Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm..[r]
Trang 1P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng
Câu 1 t s t v u u 2 t sau y ú ?
t r u s t u a u t
B t r u tr s t u uyể sa u v u
u t t u ay
D Không có t gì
Câu 2 Dù a t sau y ể ậ ết a u v Fe?
Du 2SO4 loãng B H2O
Du a D Du aO
Câu 3 a ằ t ép sẽ không ỉ ếu
sau ù rửa s au
B t a rồ rửa
tr ớ tự ặ ớ y u y
D tr ớ uố t t ờ a
Câu 4 P ả ứ ớ y không t u p ả ứ tra ổ ?
A BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C 2HCl + BaCO3 BaCl2 + CO2 + H2O D HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều tă về ứ t a ủa ?
A Na, Al, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, Na, Mg
C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Mg, Na
Câu 6 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u ch H2SO4 loãng?
A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2
C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Ag, Al2O3, KOH, CaCO3
P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều
p ả ứ ếu )
CuO ( 1 )
CuSO4 ( 2 )
Cu(OH)2 ( 3 )
CuCl2 ( 4 )
Cu(NO3)2 (5) Cu
âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,
Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết
p ơ trì ( ếu )
âu (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam p ồ M v uO v 200 gam u axit
HCl Sau p ả ứ t u 8 t i r (ở t )
a) V ết p ơ trì a ảy ra
b) T ố t tr p a u
c) Tính ồ p tră ủa u a t ã dùng
(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
- ết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng
Câu 1 t lá nhôm v u CuSO4 t sau y ú ?
t r u lá nhôm, u a u t
B t r u tr lá nhôm u uyể sa u v u
u t t u ay
D K t gì
Câu 2 Dù a t sau y ể ậ ết a Al và Fe?
A Du 2SO4 loãng B H2O
Du a D Du aO
Câu 3 Để ả v p ă ò không ù p p ớ y?
A Sơ
B Để ơ r
C B u ỡ
D Bả quả tr ớ uố
Câu 4 P ả ứ ớ y t u p ả ứ tra ổ ?
A CaO+ CO2 CaCO3 B BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2
C 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều ả về ứ t a ủa ?
A K, Na, Mg, Al, Cu B Cu, Fe, Al, Na, Mg
C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Mg, Na
Câu 6 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u Cl?
A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2
C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Fe, Al2O3, KOH, AgNO3
P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều
p ả ứ ếu )
FeO ( 1 )
FeSO4 ( 2 )
Fe(OH)2 ( 3 )
FeCl2 ( 4 )
Fe(NO3)2 (5) Fe
âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,
Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết
p ơ trì ( ếu )
âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t
HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )
a) V ết p ơ trì a ảy ra
b) T ố t tr p a u
c) T ồ p tră ủa u a t ã dùng
(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
- ết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 3P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng
Câu 1 Con dao l ằ t ép sẽ không ỉ ếu
t a rồ rửa
B sau ù rửa s au
tr ớ uố t t ờ a
D tr ớ tự ặ ớ y u y
Câu 2 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u 2SO4 loãng?
A Ag, Al2O3, KOH, CaCO3 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2
C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2
Câu 3 P ả ứ ớ y không t u p ả ứ tra ổ ?
A 2HCl + BaCO3 BaCl2 + CO2 + H2O B BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
Câu 4 t s t v u u 2 t sau y ú ?
t r u s t u a u t
B t r u tr s t u uyể sa u v u
u t t u ay
D K t gì
Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều tă về ứ t a ủa ?
A Na, Al, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, Mg, Na
C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Na, Mg
Câu 6 Dù a t sau y ể ậ ết a u v Fe?
C Du 2SO4 loãng D Du aO
P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều
p ả ứ ếu )
CuO ( 1 )
CuSO4 ( 2 )
Cu(OH)2 ( 3 )
CuCl2 ( 4 )
Cu(NO3)2 (5) Cu
âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,
Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết
p ơ trì ( ếu )
âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t
HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )
a) V ết p ơ trì a ảy ra
b) T ố t tr p a u
c) Tính nồ p tră ủa u a t ã dùng
(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
- ết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng
Câu 1 Để ả v p ă ò không ù p p ớ y?
A Bả quả tr ớ uố
B Để ơ r
C Sơ
D B u ỡ
Câu 2 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u ?
A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Fe, Al2O3, KOH, AgNO3
C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Cu, MgO, NaOH, BaCl2
Câu 3 P ả ứ ớ y t u p ả ứ tra ổ ?
A BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2 B CaO+ CO2 CaCO3
C 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 4 Dù a t sau y ể ậ ết a v Fe?
Du 2SO4 loãng B H2O
Du aO D Du a
Câu 5 t v u uSO4 t sau y ú ?
u t t u ay
B K t gì
t r u u a u t
D t r u tr u uyể sa u v u
Câu 6 Dãy sau y s p ếp t e ều ả về ứ t a ủa ?
A Cu, Fe, Al, Mg, Na B Cu, Fe, Al, Na, Mg
C Fe, Al, Cu, Mg, Na D K, Na, Mg, Al, Cu
P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều
p ả ứ ếu )
FeO ( 1 )
FeSO4 ( 2 )
Fe(OH)2 ( 3 )
FeCl2 ( 4 )
Fe(NO3)2 (5) Fe
âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,
Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết
p ơ trì ( ếu )
âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t
HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )
a) Viết p ơ trì a ảy ra
b) T ố t tr p a u
c) T ồ p tră ủa u a t ã dùng
(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
- ết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm