1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 tiết 34: Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn (tiếp)

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại số 10 kiện của bpt ta được một bpt _Goïi hoïc sinh leân baûng giaûi ví Giaûi ví duï 2: duï 2.. _Caùc hs khaùc goùp yù..[r]

Trang 1

Tuần :20 Ngày soạn : 24/12/2010 Tiết : 34

Baứi 2 : BAÁT PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ BAÁT PHệễNG TRèNH MOÄT AÅN (tiếp)

A MUẽC TIEÂU:

1 Veà kieỏn thửực :

- Nắm được khỏi niệm về bất phương trỡnh tương đương

- Nắm được cỏc phộp biến đổi tương đương

- Nắm được vấn đề cần lưu ý khi sử dụng cỏc phộp biến đổi tương đương

2 Veà kyừ naờng :

- Giaỷi ủửụùc bpt, vaọn duùng ủửụùc moọt soỏ pheựp bieỏn ủoồi vaứo baứi taọp cuù theồ

- Bieỏt tỡm ủieàu kieọn cuỷa bpt

- Bieỏt giao nghieọm baống truùc soỏ

3 Tử duy vaứ thaựi ủoọ : -Chớnh xaực vaứ thaọn troùng.

B CHUAÅN Bề của gv và học sinh:

GV: Giaựo aựn, SGK, caực baỷng phuù.

HS : Taọp ghi, SGK…

c TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra bài cũ: Tỡm nghiệm của bất phương trỡnh và hệ sau:

-3x+5<-20x-7

1 10 7 3

0 5 2

x x

x

2 Bài mới: Chỳng ta đó học khỏi niệm bất phương trỡnh và như thế nào là nghiệm vậy thỡ để tỡm nghiệm thỡ

chỳng ta cần phải qua một số phộp biến đổi hụm nay chỳng ta học một số phộp biến đổi đú

Hai bpt trong vớ duù 1 ở tiết

trước có tửụng ủửụng hay

khoõng? Vỡ sao?

_ẹeồ giaỷi bpt, heọ bpt hoùc sinh

phaỷi bieỏt ủửụùc caực pheựp bieỏn

ủoồi tửụng ủửụng

_ễÛ ủaõy chuựng ta seừ ủửụùc giụựi

thieọu 3 pheựp bieỏn ủoồi cụ baỷn

nhaỏt

_Hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi

_Khoõng Vỡ chuựng khoõng cuứng taọp nghieọm._Hoùc sinh laứm laùi vớ duù 1

III/Moọt soỏ pheựp bieỏn ủoồi

baỏt phửụng trỡnh :

1/Baỏt phửụng trỡnh tửụng

ủửụng : (sgk) (2’)

2/Pheựp bieỏn ủoồi tửụng

đương: (2 ’ )

_ẹeồ giaỷi 1 bpt ta lieõn tieỏp bieỏn ủoồi thaứnh nhửừng bpt tửụng ủửụng cho ủeỏn khi ủửụùc bpt ủụn giaỷn nhaỏt maứ ta coự theồ bieỏt ngay keỏt luaọn nghieọm

_Caực pheựp bieỏn ủoồi nhử vaọy goùi laứ caực pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng

3/ Coọng (trửứ) : (8’)

_Coọng (trửứ) hai veỏ cuỷa bpt vụựi cuứng moọt bieồu thửực maứ khoõng laứm thay ủoồi ủieàu

Trang 2

_Gọi học sinh lên bảng giải ví

dụ 2

_Các hs khác góp ý

_Cho hs nhận xét mệnh đề:

5>3

+Khi nhân (chia) 2 vế với 2

+ Khi nhân (chia) 2 vế với –

2

_Nếu nhân(chia) với 1 biểu

thức thì phải xác định biểu

thức âm hay dương

_Qui đồng mẫu tức là nhân 2

vế với 1 biểu thức xác định

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 3

_Các hs khác nhận xét lời

giải của bạn

_GV chỉnh sửa nếu có sai sót

_GV lưu ý muốn bình phương

hai vế của bpt thì hai vế phải

dương

_Khi giải bpt có chứa căn

phải tìm ĐK cho biểu thức

trong căn có nghĩa

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 4

_Treo bảng phụ 1 công thức:

_ Gv giải thích tại sao có

Giải ví dụ 2:

(x+2)(2x-1) –2 < x2 + (x-1)(x+3)

2x2+ 4x-x –2 –2 < 2x2+2x –3

 x –1 < 0

 x < 1

_Học sinh trả lời bpt đổi chiều khi nhân (chia) với số âm

_Học sinh lưu ý khi giải VD 3 thì f(x) âm hay dương?

1 2

1

2 2 2

2

x

x x x

x x

(x2+x+1)(x2+1) > (x2+x)(x2+2)

x4+x3+2x2+x+1 >

x4+x3+2x2+2x

 -x+1 > 0

 x < 1

_Học sinh nhận xét hai vế của bpt đều dương nên bình phương hai vế

Ta được:

 x2 +2x+2 > x2-2x+3

 4x > 1

 x >

4 1

kiện của bpt ta được một bpt tương đương

P(x)< Q(x)

P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)

Ví dụ 2:(sgk) Vậy tập nghiệm của bpt là:

) 1

; (

Nhận xét: Chuyển vế và đổi dấu 1 hạng tử của bpt ta được bpt tương đương

4/ Nhân (chia) :(10’)

P(x)<Q(x)

P(x).f(x)<Q(x).f(x) nếu f(x) > 0 với mọi x

P(x)<Q(x) P(x).f(x) >

Q(x).f(x) nếu f(x) < 0 với mọi x

Ví dụ 3:Giải bpt:

1 2

1

2 2 2

2

x

x x x

x x

Vậy nghiệm của bpt là x < 1

5/ Bình phương:(6’)

P(x)<Q(x) P2(x)<Q2(x) Nếu

x x

Q x

P( )0, ( )0,

Ví dụ4:Giải bpt :

x2 2x2  x2 2x3 Vậy nghiệm của bpt là x >

4 1

Trang 3

được công thức đó.

_Cho hs giải VD5

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt

_ Một hs khác lên bảng trình

bày lời giải

_ Các học sinh khác theo dõi

lời giải của bạn để điều chỉnh

kịp thời

_ Kết hợp với ĐK chính là

yêu cầu học sinh giải hệ bpt

nào?

_Cho hs giải bpt:

1

1

1

x

_ Vế trái của bpt âm hay

dương?

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt

_ Gọi 1 hs giải khi vế trái âm

_ Gọi 1 hs giải khi vế trái

dương

_ Học sinh chú ý cách hình thành được công thức

ĐK: 3 x0

Ta có:

6

3 3 4 4

1 4

3 2

0 3 1

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

x

x x

x x

x x

x x

_ Học sinh trả lời câu hỏi

_ Học sinh giải theo hướng dẫn của giáo viên

ĐK: x-1 0

_ Khi x-1<0 thì vế trái âm nên bpt vô nghiệm

_Khi x-1> 0 thì bình phương hai vế

Tương đương với việc ta giải hệ:

) ( ) (

0 ) (

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

) ( )

(

x g x f

x g

x g x f

x g

x f

x g x f

6/Chú ý : (12’)

a)Khi giải bpt cần tìm ĐK của bpt Sau khi giải xong

phải kết hợp với ĐK để có

đáp số

Ví dụ 5: Giải bpt :

6

3 3 4 4

1 4

3 2

 Kết hợp với ĐK ta được:

3 3

1

0 3

0 3 1



x x x

*Vậy nghiệm của bpt là:

 3

; 3

1 ( b) Khi nhân ( chia) 2 vế của bpt với f(x) cần chú ý đến

giá trị âm, dương của f(x)

_ Nếu f(x) có thể nhận cả

âm và dương thì ta xét từng

trường hợp riêng

Ví dụ 6 : 1

1

1

x

c)Khi giải bpt P(x) < Q(x) mà phải bình phương hai vế thì ta xét lần lượt hai trường hợp:

+Khi P(x),Q(x) cùng không

âm, ta bình phương hai vế

Trang 4

*Cuỷng coỏ vaứ hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ:

3.Cuỷng coỏ: (3’)

-Nhaộc laùi caực pheựp bieỏn ủoồi tửụng ủửụng (3 pheựp bieỏn ủoồi cụ baỷn)

-Nhaộc laùi caựch giaỷi bpt, giaỷi heọ bpt

-Caựch tỡm ẹK cuỷa bpt, caựch giao nghieọm baống truùc soỏ

4 Hướng dẫn học ở nhà: (2 ’ )

_ Hoùc sinh veà nhaứ laứm baứi taọp sgk trang 87,88

_ Hửụựng daón hs giao nghieọm

baống truùc soỏ

_ Goùi 1 HS giao nghieọm cuỷa

heọ

_Cho hs hoaùt ủoọng theo nhoựm

ủeồ giaỷi vớ duù7

_Goùi 1 hs tỡm ẹK cuỷa bpt

_ Goùi 1 hs trỡnh baứy khi veỏ

phaỷi dửụng

_ Goùi 1 hs trỡnh baứy khi veỏ

phaỷi aõm

_ GV nhaọn xeựt ủaựp soỏ cuoỏi

cuứng

_Gv treo baỷng phuù 2 vaứ giaỷi

thớch taùi sao coự coõng thửực ủoự:

1

1 1

x x

Giaỷi heọ ta ủửụùc nghieọm 1 x2 _ Hoùc sinh ghi nhaọn vaứo vụỷ

Vớ duù 7: Giaỷi bpt :

2

1 4

17

x

_ Hai veỏ cuỷa bpt coự nghúa vụựi moùi x

+ Khi 0 Ta bỡnh phửụng

2

1 

x

hai veỏ, ta ủửụùc:

4

4

1 4

2

x

x x x

Keỏt hụùp vụựi 0 ta ủửụùc

2

1 

x

nghieọm laứ: 4 (*)

2

1  

+Khi 0 thỡ bpt luoõn luoõn

2

1 

x

ủuựng neõn trong trửụứng hụùp naứy moùi

(**) laứ nghieọm cuỷa bpt

2 1

x

cuỷa bpt

+Khi P(x),Q(x) cuứng aõm ta

vieỏt : P(x) < Q(x)  Q(x) <

-P(x)

roài bỡnh phửụng hai veỏ cuỷa bpt mụựi

Vớ duù 7: Giaỷi bpt :

2

1 4

17

x

Vaọy nhieọm cuỷa bpt ủaừ cho bao goàm:

vaứ 4

2

1

2 1

x

hay x < 4

Coõng thửực :

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) (

) ( ) (

2

x g x f

x g

x f

x g

x g x f

Trang 5

_GV hướng dẫn hs làm bài tập về nhà.

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w