1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 1 - Tuần 20

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 158,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước _HS từng cặp quan sát lớp tranh theo hướng dẫn của Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải GV đi sát mép đường về bên tay[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 20

ĐĐ 20 Lễ phép , vâng lời thầy giáo , côp giáo ( tiết 2 )

Thứ hai

10/01/2011

HV 173;174 Bài 82: ach

HV 175;176 Bài 83: ich – êch Thứ ba

11/01/2011

Toán 76 Phép cộng dạng 14 + 3

HV 177;178 Bài 83: Ôn tập Toán 77 Luyện tập

Thứ tư

12/01/2011

TNXH 20 An toàn trên đường đi học

HV 179;180 Bài 84: op – ap Toán 78 Phép trừ dạng 17 – 3

Thứ năm

13/01/2011

TC 20 Gấp mũ ca lô ( tiết 2 )

HV 181;182 Bài 85: ăp – âp Toán 79 Luyện tập Thứ sáu

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011

Môn: Đạo đức Tiết : 20

Bài dạy: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo ( T 2 )

I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* HS khá, giỏi:

+ Hiểu thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo

+ Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo , cô giáo

* PP: Thảo luận

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Vở bài tập ĐĐ

2 HS: Vở bài tập ĐĐ

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: HS tự liên

hệ

HĐ2: Thảo luận

bt 2

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Kiểm tra sĩ số

- H: + Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo + Cần làm gì khi đưa hoặc nhận đồ vật từ tay thầy giáo, cô giáo

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Lễ phép, vâng lời thầy giáo,

cô giáo ( T 2 )

- Cho HS kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Cho HS kể về việc mà các em đã biết lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo

- Nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Cho HS thảo luận

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Cho HS hát về chủ đề: “ Lễ phép, vâng lời thầy giáo,

cô giáo

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài: Em và các bạn

- Báo cáo sĩ số

- Chào hỏi lễ phép

- Đưa hoặc nhận bằng hai tay

- Lắng nghe

- Kể trước lớp

- Tự liên hệ bản thân

- Lắng nghe

- Thảo luận theo nhóm 3

- Lắng nghe, bổ sung

- Thi đua

- Lắng nghe

Môn: Học vần Tiết: 173 – 174

Bài 81: ach

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ach, cuốn sách ; từ đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

II/ Chuẩn bị:

1 GV: 1 cây bạch đàn, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

chữ, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện nói

HĐ3: Luyện viết

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Cho HS hát

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS viết: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ

- Giới thiệu bài: ach

- Viết lên bảng: ach

- Gọi HS phân tích vần ach

- Cho HS ghép vần ach

- Gọi HS đánh vần : ach

- H: Có vần ach, muốn có tiếng sách ta làm sao?

- Cho HS ghép tiếng: sách

- Gọi HS phân tích tiếng sách

- Gọi HS đánh vần tiếng sách

- Giới thiệu từ: cuốn sách

- Gọi HS đọc: cuốn sách

- Gọi HS đánh vần, đọc: ach, sách, cuốn sách

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần ach

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: ach, cuốn sách

Tiết 2

- Gọi HS đọc bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- Gọi HS đọc đoạn thơ

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Nêu chủ đề luyện nói: Giữ gìn sách vở

- Cho HS xem tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Bạn nhỏ đang làm gì?

+ Tại sao cần giữ gìn sách vở

+ Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

- Cho HS viết: ach, cuốn sách

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần ach

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài 82 : ich, êch

- Hát tập thể

- 2 HS đọc

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Âm a ghép âm ch

- Ghép vào bảng cài

- a – ch – ach

- Thêm âm s và dấu sắc

- Ghép vào bảng cài

- Âm s ghép vần ach, dấu sắc

- s – ach – sach – sắc – sách

- Lắng nghe

- Đọc trơn

- Lần lượt đọc

- Theo dõi

- gạch, sạch, rạch, bạch

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- sạch, sách

- Lắng nghe

- Quan sát

- Bạn nhỏ, sách, vở, kéo, hợp đựng bút, bút, thước ê ke

- Sắp xếp sách vở

- Để cho sách vở bền đẹp, sử dụng lâu dài

- Bao bìa, không xé sách vở…

- Viết trong vở Tv

- 3 HS lần lượt đọc

- Thi đua

- Lắng nghe

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 4

Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2011

Môn: Học vần Tiết: 175 – 176 Bài 82: ich , êch

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

* BVMT: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc

sống

II/ Chuẩn bị:

1 GV: tờ lịch, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

chữ, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện nói

- Kiểm tra sĩ số

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn

- Giới tihệu bài: ich, êch

- Viết lên bảng: ich

- Gọi HS phân tích vần ich

- Cho HS ghép vần ich

- Gọi HS đánh vần: ich

- H: Có vần ich, muốn có tiếng lịch ta làm sao?

- Cho HS ghép tiếng lịch

- Gọi HS phân tích tiếng lịch

- Gọi HS đánh vần: lịch

- Cho HS xem tờ lịch, giới thiệu từ: tờ lịch

- Gọi HS đánh vần, đọc : ich, lịch, tờ lịch

- Dạy vần êch, quy trình tương tự vần ich

- Viết lên bảng các từ ứng dụng

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần ich, êch

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch

Tiết 2

- Gọi HS đọc bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- Gọi HS đọc đoạn thơ

- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học

- Nêu chủ đề luyện nói

- Cho HS xem tranh, hỏi:

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Âm i ghép âm ch

- Ghép vào bảng cài

- I – ch – ich

- Thêm âm l và dấu nặng

- Ghép vào bảng cài

- Âm l ghép vần ich, dấu nặng

- l – ich – lich – nặng – lịch

- Quan sát, lắng nghe

- Lần lượt đọc

- Theo dõi

- kịch, thích, hếch, chếch

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quansát tranh

- Lần lượt đọc

- chích, rích, ích

- Lắng nghe

- Quan sát tranh, suy nghĩ và trả lời câu hỏi của Gv

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

HĐ3: Luyện viết

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

+ Tranh vẽ gì?

+ Em nào đã được đi du lịch với gia đình hoặc nhà trường

+ Khi đi du lịch các em thường mang theo những gì?

+ Kể tên các chuyến du lịch em đã được đi

- Cho HS viết: ich, êch, tờ lịch Con ếch

- Gọi HS đọc lại bài

- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần ich, êch

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài 83 : Ôn tập

- Viết trong vở Tv

- 3 HS lần lượt đọc

- Thi đua

- Lắng nghe

Môn: Toán Tiết: 76

Bài : Phép cộng dạng 14 + 3

I/ Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20

- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Làm các bài tập: Bài 1 ( cột 1, 2, 3 ), bài 2 ( cột 2, 3 ), bài 3 ( phần 1 )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bộ đồ dùng dạy Toán, bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu

cách làm tính cộng

dạng 14 + 3

HĐ2: Thực hàng

Bài tập 1 cột 1, 2,

3

Bài tập 2 cột 2, 3

- Cho HS hát

- Gọi HS viết số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10

- H: Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Phép cộng dạng 14 + 3

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, lấy thêm 3 qt

- H: Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Hướng dẫn cách đặt tính:

+ Viết 14 rồi viết 14

3 sao cho thẳng cột + với 4 3 + Viết dấu + ở bên trái sao cho giữa hai số + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- Hướng dẫn cách tính:

Tính ( từ phải sang trái )

14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7 +

3

17 Hạ 1, viết 1

- Cho HS mở SGk/108

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách nhẩm: 13 + 6 =

- Cả lớp hát

- 2 HS viết trên bảng lớp

- 2 chục và 0 đơn vị

- Lắng nghe

- Lấy que tính

- 17 que tính

- Quan sát lắng nghe

- Quan sát lắng nghe

- Tính

- Làm vào sách

- Đọc kết quả

- Tính nhẩm

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 6

Bài tập 3 phần 1

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

H: + 3 cộng 6 bằng mấy?

+ 10 cộng 9 bằng bao nhiêu?

+ Vậy ta được kết quả là bai nhiêu?

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn mẫu: Lấy 14 cộng 1 bằng 15

- Cho HS làm bài

- Cho HS đặt tính và thực hiện phép tính 12 + 5

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại, xem trước bài: Luyện tập chung

9 19 19

- Làm vào sách, 2 HS làm vài bảng phụ

- Nhận xét

- Điền số thích hợp vào

ô trống

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp làm vào sách,

1 HS làm vào bảng phụ

- Làm vào bảng con

- Lắng nghe

Thứ tư:

Môn: Học vần Tiết: 177 – 178

Bài 83 : Ôn tập

I/ Mục tiêu:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 82

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 82

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và

con ngỗng vàng

* HS khá, giỏi kể được từ 2 - 3 đoạn truệyn theo tranh

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng ôn, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, vở TV

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Ôn các vần

đã học

HĐ2: Đọc từ ứng

dụng

- Kiểm tra sĩ số

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS viết: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch

- Giới thiệu bài: Ôn tập

- Gọi HS nhắc lại các vần đã học từ bài 77 đến bài 82

- Gọi HS đọc các vần

- Đính bảng ôn lên bảng

- Gọi HS đọc các âm có trong Bảng ôn

- Cho HS ghép các âm thành vần

- Gọi HS đọc các vần vừa ghép

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Gọi HS đọc tứ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc bài

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- oc, ac, ăc, âc, uc, ưc,

ôc, uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch

- Lần lượt đọc

- Lần lượt đọc

- Lần lượt ghép : â, o,

ô, u, ư, iê, uô, ươ, a, ê,

i với c, ch

- Lần lượt đọc

- Theo dõi

- Đọc trơn

- Lắng nghe

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

HĐ3: Tập viết

HĐ1: Luyện đọc

HĐ2: Luyện viết

HĐ3: Kể chuyện

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

- Hướng dẫn HS viết : thác, nước, ích lợi

Tiết 2

- Gọi HS đọc bài ở T 1

- Cho HS xem tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- Gọi HS đọc đoạn thơ

- Cho HS viết: thác nước, ích lợi

- Giới thiệu câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- Kể toàn câu chuyện

- Kể lại câu chuyện kèm theo tranh minh hoạ

- Cho HS dựa vào tranh kể lại câu chuyện

- Nêu ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc

đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài 84 : op , ap

- Viết vào bảng con

- Lần lượt đọc

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc trơn

- Viết trong vở Tv

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Quan sát, lắng nghe

- Kể lại nội dung từng tranh

- Lắng nghe

- 3 HS đọc

- Lắng nghe

: Môn: Toán Tiết : 77

Bài : Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20

- Cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Làm bài tập: Bài 1 ( cột 1, 2, 4 ), bài 2 ( cột 1, 2, 4 ), bài 3 ( cột 1, 3 )

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

Bài tập 1 cột 1, 2,

4

Bài tập 2 cột 1, 2,

4

Bài tập 3 cột 1, 3

- Cho HS hát

- Đặt tính rồi tính:

11 + 3 16 + 2 12 + 5

- Giới thiệu bài, ghi tựa: Luyện tập

- Cho HS mở SGK/109

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Chữa bài

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách tính

- Cho HS làm bài

- Chữa bài: Cho HS chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn ”

- Cách chơi: Lần lượt từng HS nối tiếp nhau lên

- Cả lớp hát

- 3 HS làm trên bảng lớp

- Đặt tính rồi tính

- Làm bài vào vở, 6 HS làm vào bảng con

- Nhận xét

- Tính nhẩm

- Cả lớp làm vào sách,

3 HS làm vào bảng phụ

- Nhận xét

- Tính

- Tính từ trái sang phải

- Làm vào sách

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 8

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

bảng phụ thực hiện phép tính:

+ Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội có 4 bạn

- Cho HS đặt tính và tính: 12 + 7

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại, xem trước bài: Phép trừ dạng 17 – 3

- Lắng nghe

- Cử đại diện lên tham gia trò chơi

- Làm vào bảng con

- Lắng nghe

Bài: 20: An toàn trên đường đi học

I MỤC TIÊU:

- Xác định một số tình huống nguy hiểm cĩ thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

-GDKNS:+KN tư duy phê phán: những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi

học

+KN ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học

+KN tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên đường đi học

+Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

- Có ý thức chấp hành về qui trình trật tự an toàn giao thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong bài 20 SGK

- Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương

mình

- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình trên máy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

chữ, đánh vần

_GV hỏi:

+Các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên đường chưa?

+Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?

HS:

_GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về một số quy định nhằm đảm bảo an toàn trên đường

Hoạt động 1: Thảo luận tình huống

_Mục tiêu: biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học

_Cách tiến hành:

*Bước 1: Chia nhóm (số nhóm bằng số lượng tình huống: 5 tình huống trong SGK trang 42 và tình huống GV chuẩn bị)

*Bước 2:

_Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời

- Hát

_HS có thể trả lời theo từng trường hợp cụ thể mà các em đã gặp

_Chia lớp thành 5 nhóm

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

HĐ2:

HĐ3:

theo câu hỏi gợi ý:

+ Điều gì có thể xảy ra?

+Đã có khi nào em có những hành động như trong tình huống đó không?

+Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào?

*Bước 3:

_GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày _Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đưa ra suy luận riêng

Kết luận:

Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường, mọi người phải chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông Chẳng hạn như: không được chạy lao ra ngoài đường, không được bám bên ngoài ô

tô, không được thò tay, chân đầu ra ngoài khi đang

ở trên phương tiện giao thông…

Hoạt động 2: Quan sát tranh

_Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường _Cách tiến hành:

*Bước 1:

_GV hướng dẫn HS quan sát tranh:

+Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở tranh thứ hai (trang 43 SGK)?

+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất (trang 43 SGK) đi ở

vị trí nào trên đường?

+ Người đi bộ ở tranh thứ hai (trang 43 SGK) đi ở

vị trí nào trên đường?

*Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp

Kết luận:

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải

đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên vỉa hè

Hoạt động 3: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”

_Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông

_Cách tiến hành

*Bước 1:

_GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:

+ Khi đèn đỏ sáng: tất cả các xe cộ và người đi lại đều phải dừng lại đúng vạch quy định

+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi lại được phép đi

*Bước 2:

_GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân trường hoặc trong lớp (nếu lớp rộng)

_Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV

_Đại diện các nhóm lean trình bày

_Các nhóm khác bổ sung

_Quan sát tranh, hỏi và trả lời câu hỏi với bạn

_HS từng cặp quan sát tranh theo hướng dẫn của GV

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

4 Củng cố

5 Nhận xét, dặn

_Cho HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu

*Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về

đi bộ trên đường

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 21 “Ôn tập: Xã hội”

_Một HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm bìa tròn màu đỏ, xanh)

_Một HS đóng vai người

đi bộ _Một số khác đóng vai xe máy, ô tô (đeo trước ngực tấm bìa vẽ xe máy, ô tô)

Thứ năm:

Môn: Học vần Tiết: 179 - 180

Bài 84: op, ap

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: op , ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II/ Chuẩn bị:

1 GV: Tranh con cọp, vở TV

2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ ghép chữ, vở TV

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Ồn định

2 KTBC

3 Bài mới

HĐ1: Nhận diện

chữ, đánh vần

HĐ2: Đọc từ ứng

- Nghe báo cáo sĩ số

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS viết: thác nước, chúc mừng, ích lợi

- Giới thiệu bài : op, ap

- Viết lên bảng: op

- Gọi HS phân tích vần op

- Cho HS ghép vần op

- Gọi HS đánh vần op

- H: Có vần op muốn có tiếng họp ta làm sao?

- Cho HS ghép tiếng họp

- Gọi HS phân tích tiếng họp

- Gọi HS đánh vần tiếng họp

- Cho HS xem tranh, giới thiệu từ: họp nhóm

- Gọi HS đánh vần, đọc: op, họp, họp nhóm

- Dạy vần ap, quy trình tương tự vần op

- Đính lên bảng các từ ứng dụng

- Báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Âm o ghép âm p

- Ghép vào bảng cài

- o – p – op

- Thêm âm h và dấu nặng

- Ghép vào bảng cài

- Âm h ghép vần op, dấu nặng dưới o

- h – op – hop – nặng – họp

- Quan sát, lắng nghe

- Lần lượt đọc

- Theo dõi

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:01

w