- Kỹ năng: Phát biểu được mệnh đề, lập được mệnh đề phủ định,… - Về tư duy – thái độ: Hiểu bài toán trong phạm vi rộng, tính toán cẩn thận, biết toán học có ứng dụng trong thực tế.. Phươ[r]
Trang 1Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ngày
1
§1
I Mục tiêu:
-
-
" kéo theo
-
II Chuẩn bị:
-Gv:
giác cân, tam giác ".N
- Hs: Ôn
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học:
1
2 Bài -
/)
? dung
1 Hãy cho
trong các câu sau:
a Hôm nay là
b 15 chia cho 3
c Ôi, ! quá!
d
- Các câu a và b
- Nêu khái
SGK
- GC HS cho ví 45 2" ^8`
2.Có ! tính sai
3
! , nt
1 Nghe câu c - ES /_
a Sai b
c Câu S thán
d Câu c) Câu c và d không có tính sai
- Suy
2
3 Ta
Và
I
1 :
f sai
VD:
a “3 không phái là V nguyên
V): là ^8 sai
b “2009 là
Trang 2Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
4
- Trình bày
5 Hãy cho thêm vài vd 36
4 Ta các ^8 sai
5 x2 – 1 > 0
2 SGK
/)
- Vd: An và
An: “15 chia cho 2”
chia cho 2”
Hai câu trên khác nhau 9
nào?
- Gv nêu
- VD: nêu
^8 P: “ 25 không $S là V
nguyên V:
? Làm
^8`
:; Hs cho thêm vài ví 5<.
- Hai câu khác nhau ,R i
“không”
Hs ghi
- P: “25 là V nguyên V:
- Thêm hay ,- i “không”
(hay “không $S:Y vào ^8) Vd: P: “5 là V nguyên V:
: “5 không là V nguyên V:
P
II #$ % $ & &
Kí
P P
sai khi P
P
/)
- Xét câu:
Trong câu nói trên phát A
B C@ liên E nào?
- Gv nêu ^8 kéo theo
Hãy phát
P
Q
- Xét tính
:
PQ
a
2002 chia cho 2”
b 7 2002 chia cho 2
thì 2002 chia cho 4”
- Trình bày
- Hf$ liên i “ .NbN:
- Nghe, suy
a P
P Q
b P
III kéo theo.
-
Kí !. PQ
VD: 7 tam giác ABC " thì tam giác ABC cân”
- ^8 PQ
Trang 3Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
- Cho HS liên
lí toán
Q
P
- Phát
lý D`
Nghe,
- ABC vuông A thì
”
BC AB AC
+ “Tam giác ABC vuông A
là ABC có BC2 AB2AC2” + “Tam giác ABC có
là
BC AB AC
A”
-
Q
P Khi D
P là điều kiện đủ A có Q
Q là điều kiện cần A có P.
4 -$ .(10/)
Cho ABC
P: “ABCcó 2 góc 0”
Q: “ABClà tam giác ".:
Hãy phát
Q
P
Hãy cho , M là Gt, M là
Kl?
Hãy phát
7 "?
Hãy phát
7 J&
Hs ES /_
Hs phát ,A. 7 .P thì Q.”
Gt: ABCcó 2 góc 0 Kl: ABClà tam giác "
- “ABCcó 2 góc 0 là 8 % A ABClà tam giác
".):
- “ABClà tam giác " là 8
có 2 góc
ABC
600.”
f sai
7 .P thì Q.”
Gt: ABCcó 2 góc 0 Kl: ABClà tam giác "
“ABCcó 2 góc 0 là 8 % A ABClà tam giác
".):
“ABClà tam giác " là 8
có 2 góc
ABC
600.”
5 Rút kinh
Trang 4
Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ngày
2
§1
I Mục tiêu:
-
II Chuẩn bị:
-Gv:
- Hs: Ôn
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học:
1
2 A tra bài I (5/)
CH1:
M – Sai " nó?
a > Q trình 2 vô 72
x x
b Màu tím là màu R@ ST
CH2: L7 6 kéo theo ! DU@ B liên E nào?Phát A LM kéo theo PQ và xét tính M – Sai " nó?
P: “13 là V nguyên V%
Q: “13 có 2K W duy S là chính nó”
3 Bài -
/)
? dung
? Cho ABC Xét
sau:
Q
P
7 ABClà ? tam giác
" thì ABC là tam giác
cân”
1 Trong 2 trên là 2 P,
là 2 Q?
2 Hãy phát A 2 5X
- Theo dõi câu c ES /_)
1 P: ABClà ? tg "
Q: ABC là tg cân
2 7 ABC là tam giác cân
? tam giác
Trang 5Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
- QP trên ; là
? Phát ,A ^8 S %< ^8
sau và xét tính
7 tam giác ABC " thì
tam giác ABC cân và có 1 góc
- Gv nêu
27 6 Q Q.
? Phát
8M là sai
- 7 tam giác ABC cân và
có 1 góc giác ABC ".:
- Nghe và ghi
- Nghe, A và ES /_
“Tam giác ABC " là "
ABC cân và có 1 góc
?:
IV 7 – Hai &
9: 9:
- QP C là
Q
P
- .
:
P
Q
:
Q
P Thì ta nói P và Q là 2
Kí !. PQ
Khi D ta phát ,A.
“P là Q” hay “P khi và d khi Q”
.(10/)
,
- Gv nêu vd6 Sgk và
71 S:)
1 Phát A 2 sau: “
” này
n n
n
Gv nêu vd7 Sgk và
ít
2 Phát A 2 sau: “
” ^ 78:# “S”
x x
x
:
? xét các phát ,A sau X^8Y
P: 7^C V F " có bình
Q: “Có ? V F mà bình
Nghe–ghi /_
1 ^C V nguyên n mà nó
2
bình chính nó
- Nghe, suy
- P sai vì “có V F mà bình 0” (vd V 0)
- Q sai vì 7C V F " có bình
V Kí 3 và
- Kí ! C là 72- C: VD:
7^C V F nhiên " chia cho 1” 2 là: “ An :n1”
- Kí ! C là “ có ?:) VD:
cho chính nó” 2 là:
“ An :n / n”
Trang 6Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
? = các ^8 trên và các ^8
? có
- Trình bày
^8 < kí ! và
- P: x A :x2 0
2
P x A x
- Q: x A :x20
2
Q x A x
-
kí ! và P: x X P x: ( )
VD:
P: x X P x: ( )
VD:
4 -$ - 9? 4@ A BC D nhà (15/)
Hai 27 6 Q Q&
Yêu
%<
a “xQ: x2 = 2”
b “xR: x < x +1”
- @C bài và làm các bài 0$)
Hs ES /_)
a “xQ: x2 2”
b “xR: x x + 1”
/ 27 6 P
Q
Q
P
:
P
Q
:
Q
P
Ta nói P và Q là 2
Kí !. PQ
ES /_
a “xQ: x2 2”
b “xR: x x + 1”
5 Rút kinh
Trang 7
Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Trang 8Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ngày
3
BÀI GH#
I Mục tiêu:
-
-
-
II Chuẩn bị:
-Gv:
- Hs: Ôn
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học:
1.
2. A tra bài I (5/)
Nêu DX khái 72 27 6
Trong các câu sau câu nào là
a 3+2=7 b 4+x=3 c x+y>1 d 2- 5<0.
3 Bài -
/)
? dung P: “a và b cùng chia cho c”
Q: “a+b chia cho c”
1 Hãy phát ,A QP
2 Hãy phát ,A theo 6
7 J
3 Hãy phát ,A theo 6
7 "
Các câu còn
F)
1
a và b cùng chia cho c
2 a+b chia cho c là "
cho c
3 a và b cùng chia cho c
là
cho c
1
và b cùng chia cho c
2 a+b chia cho c là "
cho c
3 a và b cùng chia cho c là cho c
Trang 9Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
/)
Trong bài U@ 4a hãy xác
là 2 P, là 2 Q.
Hãy phát A 2 theo kn 6
7 J và ".
Gv
Các câu còn
ES /_
P:
chia cho 9”
Q: 7;V D chia cho 9”
% A ;V D chia cho 9
P:
chia cho 9”
Q: 7;V D chia cho 9”
% A ;V D chia cho 9
/)
ES /_
5 a xR: x.1 = x
b xR: x + x = 0
c xR: x + (-x) = 0
7 a.xN: n không chia n
X8Y
b xQ: x2 2 X8Y
c xR: x x + 1(S)
d xR: 3xx2+1 (S)
Dùng kí ! , hãy ES /_
bài 0$ 5
Gv Xét tính
Gv
5 a xR: x.1 = x
b xR: x + x = 0
c xR: x + (-x) = 0
7 a.xN: n không chia n X8Y
b xQ: x2 2 X8Y
c xR: x x + 1(S)
d xR: 3xx2+1 (S) /)
a Bình
b
bình
chính nó
c
d
i kí ! %< bài toán hãy phát ,A thành /_ R BT6 và cho
Gv
a Bình
b
bình chính nó
c
d
Trang 10Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
4 -$ .(10/)
1 QP
2 PQ
3 PQ
Hãy phát theo kn:
1.
2 8 %
3
1 QP
2 PQ
3 PQ
5 Rút kinh
Trang 11
Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ngày
4
§2 GH# L#
I Mục tiêu:
-
-
+ Sử dụng đúng các ký hiệu , , , ,Þ
+ Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp
+ Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
-
II Chuẩn bị:
-Gv:
- Hs: Ơn
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học:
1
2 A tra bài I Khơng cĩ
3 Bài -
/)
? dung
- Ơû lớp 6 các em đã làm quen
với khái niệm tập hợp, tập
con, tập hợp bằng nhau.Hãy
cho ví dụ về một vài tập hợp?
- Mỗi HS hay mỗi viên phấn
là một phần tử của tập hợp
- Kí hiệu:
;
? Chỉ ra các phần tử của tập A
gồm các ước nguyên dương
của 8
HS nhớ lại khái niệm tập hợp Cho 1 vài ví dụ:
-Tập hợp các HS lớp 10A -Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn
-Tập hợp các số tự nhiên N, tập số nguyên Z, tập số thực R,…
Hs trS /_ : + Các phần tử của tập A: 1,
2, 4, 8
I Khái Niệm Tập Hợp
1 Tập hợp và phần tử
*Nếu a là phần tử của tập
X, KH: a X (a thuộc X)
*Nếu a không là phần tử của tập X , KH :a X (a
không thuộc X)
2 Có 2 cách cho một tập hợp:
Cách 1 : Liệt kê các phần tử của tập hợp
Trang 12Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ghi: A1; 2; 4;8
Hoặc: An A | 8n
? Xác định tập B gồm các
nghiệm của pt 2
x x
GV nhận xét, tổng kết
*Nhấn mạnh:+Mỗi phần tử
của tập hợp liệt kê một lần
- Yêu
? Liệt kê các phần tử của tập
C gồm các nghiệm của pt
2
1 0
x
*Khi nói đến tập hợp là nói
đến các phần tử của nó Tuy
nhiên có những tập hợp không
chứa phần tử nào Tập rỗng
- Cho VD về 1 tập rỗng?
- Rút ra được hai cách ghi một tập hợp
-B 1; 2
B xA x x
- Hs trS l_ pt khơng cĩ phần tử nào
HCc sinh trS l_ C sinh khác
Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
- Biểu đồ Ven:
3 Tập rỗng là tập hợp không
chứa phần tử nào KH:
A
Trang 13Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
/)
- G
R @8 5?
? Vd : Sắp xếp các tập hợp sau
theo thứ tư :tập hợp trước là
tập con của tập hợp sau N*, Z ,
N, R ,Qï?
*Chú ý : KH “ ” diễn tả quan
hệ giữa một phần tử với 1 tập
hợp KH “ ” diễn tả quan hệ
giữa hai tập hợp
Vd : Xác định tập hợp S là tập
tất cả các tập con của {a,b}
? cách ghi sau đúng hay sai ?
a {a,b} , {a} {a, b}
- Yêu s Hs làm @8 6 sgk
Tập hợp bằng nhau
VD: Xét quan hệ của hai tập
hợp sau:
| 24 ,30
A n A n n
| 6
B n A n
-
0$ Q
- N* N Z Q R
- Các phần tử của S là , {a}, {b}, {a,b}
- a {a,b} Sai Sửa lại : a {a,b}
- {a} {a,b} Đúng
HĐ 6 sgk
- A B và B A
1; 2;3;6
A
1; 2;3;6
B
II Tập Hợp Con
*ĐN : (SGK)
A B ( x, x A x B)
*Ta còn viết A B bằng cách B A
* Tính chất:
+ (A B và B C ) ( A C)
+ A A , A + A , A
A B
II Tập Hợp Bằng Nhau
Khi A B và B A
Ta nĩi A = B
4 -$ - 9? 4@ A BC D nhà (10/)
? Có m1 cách cho một tập
hợp?
? A là tập hợp con của B khi
nào?
? Hai tập hợp bằng nhau khi
nào?
- Có 2 cách cho một tập hợp
-
0$ B
-
.? 0$ kia
Có 2 cách cho một tập hợp
kia
5 Rút kinh
Trang 14
Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Trang 15
Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
Ngày
5
§3 CÁC PHÉP TỐN GH# L#
I Mục tiêu:
- Kiến thức :Hiểu được các phép toán giao , hợp của hai tập hợp , hiệu của hai tập hợp , phần bù của một tập con
- Kỹ năng :
+ Sử dụng đúng các ký hiệu , , , , , \, C AE
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
-
II Chuẩn bị:
-Gv:
- Hs: Ơn
III Phương pháp:
IV Tiến trình bài học:
1
2 A tra bài I
CH1: Xác
+ A0, 2, 4, 6,8,10,12
+ B2k2 |kA,k 5
3 Bài -
/)
? dung
- Cho A1,2,3,4,6,12,
B1,2,3,6,9,18,
Hãy xác
.? B?
- Ghi bài 0$ - ES l_
1, 2,3, 6
C
1 Phép giao
Đn: SGK
B
A x xA xB
Biểu đồ ven
Trang 16Chương I – Giáo án Đại Số 10 – CB
- 0$ C C là 0$ giao %< A
và B, kí ! C = A B.
? Xác định giao của hai tập
hợp ntn?
- VD: xác định tập A và B
và lấy giao của chúng?
+ Tập A gồm các phần tử là
ước của 15
+ Tập B gồm các phần tử số
tự nhiên là bội của 3
- Lấy phần tử chung của hai tập hợp
- A1;3;5;15
- Bn A |n3
3;15
C A B
VD:
- A1;3;5;15
- Bn A |n3
3;15
C A B
/)
? dung
- Cho A1, 2,3, 6,9,18,
B1, 2,3, 6,11,13
Hãy xác
phần tử thuộc A hoặc thuộc
B?
- Tập C gọi là hợp của hai
tập A và B, kí hiệu là:
C A B
? Cách xác định hợp của hai
tập hợp?
Nhấn mạnh : các phần tử
chỉ liệt kê một lần
-VD: Xác định tập A và B
rồi lấy hợp của chúng:
+ AnA |n n 1 20
+ Tập B gồm các số tự
nhiên là bội của 3 nhỏ hơn
20
Ghi bài 0$ - ES l_
- C 1, 2,3, 6,9,11,13,18
- Nghe, hiểu và ghi nhận tri thức mới
- Lấy các phần tử thu? B
hof .? C
- Nghe, hiểu và trả lời:
+ A0;1; 2;3; 4 + B0;3;6;9;12;15;18
C A B
2 H NC $ hai BC NC
Đn: SGK
B
A x xA xB
Biểu đồ ven
VD:
+ A0;1; 2;3; 4 + B0;3;6;9;12;15;18
0;1; 2;3; 4;6;9;12;15;18
C A B
B
A
... class="page_container" data-page= "10" >Chương I – Giáo án Đ? ?i Số 10 – CB< /b>< /i>
4 -$ . (10< /b>/)
1 Q< /i> P< /i>
2 P< /i> Q< /i>
3 P< /i> Q< /i> ... 8
Chương I – Giáo án Đ? ?i Số 10 – CB< /b>< /i>
Ngày
B? ?I GH#
I Mục tiêu:< /i>
-... class="text_page_counter">Trang 3
Chương I – Giáo án Đ? ?i Số 10 – CB< /b>< /i>
- Cho HS liên
lí tốn
Q< /i>
P< /i>
- Phát
lý