Hoạt động của HS Dự kiến: Yêu cầu HS đọc VD1 sau đó trả - Không, đó chỉ là những số gần lời: Nam và Minh lấy như vậy đúng của với những độ chính có đúng không.. xaùc khaùc nhau.[r]
Trang 1Chương I
MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Ngµy gi¶ng:
TiÕt 1 §.1 MỆNH ĐỀ
I MỤC TIÊU
KIẾN THỨC
Nắm được các KN mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ định của 1 mệnh đề, mệnh đề kéo theo,
KĨ NĂNG
Biết lấy ví dụ về mệnh đề, phủ định của mệnh đề, mệnh đề kéo theo
Xác định được tính đúng sai của mệnh đề kéo theo trong các trường hợp đơn giản
TƯ DUY
Góp phần bồi dưỡng tư duy logic, năng lực tìm tòi và sáng tạo của học sinh.
II TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Gọi HS trả lời
Phan-xi-păng là ngọn núi cao
nhất VN Đúng hay sai?
2>8.96.Đúng hay sai?
Mệt quá, chị ơi mấy giờ rồi?
Là câu có tính đúng sai không?
GV dẫn dắt để đưa đến KN
mệnh đề
? Nêu vd về mệnh đề đúng!
? Nêu vd về mệnh đề sai!
GV yêu cầu HS đọc SGK trang
4-5 sau đó GV chỉ ra trong các
mđề đó đâu là biến(mệnh đề
chứa biến)
Đưa ra yêu cầu:
? Lấy x để “x > 3” là mệnh đề
đúng
? Lấy x để “x > 3” là mệnh đề
sai
? Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 trong
- Dự kiến: đúng hoặc sai nhưng không thể vừa đúng vừa sai
- Đây là câu nói thông thường, không có tính đúng sai
- HS trả lời tại chỗ
- x=4 hoặc 5, …
- x=2 hoặc 1 hoặc 0,…
- HS tự thảo luận để đưa ra câu trả lời theo yêu cầu của GV
- : “P không phải là số hữu tỉ”
- P là MĐ sai
- Đúng vì P sai
HS thảo luận theo nhóm
HS thảo luận theo nhóm
I MỆNH ĐỀ
I Mệnh đề,mệnh đề chứa biến
1 Mệnh đề
- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai
- Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
2 Mệnh đề chứa biến
VD:
- x > 3(tuỳ vào giá trị của x mà mệnh đề là đúng hay sai)
- x+3=5(x=2 ta được mđề đúng, x
2 thì mđề là sai)
II Phủ định của 1 mệnh đề
- Cho mđề P, phủ định của P là
“không phải P” và kí hiệu là P
- đúng khi P sai.P
- sai khi P đúng’P
III Mệnh đề kéo theo
- MĐ “Nếu P thì Q”được gọi là MĐ
Trang 2SGK, sau đó GV yêu cầu 1 HS
cho vd 1 mđề và 1 HS khác phủ
định mđề đó
? Yêu cầu HS làm HĐ 4 bằng
cách trả lời:
Phủ định P?
P đúng hay sai?
P đúng hay sai?
? Hãy làm tương tự đối với MĐ
Q
? Yêu cầu HS đọc VD 3 sau đó
tự thảo luận sau đó nêu ra những
hiểu biết về MĐ kéo theo GV
tóm tắt lại nội dung chính
? Yêu HS làm HĐ 5 trong SGK
trang 6 bằng cách trả lời:
- Hãy phát biểu MĐ kéo theo P
Q
Yêu cầu HS đọc VD 4
GV đưa ra KN đk cần, đk đủ
? Hãy phát biểu 1 định lý đã
học
Sau đó phát biểu lại bằng cách
sử dụng KN đk cần, đk đủ
? Yêu HS làm HĐ 6 trong SGK
trang 7(GV điều chỉnh để đưa ra
đáp án chính xác nhất)
- Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh
- HS có thể chọn 1 Đlý lớp 9 đã học
Sau đó thảo luận với nhau theo nhóm để ra câu trả lời
Thảo luận theo nhóm sau đó đưa ra câu trả lời
kéo theo
- Kí hiệu: PQ
- MĐ PQ chỉ sai khi P đúng Q sai
- P là giả thiết, Q là kết luận
- P là đk đủ, Q là đk cần
* Cách phát biểu:
- Để có Q thì đk đủ là P
- Để có P thì đk cần là Q
-4 Củng cố – Dặn dò
Nhắc lại trọng tâm của bài
HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 9 – 10
HÕt tiÕt 1
-Ngµy gi¶ng:
TiÕt 2 §.1 MỆNH ĐỀ
III MỤC TIÊU
Trang 3 KIẾN THỨC
Nắm được các KN mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương, phân biệt điều kiện cần, đk đủ, đk cần và đủ, các ký hiệu
KĨ NĂNG
Biết lấy ví dụ về ø2 mệnh đề tương đương
Xác định được tính đúng sai của các mệnh đề tương đương trong các trường hợp đơn giản
Biết lập mệnh đề đảo của1 mệnh đề
TƯ DUY
Góp phần bồi dưỡng tư duy logic, năng lực tìm tòi và sáng tạo của học sinh.
IV TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
? Yêu cầu HS làm HĐ7 bằng
cách trả lời:
- Phát biểu định lýl a) dưới dạng
PQ
(Gợi ý trả lời: xác định P? Q?)
- Phát biểu MĐ QP? Xét tính
đúng sai của MĐ này
- Hãy làm tương tự đối với đl b)
GV tóm tắt lại sau đó nêu nội
dung chính
? Yêu cầu HS đọc vd 5!
? Yêu cầu HS đọc vd 6!
Nhấn mạnh với mọi có nghĩa là
tất cả Viết 2 0 có
nghĩa là tất cả các số thực x thì
x2 0.
? Phát biểu thành lời mệnh đề
sau: n:n1n
? Xét tính đúng sai của MĐ
trên?
? Yêu cầu HS đọc vd 7 & thảo
luận!
- Nhấn mạnh “tồn tại” có
nghĩa là “có ít nhất 1”.
? Phát biểu thành lời MĐ sau:
- P: “ BC đều”
- Q: “ ABC cân”
- Nếu ABC cân thì ABC đều (MĐ sai)
- Nếu ABC cân và có 1 góc = 600 thì nó là 1 ABC đều (MĐ đúng)
HS đọc và thảo luận nhóm
HS đọc và thảo luận nhóm
Với mọi số nguyên n ta có n+1 > n
- n +1 -n =1 > 0 n+1>n Đây là
MĐ đúng
HS đọc và thảo luận nhóm
- Tồn tại 1 số nguyên x mà x2 = x
- Có x0hoặc x=1
- Đây là 1 MĐ đúng
HS đọc và thảo luận nhóm
IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương
- MĐ QP được gọi là MĐ đảo của MĐ PQ
P Q
Q P
PQ ( với PQ đúng và QP đúng)
PQ ta nói theo 3 cách:
- P tương đương Q
- P là đk cần và đủ để có Q
- P khi và chỉ khi Q
V Kí hiệu ,
- đọc là với mọi (nghĩa là tất cả)
- đọc là tồn tại (nghĩa là có ít nhất 1)
Vd 1: P: “n:n1n” :” P n:n1n”
Vd 2: Q: “x x2 x”
:
: “Q x x2 x”
:
Chú ý:
- Phủ định của 1 MĐ có kí hiệu
thì được 1 MĐ có kí hiệu
Trang 4x x
:
? Có thể chỉ ra số nguyên đó
không?
? Xét tính đúng sai của MĐ đó?
? Yêu cầu HS đọc vd 8 & thảo
luận!
? yêu cầu HS làm hoạt động 8
- Tồn tại động vật không di chuyển được
HS đọc và thảo luận nhóm
: “Mọi HS của lớp đều thích học
P
toán”
-4 Củng cố – Dặn dò
Nhắc lại trọng tâm của bài
HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 9 – 10
HÕt tiÕt 2
-Ngày dy :
LUỆN TẬP
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học
Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: PP #$% !
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- & ' #(!
2-HS1: Nêu khái
HS2: Nêu khái
Trang 53- Bài
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
!
Yêu >$ các HS cùng
làm
Cho HS xét sau
D xét chung
dùng khái
Yêu >$ các HS cùng
làm
Cho HS xét sau
D xét chung
dùng khái
Yêu >$ các HS cùng
làm
Cho HS xét sau
D xét chung
!
H6+ ra xét
dùng khái
H6+ ra xét
dùng khái
H6+ ra xét
Bài tập 3 / SGK
a) J
+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c + Các CL chia < cho 5 $ cĩ cùng N 0
+ Tam giác cĩ hai 6P trung $%< N nhau là tam giác cân
+ Hai tam giác cĩ b) “
+ cho c
+
N 0
+
là tam giác D cân
+
N nhau
c) “ + + cho 5
+ trung $%< F+ nĩ N nhau
+ tích N nhau
Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
dùng khái
và F ”
Yêu >$ các HS
cùng làm
Cho HS xét
sau D xét
chung
dùng khái
H6+ ra xét
Bài tập 4 / SGK
a)
CL F+ nĩ chia < cho 9
b) c) phân
Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK
b và c
Yêu >$ các HS
cùng làm
Cho HS xét
sau D xét
,
!
H6+ ra xét
Bài tập 5 / SGK
a) xR:x.1x
b) xR:xx0
c) xR:x(x)0
Trang 6Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK
b, c và d
Yêu >$ HS ] ra
các CL ) /^
' CZ T sai
F+ _ !
Cho HS xét
sau D xét
chung
Phát các và ] ra
CZ T sai F+ nĩ
Sai vì “ cĩ ) N
0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5 H6+ ra xét
Bài tập 6 / SGK
a) Bình
b)
nĩ ( TI c)
TI d) TI
4- @F L :
Cho HS
5- gh dị :
Ơn lý $%< !
Xem
Làm các bài o SBT
HÕt tiÕt 3
Ngày gi¶ng:
Tiết: 4
§.2 TẬP HỢP
I MỤC TIÊU
Kiến thức
Nắm được các KN tập hợp,phần tử,tập con,hai tập hợp bằng nhau
Kĩ năng
Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử Vận dụng được các KN tập hợp con , tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
Tư duy
Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi,sáng tạo
II TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS trả lời các câu hỏi
Trang 71 Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24!(GV có thể nhắc lại ước của 1 số).
2 Số thực x thuộc đoạn [2;3]
a) Có thể kể ra tất cả những số thực x như trên được hay không?
b) Có thể so sánh x với các số y < 2 được không?
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
? Hãy điề các kí hiệu và vào
chổ trống:3… ;3…A A ;
? 1 số a là ước của 30 nghĩa là nó
thoả mãn đk gì?
? Hãy liệt kê các ước nguyên
dương của 30!
? Giải PT: 2x2 – 5x + 3 = 0!
? Hãy liệt kê các no của PT trên!
? Hãy liệt kê tập hợp: tập hợp học
sinh của lớp cao trên 2,5m!
? Yêu cầu HS đọc và thảo luận
nhóm cho HĐ4
Từ HĐ đó GV đưa ra KN tập hợp
rỗng
GV nói về biểu đồ ven sau đó cho
HS làm HĐ5.GV đưa ra câu hỏi
gợi mở :
? Cho aN, hỏi a có thuộc Z
không?
HS thảo luận và nhận xét, trả
lời
6 & 4 3 & 4
n n n n
n 12
12n
AB&B A
Yêu cầu HS đọc HĐ6 và trả lời
các câu hỏi:
? Nêu tính chất mỗi phần tử của
A?
? Nêu tính chất mỗi phần tử của
B?
? Vậy trả lời câu hỏi trong HĐ6
GV nhấn mạnh thế nào là 2 tập
3 A ;3 A
2 A ; 2 A
a phải thoả mãn tính chất : 30
a
1, 2, 3, 6,15, 30
x=1;x= 3/2
1,3
2
Không có HS nào cao trên 2,5m
HS đọc và thảo luận với nhóm của mình
HS thảo luận và trả lời
aZ
Chưa chắc a thuộc N
HS thảo luận và nhận xét, trả lời
n6 &n4n3 &n4 n 12
n12
&
§2 TẬP HỢP
I Khái niệm tập hợp 1.Tập hợp và phần tử
Tập hợp là 1 KN cơ bản của toán học
a A ( a thuộc A)
a A ( a không thuộc A)
2 Cách xác định tập hợp Có 2 cách xác định tập hợp:
Liệt kê các phần tử của nó
Chỉ ra t/c đặc trưng cho các phần tử của nó
3 Tập hợp rỗng Tập hợp rỗng ( ) là tập hợp
không chứa phần tử nào
IV Tập hợp con
A con B ta viết A B
Hoặc viết B A(đọc là B chứa A)
A không là con B ta viết là
AB
A B x x A x B
Các tính chất:Với A,B,C bất kì
A A
(AB&BC) A C
A
III Tập hợp bằng nhau
AB&B A A B
A B x x A x B
Trang 8hợp bằng nhau.
4 Củng cố – Dặn dò
Nhắc lại trọng tâm của bài
HS về nhà làm bài tập trong SGK trang 13
5 Hướng dẫn giải bài tập SGK
Bài 1: a) A{0, 3, 6, 9,12,15,18} ; b) BxA /xn n( 1),1 n 5
Bài 2: a) AB vì mọi hình vuông đều là hình thoi.AB vì có những hình thoi không là hình vuông b) AB&B A A B
Bài 3: a) Các tập con của A là: ,{ },{ },a b A
b) Các tập con của B là: ,{0},{1},{2},{0,1},{0, 2},{1, 2}, B HÕt tiÕt 4
Ngày gi¶ng:
Ti< 5
§.3 CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I MỤC TIÊU
Kiến thức
Nắm vững được các KN hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
Kĩ năng
Sử dụng đúng các kí hiệu AB A, B A B C A, \ , E Thực hiện được các phép toán lấy giao,lấy hợp,hiệu của 2 tập hợp,phần bù của 1 tập con.Biết dùng biểu đồ ven để biểu diễn giao, hợp,hiệu của 2 tập hợp
Tư duy
Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi, sáng tạo
Thái độ
Cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
HS đọc trước SGK ở nhà
Chuẩn bị phiếu học tập hoặc hướng dẫn HĐ
Trang 9 Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi HĐ.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS trả lời các câu hỏi:
1 Có những cách cho tập hợp nào? Nêu ví dụ?
2 Cho AB, hỏi rằng nếu xA thì có thể kết luận là x A được không?(GV có thể nhắc lại
x B
tức là x vừa thuộc A vừa thuộc B)
x A
x B
3 ChoAB, hỏi rằng x A thì hoặc xA hoặc xB, đúng hay sai?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
? Gọi HS đọc HĐ 1, thảo luận
nhóm và thực hiện các yêu cầu
của hoạt động
GV nhấn mạnh cho HS là các
phần tử của tập C vừa thuộc A
vừa thuộc B,từ đó dẫn đến KN
giao của 2 tập hợp
? GV vẽ biểu đồ ven sau đó yêu
cầu HS xác định phần giao của A
và B
? Yêu cầu HS làm bài tập trắc
nghiệm:(Nhằm khắc sâu kiến thức
về giao của 2 tập hợp)
Cho A1, 2, 3 , B3, 4, 7,8,
.Hãy chọn câu trả lời
3, 4
C
đúng trong các câu sau:
(a)A B C ;(b)A C B
(c)B C A ;(d)AB
Yêu cầu HS đọc HĐ2 ,thảo
luận và trả lời các câu hỏi:
? Hãy chọn bất kì 1 HS hoặc giỏi
toán hoặc giỏi văn!
? Hãy xác định tập hợp C!
? Có nhận xét gì về giữa các
phần tử của các tập A, B, C?
Từ hoạt động đó GV dẫn dắt để
đưa ra KN hợp của 2 tập hợp
- A1, 2, 3, 4, 6,12
- B1, 2, 3, 6, 9,18
- C 1, 2, 3, 6
- HS thảo luận trong nhóm và lên vẽ hình
- HS thảo luận trong nhóm và trả lời
Thảo luận và trả lời (Chọn (a))
Có thể chọn bất kì 1 HS thuộc A hoặc thuộc B
- C = {Minh, Nam, Lan, Nguyệt, Cường, Dũng, Hồng, Tuyết, Lê }
- 1 phần tử thuộc C thì hoặc thuộc A hoặc thuộc B
={An, Vinh, Tuệ, Quý}
AB
C={Minh,Bảo,Cường,Hoa,Lan}
Gợi ý : Các phần tử của C thuộc
A nhưng không thuộc A B Từ HĐ3 GV dẫn dắt để đưa ra
§3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP
HỢP
I Giao của 2 tập hợp
- Giao của tập A và B
- kí hiệu là A B
- A B x x/ A&xB
x B
II Hợp của hai tập hợp
- Hợp của tập A và B
- kí hiệu là AB
- AB= x x/ A hoặc xB
x B
III Hiệu và phần bù của 2 tập hợp
* Hiệu của tập A và B
* kí hiệu là A B\
* A B\ xA&xB
* x A B\ x A
x B
Trang 10GV vẽ biểu đồ ven và yêu cầu
HS xác định phần hợp của 2 tập
hợp
GV chú ý HS cách ghi kí hiệu
Yêu cầu HS đọc HĐ3 và trả
lời.GV hướng dẫn bằng cách HS
trả lời các câu hỏi:
? Hãy xác định AB!
? Hãy xác định tập C!
KN hiệu của 2 tập hợp
GV vẽ biểu đồ ven để cho HS thấy hiệu của 2 tập hợp trên biểu đồ
GV nói về phần bù của B trong
A và chỉ ra trong biểu đồ ven
GV nhấn mạnh rằng CAB chỉ
tồn tại khi BA
* Khi BA thì A B\ gọi là phần bù của B trong A.Kí hiệu là CAB
Chú ý:
- CAB chỉ tồn tại khi BA.
4 Củng cố – Dặn dò
Nhắc lại trọng tâm của bài
HS về nhà lam Btập trong SGK trang 15
5 Hướng dẫn giải bài tập SGK
Bài 1: AC O H I T N E, , , , , , ;BC O N G M A I S T Y E K, , , , , , , , , , , ;A B C O I T N E, , , , ,
A B C O H I T N E G M A S Y K, , , , , , , , , , , , ;A B\ H ;B A\ G M A S Y K, , , , , .
Bài 3: a) Vì có 10 bạn vừa có HL giỏi,vừa có HK loại tốt nên số bạn hoặc có HL giỏi,hoặc được
xếp HK tốt là : 15 + 20 – 10 = 25 (bạn)
b) Số bạn HL chưa giỏi và chưa được xếp HK tốt là : 45 – 25 = 20 (bạn).
Bài 4: A A A; A A A; A ;
A A; C A A ; C A A
HÕt tiÕt 5
Ngày gi¶ng:
Ti< 6
Trang 11Đ.3 CAÙC PHEÙP TOAÙN TAÄP HễẽP
Luyện tập
A Mục đích, yêu cầu
I Mục đích:
+ Giúp học sinh nắm tốt các khái niệm tập hợp , tập hợp rỗng ,tập con , hai tập hợp bằng nhau
+ Học sinh luyện tập củng cố các phép toán về tập hợp
+ Thái độ: Sau khi học xong bài này hs tích cực trong học tập Biết vận dụng các kiển thức cơ bản vào trong
II Yêu cầu đối với giáo viên và học sinh
1, Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách BT, các câu hỏi gợi mở
2, Đối với học sinh: SGK, sách BT, Vở BT
B Tiến trình bài học
I ổn định lớp.
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1 : phát biểu đ/n tập con của một tập hợp? Cho VD?
Học sinh 2 : Làm btập 1?
III Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1
Bài tập 1 (SGK )
Giáo viên cho học sinh làm bài trên bảng
Bài tập 2 (SGK)
Giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ tră lời câu
hỏi
Bài tập 3 (SGK)
Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a A= a, b
b B = 0,1,2
Hoạt động 2
Bài tập 1 (SGK)
Hãy xác định :
\ ,
\ , ,A B A B B A
B
A
Giáo viên cho học sinh làm trên bảng
Bài tập 3 (SGK)
Giáo viên ?B dẫn bài tập 3
Hoạt động 3
Gợi ý trả lời của câu hỏi 1
a A = 0,3,6,9,12,15,18
b B = xN :x n(n1),1n5
Gợi ý trả lời của câu hỏi 2
a A là con của B ( vì mọi hình vuông đều là hình thoi )
A khác B vì có những hình thoi không là hình vuông
b A B và B A nên A = B Gợi ý trả lời của câu hỏi 3
a Các tập con của A là : ; a , b ,A
b Các tập con của B là :
0 ,1, 2,1,2 , 0,1, 0,2,
Gợi ý trả lời của câu hỏi 1
ABC,O,I,T,L,E
C O N G M A I S T Y E K
B
A , , , , , , , , , , ,
H B
A\
G M A S Y K
A
B\ , , , , ,
Gợi ý trả lời của câu hỏi 3
a Số bạn ?+ học giỏi và ?+ có hạnh kiểm tốt là : 15 + 20 – 10 = 25
b Số bạn ?+ học giỏi và ?+ có hạnh kiểm
... làm tập SGK trang 135 Hướng dẫn giải tập SGK
Bài 1: a) A{0, 3, 6, 9 ,12 ,15 ,18 } ; b) BxA /xn n( ? ?1) ,1? ?? n 5... phép toán tập hợp
+ Thái độ: Sau học xong hs tích cực học tập Biết vận dụng kiển thức vào
II Yêu cầu giáo viên học sinh
1, Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách...
Giáo viên cho học sinh làm bảng
Bài tập (SGK)
Giáo viên ?B dẫn tập
Hoạt động 3
Gợi ý trả lời câu hỏi
a A = 0,3,6,9 ,12 ,15 ,18