- Gọi h/s viết số mười triệu, một trăm triệu - 1 triệu bằng 10 trăm nghìn - G/V giới thiệu: Hàng triệu, hàng chục triệu, ….có bảy chữ số một chữ số 1 và sáu chữ hàng trăm triệu tạo thành[r]
Trang 1Tuần 1 - Tiết 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I MỤC TIÊU:
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trg BT 2 lên bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1
2 Bài cũ : $ %& tra sách ) *( HS
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bài, ghi đề.
b.Ơn lại cách đọc số, viết số và các hàng.
- GV
hàng : ; hàng < hàng '=& hàng nghìn, hàng <
nghìn là 8 nào?
-
- Cho HS nêu quan D 9 8( 2 hàng ! E
(VD: 1 < = 10 : ;I 1 '=& = 10 <IJK
- - &L vài HS nêu : các trịn < trịn '=& trịn
nghìn, trịn < nghìn
c Thực hành làm bài tập.
Bài 1:
- - HS nêu yêu 5 sau N A làm bài vào )
- Theo dõi HS làm bài
- - 2 HS lên OR9 S( bài
- Yêu 5 HS nêu quy !U *( các trên tia “a” và các
trong dãy “b”
? Các
? Hai Y9 ! nhau trên tia : kém nhau bao
nhiêu : ;?
? Các trong dãy “b” là 89 gì?
? Hai Y9 ! nhau trong dãy “b” : kém nhau
bao nhiêu : ;?
- B8( bài trên OR9 cho R !"
Bài 2:
- Yêu 5 HS A làm bài
- B8( bài cho R !"
- Yêu 5 HS [ chéo ) E %& tra
Bài 3:
- - 1 HS bài &\ “a”,
1 HS bài &\ “b”và nêu yêu 5 *( bài
- Cho HS A phân tích cách làm và làm bài vào )
- Theo dõi giúp
-
4 Củng cố : - B& bài, U xét.
-
Q\ BT !3D thêm nhà
-
5
Bb O; bài sau
Hát
- c) sách, ) tốn
- HS ` !
- 2 HS và nêu, !" theo dõi:
hàng : ; 5 hàng < 2 hàng '=& 3 hàng nghìn, 8 hàng
< nghìn,
- Vài HS nêu:
- 1 HS nêu y/c
- BR !" làm vào ) bài U
- 2 HS lên OR9 làm bài U
… các trịn < nghìn
….10 000 : ;
trịn nghìn
…1000 : ;
- Theo dõi và
- BR !" làm vào ) bài U
- HS
- HS E %& tra !\ nhau
- 2 HS !" theo dõi
- HS OR9 làm, !" theo dõi, U xét
- @A D S( bài
- e`9 nghe
- 2 em ` !
- e`9 nghe, ghi U
Trang 2Tuần 1 - Tiết 2
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).
I MỤC TIÊU:
-
cho ) cĩ &L 8
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - R9 <
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1
2 Bài cũ : ,S( bài U !3D thêm.
- - 2 HS lên OR9 S( bài 3.
- U xét và ghi %& cho HS.
3 Bài mới :
a Luyện tính nhẩm.
- Cho HS tính b& các phép tính : 9 R Og9 trị
: # “ Tính b& '3 W
7000 + 3000 8000 - 2000 6000 : 2
4000 x 2 11000 x 3 42000 : 7
- GV tuyên
b Thực hành
- GV cho HS làm các bài U
- - HS nêu yêu 5 bài 1,2,3 và 4.
Bài 1: FL 1)
- Yêu
-
- Cho HS U xét, S( theo án sau:
Bài 2 a : - Yêu 5 HS làm vào VBT.
Đáp án:
4637 7035
+ 8245 - 2316
12882 4719
325 25968 3
x 3 19 8656
975 16
18
0
Bài 3 (dịng 1,2)
- - 1-2 em nêu cách so sánh Yêu 5 HS làm bài vào
)
-
- ,S( bài chung cho R !"
Đáp án:
4327 > 3742 28676 = 28676
5870 < 5890 97321 < 97400
Bài 4b :- Yêu 5 HS A làm bài.
- 2 em lên OR9
- Vài em ` !
- Theo dõi.
- BR !" cùng :
- 1 em nêu yêu 5
- @A D cá nhân.
- Làm bài vào )
- theo dõi và U xét.
-
- 1-2 em nêu: So f9 hàng 8 f cao _9
- @A D làm bài, 2 em lên OR9 S( !" theo dõi và U xét.
-
Trang 3Tuần 1 - Tiết 3
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).
I MỤC TIÊU:
- Tính
- Tính giá '; *( O % Y
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới:
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau
ôn tập các kthức đãhọc về các số trg ph/vi 100
000
*Hdẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Y/c HS tự nhẩm & ghi kquả vào VBT
Bài 2b:
- GV: Cho HS tự th/h phép tính
- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên bảng, sau
đó nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Cho HS nêu phép tính trong biểu thức rồi
làm bài
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616
b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400
- GV: Nxét & cho điểm HS
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Làm BT & CBB sau
- 3HS lên sửa bài, cả lớp theo dõi, nxét
- HS: Làm bài, sau đó 2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để ktra bài nhau
- 4HS lên bảng làm, mỗi HS th/h 2 phép tính
- HS: Nêu cách đặt tính, th/h tính của 1 phép tính cộng, trừ, nhân, chia trg bài
- 2HS lần lượt nêu thứ tự th/h các phép tính trg 1 biểu thức
- HS cả lớp làm bài vào VBT
Trang 4Tuần 1 - Tiết 4
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).
I MỤC TIÊU:
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc băng giấy & vẽ sẵn
bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)ï
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trước,
đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới:
*Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:
a/ Biểu thức có chứa một chữ:
- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ
- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tt cả bao nhiêu quyển
vở , ta làm ntn?
- GV: Treo bảng số như phần bài học SGK & hỏi:
Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì bạn Lan
có tt cả bao nhiêu quyển vở?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột Thêm, viết
3+1 vào cột Có tất cả
- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3, 4,… qvở
- Nêu vđề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ cho Lan thêm a
qvở thì Lan có tcả bn qvở?
- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ.
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ gồm số,
dấu phép tính & 1 chữ
b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?
- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrị của biểu thức 3+a.
- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …
- Hỏi: Khi biết 1 gtrị cụ thể của a, muốn tính gtrị của
b/thức 3+a ta làm thế nào?
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?
*Luyện tập-thực hành:
- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc đề toán
- Ta th/h phép tính cộng số vở Lan có ban đầu với số vở mẹ cho thêm
- Lan có tt cả: 3+1 qvở.
- HS nêu số vở có tcả trg từng tr/h
- Lan có tcả: 3+a qvở.
- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4
- Tìm gtrị của b/thức 3+a trg từng tr/h.
- Ta thay gtrị của a vào b/thức rồi th/h
tính
Trang 5b/thức 115-c với c=7 là bn? )
Bài 2:
- Vẽ các bảng số như BT2 SGK
- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trg bảng cho em biết
điều gì?
- Hỏi: Dòng thứ 2 trg bảng cho biết điều gì?
- x có những gtrị cụ thể nào?
- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x là bn?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 3:
- Hỏi: Nêu b/thức trg phần a?
- Hỏi: Phải tính gtrị của b/thức 250+m với những gtrị
nào của m?
- Muốn tính gtrị b/thức 250+m với m=10 ta làm ntn
- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một số HS
3) Củng cố-dặn dò:
- Hỏi: Cho 1 vdụ về b/thức có chứa 1 chữ?
- Hỏi: Lấy vdụ về gtrị của b/thức 2588+n?
- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS làm BT & CBB
- Là 6+4=10.
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- HS: Đọc bảng
- Cho biết gtrị cụ thể của x (hoặc y).
- Gtrị của b/thức 125+x tương ứng với từng gtrị của x ở dòng trên.
- x có những gtrị là 8, 30, 100.
- Khi x=8 thì gía trị của biểu thức:
125+x=125+8=133.
- 2HS lên bảng làm, HS làm VBT
- HS: Đọc đề BT
- Biểu thức 250+m.
- Với m=10, m=0, m=80, m=30.
- Với m=10 thì 250+m=250+10=260.
- HS: Tự làm bài, rồi đổi chéo vở ktra
(Tr/bày: Với m=10 thì 250+10=260…).
- HS: Nêu vdụ
Trang 6Tuần 1 - Tiết 5
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).
I MỤC TIÊU:
- Tính
- Làm quen " cơng Y tính chu vi hình vuơng cĩ L dài a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV chép sẵn đề BT 1a,b; BT3 lên bảng phụ hoặc băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- Gv: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới:
Bài 1:
- GV: Treo Bp nd BT1a & y/c HS đọc đề bài
- Hỏi: Đề bài y/c cta tính gtrị của b/thức nào?
- Làm thế nào để tính đc gtrị b/thức 6 x a, với a=5?
- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại
- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp phần c,d.
Bài 2:
- GV: Nhắc HS thay gtrị số vào b/thức rồi th/h các
phép tính theo đúng thứ tự câu a,b
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4:
- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là bn?
- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta có:
P=ax4.
- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài
- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học dặn HS làm BT & CBB
- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Đọc đề toán
- HS: Đọc thầm
- Biểu thức 6 x a.
- Thay số 5 vào vào chữ a rồi th/h phép tính 6x5=30.
- 2HS lên bảng làm, mỗi em 1 phần, cả lớp làm VBT (có thể làm vào SGK)
- HS: Đọc đề toán
- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT
a/ Với n=7 thì 35+3 xn =35+3x7 = 35+21
= 56.
b/ Với m=9 thì 168–m x 5=168–9 x 5= 168– 45=123
- Lấy số đo cạnh nhân với 4.
- Chu vi hình vuông là ax4.
- Đọc CT tính chu vi hình vuông
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
Trang 7Tuần 2 - Tiết 1
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình b/diễn đvị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn (SGK)
- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:
HÀNG
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1) KTBC:
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng
thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới:
*Ôn tập về các hàng đvị, chục, trăm, nghìn, chục
nghìn:
- Y/c: HS qsát hvẽ SGK/8 & nêu mqhệ giữa các hàng
liền kề:1 chục bằng bn đvị? 1 trăm bằng mấy chục?…
- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn
- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ số nào?
*Gthiệu số có 6 chữ số:
- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ số
a/ Gthiệu số 432 516:
- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn:
Có mấy trăm nghìn? Có mấy chục nghìn? Có mấy
nghìn? … Có mấy đvị?
- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, số chục, số đvị vào bảng số
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chục bằng
10 đvị, 1 trăm bằng 10 chục, …
- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp
- Có 6 chữ số, là chữ số 1 & 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- HS: Qsát bảng số
- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị
b/ Gthiệu cách viết số 432 516:
- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số, hãy viết số
có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục,
6 đvị?
- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, cta bđầu viết từ đâu?
- Kh/định: Đó là cách viết các số có 6 chữ số Khi viết
các số có 6 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang phải, hay
viết từ hàng cao dến hàng thấp
c/ Gthiệu cách đọc số 431 516:
- HS lên viết số theo y/c
- 2HS lên viết, cả lớp viết Bc: 432 516.
- Có 6 chữ số
- Bđầu viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
Trang 8- Ai có thể đọc được số 432 516?
- GV: Kh/định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc số 432513
& số 32 516 có gì giống & khác nhau?
- GV: Viết: 12 357&312 357; 81 759&381 759;
32 876&632 876 Y/c HS đọc
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc, nxét, sửa.
Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia viết số
- Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong bài
Bài 3: - GV: Viết số trg BT & gọi HS bkì đọc số.
Bài 4a,b:
- GV: Tổ chức thi viết toán: GV đọc từng số để HS viết
số (câu a,b)
- GV: Sửa bài & y/c HS đổi chéo vở ktra nhau
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học & dặn HS: Làm BT & CBB
sau
- 1-2HS đọc, lớp theo dõi
- Đọc lại số 432 516.
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn: Số
432 516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn,
32 516 chỉ có ba mươi hai nghìn, giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết
- HS lần lượt đọc từng cặp số
- 1HS lên đọc, viết số, lớp viết VBT:
313 241; 523 453.
- HS: Tự làm VBT, sau đó đổi chéo ktra nhau (có thể làm vào SGK)
- HS lần lượt đọc số, mỗi HS đọc 3-4 số
- 1HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT Y/c viết số theo đúng thứ tự GV đọc
Trang 9Tuần 2 - Tiết 2
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới:
Bài 1:
- GV: Treo Bp nd BT & y/c 1HS lên làm bài, cả
lớp làm SGK
- GV: K/hợp hỏi miệng HS, y/c đọc & ph/tích số
Bài 2: Phần a)
- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc các số trg
bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS đọc trước lớp
- HS làm tiếp phần b).
- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng khác
Vd: Chữ số hàng đvị của số 65 243 là chữ số
nào?
Bài 3a,b,c:
- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 4a,b:
- GV: Y/c HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho
HS đọc từng dãy số trc lớp
- GV: Cho HS nxét về các đặc điểm của các dãy
số
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT & CBB sau
- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS đọc: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy.
- HS: Th/h đọc các số: 2 453, 65 243,
462 543, 53 620.
- 4HS lần lượt trả lời (M) gtrị của chữ số
5 trong các số.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT, sau đó đổi chéo vở ktra kquả
- HS làm bài & nxét (Vd: a/ Dãy các số tròn trăm nghìn b/… )
Trang 11Tuần 2 - Tiết 3
HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
-
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:
SỐ
Hàng trăm
nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới:
*Gthiệu lớp đvị, lớp nghìn:
- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo th/tự nhỏ->
lớn
- Gthiệu: Các hàng này được xếp vào các lớp Lớp
đvị gồm 3 hàng là hàng đvị, hàng chục, hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng là hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn (k/hợp chỉ bảng đã cbị)
- Hỏi: Lớp đvị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.
- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số của số
321 vào các cột ghi hàng
- Làm tg tự với các số: 654 000, 654 321.
- Hỏi: + Nêu các chữ số ở các hàng của số 321.
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 000.
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321.
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Yêu cầu HS nêu nội dung của các cột
trong bảng số
- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn
- HS nêu: Hàng đvị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Lớp đvị gồm 3 hàng: hàng đvị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- HS: 1 ở hàng đvị, 2 ở hàng chục, 3 ở hàng trăm…
- HS: TLCH
- Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
- 54 312.
- HS: Nêu theo y/c
- 1HS lên bảng viết, cả lớp theo dõi, nxét
- 5 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng nghìn.
- Lớp đvị
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
...Đáp án:
46 37 7035
+ 8 24 5 - 23 16
128 82 47 19
325 25 968
x...
Đáp án:
43 27 > 3 7 42 28 676 = 28 676
5870 < 5890 97 321 < 9 740 0
Bài 4b...
- HS: Th/h đọc số: 45 3, 65 24 3 ,
46 2 543 , 53 620 .
- 4HS trả lời (M) gtrị chữ số
5 số.
- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT, sau đổi chéo