I./Muïc ñích yeâu caàu: 1.Kiến thức cơ bản: HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng, trừ đa thức một biến 2.Kó naêng, kó xaûo: Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MỸ QUÝ GV: TRẦN HIẾU AN
- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
LUYỆN TẬP
I./Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức cơ bản:
HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng, trừ đa thức một biến
2.Kĩ năng, kĩ xảo:
Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các
đa thức
3 Thái độ nhận thức:
Tích cực, sáng tạo
II./Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
2 HS: Ôn lại kiến thức về cộng, trừ đa thức một biến
III./Các hoạt động trên lớp:
1./Ổn định lớp:
2./Kiểm tra bài cũ:
3./Giảng bài mới:
Bậc cao nhất là mấy ?
Thực hiện việc thu gọn ?
Thực hiện việc cộng trừ theo
cách sắp xếp ?
Trước khi sắp xếp ta phải
làm gì ?
Thực hiện việc cộng trừ theo
cách sắp xếp ?
Thực hiện việc cộng trừ theo
cách sắp xếp ?
Bậc 2 Bậc 4
Cộng trừ các hạng tử đồng dạng
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 -4y3 – 2y
= 11y3-y5-2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 –
y3 + 7y5
= -3y+1+8y5
N= -y5+11y3-2y M=8y5 -3y+1
N+M=7y5+11y3-5y+1
N= -y5+11y3-2y M=8y5 -3y+1
N- M=-9y5+11y3+y-1
Ta phải thu gọn đa thức
P=x2-5+x4-4x3-x6
Q=-x3+2x5-x4+x2+x-1
P=-x6 +x4-4x3 +x2 -5 Q= 2x5-x4 -x3 +x2+x-1
P+Q=-x6+2x5 -5x3+2x2+x-6
Bài tập 49 trang 46 SGK
a Bậc 2
b Bậc 4 Bài tập 50 trang 46 SGK
a N=11y3-y5-2y M=-3y+1+8y5
b N= -y5+11y3-2y M=8y5 -3y+1
N+M=7y5+11y3-5y+1
b N= -y5+11y3-2y M=8y5 -3y+1
N- M=-9y5+11y3+y-1
Bài tập 51 trang 46 SGK
a P=x2-5+x4-4x3-x6
Q=-x3+2x5-x4+x2+x-1
b P=-x6 +x4-4x3 +x2 -5 Q= 2x5-x4 -x3 +x2+x-1
P+Q=-x6+2x5 -5x3+2x2+x-6 Lop10.com
Trang 2TRƯỜNG THCS MỸ QUÝ GV: TRẦN HIẾU AN
- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Để tính giá trị của đa thức ta
phải làm sao ?
Thực hiện việc cộng trừ theo
cách sắp xếp ?
P=-x6 +x4-4x3+x2 -5
Q= 2x5 -x4 -x3+x2+x-1 P-Q=-x6-2x5+2x4-3x3 -x-4 Lần lượt thay các giá trị của x vào đa thức đã cho P(-1) = (-1)2 - 2.(-1) – 8 = - 5 P(0) = 02 - 2.0 – 8 = - 8 P(4) = 42 - 2.4 – 8 = 0 Thực hiện việc thu gọn và cộng, trừ các đa thức P= x5–2x4 +x2–x+1 Q=-3x5 +x4+3x3 -2x+6 P-Q= 4x5 -3x4 -3x3+x2+x -5 Q-P=-4x5+3x4+3x3-x2–x+5 b P=-x6 +x4-4x3+x2 -5
Q= 2x5 -x4 -x3+x2+x-1 P-Q=-x6-2x5+2x4-3x3 -x-4 P=-x6 +x4-4x3+x2 -5
Q= 2x5 -x4 -x3+x2+x-1 P-Q=-x6-2x5+2x4-3x3 -x-4 Bài tập 52 trang 46 SGK P(-1)=(-1)2-2.(-1)-8=-5 P(0)=02-2.0-8=-8 P(4)=42-2.4-8=0 Bài tập 53 trang 46 SGK P= x5–2x4 +x2–x+1 Q=-3x5 +x4+3x3 -2x+6 P-Q= 4x5 -3x4 -3x3+x2+x -5 Q-P=-4x5+3x4+3x3-x2–x+5 Hướng dẫn về nhà: o Xem lại các bài tập đã giải ở tiết này o Xem trước § 9 Nghiệm của đa thức một biến o Tiết sau ta học § 9 Nghiệm của đa thức một biến BỔ SUNG
Lop10.com