BÀI 4: Tẩy và xoá hình I>MỤC TIÊU HS sử dụng được công cụ tẩy hình để xoá một vùng nhở trên hình đã vẽ và biết cách sử dụng công cụ chọn và chọn tự do để xoá một vùng hình lớn II>ĐỒ DÙNG[r]
Trang 1NỘI DUNG TỔNG QUÁT VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN
NĂM HỌC 2008- 2009
Cùng học Tin học dành cho học sinh tiểu học quyển 1 của Bộ giáo dục và
đào tạo
TRONG ĐÓ
Chương 1: Làm quen với máy tính
Bài 1: Người bạn mới của em
Bài 2: Thông tin xung quanh ta
Bài 3: Bàn phím máy tính
Bài 4: Chuột máy tính
Bài 5: Máy tính trong đời sống
Chương 2: Chơi cùng máy tính
Bài 1: Trò chơi Blocks
Bài 2: Trò chơi Dots
Bài 3: Trò chơi Stricks
Chương 3: Em tập gõ bàn phím
Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng cơ sở
Bài 2: Tập gõ các phím ở hàng trên
Bài 3: Tập gõ các phím ở hàng dưới
Bài 4: Tập gõ các phím ở hàng phím số
Chương 4: Em tập vẽ
Bài 1: Tập tô màu
Bài 2: Tô màu bằng màu nền
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng
Bài 4: Tẩy và xoá hình
Bài 5: Di chuyển hình
Bài 6: Vẽ đường cong
Bài 7: Sao chép màu từ màu có sẵn
Chương 5: Em tập soạn thảo
Bài 1: Bước đầu soạn thảo
Bài 2: Chữ hoa
Bài 3: Gõ chữ tiếng việt
Bài 4: Gõ dấu
Bài 5: Luyện gõ
Bài 6: Ôn tập
Chương 6: Học cùng máy tính
Bài 1: Học toán với phần mềm cùng học toán 3
Bài 2: Học làm gia đình với phần mềm Tidy Up
Bài 3: Học tiếng Anh với phần mềm Alphabet
Blocks
5
6
10
15
16
6
2 1 1 1
1
1 1 1 1
1 1 1 1
2 2 2
2 2 2 3
1 1 1 1 2 2 1
1 1 1 2 3 3
2 1 2
1
1
1
1
Trang 2CHƯƠNG MỘT : Làm quen với máy tính
BÀI 1: Người bạn mới của em
I>MỤC TIÊU
Giúp HS làm quen với máy tính, HS biết được một số yêu cầu khi làm việc với máy tính như: tư thế ngồi, ánh sáng, khởi động và thoát máy
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1>Giới thiệu máy tính
a) Các loại máy tính
- Có nhiều loại máy tính khác nhau
- Hai loại máy tính thường thấy là máy
tính để bàn và máy tính xách tay
B) Cấu tạo máy tính
Máy tính được chia làm 4 bộ phận chính
- Màn hình: Hiển thị thông tin
- Bàn phím: Nhập dữ liệu
- Chuột: Điều khiển máy tính thuận lợi và
nhanh chóng
- Thân máy: Xử lí
2>Làm việc với máy tính
a> Bật máy
- Bật nút màn hình
- Bật nút power trên thân máy
b> Thoát máy
Nhấn trái chuột vào Start chọn Turn off
computer chọn turn off
c> Tư thế ngồi
d> Ánh sáng
Chú ý: Những hình vẽ nhỏ trên màn hình gọi
là biểu tượng
1.Máy tính giúp em những gì? 2.Theo em hiện nay có bao nhiêu loại máy tính?
Gọi 2 HS trả lời
3.Máy tính được chia làm bao nhiêu bộ phận?
Gọi 2 em HS trả lời
Chú ý: Cần giải thích cho HS hiểu
hai từ: thông tin và dữ liệu( Dữ liệu được xem là giá để chứa đựng thông tin)
4.Để làm việc với máy tính thì em cần phải làm gì?
- Bật máy 5.Khi không làm việc với máy tính nữa thì em làm gì?
- Tắt máy 6.Vì sao khi không làm việc với máy tính thì ta cần phải thoát máy?
- Tiết kiệm điện, bảo vệ máy tính Gọi 3 HS trả lời câu hỏi
7.Khi làm việc với máy tính em cần phải ngồi như thế nào?
8.Theo em ánh sáng có nên chiếu
Trang 3Củng cố:
Gọi 1 HS nhắc lại cấu tạo máy tính
Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi trước máy tính
Tiết 2: Bài tập 4,5,6 trang 10
thẳng vào màn hình không?
Gọi 4 HS trả lời
BÀI 2: Thông tin xung quanh ta
I>MỤC TIÊU
- HS nhận biết được ba dạng thông tin cơ bản
- HS biết được máy tính là cộng cụ để lưu trữ, xử lí và truyền thông tin
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1> Thông tin dạng văn bản
Minh hoạ cho HS bằng những ví dụ cụ
thể
2> Thông tin dạng âm thanh
3> Thông tin dạng hình ảnh
1.Thông tin là gì?
Gọi 2 HS trả lời 2.Em hãy cho ví dụ về ba dạng thông tin trên
Gọi 5 HS trả lời
BÀI 3: Bàn phím máy tính
I>MỤC TIÊU
HS bước đầu làm quen với bàn phím, nhận biết được khu vực chính và hai phím có gai trên bàn phím
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1> Bàn phím
2> Khu vực chính của bàn phím
- Hàng phím số
- Hàng phím trên
- Hàng phím cơ sở
- Hàng phím số
Chú ý:
- Hàng phím cơ sở có hai phím có gai đó là
phím F và phím J
- Ta đặt ngón trỏ trái vào phím F và ngón trỏ
phải vào phím J
- Hàng phím cuối cùng có một phím dài nhất
gọi là phím cách
Bàn phím máy tính dùng để làm gì? Gọi 2 HS trả lời
Trang 43> Củng cố:
Gọi HS nhắc lại khu vực chính của bàn phím
BÀI 4: Chuột máy tính
I>MỤC TIÊU
HS biết cách cầm chuột đúng và thực hành được một số thao tác với chuột
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1> Chuột máy tính
2> Cách sử dụng chuột
a) Cách cầm chuột
- Đặt úp bàn tay phải lên chuột
- Ngón trỏ đặt ở nút trái chuột
- Ngón giữa đặt ở nút phải chuột
- Các ngón còn lại nắm giữ chuột
b) Con trỏ chuột
Trên màn hình có một vạch đứng nhấp
nháy, đó gọi là con trỏ chuột
c) Các thao tác sử dụng chuột
- Di chuyển chuột: Thay đổi vị trí của
chuột trên mặt phẳng
- Nháy chuột: Nhấn nút trái chuột rồi thả
ngón tay
- Nháy đúp chuột: Nháy nhanh chuột hai
lần liên tiếp
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái
chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí
cần thiết thì nhả chuột
Chuột máy tính giúp em làm gi? Gọi 2 HS trả lời
Gọi 4 HS lện thực hiện thao tác cầm chuột
Gọi 4 HS lên thực hiện lại bốn thao tác sử dụng chuột vừa học
BÀI 5: Máy tính trong đời sống
I>MỤC TIÊU
HS thấy được vai trò của máy tính trong đời sống
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trong đời sống máy tính giúp ta những gì?
- Gọi 3 HS trả lời câu hỏi
Trang 5Mạng máy tính là hai hay nhiều máy tính nối
lại với nahu để trao đổi thông tin
- Gọi 2 HS nhận xét câu trả lời của các bạn
CHƯƠNG HAI: CHƠI CÙNG MÁY TÍNH
BÀI 1: Trò chơi BLOCKS
I>MỤC TIÊU
HS luyện sử dụng chuột như: di chuyển đúng vị trí, nháy chuột nhanh và đúng vị trí
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Chia nhóm thực hành
BÀI 2: Trò chơi DOTS
I>MỤC TIÊU
- Đây là trò chơi giúp HS luyện sử dụng chuột
- Việc di chuyển chuột trong trò chơi này yêu cầu chính xác hơn
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Chia nhóm thực hành
BÀI 3: Trò chơi STICKS
I>MỤC TIÊU
- Trò chơi này giúp HS luyện sử dụng chuột
- Trò chơi này đòi hỏi HS di chuyển và nháy chuột càng nhanh càng tốt, tốc độ nhanh và độ chính xác cao hơn nhiều so với hai trò chơi trước
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Chia nhóm thực hành
CHƯƠNG BA: EM TẬP GÕ BÀN PHÍM
I>MỤC TIÊU
- HS nhận biế được tầm quan trọng của cách đặt đúng các ngón tay trên bàn phím
- HS nắm được quy tắc gõ đúng các phím trên cá hàng cơ sở, hàng trên, hàng dưới và hàng phím số
- HS sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím bằng mười ngón
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 6Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Nhắc lại cho HS cách đặt tay trên hàng phím
cơ sở
Chia nhóm thực hành cho HS và hướng dẫn
cho HS thực hành ở những phần tiếp theo
Em hãy nêu cách đặt tay trên hàng phím cơ sở?
Gọi 2 HS trả lời
CHƯƠNG BỐN: EM TẬP VẼ
BÀI 1: Tập tô màu
I>MỤC TIÊU
- HS biết cách đóng mở phần mềm đồ hoạ Paint, nhận biết được hộp công cụ, hộp màu, trang vẽ
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Giới thiệu giao diện phần mềm đồ hoạ
Paint cho HS
- Hướng dẫn cho HS thao tác đóng mở
phần mềm đồ hoạ Paint
1) Làm quen với hộp màu
Hộp màu gồm màu vẽ, màu nền và các ô
màu
2) Tô màu
- Nháy chuột vào công cụ tô màu trong
hộp công cụ
- Nháy chuột chọn màu tô
- Nháy chuột vào vùng muốn tô màu
Chú ý: Nếu tô nhầm, hãy nhấn giữ phím
Ctrl + Z để lấy lại hình trước đó
3) Thực hành
Thực hành tô màu theo những hình mẫu đã
có trong máy tính
GV giải thích cho HS hiểu thế nào
là màu vẽ, màu nền và các ô màu
BÀI 2: Tô màu bằng màu nền
I>MỤC TIÊU
HS biết cách tô màu bằng màu vẽ, màu nền theo hình vẽ mẫu
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 7Máy vi tính, SGK, SGV, tranh vẽ
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Chọn công cụ tô màu
- Nháy nút phải chuột để chọn màu tô
- Nháy nút phải chuột vào vùng muốn tô
màu
Thực hành tô màu theo những hình vẽ mẫu
có sẵn trong máy tính
Gọi 1 HS nhắc lại cách chọn màu
vẽ, màu nền và các ô màu
BÀI 3: Vẽ đoạn thẳng
I>MỤC TIÊU
HS biết sử dụng công cụ đường thẳng để vẽ các đợn thẳng với màu và nét vẽ thích hợp để tạo những hình vẽ thích hợp
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Chọn công cụ vẽ đường thẳng trong hộp
công cụ
- Chọn màu vẽ
- Chọn nét vẽ
- Kéo thả chuột từ điểm đầu đến điểm
cuối của đoạn thẳng
Thực hành vẽ ngôi nhà
GV giải thích cho HS thế nào là nét
vẽ và cách chọn nét vẽ của đoạn thẳng
BÀI 4: Tẩy và xoá hình
I>MỤC TIÊU
HS sử dụng được công cụ tẩy hình để xoá một vùng nhở trên hình đã vẽ và biết cách
sử dụng công cụ chọn và chọn tự do để xoá một vùng hình lớn
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1> Tẩy một vùng trên hình
- Chọn công cụ tẩy trong hộp công cụ
- Chọn kích thước của tẩy ở phía dưới
hộp công cụ
- Nháy hoặc kéo thả chuột trên vùng hình
cần tẩy
2>Chọn một phần hình vẽ
a) Công cụ chọn hình theo vùng hình chữ
nhật
- Chọn công cụ chọn vùng hình chữ nhật
GV hướng dẫn cho HS cách xoá hình bằng công ụ chọn hình để xoá những vùng hình lớn
Gọi HS nhắc lại cách khôi phục lại hình đã bị xoá nhầm
Trang 8trong hộp công cụ
- Kéo thả chuột từ một góc của vùng cần
chọn đến góc đối diện của hình đó
b) Công cụ chọn tự do
- Chọn công cụ chọn tự do trong hộp
công cụ
- Kéo thả chuột bao quanh hình cần chọn,
càng sát biên của hình cần chọn càng tốt
3>Xoá một vùng trên hình
- Dùng công cụ chọn hình theo vùng hình
chữ nhật hoặc công cụ chọn tự do
- Nhấn phím Delete
* Thực hành vẽ hình tự do
BÀI 5: Di chuyển hình
I>MỤC TIÊU
- HS sử dụng được công cụ chọn hình theo vùng hình chữ nhật và công cụ chọn hình tự do
- HS thực hiện được di chuyển hình từ nơi này đến nơi khác
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Các bước thực hiện
- Dùng công cụ chọn hình để bao quanh
hình cần di chuyển
- Đưa con trỏ chuột vào vùng được chọn
và kéo thả chuột tới vị trí mới
- Nháy chuột bên ngoài vùng chọn để kết
thúc
Thực hành: Vẽ hình tự do và thực hiện di
chuyển hình
Gọi HS nhắc lại cách chọn hình vẽ
BÀI 6: Vẽ đường cong
I>MỤC TIÊU
HS biết sử dụng công cụ đường cong để vẽ các cung đường cong một phía
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Cách thực hiện
- Chọn công cụ đường cong trong hộp
công cụ
- Chọn màu vẽ, nét vẽ GV giải thích cho HS hiểu thế nào
Trang 9- Kéo thả chuột từ điểm đầu đến điểm
cuối của đường cong, một đoạn thẳng
được tạo ra
- Đưa con trỏ chuột lên đoạn thẳng, nhấn
và giữ nút trái chuột để uốn cong đoạn
thẳng
- Nháy chuột ra ngoài để kết thúc
Thực hành: Vẽ hình con nhím, thực hiện di
chuyển hình, sử dụng các công cụ đã học để
trang trí hình
là nét vẽ
BÀI 7: Sao chép màu từ màu có sẵn
I>MỤC TIÊU
HS biết sử dụng công cụ sao chép màu và công cụ tô màu để tô màu cho hình vẽ
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Các bước thực hiện
- Chọn công cụ sao chép màu trong hộp
công cụ
- Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu
cần sao chép
- Chọn công cụ tô màu
- Nháy chuột lên nơi cần tô bằng màu
vừa sao chép
Thực hành: sử dụng các công cụ đã học để vẽ
một ngôi nhà
Gọi 1 HS nhắc lại cách sử dụng công cụ tô màu
CHƯƠNG NĂM: EM TẬP SOẠN THẢO
BÀI 1: Bước đầu soạn thảo
I>MỤC TIÊU
- HS làm quen với khái niệm “ soạn thảo văn bản”
- HS biết được khởi động và thoát khỏi phần mềm doạn thảo
- HS biết gõ c h ữ thường không dấu
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1> Phần mềm soạn thảo
Giới thiệu cho HS về giao diện của phần
mềm soạn thảo
Trang 102> Soạn thảo
- Trên vùng soạn thảo có một vạch đứng
nhấp nháy đó là con trỏ soạn thảo
- Nhấn phím Enter để xuống dòng và bắt
đầu một đoạn văn bản mới
- Muốn xuống dòng mà không tạo đoạn
ta nhấn Shift + Enter
Chú ý: Em có thể di chuyển và nháy chuột để
đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí bất kỳ trong văn
bản
Thực hành:
Bài tập 1 trang 73
Giải thích cho HS hiểu thế nào là
từ, đoạn
BÀI 2: Chữ hoa
I>MỤC TIÊU
- HS biết sử dụng phím Shift và phím Capslock
- HS biết sử dụng phím Delete và phím Backspace để xoá những từ gõ sai
- HS biết cách khôi phục khi xoá nhầm bằng lệnh Undo hoặc Ctrl+Z
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1> Gõ chữ hoa
- Dùng phím Capslock để bật hoặc tắt
đèn Capslock
- Khi đèn Capslock tắt, nhấn phím Shift
sẽ gõ được chữ hoa tương ứng
2>Gõ kí hiệu
Nhấn và giữ phím Shift đồng thời gõ các kí
hiệu
3>Sửa lỗi sai
- Dùng phím Backspace để xoá kí tự bên
trái con trỏ
- Dùng phím Delete để xoá kí tự bên phải
con trỏ
Thực hành: bài T3+ T4 trang 78
Gọi 1 HS nhắc lại cách khôi phục chữ bị xoá nhầm
BÀI 3: Gõ chữ tiếng Việt
I>MỤC TIÊU
HS biết được sự cần thiết phải có phần mềm gõ chữ tiếng Việt
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 11Giới thiệu cho HS cách go kiểu Telex và kiểu
Vni
Thực hành bài T1+ T2 trang 82
BÀI 4: Gõ dấu tiếng Việt
I>MỤC TIÊU
HS biết gõ các từ có dấu và luyện gõ theo quy tắc 10 ngón tay
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính, SGK, SGV
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Giới thiệu cho HS cách gõ dấu tiếng Việt trong
2 kiểu gõ: Telex và Vni
Thực hành bài T1 trang 84
CHƯƠNG 6 HỌC CÙNG MÁY TÍNH
BÀI 1: Học toán với phần mềm cùng học toán 3
I>MỤC TIÊU
HS sử dụng các thao tác với bàn phím và chuột để giao tiếp với máy tính II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Huớng dẫn cho HS và chia nhóm thực hành
BÀI 2 Học làm công việc gia đình với phần mềm TIDY UP
I>MỤC TIÊU
Thông qua phần mềm giáo dục cho HS thói quen ngăn nắp, sạch sẽ và giúp
đỡ cha mẹ trong các công việc nhỏ ở nhà
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hướng dẫn cho HS và chia nhóm thực hành
BÀI 3: Học tiếng Anh với phần mềm ALPHABET BOCKS
I>MỤC TIÊU
Thông qua phần mền giúp HS nhận biết các chữ cái trong tiếng Anh và cách đọc chúng
II>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy vi tính
III>HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hướng dẫn cho HS và chia nhóm thực hành