I. MỤC TIÊU:Kiến thức:Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến. Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại (). Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận.Kĩ năng: Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản. Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương . Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước.Thái độ: Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập. Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1………
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Tiết dạy: 01 Bài 1: MỆNH ĐỀ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
-Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến
- Biết kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
Kĩ năng:
- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1………
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Mệnh đề, mệnh để chứa biến (10p)
c) “Hôm nay trời đẹp quá!”
• GV đưa ra khái niệm mệnh
• Cho học sinh nêu một số
• HS thực hiện yêu cầu
a) Đúng
b) Saic) không xét được tínhđúng sai
• HS thực hiện yêu cầu
• Tính Đ–S phụ thuộc vàogiá trị của n
I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đề.
– Một mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai – Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
2 Mệnh đề chứa biến.
Mệnh đề chứa biến là một câu chứa biến, với mỗi giá
Trang 2mệnh đề chứa biến (hằng
đẳng thức, …) • Hs thực hiện yêu cầu trị của biến thuộc một tập
nào đó, ta được một mệnh đề.
• Học sinh thực hiện yêucầu
II Phủ định của 1 mệnh đề.
Kí hiệu mệnh đề phủ định của mệnh đề P là P
• Cho học sinh phát biểu một
số định lí dưới dạng điều kiện
P ⇒ Q.
Mệnh đề P ⇒ Q chỉ sai khi
P đúng và Q sai.
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P ⇒ Q Khi
- Bài về nhà: Bài 1, 2, 3 sgk trang 9
- Đọc trước mục IV: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 3Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Tiết dạy: 02 Bài 1: MỆNH ĐỀ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
-Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến
- Biết kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
Kĩ năng:
- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
2 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Cho P:”∆ ABC là một tam giác đều” ;
Q:”∆ ABC là một tam giác cân”
Hãy phát biểu các mệnh đề P ⇒ Q, Q ⇒ P và nhận xét giá trị của các mệnh đề đó?
Đ P⇒Q: “Nếu ∆ABC là một tam giác đều thì nó là một tam giác cân.” (Đ)
Q⇒P: “Nếu ∆ABC là một tam giác cân thì nó là một tam giác đều.” (S)
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương
• Nếu cả hai mệnh đề P⇒Q
và Q⇒P đều đúng ta nói P và
Q là hai mệnh đề tương đương.
Kí hiệu: P⇔Q Đọc là: P tương đương Q hoặc P là đk cần và đủ để có Q
hoặc P khi và chỉ khi Q.
Trang 4a) “Bình phương của mọi số
thực đều lớn hơn hoặc bằng
Trang 5I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
-Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến
- Biết kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃)
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
Kĩ năng:
- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
3 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Xét tính đúng sai của mệnh đề H1 Thế nào là mệnh đề,
1.Bài 1(sgk trang 9)
Trong các câu sau, câu nào
là mệnh đề, mệnh đề chứabiến?
a) 3 + 2 = 7b) 4 + x = 3c) x + y > 1d) 2 – 5 < 0Giải
Mệnh đề:a, dMệnh đề chứa biến: b, c
2 Bài 2(sgk trang 9)
Xét tính Đ–S của mỗi mệnh
đề sau và phát biểu mệnh đềphủ định của nó?
a) 1794 chia hết cho 3b) 2 là một số hữu tỉc) π < 3,15
d) −125 ≤ 0Giải
Mệnh đề đúng: a, cMệnh đề sai: b,dMệnh đề phủ định:
a) 1794 không chia hết cho 3
Trang 6b) 2 là một số vô tỉc) π ≥ 3,15
B: Các số nguyên có tậncùng bằng 0 đều chia hết cho5
C: Tam giác cân có hai trungtuyến bằng nhau
D: Hai tam giác bằng nhau
có diện tích bằng nhau.a) Hãy phát biểu mệnh đềđảo của các mệnh đề trên.b) Phát biểu các mệnh đềtrên, bằng cách sử dụng kháiniệm “điều kiện đủ”
c) Phát biểu các mệnh đềtrên, bằng cách sử dụng kháiniệm “điều kiện cần”
Giải
4 Bài 4(sgk trang 9)
Phát biểu các mệnh đề sau,bằng cách sử dụng khái niệm
“điều kiện cần và đủ”
a) Một số có tổng các chữ sốchia hết cho 9 thì chia hếtcho 9 và ngược lại
b) Một hình bình hành cócác đường chéo vuông góc làmột hình thoi và ngược lại.c) Phương trình bậc hai cóhai nghiệm phân biệt khi vàchỉ khi biệt thức của nódương
Hoạt động 3: Dùng kí hiệu ∀, ∃ để viết các mệnh đề
H Hãy cho biết khi nào
dùng kí hiệu ∀, khi nào dùng
Trang 7của nó đều bằng 0.
Lập mệnh đề phủ định?
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập
4.1 Tổng kết
- Gv nêu một số chú ý trong quá trình làm bài tập
- Gv giải quyết khó khăn, thắc mắc của học sinh
4.2 Hướng dẫn học tập
Về nhà trả lời:
- Khái niệm tập hợp
- Thế nào gọi là tập hợp con
- Thế nào gọi là hai tập hợp bằng nhau
- Vận dụng được các khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
Thái độ: Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
Đ 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24.
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm về tập hợp
H1 Từ kiểm tra bài cũ, gv
giới thiệu về tập hợp
I Khái niệm tập hợp
1 Tập hợp và phần tử
• Tập hợp là một khái niệm
Trang 8H2 Hãy liệt kê các ước
nguyên dương của 30?
H3 Hãy liệt kê các số thực
b) Liệt kê các phần tử của B
H5 Liệt kê các phần tử của
Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A ta viết a ∉ A.
2 Cách xác định tập hợp
– Liệt kê các phần tử của nó – Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
• Biểu đồ Ven
3 Tập hợp rỗng
• Tập hợp rỗng, kí hiệu là
∅, là tập hợp không chứa phần tử nào.
• A ≠ ∅⇔∃x: x ∈ A.
Hoạt động 2: Tập hợp con H1 Xét các tập hợp Z và Q.
⇒ n M 2 và n M 3 ⇒ n ∈ B
III Tập hợp bằng nhau
A = B ⇔∀x (x ∈ A ⇔ x ∈
B)
Trang 9- Bài về nhà: bài 1, 2, 3 sgk trang 13
- Chuẩn bị bài mới:
+, Thế nào là giao của hai tập hợp?
+, Thế nào là hợp của hai tập hợp?
+, Hiệu và phần bù của hai tập hợp?
Thái độ: Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
2 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoạ.
Đ 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đạc trưng của các phần tử.
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp H1 Cho các tập hợp:
Trang 10b) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
a) A ∩ Bb) A ∩ Cc) B ∩ Cd) A ∩ B ∩ C
Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
?Giải:
A∪B∪C ={1, 2, 3, 4, 7, 8}
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Trang 11chung của 12 nhưng
không là ước của 18
• GV đưa khái
niệm về hiệu
và phần bù củahai tập hợp
TC: tập các tam giác cân
TĐ: tập các tam giác đều
Tv: tập các tam giác vuông
Tvc: tập các tam giác vuông
cân
Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn
mối quan hệ giữa các tập
hợp trên?
Đ1 C = {4, 12}
Đ2
a) C ⊂ Bb) CBC = {7, 8}
• HS thực hiện yêu cầu
III Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Trang 12Thái độ: Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
3 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Xác định tập hợp H1 Vẽ biểu đồ Ven biểu
Đ2 A∩B = {1, 5}
A∪B = {1, 3, 5}
A\B = ∅ B\A = {3}
1.Bài 1
Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán,
5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá,
3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4
HS giỏi cả Toán và Hoá, 2
HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HSgiỏi cả 3 môn Toán, Lý,Hoá Số HS giỏi ít nhất mộtmôn (Toán, Lý, Hoá) của lớp10A là bao nhiêu?
Giải
H
L T
2.Bài 2
Cho
A = {1, 5}, B = {1, 3,5}
Trang 13Tìm A∩B, A∪B, A\B, B\AGiải:
A∩B = {1, 5}
A∪B = {1, 3, 5}
A\B = ∅ B\A = {3}
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập
4.1 Tổng kết
- Gv giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
Câu hỏi về nhà: - Kể tên các tập hợp số đã học
- Đọc trước mục II bài số 4( sgk trang 17)
Kiểm tra 15p
1 Cho A = {x∈N/ x<20 và x chia hết cho 3} Hãy liệt kê các phần tử của A.(3 điểm)
2 Cho B = {2, 6, 12, 20, 30} Hãy xác định B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của có.(2 điểm)
3 Cho A = {a, b, 1, 2 }, B = {0, 1, 2}
a, Tìm tất cả các tập con của tập hợp A(2 điểm)
b, Xác định A∩B, A∪B, A\B, B\A (3 điểm)
- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó.
- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (- ∞; a); (- ∞; a]; (a; +∞); [a; +∞); (-∞;+∞)
Về kỹ năng:
Trang 14- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số.
Thái độ:
-Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1:Ôn lại các tập hợp số đã học H1 Nhắc lại các tập hợp số
Hoạt động 2: Các tập con thường dùng của ¡
• GV giới thiệu khoảng,
đoạn, nửa khoảng Hướng
dẫn HS biểu diễn lên trục số
• Hs thực hiện yêu cầu II Các tập con thường
dùng của R
Khoảng
(a;b) = {x∈R/ a<x<b}
(a;+∞) = {x∈R/a < x}
(–∞;b) = {x∈R/ x<b} (–∞;+∞) = R
Đoạn
[a;b] = {x∈R/ a≤x≤b}
Nửa khoảng
[a;b) = {x∈R/ a≤x<b}
(a;b] = {x∈R/ a<x≤b}
[a;+∞) = {x∈R/a ≤ x}
(–∞;b] = {x∈R/ x≤b}
Trang 15Hoạt động 3: Vận dụng
• GV hướng dẫn cách tìm
các tập hợp:
– Biểu diễn các khoảng,
đoạn, nửa khoảng lên trục
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
-Trả lời các câu hỏi: +, Thế nào là số gần đúng?
+, Thế nào là sai số tuyệt đối
- Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Biết được mối liên quan giữa toán học và thực tiễn
Trang 16II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về làm tròn số, máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu số gần đúng H1 Gv nói về số π Cho
biết trong tính toán liên quan
I Số gần đúng
Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng.
Hoạt động 2: Quy tròn số gần đúng H1 Cho HS nhắc lại qui tắc
Nếu chữ số sau hàng qui tròn nhỏ hơn 5 thì ta thay nó
và các chữ số bên phải nó bởi số 0.
Nếu chữ số sau hàng qui tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm 1 vào chữ số của hàng qui tròn.
Ví dụ:
Quy tròn đến hàng trăm của
số 65787, 56421 Giải:
Ta có: 65800, 56400
2 Cách viết số qui tròn của
số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Ví dụ: Hãy viết số quy tròn
của số gần đúng trong trườnghợp sau:
a, 374529± 200
b, 4,1356± 0,001Giải
a, Vì độ chính xác đến hàngtrăm nên ta quy tròn số đã
Trang 17cho đến hàng nghìn Vậy sốquy tròn là 375000.
b, Vì độ chính xác đến hàngphần nghìn nên ta quy tròn
số đã cho đến hàng phầntrăm Vậy số quy tròn là4,14
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán số gần đúng
*Sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán số gần đúng
Ví dụ: Thực hiện các phéptính sau trên máy tính bỏ túi(trong kết quả lấy 4 chữ số ởphần thập phân)
a, 3 147
b, 315Hướng dẫn:
Bấm
Ấn liên tiếp phím MODEcho đến khi màn hình xuấthiện
Ấn liên tiếp
Để lấy 4 chữ số ở phần thậpphân
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập
4.1 Tổng kết
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
- Bài về nhà: Bài 2, 3a, 4,5 Sgk trang 231
- Chuẩn bị cho ôn tập chương I: Bài tập 10, 11, 12, 14 sgk trang25
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1………
Fix Sci Norm
1 2 3
Trang 18- Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn.
- Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
Trang 193 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố bài tập phần mệnh đề - tập hợp (15p) H1 Xác định tính đúng sai
b) P:”ABCD là một hình thoi” Q:”ABCD là một hcn”
Giải:
a) P ⇒ Q: Đúng
Q ⇒ P: Saib) P ⇒ Q: Sai
Q ⇒ P: Sai
3 Bài 3
Trong các mệnh đề sau, tìmmệnh đề sai ?
a) – π < – 2 <=> π2 < 4 b) π < 4 <=> π2 < 16 c) 23 < 5
=> 2 23 < 2.5 d) 23< 5 => (–2) 23>(–2).5 Giải:
Mệnh đề sai: a
Hoạt động 2:Xác định các tập hợp (15p) H1 Nêu các cách xác định
Trang 20A= (0; 7);B= (2; 5);
C = [3; +∞)
Hoạt động 3: Bài tập số gần đúng (8p)
H1 Nhắc lại cách viết số qui
tròn của số gần đúng? Đ1 Vì độ chính xác đếnhàng phần mười, nên ta qui
tròn đến hàng đơn vị:
Số qui tròn của 347,13 là347
6 Bài 6
Chiều cao của một ngọn đồi là
h = 347,13m ± 0,2m Hãy viết
số qui tròn của số gần đúng347,13
Giải:
Vì độ chính xác đến hàng phầnmười, nên ta qui tròn đến hàngđơn vị:
Số qui tròn của 347,13 là 347
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (5p)
4.1 Tổng kết
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
Ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra 1 tiết giờ sau
Bài về nhà: bài 43,44,45 (sách bài tập trang 18, 19)
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1
Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS đạt được:
Trang 22Hãy tìm A∩(B C\ )và (A B C∩ )\ ? Hai tập hợp nhận được bằng nhau hay khác nhau?
Câu 4: ( 4.0 điểm) Cho các tập hợp
a, Dùng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp trên
b, Xác định và biểu diễn các tập hợp A B∩ , C∪Dtrên trục số
Trang 233 Đáp án
điểm Câu 1
a, Phủ định mệnh đề đúng
b, Đúng
0.50.5
2, 4,6,9
\ 0, 2,8,9( \ ) 2,9( ) \ 2,9
2;33;
;5[ 3;10)
Trang 24Gv đếm lại số bài kiểm tra của lớp.
Chuẩn bị cho tiết sau về nhà trả lời các câu hỏi:
- Thế nào là hàm số? tập xác định của hàm số?
- Nêu các cách cho hàm số?
- Đồ thị của hàm số là gì?
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1………
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 11 Bài 1: HÀM SỐ
I MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ Biết được tính chất đốixứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
Về kỹ năng:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng chotrước
- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
Trang 25Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1:……….
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
giữa thu nhập bình quân đầu
người (kí hiệu là y) và thời
H1 Từ ví dụ và dựa vào sách giáo
khoa hãy nêu định nghĩa hàm số?
Đ3 Học sinh nêu ví
dụ
I Ôn tập về hàm số
1 Hàm số Tập xác định của hàm số.
Nếu với mỗi giá trị của x ∈ D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y∈¡ thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x.
Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số.
Hoạt động 2: Cách cho hàm số (20p)
• GV giới thiệu cách cho hàm số
bằng bảng và bằng biểu đồ, bằng
công thức
• GV giới thiệu qui ước về tập xác
định của hàm số cho bằng công thức
• Học sinh lắngnghe
2 Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng bảng b) Hàm số cho bằng biểu đồ c) Hàm số cho bằng công thức
Tập xác định của hàm số y = f(x)
là tập hợp tất cả các số thực x
Trang 26• GV giới thiệu thêm về hàm số cho
bởi 2, 3 công thức và đưa ra chú ý
Đ1
Điều kiện xác địnhcủa các hàm số:
a, x− ≥ ⇔ ≥ 3 0 x 3
b, x 2 0+ ≠ ⇔ ≠ −x 2
Đ2.
a) D = [3; +∞)b) D = ¡ \ {–2}
• Học sinh theo dõi
3 Đồ thị của hàm số
- Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi x∈D.
- Ta thường gặp đồ thị của hàm
số y = f(x) là một đường Khi đó
ta nói y = f(x) là phương trình của đường đó.
Trang 274 Tổng kết và hướng dẫn học tập (5p)
4.1 Tổng kết
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
Chuẩn bị cho tiết sau: Đọc trước mục II – Sự biến thiên của hàm số, mục III – Tính chẵn lẻcủa hàm số và trả lời các câu hỏi:
- Hàm số y=f(x) gọi là đồng biến, nghịch biến trên (a;b) khi nào?
- Bảng biến thiên của hàm số là gì?
- Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ?
- Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ có điều gì đặc biệt?
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1………
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 12 Bài 1: HÀM SỐ
I MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ Biết được tính chất đốixứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
Về kỹ năng:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng chotrước
- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
Thái độ:
Trang 28- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
- Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Đ D = ( 3
2
− ; + ∞)
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Sự biến thiên của hàm số (15p) H1 Cho học sinh nhận xét
• GV nhận xét: như vậy khi
giá trị của biến số tăng thì
giá trị của hàm số giảm Ta
nói hàm số y = x 2 nghịch
biến trên khoảng (−∞;0).
H3.Lấyx x1, 2∈(0;+∞),x1<x2
so sánh f ( )x1 với f ( )x2 ?
• GV nhận xét: như vậy khi
giá trị của biến số tăng thì
giá trị của hàm số tăng Ta
nói hàm số y = x 2 đồng biến
Đ1.
Trên (–∞; 0) đồ thị đi
xuống từ trái sang phải
Trên (0; + ∞) đồ thị đi lên
từ trái sang phải
-3 -2 -1 1 2 3
-2
2 4 6 8
∀x 1 ,x 2∈(a;b):x 1 <x 2⇒f(x 1 )<f(x 2 ) Hàm số y=f(x) được gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:
∀x 1 x 2∈(a;b): x 1 <x 2⇒ f(x 1 )>f(x 2 )
Trang 29trên khoảng (0;+∞).
• Giáo viên đưa ra chú ý
H4 Từ phần ví dụ đã nêu,
dựa vào sách giáo khoa hãy
nêu tổng quát khi nào hàm
số đồng biến, nghịch biến?
• GV chốt lại kiến thức và
ghi lên bảng
• Gv đưa ra cho học sinh
biết thế nào là xét chiều
biến thiên của một hàm
đi xuống (từ +∞đến 0)
- Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞) ta vẽ mũi tên
x y
O y=x 2
Đồ thị hàm số y = g(x) = x
III Tính chẵn lẻ của hàm số
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Trang 30-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2 3
lẻ của hàm số ta phải kiểm
tra các điều kiện nào?
• Học sinh theo dõi
• Học sinh theo dõi vàghi chép
Đ6 Hàm số y = f(x) với tập
xác định D Kiểm tra điều
kiện:Nếu ∀x∈D thì –x∈D Nhận xét về f(x) và f(-x).
Đ7.
D=¡
Đ8 Có Đ9.
2
( ) 3x 2( ) 3( x) 2 3x 2( ) ( )
Hàm số y = f(x) với tập xác định
D gọi là hàm số chẵn nếu với
∀x∈D thì –x∈D và f(–x)=f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định
D gọi là hàm số lẻ nếu với
∀x∈D thì –x∈D và f(–x)=– f(x).
• Chú ý: Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc
a y
b y x
Trang 31• Học sinh chú ý lắngnghe.
2
( ) 3x 2( ) 3( x) 2 3x 2( ) ( )
[0; )
x D x D
D= +∞
∀ ∈ ⇒ − ∉Nên hàm số đã cho không phải làhàm số chẵn, cũng không là hàm
số lẻ
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm
số lẻ
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3p)
4.1 Tổng kết
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
Bài về nhà: 1a,1c,2,3,4 sgk trang 38-39
Chuẩn bị cho tiết sau: đọc trước bài 2- Hàm số
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1:………
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 12 Bài 2: HÀM SỐ y = ax+b
Trang 321 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p): 10A1:……….
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra bài cũ.
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Học sinh theo dõi vàghi chép
Đ3 Học sinh vẽ theo hướng
dẫn của giáo viên
-Trên nửa khoảng [0;+∞) khi
đó hàm số y= x trùng với
đồ thị của hàm số y x= .
- Để vẽ được đồ thị hàm số
y x= ta xác định trên mặtphẳng tọa độ 2 điểm Ví dụnhư A 1;1 ; B 1; 1( ) (− − ) .
3.Đồ thị -Trên nửa khoảng [0;+∞) khi đóhàm số y= x trùng với đồ thịcủa hàm số y x= .
-Trên nửa khoảng (−∞;0) khi
đó hàm số y= x trùng với đồthị của hàm số y= −x.
Đồ thị:
Trang 33Và vẽ đồ thị hàm số y= − −x 1trênkhoảng(−∞;0) .
4 Tổng kết và hướng dẫn học tập (3p)
4.1 Tổng kết
- Gv nhấn mạnh một số lưu ý trong quá trình làm bài tập
- Giải đáp thắc mắc của học sinh trong tiết học
4.2 Hướng dẫn học tập
Bài về nhà: 1d,2a,3,4a sgk trang 41-42
Chuẩn bị cho tiết sau: Về nhà trả lời các câu hỏi:
Trang 34Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Tiết dạy: 14 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI
- Tìm được pt parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua
hai điểm cho trước
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.(2p)
10A1:………
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhận xét đồ thị hàm số bậc hai (10p) H1 Cho HS nhắc lại các kiến
x y
• Học sinh theo dõi và ghi chép
I Đồ thị của hàm số bậc hai
y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)
1 Nhận xét:
a) Hàm số y = ax 2 : – Đồ thị là một parabol.
– a>0 (a<0): O(0;0) là điểm thấp nhất (cao nhất).
b) Hàm số y = ax 2 + bx + c (a≠0)
• y = ax 2 + bx + c = a
2bx2a