1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề KTHK I Hóa học lớp 9 năm 2018-2019

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 292,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm..[r]

Trang 1

P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 t s t v u u 2 t sau y ú ?

t r u s t u a u t

B t r u tr s t u uyể sa u v u

u t t u ay

D Không có t gì

Câu 2 Dù a t sau y ể ậ ết a u v Fe?

Du 2SO4 loãng B H2O

Du a D Du aO

Câu 3 a ằ t ép sẽ không ỉ ếu

sau ù rửa s au

B t a rồ rửa

tr ớ tự ặ ớ y u y

D tr ớ uố t t ờ a

Câu 4 P ả ứ ớ y không t u p ả ứ tra ổ ?

A BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl B Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

C 2HCl + BaCO3  BaCl2 + CO2 + H2O D HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều tă về ứ t a ủa ?

A Na, Al, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, Na, Mg

C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Mg, Na

Câu 6 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u ch H2SO4 loãng?

A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2

C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Ag, Al2O3, KOH, CaCO3

P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều

p ả ứ ếu )

CuO ( 1 )

CuSO4 ( 2 )

Cu(OH)2 ( 3 )

CuCl2 ( 4 )

Cu(NO3)2 (5) Cu

âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,

Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết

p ơ trì ( ếu )

âu (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam p ồ M v uO v 200 gam u axit

HCl Sau p ả ứ t u 8 t i r (ở t )

a) V ết p ơ trì a ảy ra

b) T ố t tr p a u

c) Tính ồ p tră ủa u a t ã dùng

(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

- ết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 t lá nhôm v u CuSO4 t sau y ú ?

t r u lá nhôm, u a u t

B t r u tr lá nhôm u uyể sa u v u

u t t u ay

D K t gì

Câu 2 Dù a t sau y ể ậ ết a Al và Fe?

A Du 2SO4 loãng B H2O

Du a D Du aO

Câu 3 Để ả v p ă ò không ù p p ớ y?

A Sơ

B Để ơ r

C B u ỡ

D Bả quả tr ớ uố

Câu 4 P ả ứ ớ y t u p ả ứ tra ổ ?

A CaO+ CO2  CaCO3 B BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2

C 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều ả về ứ t a ủa ?

A K, Na, Mg, Al, Cu B Cu, Fe, Al, Na, Mg

C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Mg, Na

Câu 6 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u Cl?

A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2

C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Fe, Al2O3, KOH, AgNO3

P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều

p ả ứ ếu )

FeO ( 1 )

FeSO4 ( 2 )

Fe(OH)2 ( 3 )

FeCl2 ( 4 )

Fe(NO3)2 (5) Fe

âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,

Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết

p ơ trì ( ếu )

âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t

HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )

a) V ết p ơ trì a ảy ra

b) T ố t tr p a u

c) T ồ p tră ủa u a t ã dùng

(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

- ết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 Con dao l ằ t ép sẽ không ỉ ếu

t a rồ rửa

B sau ù rửa s au

tr ớ uố t t ờ a

D tr ớ tự ặ ớ y u y

Câu 2 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u 2SO4 loãng?

A Ag, Al2O3, KOH, CaCO3 B Cu, MgO, NaOH, BaCl2

C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2

Câu 3 P ả ứ ớ y không t u p ả ứ tra ổ ?

A 2HCl + BaCO3  BaCl2 + CO2 + H2O B BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

C Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu D HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

Câu 4 t s t v u u 2 t sau y ú ?

t r u s t u a u t

B t r u tr s t u uyể sa u v u

u t t u ay

D K t gì

Câu 5 Dãy sau y s p ếp t e ều tă về ứ t a ủa ?

A Na, Al, Cu, K, Mg B Cu, Fe, Al, Mg, Na

C Fe, Al, Cu, Mg, Na D Cu, Fe, Al, Na, Mg

Câu 6 Dù a t sau y ể ậ ết a u v Fe?

C Du 2SO4 loãng D Du aO

P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều

p ả ứ ếu )

CuO ( 1 )

CuSO4 ( 2 )

Cu(OH)2 ( 3 )

CuCl2 ( 4 )

Cu(NO3)2 (5) Cu

âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,

Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết

p ơ trì ( ếu )

âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t

HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )

a) V ết p ơ trì a ảy ra

b) T ố t tr p a u

c) Tính nồ p tră ủa u a t ã dùng

(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

- ết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4

P N I RẮ N IỆM (3,0 điểm) Hãy viết ra tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1 Để ả v p ă ò không ù p p ớ y?

A Bả quả tr ớ uố

B Để ơ r

C Sơ

D B u ỡ

Câu 2 Dãy ớ y ồ t ều t ụ vớ u ?

A Fe, CaO, Fe(OH)2, BaCl2 B Fe, Al2O3, KOH, AgNO3

C Fe, SO2, Ca(OH)2, Na2SO4 D Cu, MgO, NaOH, BaCl2

Câu 3 P ả ứ ớ y t u p ả ứ tra ổ ?

A BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2 B CaO+ CO2  CaCO3

C 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 4 Dù a t sau y ể ậ ết a v Fe?

Du 2SO4 loãng B H2O

Du aO D Du a

Câu 5 t v u uSO4 t sau y ú ?

u t t u ay

B K t gì

t r u u a u t

D t r u tr u uyể sa u v u

Câu 6 Dãy sau y s p ếp t e ều ả về ứ t a ủa ?

A Cu, Fe, Al, Mg, Na B Cu, Fe, Al, Na, Mg

C Fe, Al, Cu, Mg, Na D K, Na, Mg, Al, Cu

P N II Ự LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7 (2,5 điểm) V ết p ơ trì a t ự ãy uyể ổ a sau ( rõ ều

p ả ứ ếu )

FeO ( 1 )

FeSO4 ( 2 )

Fe(OH)2 ( 3 )

FeCl2 ( 4 )

Fe(NO3)2 (5) Fe

âu 8 (2,0 điểm) ã ự t u sau NaOH, H2SO4 loãng, NaCl,

Na2SO4 ãy trì y ậ ết t ự tr ằ p ơ p p V ết

p ơ trì ( ếu )

âu (2,5 điểm) òa ta t 8 8 a p ồ M v uO v 200 a u a t

HCl Sau p ả ứ t u 8 t r (ở t )

a) Viết p ơ trì a ảy ra

b) T ố t tr p a u

c) T ồ p tră ủa u a t ã dùng

(Cho: Mg = 24, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)

- ết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 31/01/2021, 14:20

w