Công thức nào sau đây cho ta biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x?. Khẳng địnhA[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS CẢNH DƯƠNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN:TOÁN – LỚP 7
Chủ đề
Cấp độ tư duy
thấp
Vận dụng cao
Cộn g
1 Số
hữu
tỉ Số
thực
Sô
tiết:
22
Tỉ lệ:
61%
Các
phép
toán
trên
số
hữu
tỉ
Nhận biết tập hợp các sô hữu tỉ
Câu 1
Thực hiện phép tính
Câu 13ab
(1,0 điểm) Tìm x
Câu 14
(1 điểm)
Vận dụn g đ/n lũy thừ a, tính chất các phé p toán
Câu 9
8 4,0 đ 40%
Tỉ lệ
thức.
Tính
chất
dãy
tỉ số
bằng
nhau
Vận dụng tính chất của dãy tỉ sô bằng nhau
Câu 11
Vận dụn g tính chất của dãy tỉ sô bằn g nha u
Câu 17
(1,0 điể m)
Trang 2vô tỉ.
Căn
bậc
hai
Hiểu khái niệm về căn bậc hai
Câu 6
2
Hàm
số và
đồ
thị
Sô
tiết:
14
Tỉ lệ:
39%
Đại
lượn
g tỉ
lệ
thuậ
n,
đại
lượn
g tỉ
lệ
nghị
ch
Nhận biết đại lượng tỉ lệ
thuận (nghịc h)
Câu 2
Hai đại lượn
g tỉ
lệ
thuậ n (nghị ch)
Câu 7
Bài toán đại lượn
g tỉ
lệ
thuậ
n, tỉ
lệ
nghịc h
Câu 15
(1,5 điểm )
Đại lượn
g tỉ
lệ
thuậ n, vận dụng vào thực tế
Câu 12
5 2,5 đ 25%
Hàm
số và
đồ
thị
của
hàm
số
y =
ax
Xác định điểm thuộ
c đồ thị hàm
sô bậc nhất
Câu 5
3.Đư
ờng
thẳn
g
vuôn
g
Hai
góc
đối
đỉnh
Quan hệ
vuông góc, song song
2
Trang 3góc
Đườn
g
thẳn
g
song
song
Sô
tiết:
16
Tỉ lệ:
52%
1,25 đ 12,5
%
Quan
hệ
vuôn
g
góc,
song
song
Vận dụn g qua n hệs ong son
g để tính sô đo góc
Câu 10
Chứn g minh quan hệ
vuôn g góc, song song
Câu 16b
(0,75 điểm )
4
Tam
giác.
Sô
tiết:
15
Tỉ lệ:
48%
Ve
hình
Vẽ đúng hình để giải được câu 16a (0,5 điểm)
4 2,25 đ 22,5
%
Tổng
ba
góc
của
1
tam
giác
Tổng ba góc của 1 tam giác
Câu 8
Tính góc
Câu 16c
(0,5 điểm )
Hai
tam
giác
bằng
nhau
Hai tam giác bằng nhau
Câu 4
Chứng minh tam giác bằng nhau
Câu 16a
(0,75
Trang 4Tổng
4 1,0đ 10%
0,5đ 5%
4 1,0đ 10%
4 2,75đ 2,75%
2 0,5 đ 5%
3 2,75 đ 27,5
%
2 0,5đ 5%
1 1đ 10
%
20 10đ 100
%
4
Trang 5c y
d
145 140
E
H
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS CẢNH DƯƠNG ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN:TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)
MÃ ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm): Chọn chữ cái đúng trước đáp án đúng
Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A
−7
8 ∈Q B
−7
−7
Câu 2 Công thức nào sau đây cho ta biếtđại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x ?
A y = kx ( với k 0) B y = kx C.y = k x D x y = k
Câu 3.Cho biết a b c, , là ba đường thẳng phân biệt và a b , a c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A b c B b c// C b và c cắt nhau D a // b // c
Câu 4.Cho ∆ ABC=∆≝¿ Khẳng định nào sau đây đúng?
A ^A= ^ E B BC = DE C AB = EF D ^A= ^ D
Câu 5.Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 5x ?
A ( 1;0) B ( 1; - 5) C ( - 5 ; 1) D (2; - 5 )
Câu 6.Cho x = 2 Tính x3 ?
Câu 7.Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, khi x 10 thì y 6
Hệ sô tỉ lệ là
A
3
5 B 60 C
5
1 60
Câu 8.Cho ∆ ABC biết ^A=60° , ^ B=40 ° Sô đo của C^ là
A C=40 °^ B C=100 °^ C C=80 °^ D
^
C=70 °
Câu 9.Kết quả của phép tính là
A B C D
Câu 10.Cho hình bên , biết c // d
3
1 3
3 2
1 2
1 2
8
1 8
5
Trang 6Số đo góc E bằng
A 700 C 800
B 65 0D 750
Câu 11.Cho ba sô a b c, , lần lượt tỉ lệ với các sô 3, 4,5và tổng của chúng bằng
36 Khi đó ba sô a b c, , cần tìm là
A 3, 4,5 B 5, 4,3
Câu 12.Ba đội san đất làm ba khôi lượng công việc như nhau.Đội thứ nhất
hoàn thành công việc trong 10 ngày,đội thứ hai trong 8 ngày,đội thứ ba trong 12 ngày.Biết rằng các máy có cùng năng suất và đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ nhất 3 máy.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?
A 10,8,12 B 12,8,10
C.12,15,10 D 10,13,15
II TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm ) Thực hiện phép tính : (bằng cách hợp lý, nếu có thể)
a)
4
7.2
1
5−
4
7.9
1
5 b)6 – 3 3 (13)3
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết :
:
Câu 3 (1,5 điểm )
Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó
Câu 4 (2,5 điểm)
Cho Δ ABC vuông tại A.Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D.Trên cạnh BC lấy điểm
H sao cho BH = BA
a) Chứng minh Δ ABD = Δ HBD
b) Chứng minh DH ¿ BC
c) Giả sử ∠ C = 600.Tính số đo ∠ ADB
Câu 5 ( 1,0 điểm)
Cho a,b,c là 3 số thực dương thỏa mãn
a+b−c
b+c−a
c+a−b b
6
Trang 7Tính giá trị của biểu thức M = (1+b
b)
-Hết -Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………
DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM GV RA ĐỀ
Nguyễn Văn Liệu Nguyễn Tiến Dũng Nguyễn Thị Diệp
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS CẢNH DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN:TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Đáp
án
II TỰ LUẬN(7,0 điểm)
13
(1,0 điểm)
a)
4
7.2
1
5−
4
7.9
1 5
¿ 4
7.(21
5−9
1
5)
= 47 (−7 )
= -7
0,25đ 0,25đ
b) 6 – 33 (13)3
= 6 - (3.1
3)3
= 6 – 13 = 5
0,25đ 0,25đ
14
(1,0 điểm) 2 5 7
:
⇔ 2
3: x=
−7
12 −
5 8
⇔ 2
3: x=
−29 24
0,25đ 0,25đ
Trang 8B
C D
H /
⇔x=2
3 :
−29 24
⇔x=−16
29
0,25đ 0,25đ
15
(1,5 điểm)
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c (cm) (ĐK: 0<a<b<c) Theo bài ra ta có a + b + c = 36 (cm)
Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 nên 3 4 5
a b c
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
36 3
3 4 5 3 4 5 12 9; 12; 15
a b c a b c
Vậy ba cạnh của tam giác là 9cm ; 12cm ; 15cm
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ
16
(2,5 điểm)
Hình vẽ - GT,KL
GT Δ ABC vuông tại A, BDlà tia phân giác của ^ABC ( D ∈ AC¿
BH = BA ( H ∈ BC¿ , ∠ C = 600
KL Δ ABD = Δ HBD
DH ¿ BC Tính ∠ ADB
0,5đ
a) Δ ABD và Δ HBD có
AB = BH (gt)
∠ ABH = ∠ DBH ( BD là phân giác của ∠ BAC – gt) Chung cạnh BD
=> Δ ABD = Δ HBD (c.g.c)
0,25đ 0,25đ 0,25đ b) Có Δ ABD = Δ HBD
=> ∠ BAD = ∠ BHD(2 góc tương ứng)
Mà ∠ BAD = 900 => ∠ BHD = 900=> DH ¿ BC
0,5đ 0,25đ c) Δ ABC vuông tại A => ∠ BAC + ∠ C = 900
mà ∠ C = 600 => ∠ BAC = 300
BD là tia phân giác của BAC => ∠ ABD = ∠ BAC :2 = 150
Δ ABD vuông tại A => ∠ ABD + ∠ ADB = 900
=> ∠ ADB = 900 - 150 = 750
0,25đ 0,25đ
17
(1,0 điểm)
Với a,b,c >0, Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có
0,25đ 0,25đ
8
Trang 9c = a = b = c +a + b =c +a + b=1
⇒{a + b− c =c
b + c −a =a
c + a −b= b
⇔
a +b =2 c
b +c =2 a
c + a=2 b
¿
¿
¿ { ¿ { ¿ ¿ ¿
¿
=> (1+b
(a+b ).(c+a ).(b+c)
a.c b =
2c 2 b 2 a
a b c =
8.( a.b c)
a b c =8
Vậy M =8
0,5đ
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.
DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM GV RA ĐỀ
Nguyễn Văn Liệu Nguyễn Tiến Dũng Nguyễn Thị D