1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học lớp 7 tiết 41, 42: Trình bày và in trang tính

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 225,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.- Hoạt động trên lớp: 1./ On định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số 2./ Kiểm tra bài cũ: - Hãy đo góc xOy trên bảng và Trình bày các bước đo một góc 3./ Bài mới: Tiết 22: Giới thiệu Giác kế [r]

Trang 1

 23

Ngày dạy:

Ngày soạn:

KHI NÀO THÌ xOy + yOz = xOz?

I)  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản

-  tia Oy $% !&" 2 tia Ox, Oz thì xOy + yOz = xOz

- -!  /" hai góc 23 nhau, bù nhau, 6 nhau, hai góc 67 bù 2./ Kỹ năng cơ bản

- 8 4! hai góc 23 nhau, bù nhau, 67 nhau, 67 bù

- -! 19 :; < hai góc 67 nhau có 1= chung $% !&" hai 1= còn ?=!

3./ Thái độ:

- A) < 1B 8) chính xác x

II) !"#$% & '( "):

Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, êke

III) *( +,% trên /0:

1./ Ổn định: JF2 K báo cáo :/ :;

2./ Kiểm tra bài cũ:

3./ Bài mới:

Trong bài 6!Q% tra %!

GV cho M1 sinh 8 xét, so

sánh xOy + yOz LF! xOz

Tia nào $% !&" hai tia còn

?=! trong hình trên?

=> 8 xét:

9! dung 2V 8 xét

!; nd bài nào ta W X1

M1S

- Làm bài 82 18 SGK

A ba tia chung ;1 Ox, Oy,

Oz sao cho tia Oy $% !&"

Ox, Oz

1[ < hai ?V mà 4! .X1

:; < 1\" 1P ba góc xOy,

yOz, xOz

- M1 sinh P ?!

HS ]1 ! do và P ?!

Tia Oy $% !&" hai tia

Ox và Oz

^9 :; HS _1 ?=! 9!

dung 2V 8 xét

AM + MB = AB khi M

$% !&" A và B

Hs ]1 ! theo nhóm

1) Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy và yOz bằng số đo góc xOz:

Cho  hình LA

a< xOyˆ = yOzˆ = xOzˆ =

So sánh: xOyˆ +yOzˆ và xOzˆ

xOyˆ +yOzˆ = xOzˆ

8 xét:

  tia Oy $% !&" hai tia

xOy + yOz = xOz

O

z

y x

O

z y

x

Trang 2

Hình 6

GV !F! !  nào là hai

góc 67 nhau, 23 nhau, bù

nhau, 67 bù

Tính :; < 1\" góc 23 LF!

góc 25O

Vì sao?

Tính :; < 1\" góc bù LF!

góc 1200

Hãy LA hai góc 67 bù?

GV 8 xét và chót ?=! LO

.7 Hai góc 67 bù là hai góc

có %9 1= chung và hai

1= còn ?=! là hai tia ;

nhau

Góc 23 LF! góc 250 là góc có so < là 650

Vì hai góc 23 nhau có e :; < là 900

Góc bù LF! góc 1200 là góc có so < là 600

HS LA hình

- M1 sinh Làm bài

82S2

  xOy + yOz = xOz thì tia Oy $% !&" hai tia Ox và Oz

2) Hai góc kề nhau, phụ nhau,

bù nhau, kề bù:

 Hai góc kề nhau: là hai

góc có %9 1= chung và hai 1= còn ?=! $% trên hai &"

%g 2G ;! nhau có 4 1h" 1= chung

 Hai góc phụ nhau là hai

góc có e :; < 4$ 90o

Ví U3 xOy = 30o

tUv = 60o xOy

và tUv là hai góc 23 nhau

 Hai góc bù nhau là hai góc

có e :; < 4$ 180o

Ví U3 xOy = 135o

tUv = 45o

xOy và tUv là hai góc bù nhau

 Hai góc Lk" 67 nhau, Lk"

bù nhau là hai góc kề bù

xOy và yOz là hai góc 67 bù

4./ Củng cố:

-  nào là hai góc 67 nhau, 23 nhau, bù nhau, 67 bù

- Làm bài 82 19 và 23 SGK

5./ Dặn dò:

- M1 bài và làm các bài 82 20, 21, 22 SGK

Ngày

z

Trang 3

 24

Ngày dạy:

Ngày soạn:

78 GÓC CHO ;< => ?

I)  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản:

- Trên &" %g 2G xác  có 4 1h" tia Ox bao ! 1l LA X1 %9

và 1[ %9 tia Oy sao cho xOy = mo (0 < m <180)

2./ Kỹ năng cơ bản:

- -! LA góc có :; < cho F1 4$ F1 G và F1 < góc

3./ Thái độ:

- A) < 1B 8) chính xác

II) !"#$% & '( "):

Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, êke

III) *( +,% trên /0:

1./ On định: JF2 K báo cáo :/ :;

2./ Kiểm tra bài cũ:

Bài 82 23 SGK trang 83

3./ Bài mới:

A góc xOy

- F1  xác 

&" %g 2G 2P! LA

- GV 1\ 1;

Cho tia Ax.Hãy LA góc

xAy sao cho xAy = 130o

- Theo cách LA trên,ta LA

- M1 sinh <= 9

theo nhóm tìm ra cách LA Lên 4P trình bày cách LA

Nhóm khác 1O LO

- Trên &" %g 2G ta 1[ LA X1 %9 góc có :; < cho F1

1) 7D góc trên FG HI 0"J%

Ví U3 1:

Cho tia Ox A góc xOy sao cho xOy = 40o

!P!

ag F1 < góc trên &" %g 2G có 4 1h" tia Ox sao cho tâm 1\" F1 trùng LF! ;1 O 1\" tia Ox và tia Ox ! qua L=1

:; 0 1\" F1

- Zr tia Oy ! qua L=1 40 1\"

F1 < góc

- xOy là góc 2P! LA

Nhận xét: Trên &" %g 2G

cho F1 có 4 1h" tia Ox,bao

! 1l LA X1 %9 và 1[ %9 tia Oy sao cho xOy = mo

!P!

Hai tia AM và AN ;! nhau nên: MAN = 180o

Hai góc MAP và NAP 67 bù nên:

MAP + NAP = 180o

33o + NAP = 180o

NAP = 180o - 33o = 147o

Tia AQ $% !&" hai tia AP và AN nên:

PAQ + NAQ = NAP PAQ + 58o = 147o

PAQ = 147o - 58o

PAQ = 89o

M

P

°

°

330

°

°

580

Trang 4

Hình 6

A góc ABC

 ]  trên M1

sinh hãy tìm cách LA  ]  trên M1 sinh

Lên 4P trình bày cách LA

Nhóm khác 1O LO

Ví U3 2:

Hãy LA góc ABC 4! ABC = 30o

- A tia BC 4O 6t

- A tia Ba =< LF! tia BC góc

30o

- ABC là góc 2P! LA

- M1 sinh <= 9

theo nhóm

(Yêu 1V M1 sinh :v

U3 U3 13 X2 lý và

LA chính xác)

- 8 xét: tia nào $%

!&" hai tia còn ?=!S Vì

sao? m4$ ]1 quan)

- GV 1\ 1; sau khi

M1 sinh 8 xét

tia Oy MH % FG hai

tia Ox và Oz

- M1 sinh trình bày cách LA

- M1 sinh lên 4P

LA

- M1 sinh P ?!

2) Vẽ hai góc trên nữa mặt phẳng:

Ví U3 3:

Cho tia #(A hai góc xOy và xOz trên cùng %9 &" %g 2G có 4 1h" tia Ox sao cho xOy = 30o, xOz

= 45o Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào

$% !&" hai tia còn ?=!

!P!

 cách LA trên:

Ta tia Ox và Oz

% FG hai tia Ox và Oz

4./ Củng cố:

5./ Dặn dò:

- M1 bài và làm các bài 82 26, 27, 28 và 29 SGK

Ngày

 25

O

n0

m0

y z

x

Trang 5

Ngày dạy:

Ngày soạn:

I)  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản:

- !Q tia phân giác 1\" %9 góc là gì? - !Q  phân giác 1\" %9 góc là gì? 2./ Kỹ năng cơ bản:

- -! LA tia phân giác 1\" góc 3./ Thái độ: -

II) !"#$% & '( "): Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, êke, compa III) *( +,% trên /0: 1./ On định: JF2 K báo cáo :/ :; 2./ Kiểm tra bài cũ:

Bài 82 29 SGK trang 83

3./ Bài mới: Giáo viên ) sinh Bài ghi Cho xOy = 64o A tia Oz $% !&" hai tia Ox, Oy sao cho xOz = 32o Tính :; < góc yOz So sánh xOz và yOz - GV !F! ! tia phân giác - M1 sinh _1 ?=! !7 ?V -giác - M1 sinh <= .9 theo nhóm Hs Lên 4P trình bày Tia Oz $% !&" hai tia Ox và Oy nên: xOz + yOz = xOy 32o + yOz = 64o yOz = 64o – 32o yOz = 32o `[ LA X1 %9 tia phân giác 1\" %9 góc 1) Tia phân giác của một góc là gì? Tia phân giác 1\" %9 góc là tia $% !&" hai 1= 1\" góc và =< nhau

Oz là tia phân giác 1\" góc xOy

!P!

Hai góc xOt và tOy 67 bù nên:

xOt + yOt = 180o

30o + yOt = 180o

yOt = 180o - 30o = 150o

Tia Ot’ $% !&" hai tia Ot và Oy (yOt’ < yOt) nên:

tOt’ + yOt’ = yOt tOt’ + 60o = 150o

tOt’ = 150o - 60o

tOt’ = 90o

x

t

°

300

t’

600

O

y z x

Trang 6

Hình 6

- M1 sinh hãy tìm cách

LA

- Gv !F! ! cách O2

M1 sinh <= .9

theo nhóm ] tìm ra cách LA

- M1 sinh trình bày cách LA

- M1 sinh lên 4P

LA

- M1 sinh P ?!

2) Cách vẽ tia phân giác của một góc:

Ví U3:

A tia phân giác Oz 1\" góc xOy có :; < 4$ 64o

!P!

Cách 1: Dùng F1 < góc

Ta có: xOz = zOy

Mà xOz + zOy = xOy = 64o

Nên xOz = 64o: 2 = 32o

- A góc xOy = 64o

- A tia Oz $% !&" hai tia Ox,

Oy sao cho xOz = 32o

Cách 2:

4./ Củng cố:

5./ Dặn dò:

M1 bài và làm các bài 82 30, 31 và 32 SGK

Rút kinh nghiệm:

Ngày

 26

Trang 7

a) Vì xOt < xOy ( 25o < 50o ) nên tia Ot $% !&" hai tia Ox và Oy

b) So sánh góc tOy và xOt

Vì Ot là tia $% !&" hai tia Ox và Oy nên:

xOt + tOy = xOy

25o + tOy = 50o

tOy = 50o – 25o = 25o

c) Vì Ot $% !&" hai tia Ox, Oy và xOt = tOy nên Ot là tia phân giác 1\" góc xOy

Ngày dạy:

Ngày soạn:

UVW4 X!

I.-  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản:

- -! LA góc khi 4! :; <) khi nào thì xOy + yOz = xOz,tính 1O hai góc 67

bù, tia phân giác 1\" %9 góc

2./ Kỹ năng cơ bản:

- Rèn 6| } LA thành =<) 1B 8)1C xác.Lý ? 8 L& 1_1 khi !P!

bài 82

3./ Thái độ:

- A) < 1B 8) chính xác

II.- !"#$% & '( "):

Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, êke, compa

III.- *( +,% trên /0:

1./ Ổn định: JF2 K báo cáo :/ :;

2./ Kiểm tra bài cũ:

Bài 82 30 SGK trang 83

3./ Bài mới

<= 9 1\" GV - HS Ghi 4P

) sinh "*( +,% theo nhóm

a=! U! các nhóm lên 4P trình

bày (GV là ! 1[  =! U!

cho nhóm)

Các nhóm 8 xét 4~ sung và 1O

LO ? nhau, GV là M tài và là

! F U

GV _1 M1 sinh LA hình 1B 8)

chính xác

aQ tính X1 :; < 1\" %9 góc ta

1[ chú ý  3 tia và 2P! 4! :;

.< 1\" hai góc, k 0 M1 sinh 4!

2P! xét ba tia nào và tìm X1 :;

.< góc 2P! tìm

Bài \0 33 / 87:

Ot là tia phân giác 1\" góc xOy nên:

xOt = tOy = = 65o

2

130 2

x’Ot + tOx = 180o (hai góc 67 bù) x’Ot + 65o = 180o

x’Ot = 180o – 65o = 115o

Bài \0 34 / 87:

Ot là tia phân giác 1\" xOy nên:

xOt = tOy = = 50o

2

100 2

xOt + x’Ot = 180o (hai góc 67 bù)

O

y

t x

x

t

°

y

Trang 8

Hình 6

Không yêu 1V 1h minh Oy là

tia $% !&" hai tia Ox’ và Ot

Bài \0 35 / 87:

 ]  trên M1 sinh

Lên 4P trình bày cách LA và !P!

50o + x’Ot = 180o

x’Ot = 180o – 50o = 130 xOy + yOx’ = 180o

100o + yOx’ = 180o

yOx’ = 180o – 100o = 80o

Ot’ là tia phân giác 1\" yOx’ nên:

yOt’ = t’Ox’ = = 40o

2

80 2

Oy '

Oy $% !&" hai tia Ot và Ot’ nên:

tOy + yOt’ = tOt’

50o + 40o = t’Ot t’Ot = 90o

Bài \0 36 / 87:

Om là tia phân giác 1\" góc xOy nên:

o 15 2

30 2

xOy mOy

On là tia phân giác 1\" góc yOz nên:

o 25 2

50 2

yOz nOz

Oy $% !&" hai tia Om và On nên: mOy + yOn = mOn

15o + 25o = mOn mOn = 40o

4./ Củng cố:

`\ 1; k phân  trên

5./ Dặn dò:

7 nhà làm BT 37 trang 87 SGK

Xem bài ]1 hành < góc trên %g O

Ngày

 27 - 28

Ngày dạy:

Ngày soạn:

Vì xOy < xOz (30o < 80o) Nên Oy $% !&" hai tia Ox

và Oz:

xOy + yOz = xOz

30o + yOz = 80o

yOz = 80o – 30o = 50o

n

O

m x

z

y

t

O

t’

y

Trang 9

_: HÀNH ? GÓC TRÊN a ?b

I.-  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản:

- -! :v U3 U3 13 < góc trên %g O (Giác 6o

2./ Kỹ năng cơ bản:

- Rèn 6| } < thành =<) 1B 8) chính xác Lý ? 8 L& 1_1 khi xác . :; <

3./ Thái độ:

- A) < 1B 8) chính xác

II.- !"#$% & '( "):

Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, giác 6

III.- *( +,% trên /0:

1./ On định: JF2 K báo cáo :/ :;

2./ Kiểm tra bài cũ:

- Hãy < góc xOy trên 4P và Trình bày các 4F1 < %9 góc

3./ Bài mới:

góc trên %g O

GV _1 M1 sinh <

1B 8) chính xác

 1V 2P! < %9

góc trên %g .O ta

không Q dùng F1 <

góc mà 2P! dùng %9

U3 13 M! là Giác 6

]1 ! bài 82 Quan sát giác 6

1) Dụng cụ đo góc trên mặt đất:

3 13 < góc trên %g .O

M! là Giác 6) ~%

^9 /" tròn X1 chia 9 :‚) .g $% ngang trên %9 giá ba chân

^g ./" có %9 thanh quay xung quanh tâm /") hai V thanh có hai O% G h) %ƒ!

O% có %9 khe K) hai khe K và tâm 1\" /" G hàng

GV !F! !

Giác 6 và cho M1

sinh quan sát

Trên 1 :K < góc

4$ F1 < 9

M1 sinh <= .9

theo nhóm tìm cách

.< góc trên %g O

_1 ?=! cách

gióng  G

trên %g O

<= .9 theo nhóm

v trình bày cách < góc trên

%g O 

2) Cách đo góc trên mặt đất

ag giác 6 sao cho %g ./" $%

Trang 10

Hình 6

GV 1\ 1; ;

_ và cho M1 sinh

trình bày rõ ràng các

4F1 ]1 !

GV chia nhóm và

cho M1 sinh ( ;

sân ]1 hành

M1 sinh 2P! ?82

2! ]1 hành

trình bày ?=! các

4F1 ]1 ! và

xác  :; < góc

.W ]1 !

M1 sinh _1 ?=!

các 4F1 ]1 !

M1 sinh chia nhóm và 1 B 4

( ; sân ]1 hành

ngang và tâm 1\" nó $% trên  G h ! qua [ C 1\" góc ACB

a" thanh quay L7 L trí 0o và quay

%g /"  L trí sao cho 1M1 tiêu 0 K

A và hai khe K G hàng

`;  %g ./" và " thanh quay . L trí sao cho 1M1 tiêu 0 K B và hai khe K G hàng

aM1 :; < m.9o 1\" góc ACB trên %g ./"

4./ Củng cố: `\ 1; k phân  trên

5./ Dặn dò: Xem bài a tròn.

Ngày

 29

Ngày dạy:

Ngày soạn:

Trang 11

?cd3 TRÒN

I  tiêu:

1./ Kiến thức cơ bản:

- !Q  tròn là gì? Hình tròn là gì?

- !Q cung, dây cung,  kính, bán kính

2./ Kỹ năng cơ bản:

- Ev U3 compa thành =<

- -! LA  tròn, cung tròn

- -! !& nguyên 9 %K 1\" compa

3./ Thái độ:

- A hình, :v U3 compa 1B 8) chính xác

II !"#$% & '( "):

Sách giáo khoa, F1 G) F1 < góc, êke, compa

III *( +,% trên /0:

1./ On định: JF2 K báo cáo :/ :;

2./ Kiểm tra bài cũ:

Bài 82 36, 37 SGK trang 83

3./ Bài mới:

- Quan sát hình 43 SGK

và P ?!

- a tròn tâm O bán

kính R là gì?

- GV !F! ! .

tròn nói rõ tâm và bán

kính, ký !

- a<= G OM dài bao

nhiêu?

- Nói <= G OM là

bán kính có 

không?

- So sánh OP, ON, OM?

- Hình tròn là gì?

- Quan sát hình 44, 45

và P ?!

- Cung tròn là gì? Dây

cung là gì?

- A %9 . kính

CD 4O 6t  kính

này dài bao nhiêu cm?

- Có 6 ? 8 gì L7 9

dài 1\"  kính so

LF! bán kính?

- a tròn tâm O,bán kính R là hình ~% các .!Q% cách O %9 6<P 4$ R

- M1 sinh A  tròn (O ; 3cm)

trên  tròn

-$% bên trong 

tròn và bên ngoài  tròn

- Hình tròn là hình ~%

các !Q% $% trên . tròn và các !Q%

$% bên trong 

tròn 0

- A  tròn tâm O bán kính 4cm A dây cung AB 4O 6t dài 3cm

- M1 sinh P ?! a

kính dài O2 €! bán kính

1) ?#f% tròn và hình tròn:

Dùng compa ta LA X1  tròn

a tròn Hình tròn Đường tròn tâm O,bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.

Ký !  (O ; R) hay (O ) : a tròn tâm O bán kính R

M là !Q% trên m  91o  tròn

- N là !Q% bên trong  tròn

- P là !Q% bên ngoài  tròn

Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

2) Cung và dây cung:

Cho 2 !Q% A và B  91 (O ; R)

- .!Q% AB va2 hai !Q% A, B M! là

... class="text_page_counter" >Trang 4

Hình 6

A góc ABC

 ]  M1

sinh tìm cách LA  ]  M1 sinh

Lên 4P trình bày. .. sau

M1 sinh 8 xét

tia Oy MH % FG hai

tia Ox Oz

- M1 sinh trình bày cách LA

- M1 sinh lên 4P

LA

- M1 sinh P ?!

2)... class="text_page_counter" >Trang 2

Hình 6

GV !F! !  hai

góc 67 nhau, 23 nhau, bù

nhau, 67 bù

Tính :; < 1\"

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w