,A

b Các tập con của B là :

     0 ,1, 2,1,2 , 0,1, 0,2,

Gợi ý trả lời của câu hỏi 1

ABC,O,I,T,L,E

C O N G M A I S T Y E K

B

A  , , , , , , , , , , ,

 H B

A\ 

G M A S Y K

A

B\  , , , , ,

Gợi ý trả lời của câu hỏi 3

a Số bạn ?+ học giỏi và ?+ có hạnh kiểm tốt là : 15 + 20 – 10 = 25

b Số bạn ?+ học giỏi và ?+ có hạnh kiểm

... làm tập SGK trang 13

5 Hướng dẫn giải tập SGK

Bài 1: a) A{0, 3, 6, 9 ,12 ,15 ,18 } ; b) BxA /xn n( ? ?1) ,1? ?? n 5... phép toán tập hợp

+ Thái độ: Sau học xong hs tích cực học tập Biết vận dụng kiển thức vào

II Yêu cầu giáo viên học sinh

1, Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách...

Giáo viên cho học sinh làm bảng

Bài tập (SGK)

Giáo viên ?B  dẫn tập

Hoạt động 3

Gợi ý trả lời câu hỏi

a A = 0,3,6,9 ,12 ,15 ,18 

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:37

w