1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 DE-DA KTHK I Toan 7-VA

6 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 591 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai góc trong cùng phía bù nhau B.. Hai góc trong cùng phía phụ nhau Câu 11: Góc ngoài của một tam giác thì: A.. bằng tổng hai góc trong của tam giác C.. bằng tổng hai góc trong không kề

Trang 1

Trờng THCS Lê Lợi

Họ và tên:………

Lớp: 7…

đề kiểm tra khảo sát chất lợng học kì i

Năm học 2011- 2012 Môn: Toán 7 Thời gian: 90’

I Trắc nghiệm (3đ)

Câu1: Số 4,7(31) thuộc tập hợp số:

Câu 2: Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân:

Câu 3: So sánh hai số hữu tỉ 3 1

,

x y

 , ta có:

A x> y B x < y C x = y D Chỉ có trờng hợp C là đúng

Câu 4: So sánh hai số hữu tỉ a 0, 25; 10

40

b  , ta có:

Câu 5: Từ đẳng thức 4.12 = 3.16 ta suy ra đợc tỉ lệ thức sau:

A 4 12

4 3

4 12

12 4

3 16

Câu 6: Cho tỉ lệ thức 7,5 22,5

4  12

A Các số 7,5 và 12 là các ngoại tỉ C Các số 7,5 và 22,5 là các ngoại tỉ

B Các số 7,5 và 4 là các trung tỉ D Các số 22,5 và 12 là các trung tỉ

Câu 7: Cho hình vẽ:

A Hai cặp góc so le trong là ˆA1 và ˆB2; ˆA4 và ˆB3

B Hai cặp góc trong cùng phía là: ˆA1 và ˆA4; ˆB2và ˆB3

C Bốn cặp góc đồng vị là: ˆA2và ˆB2; ˆA1 và ˆB1; ˆA3và ˆB3;

4

ˆAˆB4

Câu 8: Nếu a//b và c a thì:

Câu 9: Nếu a b và c b thì:

Câu 10: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:

A Hai góc so le trong bù nhau

C Hai góc trong cùng phía bù nhau B Hai góc đồng vị phụ nhauD Hai góc trong cùng phía phụ nhau

Câu 11: Góc ngoài của một tam giác thì:

A bằng tổng hai góc trong của tam giác

C bằng tổng hai góc trong không kề với nó

B lớn hơn góc trong của tam giác

D phụ với một góc của tam giác

Câu 12: Tam giác ABC có Aˆ55 ,0 Bˆ 850 Số đo góc C bằng:

II Tự luận (7đ)

Bài 1(1,5đ): Thực hiện phép tính sau:

a

13

5 17

1 12

15 13

8 8

10

Đề I

Trang 2

b    

2

0, 25 : 5 3.

      

Bài 2(1đ): Lớp 7A có 48 học sinh gồm các loại giỏi, khá, trung bình Biết rằng số học sinh

giỏi, khá, trung bình lần lợt tỉ lệ với 4; 5; 3 Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

Bài 3( 0,5đ): Cho ; a c

bd Chứng minh

2 2

a b ab

c d cd

Bài 4(0,5đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x2 -1 Tính f(-1) ?

Bài 5(0,5đ): Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

Bài 6(3đ): Cho tam giác OBM vuông tại O, đờng phân giác góc B cắt cạnh OM tại K Trên

cạnh BM lấy điểm I sao cho BO = BI

a Chứng minh OKB= IKB

b Chứng minh KIBM

c Gọi A là giao điểm của BO và IK Chứng minh KA= KM

………… Hết………

Trờng THCS Lê Lợi

Họ và tên:………

Lớp: 7…

đề kiểm tra khảo sát chất lợng học kì i

Năm học 2011- 2012 Môn: Toán 7 Thời gian: 90’

I Trắc nghiệm (3đ)

Câu1: Số 5,(31) thuộc tập hợp số:

Câu 2: Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân:

Câu 3: So sánh hai số hữu tỉ 3 1

,

xy , ta có:

Đề II

Trang 3

A x> y B x < y C x = y D Chỉ có trờng hợp C là đúng

Câu 4: So sánh hai số hữu tỉ a 0,75; 30

40

b 

 , ta có:

Câu 5: Từ đẳng thức 3.25 = 5.15 ta suy ra đợc tỉ lệ thức sau:

A 3 25

3 25

3 5

15 5

3 25

Câu 6: Cho tỉ lệ thức 7,5 22,5

4  12 A.Các số 22,5 và 12 là các trung tỉ C Các số 7,5 và 22,5 là các ngoại tỉ

B Các số 7,5 và 4 là các trung tỉ D Các số 7,5 và 12 là các ngoại tỉ

Câu 7: Cho hình vẽ:

A Bốn cặp góc đồng vị là: ˆA2và ˆB2; ˆA1 và ˆB1; ˆA3và ˆB3; ˆA4

ˆB4

B Hai cặp góc trong cùng phía là: ˆA1 và ˆA4; ˆB2và ˆB3

C Hai cặp góc so le trong là ˆA1 và ˆB2; ˆA4 và ˆB3

Câu 8: Nếu m// n và q m thì:

Câu 9: Nếu m n và p n thì:

Câu 10: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:

A Hai góc so le trong bù nhau

C Hai góc trong cùng phía phụ nhau B Hai góc đồng vị phụ nhauD Hai góc trong cùng phía bù nhau

Câu 11: Góc ngoài của một tam giác thì:

A bằng tổng hai góc trong của tam giác

C lớn hơn góc trong của tam giác B bằng tổng hai góc trong không kề với nóD phụ với một góc của tam giác

Câu 12: Tam giác ABC có Bˆ 55 ,  0 Cˆ  70 0 Số đo góc A bằng:

II Tự luận (7đ)

Bài 1(1,5đ): Thực hiện phép tính sau:

a 2 1 2 1

.37 12

5 3 5 3

b 64 - ( 5)  2 + 5 1 , 44 + 3.

9 4

Bài 2(1đ): Lớp 7A có 45 học sinh gồm các loại giỏi, khá, trung bình Biết rằng số học sinh

giỏi, khá, trung bình lần lợt tỉ lệ với 2; 4; 3 Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

Bài 3( 0,5đ): Cho ; a c

bd Chứng minh

2 2

a b ab

c d cd

Bài 4(0,5đ): Cho hàm số y = f(x) = -3x2 -1 Tính f(1) ?

Bài 5(0,5đ): Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Bài 6(3đ): Cho tam giác OBM vuông tại O, đờng phân giác góc B cắt cạnh OM tại K Trên

cạnh BM lấy điểm I sao cho BO = BI

Trang 4

a Chứng minh OKB = IKB

b Chứng minh KIBM

c Gọi A là giao điểm của BO và IK Chứng minh KA= KM

………….Hết………

đáp án và thang điểm môn toán 7- kì i- đề i

I Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng 0,25đ

II Tự luận

Bài 1: a, 0,5đ

.37 13 (37 13 ) 24 3.6 18

4 2 4 24 2 2 4  

b 1đ

2

Bài 2: Gọi số học sinh giỏi, khá, tb của lớp 6A lần lợt là a, b, c ( a,b, c N*)

Có a+ b+ c = 48 và

4 5 3

a b c

 

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có: 48

4

4 5 3 4 5 3 12

a b c a b c 

 

Trang 5

-> a= 4.4 = 16 ; b= 5.4 = 20 ; c= 3.4= 12

Bài 3:

a c a b ab a a b b ab a b a b

b d c d cd c c d d cd c d c d

Bài 4:

f(-1)= 2.(-1)2 -1 = 2.1 – 1 = 1

Bài 5:

- Vẽ hệ trục toạ độ Oxy

- Cho x= 1 -> y = -3 , ta đợc A ( 1; -3)

- Vẽ A( 1; -3) trên mặt phẳng toạ độ Oxy

- Vẽ đờng thẳng OA -> ta đợc đồ thị hàm số y = -3x

Bài 6:

- Vẽ hỡnh đỳng, GT- KL

a/ ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)OBK = ΔOBK = Δ IBK(c.g.c) IBK(c.g.c) b/ Theo cõu a cú:

  90 0

BIKBOK  (2 gúc tương ứng)

=> KIBM c/ ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)OKA= ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)IKM (g.c.g)

=> AK = KM (2 cạnh tương ứng)

0,5 điểm

1 điểm 0,5 điểm

1 điểm

đáp án và thang điểm môn toán 7- kì i- đề Ii

I Trắc nghiệm:

Mỗi câu đúng 0,25đ

II Tự luận

Bài 1: a, 0,5đ

a,

13

5 17

1 12

15

13

8

8

10

4 13 4 17 13    = (5 5) (8 5) 1

4 4  13 13  17 =0+ 1- 1

17 = 17 16

b 1đ

64 - ( 5)  2 + 5 1 , 44 + 3.

9 4

= 8- 5 + 5 1,2 + 3 2

3

= 3 + 6 + 2 = 11

Bài 2: Gọi số học sinh giỏi, khá, tb của lớp 6A lần lợt là a, b, c ( a,b, cN*)

Có a+ b+ c = 45 và

2 4 3

a b c

 

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có: 45 5

2 4 3 2 4 3 9

a b c a b c 

  -> a= 2.5 = 10 ; b= 5.4 = 20 ; c= 3.5= 15

Bài 3:

a c a b ab a a b b ab a b a b

b d c d cd c c d d cd c d c d

Bài 4:

f(1)= -3.12 -1 = -3 – 1 = -4

Bài 5: - Vẽ hệ trục toạ độ Oxy

- Cho x= 1 -> y = -2 , ta đợc A ( 1; -2)

- Vẽ A( 1; -2) trên mặt phẳng toạ độ Oxy

B

A

I

K

Trang 6

- Vẽ đờng thẳng OA -> ta đợc đồ thị hàm số y = -2x

Bài 6:

- Vẽ hỡnh đỳng, GT- KL

a/ ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)OBK = ΔOBK = Δ IBK(c.g.c) IBK(c.g.c) b/ Theo cõu a cú:

  90 0

BIKBOK  (2 gúc tương ứng)

=> KIBM c/ ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)OKA= ΔOBK = Δ IBK(c.g.c)IKM (g.c.g)

=> AK = KM (2 cạnh tương ứng)

0,5 điểm

1 điểm 0,5 điểm

1 điểm

B

A

I

K

Ngày đăng: 17/02/2015, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w