Tiến trình bài học và các hoạt động 4.1 TiÕn tr×nh bµi häc Hoạt động của HS Hoạt động của GV Bài 32: a Giáo viên tự vẽ đồ thị... Trường THPT Lương Sơn Giáo viên: Dương Đức Cường.[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/09/2009
Ngày dạy: / /2009
Tiết 18 - Hàm số bậc nhất 1.Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu chiều biến thiên và đồ thị hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị bậc nhất, đồ thị hàm số y= và vẽ thành thạo các x loại đồ thị hàm số
2 Về kĩ năng
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên các khoảng
3 Về duy - thái độ
- Hiểu ,- định nghĩa hàm số Hiểu ,- sự biến thiên của hàm số và cách xét
- Hiểu ,- đồ thị hàm số trên từng khoảng,phép tịnh tiến đồ thị
- Cẩn thận ,chính xác Thấy ,- hàm số qua thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, SGV, TLTK, các hình vẽ trong SGK.
2 Chuẩn bị của HS: SGK, vở bút,
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Nhắc lại về hàm số bậc nhất
1 Nhắc lại về hàm số bậc nhất
Hàm số bật nhất là hàm số được
cho bằng biểu thức có dạng y = ax+b,
trong đó a và b là những hằng số với a
≠ 0
Tập xác định là R.
Khi a>0, hàm số y = ax+b đồng biến
trên R.
Khi a<0, hàm số y = ax+b nghịch
biến trên R.
Đồ thị của hàm số y = ax+b(a ≠0)
là một đường thẳng ,gọi là đường
thẳng y = ax+b Nó có hệ số góc bằng
a và có đặc điểm sau:
- Không song song và không trùng
với các trục tọa độ;
- Cắt trục tung tai điểm B(0;b) và cắ
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị của hàm số y =
2x+4
A(-2;0)và B(0;4)
H?:Nhận xét đồ thị hàm số y = ax và y
= ax + b Cách vẽ đồ thị hàm số6
4
2
-2
-4
-6
f x = 2 x
f x = 2 x+4
bằng một trong hai cách sau:
- Tịnh tiến (d) lên trên 4 đơn vị ;
- Tịnh tiến (d) sang trái 2 đơn vị
Trang 2trục hoành tại điểmA( b;0).
a
GV Từ đẳng thức 2x+4 = 2(x+2) dể
(d) : y = 2x bằng cách nào?
Cho hai đường thẳng (d) y=ax+b
và
y = a’x+b’ ta có
Hoạt động 2 - Hàm số y= ax b
2 Hàm số y= ax b
a) Hàm số bậc nhất trên từng
khoảng
Xét hàm số
1 ếu 0 x<2 1
2 2x-6 nếu 4< x 5
Là hàm số bậc nhất trên từng khoảng
Cách vẽ đồ thị:
b) Đồ thị và sự biến thiên của hs y=
,a 0
ax b
VD1 Xét đồ thị hàm số y = x:
1 TXĐ: D = R.
2 Sự biến thiên:
Ta có
khi x 0 -x khi x 0
x
x - 0 +
y + +
0
3 Vẽ đồ thị :
Nhận xét về hàm số Cách vẽ đồ thị 5 4
3
2
1
-1
-2
-3
-4
-5
HĐ2 Lập BBT của hàm số và tìm
GTLN của hs
HĐ3 Lập BBT của hàm số và tìm
GTLN của hs VD1 H1: x= ?
khi x 0 -x khi x 0
x x
H2: Dựa vào đâu ta xét sự biến thiên của hàm số y=x?
- Nhận xét đồ thị của hàm số?
-Vậy đồ thị hàm số gồm 2 tia OA, OB
đối xứng với nhau qua trục tung
Trang 3O(0; 0); A(1; 1);
B(-1; 1)
HĐ4 Xét hs y= 2x 4 Nêu cách vẽ đồ thị và lập BBT của nó
2 4 ếu x 2 ( )
-2x+4 nếu x<2
4 Củng cố
sau:
1
2 1
2 2
2
1
2
2
x
5 Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 19,20,21,22,23,24,25,26 trong SGK, giờ sau luyện tập
ㄭ
ㄭ
ㄭ
ㄭ
y
6
4
2
-2
-4
-6
Trang 4Tiết Luyện tập
1.Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Cũng cố kiến thức đã học về bài hàm số bậc nhất
1.2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kỉ năng vẽ đồ thị hs bậc nhất trên từng khoảng và phép tịnh tiến đồ thị ,từ đó nêu ,- tính chất của hàm số
1.3 Về duy
- Hiểu ,- sự biến thiên của hàm số và cách xét
- Hiểu ,- đồ thị hàm số trên từng khoảng,phép tịnh tiến đồ thị
1.4 Về thái độ
- Cẩn thận ,chính xác Thấy ,- hàm số qua thực tế
2 PQ tiện day học
2.1 Thực tiễn
- Học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2.2 PQ tiện
- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập
3 PQ pháp day học
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động , duy,đan xen các hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Tiến trình bài học
song với trục tung là đồ thị của hàm số
nào cả
Bài 21 a) Hàm số là y = -1,5x+2;
b) ( Giáo viên tự vẽ hình )
Bài 22 y = x 3 và y = - x 3.Gợi ý
của hình vuông tâm O và một trong các
đỉnh là A ( giáo viên tự vẽ hình )
4 3 2 1
-1 -2 -3 -4
trong mp tọa độ đều là đồ thị của một hàm số nào đó không?Vì sao?
GV: Vấn đáp: Nhắc lại cách giải
Yêu cầu hai học sinh lên trình
bày bài
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
Bài 21.
a) Tìm hàm số y = f(x) ,biết đồ thị
2;5) và có hệ số góc bằng -1,5 b) Vẽ đồ thị hàm số tìm ,-
GV: Vấn đáp: Nhắc lại cách giải
Yêu cầu hai học sinh lên trình
bày bài
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
Bài22 Tìm bố hàm số bậc nhất có
Trang 5Bài 23 a) y = 2 + 3; b) y=2x
1 ; ) 2 2 1.
5 4 3 2 1
-1 -2 -3
f3 = 2 x-2 -1 x
w 2 = 2 x+1 x
v 2 = 2 x +3 x
u 2 = 2 x x
cắt nhau tại bốn đỉnh của một hình vuông nhận gốc O làm tâm đối xứng
và một đỉnh hình vuông là A(3;0)
Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)
Bài 23 Gọi (G) là đồ thị hàm số y =
2 x
a) Khi tịnh tiến (G) lên trên 3
đơn vị ,ta ,- đồ thị hàm số nào?
b) Khi tịnh tiến (G) sang trái 1
đơn vị ,ta ,- đồ thị hàm số nào?
c) Khi tịnh tiến (G) sang phải 2
đơn vị rồi xuống M,Y 1 đơn vị ,ta ,- đồ thị hàm số nào?
Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)
Bài 24 Giáo viên tự vẽ hình.
Nhận xét: Tịnh tiến đồ thị (G) của
hàm số y= x 2 sang trái hai đơn vị
D,- đồ thị hàm số y= rồi tịnh tiến x
tiếp xuống M,Y 3 đơn vị thì ,- đồ
thị hàm số y= - 3.x
4 3 2 1
-1 -2 -3
h 3 = x -3 x
g 3 = x-2 x
Bài 26 a) Bỏ dấu giá trị tuyệt đối , ta
có hàm số
Bài 24 Vẽ đồ thị hàm số sau trên cùng
một mp tọa độ và nhận xét về quan
hệ giữa chúng:
Bài 26 Cho hàm số y 3 x 1 2x 2
a) Bằng cách bỏ dấu giá trị tuyệt
đối , hãy viết hàm số đã cho M,Y hàm sốbậc nhất trên từng
khoảng hay đoạn
)
; 1 , 1;1 & 1;
b) Vẽ đồ thị rồi lập bản biến thiên của hàm số đã cho
Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Trang 6y=
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)
Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại trong sgk,đọc bài hàm số bậc hai
Tiết
Ngày soạn10/10/06 Đ 3 Hàm số bậc hai
1.Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Cung cấp cho học sinh Định nghĩa hàm số bậc hai,sự biến thiên và đồ thị của hàm số ,hiểu ,- quan hệ giữa hai đồ thị y = ax2 và y = ax2bx c ,
1.2 Về kĩ năng
- Học sinh biết tìm đỉnh ,trục đối xứng BBT và vẽ ,- đồ thị
1.3 Về duy
- Hiểu ,- sự biến thiên của hàm số và cách tìm đỉnh ,trục đối xứng BBT
và vẽ ,- đồ thị
- Hiểu ,- đồ thị hàm số qua phép tịnh tiến đồ thị
1.4 Về thái độ
- Cẩn thận ,chính xác Thấy ,- hàm số qua thực tế
2 PQ tiện day học
2.1 Thực tiễn
- Học sinh đã ,- học hàm số ở lớp 7
Trang 72.2 PQ tiện
- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập
3 PQ pháp day học
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động , duy,đan xen các hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Tiến trình bài học
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ
HĐ 1 Đồ thị hàm số y = ax2a 0 là parabol ( P ) có các đặc điểm gì?0
- Đỉnh của parabol ( P ) là :?0
- Parabol ( P ) có trục đố xứng là :?0
0
khi a?
0
M,Y khi a ?
GV Giới thiệu bài :Hàm số y = ax2
mà chúng ta đã học ở lớp M,Y
a 0
bậc hai và có đồ thị là một parabol Trong bài này , chúng ta sẽ thấy rằng : Nếu tịnh tiến parabol y = ax 2
một cách thích hợp là ta sẽ ,- đồ thị của hàm số y = ax + bx + c Do đó , 2
đồ thị hàm số y = ax + b + c cũng gọi 2
là một parabol
2 Bài mới
Chẳng hạn , hình 2.16 là parabol y = 2x , 2
hình 2.17 là parabol y = 1 2
x 2
1 Định nghĩa
Hàm số bậc hai là hàm số
được cho bằng biểu thức có dạng
Tập xác định của hàm số bậc hai là R.
4
2
-2
-4
-6
2
-2
-4
-6
Hình 2.17
2 Đồ thị của hàm số bậc hai a) Nhắc lại về đồ thị hàm số y =
ax2 a 0
Ta đã biết, đồ thị hàm số y =
ax2 a 0 là parabol ( P ) có các 0
đặc điểm sau :
- Đỉnh của parabol ( P ) là gốc 0
tọa độ 0 ;
- Parabol ( P ) có trục đố xứng là 0 trục tung ;
0
Trang 8trên khi a > 0 và xuống M,Y khi a
< 0
HD hs biến đổi
2
2
= a 2 2 4
x
= a( x – p) +q 2
H? Tịnh tiến ( P ) sang phải p đơn vị nếu p 0
> 0, sang trái đơn vị nếu p < 0 , ta ,- p
đồ thị hàm số ?
6
4
2
-2
-4
-6
q 1 = x-3 x 2 +2
h 1 = x-3 x 2
g 1 = x x 2
H? Tiếp theo , tịnh tiến (P ) lên trên q đơn 1
vị nếu q> 0 , xuống M,Y đơn vị nếu p < 0 , ta p
,- đồ thị hàm số ?
b) Đồ thị của hàm số y = ax + 2
bx + c a 0
Ta đã biết
ax + bx + c = a2
4
x
Do đó , nếu đặt
và
2
b
a
4
q
a
thì hàm số y = ax + bx + c có 2
dạng
y = a( x – p) +q 2
Gọi là ( P ) Parabol y = ax 0 2
Ta thực hiện hai phép tịnh tiến
- Tịnh tiến ( P ) sang phải p đơn 0
vị nếu p > 0, sang trái đơn vị p
nếu p < 0 , ta ,- đồ thị hàm số
y = a( x – p) Gọi đồ thị này là ( 2
P ) 1
- Tiếp theo , tịnh tiến (P ) lên 1 trên q đơn vị nếu
q> 0 , xuống M,Y đơn vị nếu p p
< 0 , ta ,- đồ thị hàm số y = a(
x – p) + q Gọi đồ thị này là 2
(P) Vậy (p) là đồ thị của hàm số y
= ax + bx + c 2
Ta nhận thấy ( P ) và ( P) đều là 1 những hình giống hệt Parabol ( P0
> 0, p > 0 )
HĐ1 Biết rằng trong phép tịnh tiến thứ
nhất , đỉnh 0 của ( P ) biến thành đỉnh I 0 1 của ( P ) Từ đó, hãy cho biết tọa độ của I1
Kết luận
b
2
b a
và hướng bề lõm lên trên khi a >
Trang 94
2
-2
-4
-6
q 1 = x-3 x 2 +2
h 1 = x-3 x 2
g 1 = x x 2
HĐ2 Trong phép tịnh tiến thứ hai , đỉnh I 1
của ( ) biến thành đỉnh I của ( P ) Tìm P1
của ( P )
Thực hiện hoạt động
Học sinh chia theo nhóm để thực hiện việc giải
Cùng giáo viên giải toán
Yêu cầu hai học sinh lên trình bàybài
Suy nghĩ cách giải ???
0
Trên đây , ta đã biết Đồ thị của hàm số
y = ax + bx + c 2 a 0 cũng là
= ax , chỉ khác nhau về vị trí 2
trong mặt phẳng tọa độ Do đó
tiếp parabol y = ax + bx + c mà 2
không cần vẽ parabol y = ax 2
Cụ thể , ta làm như sau :
- Xác định đỉnh của parabol ;
- Xác định trục đối xứng và hướng bề lõm của parabol ;
- Xác định một số điểm cụ thể của parabol ( chẳng hạn , giao
điểm của parabol với các trục tọa
độ và các điểm đối xứng với chunga qua trục đối xứng) ;
- Căn cứ vào tính đối xứng , bề lõm và hình dáng parabol để
“nối” các điểm đó lại
3 Cũng cố
1) Bài 27: Cho các hàm số :
a) y x2 3 ; b) 2; c) ; d)
3
2
2( 1)
Không vẽ đồ thị ,hãy mô tả đồ thị của mỗi hàm số trên bằng cách điền vào chỗ trống ( ) theo mẫu:
-Đỉnh của parabor là điểm có tọa độ
2) Bài 28:Gọi (P) là đồ thị của hàm số yax + c Tìm a và c trong mỗi 2
a) y nhận giá trị bằng 3 khi x = 2, và có giá trị nhỏ nhất là -1 ; b) Đỉnh cuả parabol (p) là I (0;3) và một trong hai giao điểm của (p) với trục hoành là A (-2;0)
3) Bài 29 : Gọi (P) là đồ thị của hàm số y = 2 Tìm a và m trong
.
a) Parabol (P) có đỉnh là I (-3 ; 0) và cách trục tung tại điểm M0; 5 :
4 Bài tập về nhà
Trang 10Tiết
BBT
x
2
b a
y a> 0
4a
x
2
b a
y a< 0 4a
Giải Ta tính ,- = 2 và =
2
b
1
Vậy đồ thị của hàm sốy x2 4x 3 là parabol
xuống M,Y
Từ đó suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( ;2) , nghịch biến trên khoảng (2 ;)
2
-2
-4
-6
t 1 = -x x 2 +4 x -3
x y
3 Sự biến thiên của hàm số bâc hai
Từ đồ thị hàm số bậc hai ta ,- BBT
Như vậy :
- Khi a > 0 , hàm số nghịch biến
2
b a
2
b a
4a
2
b a
- Khi a < 0 , hàm số đồng biến
2
b a
2
b a
4a
2
b a
Ví dụ : áp dụng kết quả trên , hãy cho
biết sự biến thiên của hàm số
y x x
vẽ đồ thị của hàm số đó
Nhận xét Ta cũng có thể vẽ đồ thị
của hàm số y ax2 bx c
.
y ax b Chẳng hạn , để vẽ đồ thị hàm số
y x x sau (h.2.20) :
Vẽ parabol ( P ) : ;
1 y x2 4x 3
Vẽ parabol ( P ) :
2 y ( x2 4x 3) bằng cách lấy đối xứng ( P ) qua trục 1 0x
Xóa đi các điểm của ( P ) và ( P )
nằm ở phía M,Y trục hoành
HĐ3 Cho hàm số yx2 2x 3 có đồ thị là parabol (P)
Trang 11-2 -1 1 2 3 4 5
-2
-1
1
2
3
4
x
y
của (P) Từ đó sự biến thiên của hàm số yx2 2x 3
b) Vẽ parabol (P)
Vẽ đồ thị của hàm số y x2 2x 3
Thực hiện hoạt động
Học sinh chia theo nhóm để thực hiện việc giải
Cùng giáo viên giải toán
Yêu cầu hai học sinh lên trình
bàybài
Suy nghĩ cách giải ???
3 Cũng cố
1) Bài 30 : Viết mỗi hàm số cho sau đây thành đạng y = 2 Từ
.
đó hãy cho biết đồ thị của nó có thể ,- suy ra từ đồ thị của hàm số nào nhờ các phép tịnh tiến đồ thị song song vơí các trục tọa độ Hãy mô tả cụ thể các phép tịnh tiến đó :
a) yx2 8x 12 ; b) y 3x2 12x 9
2) Bài 31: Hàm số y 2x2 4x 6 có đồ thị là parabol (P)
b) Vẽ parabol (P)
c) Dựa vào đồ thị , hãy cho biết tập hợp các giá trị của x sao cho y 0
4 Bài tập về nhà32,33,34,35
Trang 12Tiết Luyện tập
1.Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Rèn luyện và cung cấp cho học sinh hình ảnh đồ thị ,BBT của hàm số bậc hai
1.2 Về kĩ năng
- Học sinh biết tìm đỉnh ,trục đối xứng BBT và vẽ ,- đồ thị
1.3 Về duy
- Hiểu ,- sự biến thiên của hàm số và cách tìm đỉnh ,trục đối xứng BBT
và vẽ ,- đồ thị
- Hiểu ,- đồ thị hàm số qua phép tịnh tiến đồ thị
1.4 Về thái độ
- Cẩn thận ,chính xác Thấy ,- hàm số qua thực tế
2 PQ tiện day học
2.1 Thực tiễn
- Học sinh đã ,- học hàm số
2.2 PQ tiện
- Chuẩn bị bảng kết quả mỗi hoạt động,chuẩn bị phiếu học tập
3 PQ pháp day học
- Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động , duy,đan xen các hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Tiến trình bài học
Bài 32: a) Giáo viên tự vẽ đồ thị.
Đặt f (x)= x2 2x 3và g(x) = 0,5
+ x- 4
2
x
từ đồ thị suy ra:
b)
f x x g x x
Bài 32 : Với mỗi hàm số y x2 2x 3
và 1 2 , hãy
4 2
a) Vẽ đồ thị của hàm số ; b) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho
y > 0 ;
Trang 13hoặc x 2.
c)y x( ) 0 x 1hoặc
x g x x
Bài 34:
a) a > 0 và < 0 b) a < 0 và <
0
c) a < 0 và > 0
Bài 35 : a) vẽ parabol yx2 2x và
parabol này đối xứng vối nhau qua
trục hoành ) Sau đó chỉ việc xóa đi
phần nằm ở phía M,Y trục hoành của
cả hai parabol ấy (h.2.6) Giáo viên tự
lập bản biến thiên
s(x*x+sqrt(2)*x)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-3
-2
-1
1
2
3
4
x y
b) Thực chất là vẽ đồ thị hàm số
2
2
2 3 ới x 0 -x 2 3 ới x<0
y
xem hình 2.7;
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2
-1
1
2
3
4
x y
c) Thực chất là vẽ đồ thị hàm số
2
2
0,5 2 ới x 1
0,5x ới x<1
y
x v
Xem hình 2.8
c) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho
y < 0 ;
Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)
Bài 34 : Gọi (P) là đồ thị của hàm số bậc
hai yax2 bx c Hãy xác định đấu của
hợp sau :
a) (P) nằm hoàn toàn ở phía trên trục hoành
b) (P) nằm hoàn toàn ở phía M,Y trục hoành
c) (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và đỉnh của (P) nằm phía trên trục hoành
Bài 35 : Vẽ đồ thị rồi lập bản biến thiên
của mỗi hàm số sau : a) y x2 2x ; b) y x2 2 x 3
c) y 0,5x2 x 1 1
Vấn đáp: Thử đề xuất cách giải?
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày lời giải
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai (nếu có)