1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 10 - Đỗ Thanh Huyên

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 60,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5.. - Học sinh biết làm tính trừ tr[r]

Trang 1

TUẦN 10 Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2018

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ

- Học sinh làm tính trừ nhanh, chính xác

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV : Giáo án, SGK

- HS : SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1’ A Ổn định tổ chức: Hát

4’ B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Tính: 3 - 1 3 - 2

33’ C Bài mới:

1 GTB + ghi bảng

2 N i dungộ

Bài 1

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 1 + 1 = 3 + Nêu cách làm bài 1 + 3 = 4 2 - 1 = 1 3 - 1 - 1 = 1 + Nhận xét phép tính ở cột 3 1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 - 1 + 1 = 3

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài - 1 - 2

+ Nêu cách làm bài

+ Thực hiện và ghi kết quả

3 3

- 1 + 1

2 2 Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 4 = 5

+ Nêu cách làm bài 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 2 + 2 = 4

+ Nhẩm tính và điền dấu thích hợp

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài a 2 - 1 = 1

Trang 2

+ Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán b 3 - 2 = 1

+ Xác định phép tính biểu thị hình vẽ

+ Viết phép tính thích hợp

- GV nhận xét, chữa bài

2’ D Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH

MẪU 2: OA ( STK trang 20- tập hai, SGK trang 7- tập hai)

Thủ công

XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách xé, dán hình con gà con

- Học sinh xé,dán được hình gà con đẹp, đúng kĩ thuật

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV : Giáo án, giấy kéo, hồ dán

- HS : Giấy, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1’ A Ổn định tổ chức:

4’ B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Kể những bước xé hình cây đơn giản?

28’ C Bài mới:

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

* Hoạt động1: Quan sát và nhận xét mẫu

- GV giới thiệu mẫu - Học sinh quan sát và nhận xét

+ Gà con có dạng hình gì? + Hình tròn

+ Gà có những bộ phận nào? + Gồm đầu, thân, đuôi, mỏ, mắt

- GV kết luận

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm mẫu

- GV hướng dẫn các bước làm - Học sinh nghe và nhớ

Bước 1 : Xé hình thân gà

+ Chọn giấy màu vàng ( hoặc đỏ )

+ Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô,

cạnh ngắn 8 ô

+ Xé theo viền ta được hình chữ nhật

+ Xé theo 4 góc, chỉnh sửa cho giống

Trang 3

hình thân gà

Bước 2 : Xé hình đầu gà

+ Chọn giấy màu giống thân gà

+ Vẽ hình vuông có cạnh dài 5 ô

+ Xé theo viền ta được hình vuông

+ Xé và chỉnh sửa theo 4 góc của hình

vuông sao cho giống hình đầu gà

Bước 3 : Xé hình đuôi gà

+ Chọn giấy màu giống thân gà

+ Vẽ hình vuông có cạnh dài 4 ô

+ Vẽ hình tam giác

+ Xé theo viền tam giác và chỉnh sửa sao

cho giống đuôi gà

Bước 4 : Xé hình mỏ, chân, mắt gà

+ Chọn giấy khác màu để xé mỏ, mắt gà

+ Xé mắt hình tòn

+ Xé mỏ hình tam giác

+ Xé chân gà

Bước 5 Dán các bộ phận của gà con

+ Dán sao cho cân, thẳng

+ Khi dán không được để nhăn mép

- GV cho học sinh nhắc lại

- GV vừa làm vừa hướng dẫn cụ thể

Lưu ý : Cần sắp xếp theo thứ tự sau để

dán: thân, đầu, đuôi, chân, mỏ

* Hoạt động 3: Thực hành

- GV cho học sinh thực hành theo nhóm

- GV cho học sinh trình bày

- GV nhận xét, đánh giá

2’ D Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH

MẪU 2: OA

Ôn việc1 , việc 3

Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2018

Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (GDKNS)

I Mục tiêu:

Trang 4

- Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

Có như vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án, SGK

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học:

4’ A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

- Với người lớn, các em có thái độ như thế nào?

- Với em nhỏ, các em có thái độ như thế nào?

29’ B Bài mới:

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

* Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- GV hướng dẫn làm bài tập - Học sinh nghe và nhớ

+ Quan sát tranh

+ Nối tranh với chữ Nên và Không

nên Giải thích vì sao lại nối như vậy

+ Tranh 1: Không nên: Vì anh không cho em chơi chung

+ Tranh 2: Nên: Vì anh đã hướng dẫn

em học chữ + Tranh 3: Nên: Vì hai chị em biết bảo nhau làm việc nhà

+ Tranh 4: Không nên: Vì chị không nhường mà tranh nhau với em

+ Tranh 5: Nên: Vì anh biết dỗ em cho

mẹ làm việc nhà

- GV cho học sinh trình bày - Học sinh trình bày bài của mình

- GV nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Tập đóng vai

- GV hướng dẫn làm bài tập - Học sinh nghe và nhớ

+ Nhớ lại tình huống trong bài tập 2

+ Đóng vai xử lí tình huống

- GV cho các nhóm trình bày - Các nhóm đóng vai

- GV cho các nhóm nhận xét

- GV kết luận: Là anh chị cần nhường

nhịn em nhỏ Là em cần lễ phép, vâng

lời anh chị

* Hoạt động 3: Liên hệ

- GV hướng dẫn làm bài - Học sinh nghe và nhớ

+ Kể những tấm gương về lễ phép với

anh chị, nhường nhịn em nhỏ

+ Kể về bản thân đã thực hiện như vậy

chưa

- GVNX, kết luận: Anh, chị, em trong

Trang 5

gia đình là những người ruột thịt Vì

vậy cần phải biết yêu thương, chăm

sóc nhau Biết lễ phép với anh chị và

nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia

đình mới hòa thuận, bố mẹ mới vui

lòng

2’ C Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt LUẬT CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM ( STK trang 27- tập hai, SGK trang 9- tập hai)

Trải nghiệm sáng tạo

Tiếng Việt LUẬT CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM

Ôn việc 1, việc 3

Toán

ÔN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ

- Học sinh làm tính trừ nhanh, chính xác

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án, VBT

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

1’ A Ổn định tổ chức: Hát

3’ B Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập

29’ C Bài mới:

Bài 1:

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

- HS nêu phép tính

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 2 + 1 = 3

3 – 2 = 1

3 – 1 = 2

Trang 6

Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 1 + 1 = 3 + Nêu cách làm bài 3 - 1 = 2 2 - 1 = 1 3 - 1 - 1 = 1 + Nhẩm tính và ghi kết quả 3 - 2 = 1 2 + 1 = 3 3 - 1 + 1 = 2 Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài

+ Nêu cách làm bài

+ Nhẩm tính và nối phép tính với số thích hợp

Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài

+ Nêu cách làm bài

Bài 5

- HS làm bài vào vở

1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 1 + 1 = 2

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 3 - 1 = 2

+ Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán

+ Xác định phép tính biểu thị hình vẽ

+ Viết phép tính thích hợp

2’ D Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2018

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án, SGK, bộ đồ dùng dạy học toán

- HS: SGK, bảng con,

III Các hoạt động dạy học:

1’ A Ổn định tổ chức: Hát

4’ B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Đọc bảng trừ trong phạm vi 3 ?

33’ C Bài mới:

1 GTB + Ghi bảng

2 Nội dung

* Ho t ạ động 1: Gi i thi u phép tr , b ng tr trong ph m vi 4 ớ ệ ừ ả ừ ạ

Hướng dẫn HS phép trừ : 4 - 1 = 3

Trang 7

- GV cho học sinh quan sát tranh: - Học sinh quan sát và tự nêu bài toán + Lúc đầu có mấy quả trên cành?

+ Sau đó có mấy quả rụng xuống?

+ Hỏi còn lại mấy quả trên cành?

+ Lúc đầu có bốn quả trên cành + Sau đó một quả rụng xuống đất + Còn lại ba quả trên cành

=> Bài toán : Lúc đầu có bốn quả trên cành,sau đó một quả rơi xuống đất Hỏi còn lại mấy quả trên cành ? + Vậy bốn bớt đi ( rơi xuống ) một bằng

mấy?

+ Bốn bớt một bằng ba

- GV: Ta viết bốn bớt một bằng ba như

sau: 4 - 1 = 3

Đọc là : Bốn trừ một bằng ba

- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại

Hướng dẫn HS phép trừ 4 - 2 = 2

- GV cho học sinh quan sát tranh: - Học sinh quan sát

+ Có bốn con chim, hai con chim bay

đi Hỏi còn lại bao nhiêu con chim?

+ Có bốn con chim, bay đi hai con Còn lại hai con

+ Vậy bốn bớt đi hai còn lại mấy? + Bốn bớt đi hai còn lại hai

- GV: Ta viết bốn bớt hai như sau

4 - 2 = 2

Đọc là : bốn trừ hai bằng hai

- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại

Hướng dẫn HS phép cộng: 4 - 3 = 1

- GV cho học sinh quan sát tranh: - Học sinh quan sát

+ Có bốn quả bóng bay, bay đi ba quả

Hỏi còn lại bao nhiêu quả?

+ Bốn quả bóng bay, bay đi ba quả Còn lại một quả bóng bay

+ Vậy bốn bớt ba còn lại mấy? + Bốn bớt đi ba, còn lại một

- GV: Ta viết bốn bớt đi ba như sau

4 - 3 = 1

Đọc là : bốn trừ ba bằng một

- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại

Mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

- GV đưa ra hình ảnh của bài để học

sinh thấy được 3 + 1 = 1 + 3 = 4 ( vì

đều bằng 4 )

+ Bốn chấm tròn bớt một chấm tròn

còn mấy chấm tròn?

+ Còn ba chấm tròn

+ Bốn chấm tròn bớt ba chấm tròn còn

mấy chấm tròn?

+ Còn một chấm tròn

+ GV đưa ra phép tính trừ từ phép tính

cộng

3 + 1 = 4 ta có 4 - 1 = 3

4 - 3 = 1

1 + 3 = 4 ta có 4 - 3 = 1

Trang 8

4 - 1 = 3

- GV đưa ra hình ảnh cuối cùng của bài

để học sinh thấy được 2 + 2 = 4

+ Bốn chấm tròn bớt hai chấm tròn còn

mấy chấm tròn ?

+ Còn hai chấm tròn

+ Đưa ra phép tính trừ từ phép tính

cộng 2 + 2 = 4 ta có 4 - 1 = 3

- Học sinh đọc

- GV cho HS đọc nhiều lần cho nhớ

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 4 - 1 = 3 4 - 2 = 2 3 - 1 = 2 1 + 2 = 3 + Thực hiện phép tính và ghi kết quả 3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 4 - 3 = 1 3 - 1 = 2

2 - 1 = 1 4 - 3 = 1 4 - 1 = 3 3 - 2 = 1 Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài 4 4 3 4 2 3 + Hướng dẫn đặt tính 2 1 2 3 1

1 + Thực hiện phép tính 2 3 1 1 1 2 Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Xác định yêu cầu của bài

+ Quan sát tranh

+ Đếm số bạn chơi lúc đầu

+ Đếm số bạn không chơi nữa

+ Đếm số bạn chơi lúc sau ( còn lại )

4 - 1 = 3

+ Viết phép tính thích hợp

2’ D Củng cố - Dặn dò.

- Túm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Tiếng Việt VẦN / OE / ( STK trang 30 tập hai, SGK trang 10- 11 tập hai)

Tiếng Việt VẦN / OE /

Ôn việc 1 ,việc 3

Tự nhiên - xã hội

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I Mục tiêu:

- HS được củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- HS khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân để có sức khỏe tốt

Trang 9

HS có ý thức tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục hành vi có hại cho sức khỏe

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án, SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1’ A Ổn định tổ chức: Hát

4’ B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Kể tên một số hoạt động, trò chơi có lợi cho sức khỏe

28’ C Bài mới:

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

* Hoạt động1: Chơi trò chơi

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận

- GV hướng dẫn học sinh làm việc - Học sinh nghe và nhớ

+ Học sinh thảo luận và trả lời

Nội dung các câu hỏi như:

+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

+ Cơ thể người gồm mấy phần ?

+ Bộ phận nào của cơ thể để nhận biết màu

sắc ?

+ Bộ phận nào của cơ thể để nhận biết mùi vị?

+ Bộ phận nào của cơ thể để nhận biết nóng

lạnh?

+ Bộ phận nào của cơ thể để nhận biết tiếng

động?

+ Thấy bạn chơi súng cao su, em khuyên bạn thế

nào?

+ Nêu các bước khi rửa mặt?

+ Nêu các bước khi đánh răng?

+ Vì sao cần ăn uống hàng ngày?

+ Hoạt động và nghỉ ngơi như thế nào là hợp

lí?

- GV cho học sinh trình bày - Học sinh trả lời

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 3: Kể về việc vệ sinh cá nhân

- GV cho HS kể việc vệ sinh cá nhân trong

ngày

- Học sinh nhớ và kể

- GV nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở

- GV kết luận: Hàng ngày cần chú ý vệ sinh cá

nhân sạch sẽ

Trang 10

2’ D Củng cố - Dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài - GV nhận xét giờ học

Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2018

Thể dục

TƯ THẾ CƠ BẢN

I Mục tiêu

- HS thực hiện đúng các động tác rèn luyện tư thế cơ bản Yêu cầu học sinh tập hợp đúng, nhanh và trật tự

- HS được chơi trò chơi vận động và tham gia vào trò chơi chủ động hơn

- GDHS yêu thích môn học

II Địa điểm và phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường an toàn, sạch sẽ

- Phương tiện: Còi, giáo án

III Các hoạt động dạy - học

7’ A Phần mở đầu:

- HS tập trung, xếp thành 2 hàng dọc, khởi động

- GV phổ biến nội dung buổi tập

20’ B Phần cơ bản

* Hoạt động 1: Khởi động

- GV cho HS đứng vỗ tay và hát

- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2

- GV cho lớp trưởng điều khiển

* Hoạt động 2: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Giáo viên làm mẫu

- GV hô khẩu lệnh cho một tổ lên dưới sự chỉ đạo của giáo viên

- Học sinh thực hành dưới sự chỉ đạo của lớp trưởng

* Hoạt động 3: Ôn tư thế cơ bản 2 lần

- Đưa 2 tay ra trước

- Đưa hai tay dang ngang

- Đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Tập phối hợp 3 động tác 2 lần

* Hoạt động 3 : Chơi trò chơi: “ Qua đường lội ”

- Giáo viên hướng dẫn trò chơi

- Cho học sinh chơi thử 1, 2 lần

- Học sinh thực hành chơi dưới sự chỉ đạo của giáo viên hoặc lớp trưởng

8’ C Phần kết thúc

- Cho học sinh tập những động tác hồi sức

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2

- Đứng vỗ tay và hát

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 11

- Giúp học sinh củng cố phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

- Học sinh làm tính trừ nhanh, chính xác

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Giáo án, SGK

- HS: SGK, bảng con,

III Các hoạt động dạy học 1’ A Ổn định tổ chức: Hát 4’ B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh Tính : 4 - 2 4 - 3 33’ C Bài mới: 1 GTB + Ghi bảng 2 N i dungộ Bài 1 - GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài + Xác định yêu cầu của bài 4 3 4 4 2 3

+ Nhắc lại cách đặt tính và tính 1 2 3 2 1 1

+ Thực hiện và ghi kết quả 3 1 1 2 1 2

- GV nhận xét, chữa bài Bài 2 - GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài + Xác định yêu cầu của bài - 1 - 3

+ Nhẩm tính và ghi kết quả

- 2 - 1

>

+ 3 - 3

- 2

> - GV nhận xét, chữa bài Bài 3 - GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài + Xác định yêu cầu của bài 4 - 1 - 1 = 2 + Nhẩm tính và ghi kết quả 4 - 1 - 2 = 1 4 - 2 - 1 = 1 - GV nhận xét, chữa bài Bài 4 - GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài + Xác định yêu cầu của bài 3 - 1 = 2 3 - 1 > 3 - 2 + Tính kết quả từng vế 4 - 1 > 2 4 - 3 < 4 - 2 - - - - -

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w