1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 4 (Chuẩn kiến thức 2 cột)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi h/s viết số mười triệu, một trăm triệu - 1 triệu bằng 10 trăm nghìn - G/V giới thiệu: Hàng triệu, hàng chục triệu, ….có bảy chữ số một chữ số 1 và sáu chữ hàng trăm triệu tạo thành[r]

Trang 1

Tuần 1 - Tiết 1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.

I MỤC TIÊU:

-

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trg BT 2 lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1

2 Bài cũ : $ %& tra sách ) *( HS

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài, ghi đề.

b.Ơn lại cách đọc số, viết số và các hàng.

- GV

hàng : ; hàng < hàng '=& hàng nghìn, hàng <

nghìn là 8  nào?

-

- Cho HS nêu quan D 9 8( 2 hàng !  E 

(VD: 1 < = 10 : ;I 1 '=& = 10 <IJK

- - &L vài HS nêu : các  trịn < trịn '=& trịn

nghìn, trịn < nghìn

c Thực hành làm bài tập.

Bài 1:

- - HS nêu yêu 5 sau N A làm bài vào )

- Theo dõi HS làm bài

- - 2 HS lên OR9 S( bài

- Yêu 5 HS nêu quy !U *( các  trên tia  “a” và các

 trong dãy  “b”

? Các

? Hai  Y9 !  nhau trên tia  : kém nhau bao

nhiêu : ;?

? Các  trong dãy  “b” là 89  gì?

? Hai  Y9 !  nhau trong dãy  “b” : kém nhau

bao nhiêu : ;?

- B8( bài trên OR9 cho R !"

Bài 2:

- Yêu 5 HS A làm bài

- B8( bài cho R !"

- Yêu 5 HS [ chéo ) E %& tra

Bài 3:

- - 1 HS  bài &\ “a”,

1 HS  bài &\ “b”và nêu yêu 5 *( bài

- Cho HS A phân tích cách làm và làm bài vào )

- Theo dõi giúp

-

4 Củng cố : - B& bài, U xét.

-

Q\ BT !3D thêm  nhà

-

5

Bb O; bài sau

Hát

- c) sách, )  tốn

- HS ` ! 

- 2 HS  và nêu, !" theo dõi:

 hàng : ;  5 hàng <  2 hàng '=&  3 hàng nghìn,  8 hàng

< nghìn,

- Vài HS nêu:

- 1 HS nêu y/c

- BR !" làm vào ) bài U

- 2 HS lên OR9 làm bài U

… các  trịn < nghìn

….10 000 : ;

 trịn nghìn

…1000 : ;

- Theo dõi và

- BR !" làm vào ) bài U

- HS

- HS E %& tra !\ nhau

- 2 HS  !" theo dõi

- HS OR9 làm, !" theo dõi, U xét

- @A  D S( bài

- e`9 nghe

- 2 em ` ! 

- e`9 nghe, ghi U

Trang 2

Tuần 1 - Tiết 2

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).

I MỤC TIÊU:

-

cho )  cĩ &L 8 

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - R9 <

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1

2 Bài cũ : ,S( bài U !3D thêm.

- - 2 HS lên OR9 S( bài 3.

- U xét và ghi %& cho HS.

3 Bài mới :

a Luyện tính nhẩm.

- Cho HS tính b& các phép tính : 9 R Og9 trị

: # “ Tính b& '3 W

7000 + 3000 8000 - 2000 6000 : 2

4000 x 2 11000 x 3 42000 : 7

- GV tuyên

b Thực hành

- GV cho HS làm các bài U

- - HS nêu yêu 5 bài 1,2,3 và 4.

Bài 1: FL 1)

- Yêu

-

- Cho HS U xét, S( theo  án sau:

Bài 2 a : - Yêu 5 HS làm vào VBT.

Đáp án:

4637 7035

+ 8245 - 2316

12882 4719

325 25968 3

x 3 19 8656

975 16

18

0

Bài 3 (dịng 1,2)

- - 1-2 em nêu cách so sánh Yêu 5 HS làm bài vào

)

-

- ,S( bài chung cho R !"

Đáp án:

4327 > 3742 28676 = 28676

5870 < 5890 97321 < 97400

Bài 4b :- Yêu 5 HS A làm bài.

- 2 em lên OR9

- Vài em ` ! 

- Theo dõi.

- BR !" cùng : 

- 1 em nêu yêu 5

- @A  D cá nhân.

- Làm bài vào )

- theo dõi và U xét.

-

- 1-2 em nêu: So f9 hàng 8  f cao _9

- @A  D làm bài, 2 em lên OR9 S( !" theo dõi và U xét.

-

Trang 3

Tuần 1 - Tiết 3

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).

I MỤC TIÊU:

- Tính

- Tính giá '; *( O % Y

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau

ôn tập các kthức đãhọc về các số trg ph/vi 100

000

*Hdẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự nhẩm & ghi kquả vào VBT

Bài 2b:

- GV: Cho HS tự th/h phép tính

- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên bảng, sau

đó nxét & cho điểm HS

Bài 3:

- GV: Cho HS nêu phép tính trong biểu thức rồi

làm bài

a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616

b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400

- GV: Nxét & cho điểm HS

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Nxét tiết học

- Dặn dò:  Làm BT & CBB sau

- 3HS lên sửa bài, cả lớp theo dõi, nxét

- HS: Làm bài, sau đó 2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để ktra bài nhau

- 4HS lên bảng làm, mỗi HS th/h 2 phép tính

- HS: Nêu cách đặt tính, th/h tính của 1 phép tính cộng, trừ, nhân, chia trg bài

- 2HS lần lượt nêu thứ tự th/h các phép tính trg 1 biểu thức

- HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 4

Tuần 1 - Tiết 4

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).

I MỤC TIÊU:

-

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc băng giấy & vẽ sẵn

bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)ï

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trước,

đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

*Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

a/ Biểu thức có chứa một chữ:

- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ

- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tt cả bao nhiêu quyển

vở , ta làm ntn?

- GV: Treo bảng số như phần bài học SGK & hỏi:

Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở thì bạn Lan

có tt cả bao nhiêu quyển vở?

- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột Thêm, viết

3+1 vào cột Có tất cả

- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3, 4,… qvở

- Nêu vđề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ cho Lan thêm a

qvở thì Lan có tcả bn qvở?

- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ.

- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ gồm số,

dấu phép tính & 1 chữ

b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:

- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?

- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrị của biểu thức 3+a.

- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …

- Hỏi: Khi biết 1 gtrị cụ thể của a, muốn tính gtrị của

b/thức 3+a ta làm thế nào?

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

*Luyện tập-thực hành:

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc đề toán

- Ta th/h phép tính cộng số vở Lan có ban đầu với số vở mẹ cho thêm

- Lan có tt cả: 3+1 qvở.

- HS nêu số vở có tcả trg từng tr/h

- Lan có tcả: 3+a qvở.

- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4

- Tìm gtrị của b/thức 3+a trg từng tr/h.

- Ta thay gtrị của a vào b/thức rồi th/h

tính

Trang 5

b/thức 115-c với c=7 là bn? )

Bài 2:

- Vẽ các bảng số như BT2 SGK

- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trg bảng cho em biết

điều gì?

- Hỏi: Dòng thứ 2 trg bảng cho biết điều gì?

- x có những gtrị cụ thể nào?

- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x là bn?

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3:

- Hỏi: Nêu b/thức trg phần a?

- Hỏi: Phải tính gtrị của b/thức 250+m với những gtrị

nào của m?

- Muốn tính gtrị b/thức 250+m với m=10 ta làm ntn

- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một số HS

3) Củng cố-dặn dò:

- Hỏi: Cho 1 vdụ về b/thức có chứa 1 chữ?

- Hỏi: Lấy vdụ về gtrị của b/thức 2588+n?

- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- Là 6+4=10.

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Đọc bảng

- Cho biết gtrị cụ thể của x (hoặc y).

- Gtrị của b/thức 125+x tương ứng với từng gtrị của x ở dòng trên.

- x có những gtrị là 8, 30, 100.

- Khi x=8 thì gía trị của biểu thức:

125+x=125+8=133.

- 2HS lên bảng làm, HS làm VBT

- HS: Đọc đề BT

- Biểu thức 250+m.

- Với m=10, m=0, m=80, m=30.

- Với m=10 thì 250+m=250+10=260.

- HS: Tự làm bài, rồi đổi chéo vở ktra

(Tr/bày: Với m=10 thì 250+10=260…).

- HS: Nêu vdụ

Trang 6

Tuần 1 - Tiết 5

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo).

I MỤC TIÊU:

- Tính

- Làm quen " cơng Y tính chu vi hình vuơng cĩ L dài  a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV chép sẵn đề BT 1a,b; BT3 lên bảng phụ hoặc băng giấy

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

- Gv: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,

đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

Bài 1:

- GV: Treo Bp nd BT1a & y/c HS đọc đề bài

- Hỏi: Đề bài y/c cta tính gtrị của b/thức nào?

- Làm thế nào để tính đc gtrị b/thức 6 x a, với a=5?

- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại

- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp phần c,d.

Bài 2:

- GV: Nhắc HS thay gtrị số vào b/thức rồi th/h các

phép tính theo đúng thứ tự câu a,b

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 4:

- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là bn?

- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta có:

P=ax4.

- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài

- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Tổng kết giờ học dặn HS  làm BT & CBB

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Đọc đề toán

- HS: Đọc thầm

- Biểu thức 6 x a.

- Thay số 5 vào vào chữ a rồi th/h phép tính 6x5=30.

- 2HS lên bảng làm, mỗi em 1 phần, cả lớp làm VBT (có thể làm vào SGK)

- HS: Đọc đề toán

- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

a/ Với n=7 thì 35+3 xn =35+3x7 = 35+21

= 56.

b/ Với m=9 thì 168–m x 5=168–9 x 5= 168– 45=123

- Lấy số đo cạnh nhân với 4.

- Chu vi hình vuông là ax4.

- Đọc CT tính chu vi hình vuông

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Trang 7

Tuần 2 - Tiết 1

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

-

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình b/diễn đvị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn (SGK)

- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:

HÀNG

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng

thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

*Ôn tập về các hàng đvị, chục, trăm, nghìn, chục

nghìn:

- Y/c: HS qsát hvẽ SGK/8 & nêu mqhệ giữa các hàng

liền kề:1 chục bằng bn đvị? 1 trăm bằng mấy chục?…

- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn

- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ số nào?

*Gthiệu số có 6 chữ số:

- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ số

a/ Gthiệu số 432 516:

- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn:

Có mấy trăm nghìn? Có mấy chục nghìn? Có mấy

nghìn? … Có mấy đvị?

- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục nghìn, số

nghìn, số trăm, số chục, số đvị vào bảng số

- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chục bằng

10 đvị, 1 trăm bằng 10 chục, …

- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp

- Có 6 chữ số, là chữ số 1 & 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1

- HS: Qsát bảng số

- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị

b/ Gthiệu cách viết số 432 516:

- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số, hãy viết số

có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục,

6 đvị?

- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số?

- Khi viết số này, cta bđầu viết từ đâu?

- Kh/định: Đó là cách viết các số có 6 chữ số Khi viết

các số có 6 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang phải, hay

viết từ hàng cao dến hàng thấp

c/ Gthiệu cách đọc số 431 516:

- HS lên viết số theo y/c

- 2HS lên viết, cả lớp viết Bc: 432 516.

- Có 6 chữ số

- Bđầu viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp

Trang 8

- Ai có thể đọc được số 432 516?

- GV: Kh/định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc số 432513

& số 32 516 có gì giống & khác nhau?

- GV: Viết: 12 357&312 357; 81 759&381 759;

32 876&632 876 Y/c HS đọc

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc, nxét, sửa.

Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài

- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia viết số

- Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong bài

Bài 3: - GV: Viết số trg BT & gọi HS bkì đọc số.

Bài 4a,b:

- GV: Tổ chức thi viết toán: GV đọc từng số để HS viết

số (câu a,b)

- GV: Sửa bài & y/c HS đổi chéo vở ktra nhau

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Tổng kết giờ học & dặn HS:  Làm BT & CBB

sau

- 1-2HS đọc, lớp theo dõi

- Đọc lại số 432 516.

- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn: Số

432 516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn,

32 516 chỉ có ba mươi hai nghìn, giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết

- HS lần lượt đọc từng cặp số

- 1HS lên đọc, viết số, lớp viết VBT:

313 241; 523 453.

- HS: Tự làm VBT, sau đó đổi chéo ktra nhau (có thể làm vào SGK)

- HS lần lượt đọc số, mỗi HS đọc 3-4 số

- 1HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT Y/c viết số theo đúng thứ tự GV đọc

Trang 9

Tuần 2 - Tiết 2

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,

đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

Bài 1:

- GV: Treo Bp nd BT & y/c 1HS lên làm bài, cả

lớp làm SGK

- GV: K/hợp hỏi miệng HS, y/c đọc & ph/tích số

Bài 2: Phần a)

- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc các số trg

bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS đọc trước lớp

- HS làm tiếp phần b).

- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng khác

Vd: Chữ số hàng đvị của số 65 243 là chữ số

nào?

Bài 3a,b,c:

- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 4a,b:

- GV: Y/c HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho

HS đọc từng dãy số trc lớp

- GV: Cho HS nxét về các đặc điểm của các dãy

số

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: T/kết giờ học, dặn :  Làm BT & CBB sau

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS đọc: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy.

- HS: Th/h đọc các số: 2 453, 65 243,

462 543, 53 620.

- 4HS lần lượt trả lời (M) gtrị của chữ số

5 trong các số.

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT, sau đó đổi chéo vở ktra kquả

- HS làm bài & nxét (Vd: a/ Dãy các số tròn trăm nghìn b/… )

Trang 11

Tuần 2 - Tiết 3

HÀNG VÀ LỚP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

-

-

-

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:

SỐ

Hàng trăm

nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1) KTBC:

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,

đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu lớp đvị, lớp nghìn:

- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo th/tự nhỏ->

lớn

- Gthiệu: Các hàng này được xếp vào các lớp Lớp

đvị gồm 3 hàng là hàng đvị, hàng chục, hàng trăm

Lớp nghìn gồm 3 hàng là hàng nghìn, hàng chục

nghìn, hàng trăm nghìn (k/hợp chỉ bảng đã cbị)

- Hỏi: Lớp đvị gồm mấy hàng, là những hàng nào?

Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?

- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.

- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số của số

321 vào các cột ghi hàng

- Làm tg tự với các số: 654 000, 654 321.

- Hỏi: + Nêu các chữ số ở các hàng của số 321.

+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 000.

+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321.

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Yêu cầu HS nêu nội dung của các cột

trong bảng số

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS nêu: Hàng đvị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Lớp đvị gồm 3 hàng: hàng đvị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- HS: 1 ở hàng đvị, 2 ở hàng chục, 3 ở hàng trăm…

- HS: TLCH

- Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai.

- 54 312.

- HS: Nêu theo y/c

- 1HS lên bảng viết, cả lớp theo dõi, nxét

- 5 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng nghìn.

- Lớp đvị

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

...

Đáp án:

46 37 7035

+ 8 24 5 - 23 16

128 82 47 19

325 25 968

x...

Đáp án:

43 27 > 3 7 42 28 676 = 28 676

5870 < 5890 97 321 < 9 740 0

Bài 4b...

- HS: Th/h đọc số: 45 3, 65 24 3 ,

46 2 543 , 53 620 .

- 4HS trả lời (M) gtrị chữ số

5 số.

- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT, sau đổi chéo

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w